wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

⭐️⭐️⭐️

Total questions: 54

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

đồng bằng sông cửu long tiếp giáp với

a)

Đông Nam Bộ,Campuchia,biển Đông,vịnh thái lan

b)

vịnh bắc bộ,lodon

c)

Tây nam bộ,lào,thái bìnk dương

2.

Dấu hiệu nhận biết biểu đồ cột

a)

cơ cấu, chuyển dịch cơ cấu, quy mô + cơ cấu,tỉ trọng, % ,số năm nhỏ hơn hoặc bằng 3

b)

số lượng, sản lượng, so sánh, tình hình phát triển

3.

Dấu hiệu nhận biết biểu đồ tròn

a)

cơ cấu, chuyển dịch cơ cấu, quy mô + cơ cấu,tỉ trọng, % ,số năm nhỏ hơn hoặc bằng 3

b)

số lượng, sản lượng, so sánh, tình hình phát triển

4.

một số … cũng thuận lợi cho việc xây dựng cảng

a)

vịnh

b)

đảo

c)

quần đảo

d)

cửa sông

5.

ven biển có nhiều … có thể xây dựng được cảng nước sâu

a)

vũng,vịnh

b)

đảo,quần đảo

c)

cảng lớn,nhỏ

6.

cả nước có khoảng … cảng biển lớn nhỏ

a)

250

b)

120

c)

300

d)

450

7.

dầu mỏ và khí tự nhiên tập trung nhiều ở

a)

thềm lục địa phía Nam ( thùng đầu tiên đc khai thác vào năm 1986 )

b)

thềm lục địa phía Tây

c)

thềm lục địa phía Đông ( thùng đầu tiên đc khai thác vào năm 1997 )

8.

Cát trắng phân bố ở

a)

Đảo Vân Hải ( Quảng Ninh)

b)

Cam Ranh ( Khánh Hoà )

c)

Sa Huỳnh ( Quảng Ngãi )

d)

Cà Ná ( Ninh Thuận )

9.

nước ta nằm gần nhiều … quan trọng

a)

tuyến đường biển quốc tế

b)

ranh giới quốc tế

c)

tuyến đường bộ quốc tế

d)

tuyến hàng không quốc tế

10.

Cảng có công suất lớn nhất

a)

Sài Gòn

b)

Thăng Long

c)

Hạ Long

d)

Quảng Ninh

11.

cát trắng là nguyên liệu cho công nghiệp

a)

thuỷ tinh

b)

pha lê

c)

nhựa

d)

gốm

12.

nghề muối phát triển nhất ở vùng

a)

ven biển Nam Trung Bộ

b)

ven biển Tây Bắc Bộ

c)

ven biển Đông Nam Bộ

d)

ven biển Bắc Trung Bộ

13.

các loại khoáng sản biển ở nước ta

a)

muối,oxit titan,cát trắng,dầu khí

b)

than bùn,đá vôi

c)

kim cương,sắt

d)

đồng,bạc,vàng

14.

phương hướng giảm hạn chế du lịch biển-đảo

a)

đa dạng hoá các hoạt động du lịch biển

b)

nâng cao chất lượng dịch vụ du lịch

c)

quảng cáo rộng rãi khu du lịch

d)

chỉ tập trung tổ chức hoạt động tắm biển

15.

hạn chế:du lịch biển chỉ mới tập trung khai thác

a)

hoạt động tắm biển

b)

hoạt động thể thao trên biển

c)

hoạt động giải trí trên biển

16.

Dọc bờ biển nước ta có trên … bãi cát rộng và phong cảnh đẹp

a)

120

b)

250

c)

340

d)

50

17.

giải pháp chính giảm hạn chế trong khai thác

a)

ưu tiên đánh bắt xa bờ

b)

đẩy mạnh nuôi trồng hải sản trên biển,ven biển và ben các đảo

c)

phát triển đồng bộ và hiện đại công nghiệp chế biến hải sản

d)

ưu tiên khai thác ven bờ

18.

Hạn chế về mặt khai thác

a)

sản lượng đánh bắt ven bờ đã cao gấp 2 khả năng cho phép thì sản lượng đánh bắt xa bờ mới chỉ bằng 1/5 khả năng cho phép

b)

sản lượng đánh bắt xa bờ đã cao gấp 2 khả năng cho phép thì sản lượng đánh bắt ven bờ mới chỉ bằng 1/5 khả năng cho phép

19.

khai thác gần bờ

a)

khoảng 500 nghìn tấn/năm

b)

4000 tấn/năm

c)

khoảng 50 nghìn tấn/năm

d)

khoảng 400 nghìn tấn/năm

20.

tổng trữ lượng hải sản nước ta cho phép khải thác hàng năm

a)

khoảng 1,9 triệu tấn

b)

hơn 2 triệu tấn

c)

3 triệu tấn

d)

khoảng 1 triệu tấn

21.

tổng trữ lượng hải sản nước ta

a)

4 triệu tấn

b)

400 kg

c)

5 triệu tấn

d)

hơn 6 triệu tấn

22.

Vùng biển nước ta có bao nhiêu loài tôm

a)

trên 100 loài

b)

200 loài

c)

1000 loài

d)

2000 loài

23.

Vùng biển nước ta có bao nhiêu loài cá

a)

hơn 2000 loài

b)

1000 loài

c)

3000 loài

d)

500 loài

24.

Các đảo xa bờ

a)

đảo Bạch Long Vỹ

b)

quần đảo Hoàng Sa,Trường sa

c)

Phú Quốc

d)

Bà Nà Hill

25.

Đảo ven bờ có diện tích lớn nhất

a)

Phú Quốc

b)

Trường Sa

c)

Hoàng Sa

d)

Nha Trang

26.

Số lượng đảo ven bờ nước ta

a)

hơn 3000 đảo

b)

hơn 40000 đảo

c)

500 đảo

d)

1000 đảo

27.

cả nước có bao nhiêu đảo lớn nhỏ

a)

hơn 4000 đảo ven bờ + xa bờ

b)

5000 đảo ven bờ + xa bờ

c)

3000 đảo ven bờ

d)

2000 đảo xa bờ

28.

Cả nước có bao nhiêu tỉnh thành giáp biển

a)

28/60

b)

60/60

c)

32/60

d)

25/60

29.

vùng biển nước ta bao gồm

a)

vùng nội thuỷ

b)

lãnh hải,tiếp giáp lãnh hải

c)

vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa

d)

vùng bán lãnh hải

30.

vùng biển nước ta rộng

a)

1 triệu km2

b)

2 triệu km2

c)

3 triệu km2

31.

độ dài đường bờ biển nước ta

a)

3260 km

b)

2708 km

c)

3000 km

d)

6000 km

32.

Du lịch khởi sắc của đồng bằng sông cửu long

a)

du lịch sông nước

b)

du lịch miệt vườn

c)

du lịch tham quan di tích

d)

du lịch châu âu

33.

đường giao thông giữ vai trò quan trọng của đồng bằng sông cửu long là

a)

giao thông đường thuỷ

b)

giao thông đường bộ

c)

giao thông đường hàng không

34.

thực phẩm xuất khẩu nhiều của đồng bằng sông cửu long

a)

lúa gạo,thuỷ sản đông lạnh,hoa quả

b)

lúa gạo,vịt,cà phê

c)

hoa quả sấy,trứng gà,thuỷ sản tươi

35.

các ngành dịch vụ chính của đồng bằng sông cửu long

a)

xuất nhập khẩu,vận tải thuỷ,du lịch

b)

xuất nhập khẩu,chế biến thực phẩm,đánh bắt thuỷ sản

c)

xuất nhập khẩu,chăn nuôi gia súc,du lịch

36.

ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất

a)

công nghiệp chế biến lương thực-thực phẩm

b)

công nghiệp đánh bắt

c)

công nghiệp dệt may

37.

các ngành công nghiệp chính của đồng bằng sông cửu long

a)

Công nghiệp chế biến lương thực,thực phẩm

b)

sản xuất vật liệu xây dựng

c)

cơ khí,nông nghiệp

d)

công nghệ,điện tử

38.

đặc điểm ngành công nghiệp của đồng bằng sông cửu long

a)

tỉ trọng sản xuất thấp hơn so với công nghiệp

b)

tỉ trọng sản xuất lớn nhất cả nước

c)

tỉ trọng sản xuất cao hơn so với công việc

39.

loại gia cầm được nuôi phổ biến nhất của đồng bằng sông cửu long

a)

đàn vịt

b)

c)

chim

d)

giun

40.

đặc điểm nông nghiệp đồng bằng sông cửu long

a)

vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước

b)

sản lượng thuỷ sản lớn nhất của nước ( chiếm hơn 50% sản lượng cả nước )

c)

nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất cả nước

d)

vùng trọng điểm cây cà phê

41.

đặc điểm nông nghiệp đồng bằng sông cửu long

a)

vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước

b)

chiếm hơn 50% diện tích sản lượng lúa cả nước

c)

vùng trồng lúa t2 sau ĐBSH

d)

vùng trồng cây ăn quả t3 cả nước

42.

đặc điểm dân cư xã hội vùng đồng bằng sông cửu long

a)

tỉ lệ dân thành thị thấp hơn so với trung bình cả mước

b)

tỉ lệ người biết chữ thấp hơn so với trung hình cả nước

c)

tỉ lệ người giàu cao hơn so với trung bình cả nước

d)

đông dân nhất cả nước

43.

đặc điểm dân cư xã hội vùng đồng bằng sông cửu long

a)

có lịch sử khai thác muôn hơn so với ĐBSH

b)

Đông dân,mật độ dân số đứng t2 cả nước sau ĐBSH

c)

chủ yếu là dân tộc Kinh,Chăm,Hoa,Khơ-me

d)

tỉ lệ dân trí cao so với cả nước

44.

giải pháp chính cho khó khăn của đồng bằng sông cửu long

a)

chủ động sống chung với lũ

b)

tích cực trồng cây ngăn chặn lũ

c)

di dời đi nơi khác

d)

xây đê chắn nước

45.

khó khăn vùng đồng bằng sông cửu long

a)

mùa khô kéo dài

b)

đất bị nhiễm mặn,nhiễm phèn cao

c)

sạt lở đất,nước biển dâng

d)

lũ lụt

46.

tài nguyên khoáng sản vùng đồng bằng sông cửu long

a)

than bùn,đá vôi

b)

sắt,titan

c)

cát trắng,kim cương

47.

tài nguyên rừng đồng bằng sông cửu long

a)

hệ thống rừng ngập mặn ven biển và trên bán đảo Cà Mau chiếm diện tích lớn

b)

hệ thống rừng rộng lớn

c)

hệ thống rừng hạn hẹp do bị tàn phá bởi thiên tai

48.

tài nguyên biển đồng bằng sông cửu long

a)

nguồn hải sản,cá tôm phong phú do có vùng biển ấm, ngư trường rộng lớn

b)

nhiều đảo và quần đảo

c)

nguồn hải sản khan hiếm,ngư trường rộng lớn

d)

ít đảo và nhiều quần đảo

49.

đặc điểm sông ngòi đồng bằng sông cửu long

a)

sông ngòi,kênh rạch chằng chịt

b)

sông ngắn,dốc

c)

kênh rạch thưa thớt

d)

sông ngòi,kênh rạch ít

50.

diện tích đất phèn,đất mặn đồng bằng sông cửu long

a)

2,5 tr ha

b)

3 tr ha

c)

1,4 tr ha

d)

120cm

51.

diện tích đất phù sa ngọt đồng bằng sông cửu long

a)

1,2 triệu ha

b)

gần 1,2 triệu ha

c)

3 triệu ha

d)

1,5 triệu ha

52.

địa hình đồng bằng sông cửu long

a)

đồng bằng thấp,bằng phẳng

b)

đồng bằng thấp,gồ gề

c)

đồng bằng cao,bằng phẳng

53.

khí hậu đồng bằng sông cửu long

a)

cận xích đạo nóng quanh năm

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

cận xích đạo,lạnh quanh năm

54.

diện tích đất đồng bằng sông cửu long

a)

gần 4 triệu ha

b)

3 triệu ha

c)

150cm

d)

gần 5 triệu ha

Similar Resources on Wayground