wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điện xoay chiều

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng

a)

Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức

I=2I0I=\sqrt{2}I_0

b)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.

c)

Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.

d)

Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.

2.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

Hiện tượng tự cảm.

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Từ trường quay.

d)

Hiện tượng quang điện.

3.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nà o sau đây?

a)

Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.

b)

Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

c)

Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.

d)

Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.

4.

Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu diện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần số của dòng điện phải bằng

a)

12,5 Hz

b)

25 Hz

c)

100 Hz

d)

400 Hz

5.

Một thiết bị điện một chiều có các giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110V. Thiết bị đó phải chịu được hiệu điện thế tối đa là

a)

1102 (V)110\sqrt{2}\ \left(V\right)

b)

110 (V)

c)

220 (V)

d)

2202(V)220\sqrt{2}\left(V\right)

6.

Biểu thức của cường độ dòng điện trong một đoạn mạch AC là

i=25cos(200πt+π/6) (A)i=2\sqrt{5}\cos(200πt+π/6)\ \left(A\right)  . Ở thời điểm t =1/300s cường độ trong mạch đạt giá trị là

a)

Cực đại.

b)

Cực tiểu.

c)

Bằng không.

d)

Một giá trị khác.

7.

Một cuộn dây có độ tự cảm L = 2/15π H và R=12Ω được đặt vào một hiẹu điện thế xoay chiều 100V và tần số 60Hz. Cường độ dòng điện chạy t rong cuộn dây và nhiệt lượng toả ra trong một phút là

a)

3A và 15 KJ.

b)

4A và 12 KJ.

c)

5A và 18 KJ.

d)

6A và 24 KJ.

8.

Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu  điện thế xoay chiều có biểu thức u=U0cos(ωt)u=U_0\cos\left(\omega t\right)   . Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là

a)

LC=Rω2LC=R\omega^2  

b)

LCR=ω2LCR=\omega^2  

c)

LC=ω2LC=\omega^2  

d)

LCω2=1LC\omega^2=1  

9.

Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u=2002cos(100πtπ6)(V)u=200\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\left(V\right)  

 và cường độ dòng điện qua mạch là:  i=22cos(100πt+π6)(A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(A\right)    .


 Công suất tiêu thụ của đoạn  mạch
bằng bao nhiêu?

a)

100W

b)

200W

c)

400W

d)

800W

10.

Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua của chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A. Khi mắc mạch gồm R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng

a)

1,25A

b)

1,20A.

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

6A

11.

Máy phát điện xoay chiều phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện:

a)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

b)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn.

c)

Nam châm điện và sợi dây dẫn.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

12.

Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?

a)

Luôn đứng yên.

b)

Chuyển động đi lại như con thoi.

c)

Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều.

d)

Luân phiên đổi chiều quay.

13.

Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

Cơ năng thành điện năng

b)

Điện năng thành cơ năng

c)

Cơ năng thành nhiệt năng

d)

Nhiệt năng thành cơ năng

14.
Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ
a)
Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
b)
Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
c)
Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
d)
Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
15.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
a)
A. Điện áp
b)
B. Chu kỳ.
c)
C. Tần số
d)
D. Công suất
16.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
a)
A. Điện áp
b)
B. Cường độ dòng điện
c)
C. Suất điện động
d)
D. Công suất
17.

Câu 1. Tìm phát biểu đúng?

a)

Dung kháng có đơn vị ℓà Fara

b)

Cảm kháng có đơn vị ℓà Henri

c)

Độ tự cảm có đơn vị ℓà Ω

d)

Điện dung có đơn vị ℓà Fara

18.

Câu 1. Hđt giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức: u = 220 2\sqrt[]{2}  cos100pt (V). Hđt hiệu dụng của đoạn mạch ℓà:

a)

110 V

b)

110 2\sqrt[]{2}   V

c)

220 V

d)

220 2\sqrt[]{2}   V

19.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

20.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

21.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

22.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch có dạng

u = 141cos(100πt) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

A. U = 141 V.

b)

B. U = 50 V.

c)

C. U = 100 V.

d)

D. U = 200 V.

23.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

24.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A

25.

(NB) Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là

a)

I=2I0I=2I_0 .

b)

I=I02I=I_0\sqrt{2} .

c)

I0=2II_0=\sqrt{2}I .

d)

I0=2II_0=2I .

26.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

27.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

28.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

29.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

30.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

31.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

32.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

33.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

34.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

35.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

36.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng


a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

37.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

38.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

39.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

40.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A

41.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

42.

Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần lệch pha so với cường độ dòng điện chạy qua mạch một góc

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

0

d)

bất kì.

43.

Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R; nếu dòng điện trong mạch có biểu thức i = I2cosωti\ =\ I\sqrt{2}\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được xác định theo công thức nào?

a)

U = I.R

b)

U = R.I

c)

U = I/R

d)

U = 2RI

44.

Đặt vào hai đầu của một điện trở thuần R một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì cường độ dòng điện chạy qua nó có biểu thức là

a)

i = Uo/Rcos(ωt + π).

b)

i = Uo/Rcosωt

c)

i = Uo/Rcos(ωt – π/2)

d)

i = Uo/Rcos(ωt + π/2)

45.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

b)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

d)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.

46.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = UoωCsin ωt . 

b)

i = UoωCsin(ωt + π).

c)

i = UoωCsin(ωt + π/2).

d)

i = UoωCsin(ωt – π/2).

47.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng diện qua nó có giá trị hiệu dụng I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

a)
b)
c)
d)
48.

Đặt điện áp u = Uocoswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)
b)
c)
d)
49.

Dòng điện xoay chiều chạy qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm luôn

a)

có pha ban đầu bằng 0

b)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

c)

có pha ban đầu bằng -π/2

d)

trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/2

50.

Đặt điện áp u = U0cosωt (ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là                        

a)

2ωL.

b)

ωL.

c)

1/ωL.

d)

1/2ωL.

51.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C . Dung kháng của tụ là

a)

1ωC\frac{1}{\omega C}  

b)

12ωC\frac{1}{2\omega C}  

c)

ωC\frac{\omega}{C}  

d)

Cω\frac{C}{\omega}

52.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

53.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của dung kháng ZC vào tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ điện ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường hypebol

c)

đường elip

d)

đường thẳng

54.
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất. Dòng điện xchiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở
a)
trong trường hợp mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện
b)
trong trường hợp mạch chỉ chứa điện trở thuần R
c)
trong trường hợp mạch RLC không xảy ra cộng hưởng điện
d)
trong mọi trường hợp
55.
.Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2
a)
A.  người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
b)
B.  người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
c)
C.  người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
d)
D.  người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
56.
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
a)
A. tăng lên 2 lần.
b)
B. tăng lên 4 lần.
c)
C. giảm đi 2 lần.
d)
D. giảm đi 4 lần.
57.
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
a)
A. tăng lên 2 lần.
b)
B. tăng lên 4 lần.
c)
C. giảm đi 2 lần.
d)
D. giảm đi 4 lần.
58.
Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
a)
tăng điện dung của tụ điện
b)
tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
c)
giảm điện trở của mạch
d)
giảm tần số dòng điện xoay chiều
59.
Khẳng định nào sau đây là đúng? Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì
a)
tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng
b)
tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch
c)
hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch
d)
điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện
60.
Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
a)
A.  gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
b)
B.  gây cảm kháng lớn nếu tần sốdòng điện lớn.
c)
C.  ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
d)
D. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều.
61.
Đặt điện áp u = U0sinωt (U0không đổi) vào hai đầu đọan mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây là sai? (TS ĐH 2007)
a)
A.  điện áphdụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áphdụng ở hai đầu đoạn mạch.
b)
B.  Cường độ hiệu dụng của trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
c)
C.  Điện áp thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R.
d)
D. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
62.

(TH) Hai đầu một điện trở 40 Ω có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

i = 5cos(100πt - π/4) A.

b)

i = 4cos(100πt - π/4) A.

c)

i = 5cos(100πt +π/4) A.

d)

i = 4cos(100πt + π/4) A.

63.

(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp tức thời 50 V thì cường độ dòng điện khi đó là 1,25 A. Nếu điện áp tức thời là 60 V thì cường độ dòng khi đó là

a)

1,45 A.

b)

1,5 A.

c)

1,6 A.

d)

1,36 A.

64.

(TH) Một điện trở thuần 120 Ω có dòng điện i = 2cos(100πt - π/4) A. Biểu thức điện áp hai đầu điện trở là

a)

uR = 240sin(100πt - π/4) V.

b)

uR = 240sin(100πt + π/4) V.

c)

uR = 240sin(100πt - 3π/4) V.

d)

uR = 240cos(100πt + π/4) V.

65.

(NB) Một tụ điện có điện dung 0,1 mF mắc vào mạng xoay chiều có tần số 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

26,5 Ω.

b)

8,44 Ω.

c)

34,2 Ω.

d)

54,3 Ω.

66.

(TH) Hai đầu một tụ điện (C = 1/4π mF) có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 5cos((100πt - 3π/4) A.

b)

i = 5cos((100πt + π/4) A.

c)

i = 4cos((100πt - 3π/4) A.

d)

i = 4cos((100πt +π/4) A.

67.

(TH) Cho mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 10-3/8π F. Cường độ dòng điện trong mạch là 3cos(100πt - π/4) A. Điện áp hai đầu mạch có biểu thức

a)

u = 240cos(100πt - 3π/4) V.

b)

u = 240cos(100πt +π/4) V.

c)

u = 339,4cos(100πt - 3π/4) V.

d)

u = 339,4cos(100πt + π/4) V.

68.

(TH) Hai đầu một tụ điện có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 50 Hz thì dung kháng của tụ là 120 Ω. Nếu tần số là 60 Hz thì dung kháng của tụ là

a)

100 Ω.

b)

144 Ω.

c)

120 Ω..

d)

96 Ω.

69.

(VD) Hai đầu một tụ điện có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2,4 A. Nếu tần số tăng thêm 10 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

2,6 A.

b)

2,88 A.

c)

2,96 A.

d)

2 A.

70.

(TH) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100πt - π/6) chạy qua một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm 0,36/π H. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

a)

u = 144cos(100πt +π/3) V.

b)

u = 144cos(100πt - 2π/3) V.

c)

u = 144 2\sqrt{2} cos(100πt +π/3) V.

d)

u = 144undefined cos(100πt -2π/3) V.

71.

(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần có điện áp xoay chiều với giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được. Nếu tần số là 40 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 3 A. Nếu tần số là 60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4,5 A.

72.

(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 100cos(100πt) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện qua nó có biểu thức i = 2,5cos(100πt -π/2) A. X là

a)

tụ điện có điện dung 1/4π mF.

b)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 2/5π H.

c)

điện trở thuần có giá trị 40 Ω.

d)

điện trở thuần có giá trị 50 Ω.