wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn môn sử bài 21 hk2

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là

a)

A. Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam.

b)

B. miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.

c)

C. miền Bắc được giải phóng, đi lên CNXH.

d)

D. đất nước bị chia cắt thành 2 miển, với 2 chế độ chính trị - xã hội khác nhau.

2.

Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?

a)

A. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

b)

B. Miền Bắc đã được giải phóng.

c)

C. Miền Nam chưa được giải phóng

d)

D. Cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

3.

Câu 3. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?

a)

A. Miền Nam chưa được giải phóng

b)

B. Miền Bắc chưa được giải phóng

c)

C. Miền Bắc đã được giải phóng

d)

. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

4.

Câu 4. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?

a)

A. Miền Nam đã được giải phóng

b)

B. Miền Nam chưa được giải phóng

c)

C. Miền Bắc đã được giải phóng

d)

D. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

5.

Câu 5. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kì 1954-1975?

a)

A. Cách mạng miền Nam luôn ở thế tiến công.

b)

B. Miền Nam chưa được giải phóng.

c)

C. Miền Bắc đã được giải phóng

d)

D. Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

6.

Câu 6. Ngay sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

A. Tăng thêm quân đội viễn chinh.

b)

B. Rút hết quân viễn chinh về nước.

c)

C. Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm.

d)

D. Đưa quân đồng minh vào tham chiến.

7.

Câu 7. Một trong những âm mưu của Mĩ khi tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam trong thời kì 1954-1975 là

a)

A. biến miền Nam thành thị trường xuất khẩu duy nhất.

b)

B. biến miền Nam thành căn cứ quân sự duy nhất.

c)

C. chia cắt lâu dài đất nước Việt Nam.

d)

D. biến miền Nam thành đồng minh duy nhất.

8.

Câu 8. Ngay sau khi Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được ký kết, đế quốc Mĩ thực hiện âm mưu biến miền Nam Việt Nam thành

a)

A. thuộc địa kiểu mới.

b)

B. thuộc địa kiểu cũ.

c)

C. đồng minh duy nhất.

d)

D. căn cứ quân sự duy nhất.

9.

Câu 9. Đặc điểm lớn nhất, độc đáo nhất của cách mạng Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là một Đảng lãnh đạo nhân dân

a)

A. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng ở hai miền Nam - Bắc.

b)

B. thực hiện nhiệm vụ đưa cả nước đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

C. hoàn thành cách mạng dân chủ và xã hội chủ nghĩa trong cả nước.

d)

D. hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước.

10.

Câu 10. Nhiệm vụ cách mạng của miền Bắc sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là

a)

A. thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

B. thực hiện hòa bình thống nhất đất nước.

c)

C. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

D. xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân.

11.

Câu 11. Trong thời kỳ 1954 - 1975, nhân dân miền Nam Việt Nam thực hiện nhiệm vụ chiến lược nào?

a)

A. Hoàn thành cải cách ruộng đất và triệt để giảm tô, giảm tức.

b)

B. Chống việc tổ chức bầu cử riêng rẽ của chính quyền Sài Gòn.

c)

C. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

D. Chống chính sách tố cộng, diệt cộng của chính quyền Sài Gòn.

12.

Câu 12. Một trong những điểm giống nhau giữa các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở miền Nam Việt Nam (1954-1975) là đều

a)

A. có sự kết hợp với cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc trên qui mô lớn.

b)

B. thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

c)

C. sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chiến đấu chủ yếu trên chiến trường.

d)

D. dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại do Mĩ cung cấp.

13.

Câu 13. Điểm chung của các chiến lược chiến tranh do Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975 là

a)

A. dựa vào quân đội các nước thân Mỹ.

b)

B. kết hợp với ném bom phá hoại miền Bắc.

c)

C. có sự tham chiến của quân Mỹ.

d)

D. dựa vào lực lượng quân sự Mỹ.

14.

Câu 14. Biện pháp cơ bản được Mỹ thực hiện xuyên suốt trong các chiến lược chiến tranh ở miền Nam Việt Nam (1961 - 1973) là

a)

A. tiến hành chiến tranh tổng lực.

b)

B. ra sức chiếm đất, giành dân.

c)

C. sử dụng quân đội đồng minh.

d)

D. sử dụng quân đội Mỹ làm nòng cốt.

15.

Câu 15. Phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) nổ ra trong hoàn cảnh cách mạng miền Nam Việt Nam đang

a)

A. giữ vững và phát triển thế tiến công.

b)

B. gặp muôn vàn khó khăn và tổn thất.

c)

C. chuyển dần sang đấu tranh chính trị.

d)

D. chuyển hẳn sang tiến công chiến lược.

16.

Câu 16. Để đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn, phương pháp đấu tranh bạo lực cách mạng lần đầu tiên được Đảng Lao động Việt Nam đề ra tại

a)

A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960).

b)

B. Kì họp thứ 4 quốc hội khóa I từ ngày 20 đến ngày 26/3/1955.

c)

C. Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành Trung ương Đảng (1/1959).

d)

D. Hội nghị lần thứ 21 Ban chấp hành Trung ương Đảng (7/1973).

17.

Câu 17. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1- 1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do

a)

A. các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.

b)

B. Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ.

c)

C. không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hoà bình được nữa.

d)

D. đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh.

18.

Câu 18. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

A. làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.

b)

B. giáng đòn nặng về vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

c)

C. đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

d)

D. buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

19.

Câu 19. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

A. làm phá sản chiến lược Chiến tranh đặc biệt của Mĩ.

b)

B.chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

c)

C.làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

d)

D. trực tiếp buộc Mĩ đưa quân đội tham chiến tại chiến trường miền Nam.

20.

Câu 20. Phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam thắng lợi dẫn đến sự ra đời của

a)

A. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

b)

B. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

c)

C. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

d)

D. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

21.

Câu 21. Tháng 9-1960, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

A. Miền Nam hoàn toàn giải phóng.

b)

B. Đất nước đã được thống nhất.

c)

C. Miền Bắc đã được giải phóng.

d)

D. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc.

22.

Câu 22. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9-1960), Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương nào sau đây?

a)

A. Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở hai miền Bắc-Nam.

b)

B. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở hai miền Bắc-Nam.

c)

C. Tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược ở hai miền Bắc-Nam.

d)

D. Tiến hành chiến tranh nhân dân trên cả hai miền Bắc-Nam.

23.

Câu 23. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) chủ trương tiến hành đồng thời

a)

A. cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

b)

B. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.

c)

C. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.

d)

D. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

24.

Câu 24. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9-1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cách mạng cả nước?

a)

A. Quyết định nhất

b)

B. Quyết định trực tiếp

c)

C. Căn cứ địa cách mạng

d)

D. Hậu phương kháng chiến

25.

Câu 25. Một trong những biểu hiện của vai trò quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với sự nghiệp chốngMĩ, cứu nước ở Việt Nam(1954-1975) là

a)

A.chi viện kịp thời các nguồn lực cho tiền tuyến miền Nam đánh Mĩ.

b)

B.trực tiếp đánh thắng các chiến lược chiến tranh xâm lược của Mĩ.

c)

C.xây dựng thành công cơ sở vật chất-kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.

d)

D. giành thắng lợi trong trận quyết chiến chiến lược, kết thúc chiến tranh.

26.

Câu 26. Cách mạng miền Nam có vai trò như thể nào trong việc đánh đô ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

a)

A. Quyết định trực tiếp

b)

B. Cơ bản nhất

c)

C. Quan trọng nhất

d)

D. Quyết định nhất

27.

Câu 27. Trong thời kì 1954 – 1975, cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam vì cuộc cách mạng này

a)

A. bảo vệ vững chắc hậu phương miền Bắc xã hội chủ nghĩa.

b)

B. làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

c)

C. trực tiếp xóa bỏ ách áp bức, bóc lột của địa chủ và tư sản miền Nam.

d)

D. trực tiếp đánh đổ ách thống trị của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

28.

Câu 28. Trong những năm 1961-1965, Mĩ thực hiện chiến lược nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

a)

A.Đông Dương hóa chiến tranh.

b)

B. Chiến tranh đặc biệt.

c)

C. Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

D. Ngăn đe thực tế.

29.

Câu 29. Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được tiến hành bằng lực lượng nào sau đây?

a)

A. Quân đội Bồ Đào Nha.

b)

B. Quân đội Tây Ban Nha.

c)

C. Quân đội Nhật Bản.

d)

D. Quân đội Sài Gòn.

30.

Câu 30. Âm mưu cơ bản của chiến lược Chiến tranh đặc biệt mà Mỹ áp dụng ở miền Nam Việt Nam (1961 – 1965) là gì?

a)

A. Giành lại thế chủ động trên chiến trường miền Nam.

b)

B. Thực hiện việc “dùng người Việt đánh người Việt”.

c)

C. Mở rộng chiến tranh xâm lược ra toàn Đông Dương

d)

D. Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.

31.

Câu 31. Tiến hành chiến lược Chiến tranh đặc biệt ở miền Nam Việt Nam (1961 - 1965), Mỹ nhằm thực hiện âm mưu chiến lược nào?

a)

A. Tách rời nhân dân với phong trào cách mạng.

b)

B. Chia cắt lâu dài nước Việt Nam.

c)

C. Cô lập lực lượng vũ trang cách mạng.

d)

D. Dùng người Việt đánh người Việt.

32.

Câu 32. Trong chiến lược chiến tranh đặc biệt (1961 – 1965) ở miền Nam Việt Nam Mĩ đã

a)

A.dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

b)

B.sử dụng các chiến thuật trực thăng vận và thiết xa vận.

c)

C.mở rộng chiến tranh xâm lược sang Lào và Campuchia.

d)

D.tiến hành chiến dịch tràn ngập lãnh thổ.

33.

Câu 33. Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

a)

A. thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.

b)

B. tăng cường viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

c)

C. đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

d)

D. thực hiện kế hoạch quân sự Rơve.

34.

Câu 34:. “Một tấc không đi, một li không rời” là quyết tâm của đồng bào miền Nam trong

a)

A. phong trào “Đồng Khởi” diễn ra ở miền Nam (1959-1960).

b)

B. cuộc đấu tranh chống, phá “ấp chiến lược (1961-1965).

c)

C. cuộc đấu tranh yêu cầu Mĩ thi hành Hiệp đinh Pari 1973.

d)

D. đấu tranh đòi Mĩ-Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ 1954.

35.

Câu 35. Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) của Mĩ là 

a)

A. Bình Giã.

b)

B. Tuyên Quang.

c)

C. Cao Bằng.

d)

D. Thất Khê.

36.

Câu 36. Năm 1963, quân dân miền Nam Việt Nam giành thắng lợi trong trận

a)

A. Bình Giã (Bà Rịa).

b)

B. Đồng Xoài (Bình Phuớc).

c)

C. Ấp Bắc (Mĩ Tho) .

d)

D. Ba Gia (Quảng Ngãi).

37.

Câu 37. Chiến thắng Ấp Bắc (1-1963) chứng tỏ quân dân miền Nam Việt Nam hoàn toàn có khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh nào sau đây của Mĩ?

a)

A. Đông Dương hóa chiến tranh.

b)

B. Chiến tranh đặc biệt.

c)

C. Chiến tranh cục bộ.

d)

D. Việt Nam hóa chiến tranh.