Font size
WorksheetsHợp chất của sắt
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Hợp chất nào sau đây là hợp chất sắt (II)?
FeCl2
Fe3O4
Fe2(SO4)3
Fe2O3
Hợp chất nào sau đây có màu đỏ nâu
FeCl3
FeO
Fe(OH)2
Fe2O3
Sắt (II) sunfat có công thức là
FeS
FeSO4
FeSO3
Fe2(SO4)3
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là
tính axit
tính oxi hóa
tính khử
tính kém bền nhiệt
Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?
Cu
NaOH
Ag
Mg
Cho sắt phản ứng với chất nào sau đây thì thu được FeCl2?
Cl2
HCl
MgCl2
HClO
Cho NaOH vào dung dịch chất X thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh hóa nâu trong không khí. Chất X là
FeCl3
Fe(OH)3
Fe(OH)2
FeCl2
Những phát biểu nào sau đây là đúng?
Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính khử
Fe(OH)2 có màu nâu đỏ
Sắt tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội
Sắt không phản ứng được với dung dịch MgCl2
Cho phản ứng hóa học sau:
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ---> 4Fe(OH)3
Phát biểu nào là đúng về phản ứng trên
Fe(OH)2 là chất khử
O2 chất khử
H2O là chất khử
Fe(OH)2 là chất oxi hóa
Chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 loãng thì thu được khí NO?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho Na vào dung dịch CuSO4.
(2) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 đun nóng.
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
(3) và (4).
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO.
Fe(OH)3.
Fe(NO3)3.
Fe2O3.
Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
Cu và dung dịch FeSO4.
Fe và dung dịch HCl đặc nguội.
FeO và CO (đun nóng).
Fe2O3 và dung dịch HNO3 đặc nguội.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + Cl2 → FeCl2
Fe +2 FeCl3 → 3FeCl2
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
