wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết chương 6

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:

a)

tấm kẽm mất dần điện tích dương

b)

Tấm kẽm mất dần điện tích âm

c)

Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện

d)

điện tích âm của tấm kẽm không đổi

2.

Chọn câu trả lời đúng. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:

a)

bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại

b)

Công thoát của các êléctron ở bề mặt kim loại đó

c)

Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó

d)

hiệu điện thế hãm

3.

Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây

a)

Tần số lớn hơn giới hạn quang điện

b)

Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện

c)

Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện

d)

Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện

4.

Chọn phát biểu đúng. Với một bức xạ có bước sóng thích hợp thì cường độ dòng quang điện bão hoà:

a)

triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị giới hạn

b)

tỉ lệ với cường độ chùm sáng

c)

tỉ lệ với bình phương cường độ chùm sáng

d)

tỉ lệ với căn bậc hai của cường độ chùm sáng

5.

Điều nào dưới đây sai, khi nói về những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện.

a)

Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng quang điện triệt tiêu

b)

Dòng quang điện vẫn còn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anốt và catôt của tế bào quang điện bằng không

c)

Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

d)

Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện.

a)

Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

b)

Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng

c)

Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác

d)

Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác

7.

Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng.

a)

Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng

b)

Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn

c)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng

d)

Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện.

a)

Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

b)

Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích

c)

Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt

d)

Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp

b)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng

c)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh

d)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch

10.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

b)

Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

c)

Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

d)

Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

11.

Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi

a)

Tất cả các electron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều đi về được anôt

b)

Tất cả các electron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt

c)

Có sự cân bằng giữa số electron bật ra từ catôt và số electron bị hút quay trở lại catôt

d)

Số electron đi về được catôt không đổi theo thời gian

12.

Dòng quang điện tồn tại trong tế bào quang điện khi

a)

Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có cường độ lớn và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là UAK > 0

b)

Chiếu vào catốt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng dài

c)

Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp

d)

Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bước sóng ngắn thích hợp và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là UAK phải lớn hơn hiệu điện thế hãm Uh

13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại

b)

Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích

c)

Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích

d)

Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc cường độ của chùm ánh sáng kích thích

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catôt nhỏ hơn bước sóng λ của ánh sáng kích thích

b)

Với ánh sáng kích thích có bước sóng λ≥ λ0 thì cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích

c)

Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại dùng làm catôt

d)

Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích

15.

Chọn câu đúng:

a)

Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần

b)

Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần

c)

Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần

d)

Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện. Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng lên

16.

Chọn câu đúng

a)

Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế âm cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện

b)

Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế âm cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện

c)

Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế dương cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện

d)

Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế dương cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích

b)

Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt

c)

Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích

d)

Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích

18.

Chọn câu đúng. Theo thuyết phôtôn của Einstein, thì năng lượng:

a)

của mọi phôtôn đều bằng nhau

b)

của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng

c)

giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

d)

của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng

19.

Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng

b)

Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôton trong chùm

c)

Khi ánh sáng truyền đi các phôton ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng

d)

Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau

20.

Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:

a)

một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng

b)

Giảm điện trở của một chất bãn dẫn, khi được chiếu sáng

c)

Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng

d)

Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ

21.

Chọn câu đúng. Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là:

a)

hiện tượng quang điện xảy ra trên mặt ngoài một chất bán dẫn

b)

hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫm

c)

nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn

d)

sự giải phóng các êléctron liên kết để chúng trở thành êléctron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ

22.

Chọn câu đúng. Pin quang điện là nguồn điện trong đó:

a)

quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng

b)

năng lượng mặt trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng

c)

một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện

d)

một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn.

a)

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng

b)

Trong hiện tượng quang dẫn, êlectron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn

c)

Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêôn,.)

d)

Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thành êlectron là rất lớn

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có bước sóng lớn hơn một giá trị λ0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

b)

Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có tần số lớn hơn một giá trị f0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

c)

Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải lớn hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

d)

Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải nhỏ hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp

b)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

c)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp

d)

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài

b)

Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong

c)

Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng

d)

Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn

27.

Chọn phát biểu đúng. Trạng thái dừng của nguyên tử là:

a)

trạng thái đứng yên của nguyên tử

b)

Trạng thái chuyển động đều của nguyên tử

c)

Trạng thái trong đó mọi êléctron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân

d)

Một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại

28.

Chọn phát biểu đúng. ở trạng thái dừng, nguyên tử

a)

không bức xạ và không hấp thụ năng lượng

b)

Không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng

c)

không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng

d)

Vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng

29.

Dãy Ban-me ứng với sự chuyển êléctron từ quỹ đạo ở xa hạt nhân về quỹ đậo nào sau đây.

a)

Quỹ đạo K

b)

Quỹ đạo L

c)

Quỹ đạo M

d)

Quỹ đạo N

30.

Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây

a)

Hình dạng quỹ đạo của các electron

b)

Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử

c)

Trạng thái có năng lượng ổn định

d)

Mô hình nguyên tử có hạt nhân

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về nội dung tiên đề “các trạng thái dừng của nguyên tử” trong mẫu nguyên tử Bo

a)

Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định

b)

Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử đứng yên

c)

Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được

d)

Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có thể tồn tại trong một khoảng thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng. Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử có nội dung là:

a)

Nguyên tử hấp thụ phôton thì chuyển trạng thái dừng

b)

Nguyên tử bức xạ phôton thì chuyển trạng thái dừng

c)

Mỗi khi chuyển trạng thái dừng nguyên tử bức xạ hoặc hấp thụ photon có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó

d)

Nguyên tử hấp thụ ánh sáng nào thì sẽ phát ra ánh sáng đó

33.

Dãy Laiman nằm trong vùng:

a)

tử ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

hồng ngoại

d)

ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại

34.

Dãy Banme nằm trong vùng:

a)

tử ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

hồng ngoại

d)

ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại

35.

Dãy Pasen nằm trong vùng:

a)

tử ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

hồng ngoại

d)

ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại

36.

Chọn câu đúng. Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ

a)

giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng

b)

giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng

c)

giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng

d)

giảm theo tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng

37.

Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là:

a)

hấp thụ một phần ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi

b)

hấp thụ toàn bộ màu sắc nào đó khi ánh sáng đi qua

c)

mỗi bước sóng bị hấp thụ một phần, bước sóng khác nhau, hấp thụ không giống nhau

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

Chọn câu đúng: Màu sắc các vật là do vật

a)

hấp thụ ánh sáng chiếu vào

b)

phản xạ ánh sáng chiếu vào

c)

cho ánh sáng truyền qua

d)

hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ, tán xạ những bước sóng khác

39.

Chọn câu đúng. ánh sáng huỳnh quang là:

a)

tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

b)

hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

c)

có bước sóng nhỉ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

d)

do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp

40.

Chọn câu đúng. ánh sáng lân quang là:

a)

được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí

b)

hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

c)

có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích

d)

có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

41.

Chọn câu sai

a)

Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên

b)

Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang

c)

Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau

d)

Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó

42.

Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Độ đơn sắc cao

b)

độ định hướng cao

c)

Cường độ lớn

d)

Công suất lớn

43.

Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng.

a)

Điện năng

b)

Cơ năng

c)

Nhiệt năng

d)

Quang năng

44.

Hiệu suất của một laze:

a)

nhỏ hơn 1

b)

Bằng 1

c)

lớn hơn 1

d)

rất lớn so với 1

45.

Laze rubi không hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây.

a)

Dựa vào sự phát xạ cảm ứng

b)

Tạo ra sự đảo lộn mật độ

c)

Dựa vào sự tái hợp giữa êléctron và lỗ trống

d)

Sử dụng buồng cộng hưởng

46.

Hãy chỉ ra câu có nội dung sai. Khoảng cách 2 gương trong laze có thể bằng:

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số chẵn lần nửa bước sóng

c)

một số chẵn lần phần tư bước sóng

d)

một số lẻ lần phần tư bước sóng của ánh sáng đơn sắc mà laze phát ra

47.

Chọn câu đúng

a)

Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế âm cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện

b)

Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế dương cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện

c)

Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế dương cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện

48.

Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng

b)

g độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôton trong chùm

c)

Khi ánh sáng truyền đi các phôton ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng

d)

Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau

49.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có bước sóng lớn hơn một giá trị λ0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

b)

Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có tần số lớn hơn một giá trị f0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

c)

Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải lớn hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

d)

Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải nhỏ hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về nội dung tiên đề “các trạng thái dừng của nguyên tử” trong mẫu nguyên tử Bo.

a)

Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định

b)

Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử đứng yên

c)

Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được

d)

Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có thể tồn tại trong một khoảng thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng

51.

Chọn câu đúng: Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của electron từ các quỹ đạo ngoài về

a)

Quỹ đạo K

b)

Quỹ đạo L

c)

Quỹ đạo M

d)

Quỹ đạo O

52.

Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện

a)

không phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích

b)

phụ thuộc cường độ ánh sáng kích thích

c)

không phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt

d)

phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước sóng ánh sáng kích thích

53.

Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì

a)

số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần

b)

động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần

c)

động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần

d)

công thoát của êlectrôn giảm ba lần

54.

Phát biểu nào là sai.

a)

Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

b)

Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn

c)

Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

d)

Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy

55.

Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

a)

sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử

b)

sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô

c)

cấu tạo của các nguyên tử, phân tử

d)

sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử

56.

Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu chùm sáng kích thích vào catốt thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu dòng quang điện, người ta đặt vào giữa anốt và catốt một hiệu điện thế gọi là hiệu điện thế hãm. Hiệu điện thế hãm này có độ lớn

a)

làm tăng tốc êlectrôn quang điện đi về anốt

b)

phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích

c)

không phụ thuộc vào kim loại làm catốt của tế bào quang điện

d)

tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích

57.

Hiện tượng các electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào gọi là

a)

hiện tượng bức xạ electron

b)

hiện tượng quang điện bên ngoài

c)

hiện tượng quang dẫn

d)

hiện tượng quang điện bên trong

58.

Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch HβH_{\beta} (lam) ứng với electron chuyển từ

a)

quỹ đạo N về quỹ đạo L

b)

quỹ đạo M về quỹ đạo L

c)

quỹ đạo P về quỹ đạo L

d)

quỹ đạo O về quỹ đạo L

59.

Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch HδH_{\delta} (tím) ứng với electron chuyển từ

a)

quỹ đạo N về quỹ đạo L

b)

quỹ đạo M về quỹ đạo L

c)

quỹ đạo P về quỹ đạo L

d)

quỹ đạo O về quỹ đạo L

60.

Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch HγH_{\gamma} (chàm) ứng với electron chuyển từ

a)

quỹ đạo N về quỹ đạo L

b)

quỹ đạo M về quỹ đạo L

c)

quỹ đạo P về quỹ đạo L

d)

quỹ đạo O về quỹ đạo L

61.

Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch HδH_{\delta} (đỏ. ứng với electron chuyển từ

a)

quỹ đạo N về quỹ đạo L

b)

quỹ đạo M về quỹ đạo L

c)

quỹ đạo P về quỹ đạo L

d)

quỹ đạo O về quỹ đạo L

62.

Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch dãy Lyman được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

63.

Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch dãy Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

64.

Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch dãy Banme được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

65.

Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

a)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

b)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

c)

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

d)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

66.

Trong một thí nghiệm, hiện tượng quang điện xảy ra khi chiếu chùm sáng đơn sắc tới bề mặt tấm kim loại. Nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích mà tăng cường độ của chùm sáng thì

a)

số êlectron bật ra khỏi tấm kim loại trong một giây tăng lên

b)

động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên

c)

giới hạn quang điện của kim loại bị giảm xuống

d)

vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên

67.

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

b)

Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

d)

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

68.

Thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của

a)

một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôN

b)

một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó

c)

các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

d)

một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

69.

Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đâu là sai.

a)

Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện thay đổi

b)

Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện giảm

c)

Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng

d)

Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng

70.

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

a)

phản xạ ánh sáng

b)

quang - phát quang

c)

hóa - phát quang

d)

tán sắc ánh sáng

71.

Chọn câu đúng. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm.

a)

tích điện âm

b)

tích điện dương

c)

không tích điện

d)

được che chắn bằng một tấm thuỷ tinh dày

72.

Năng lượng phôtôn của:

a)

tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại

b)

tia X lớn hơn của tia tử ngoại

c)

tia tử ngoại nhá hơn của ánh sáng nhìn thấy

d)

tia X nhá hơn của ánh sáng thấy được

73.

Gọi f1, f2, f3, f4, f5 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, sóng vô tuyến cực ngắn, và ánh sáng màu lam. Thứ tự tăng dần của tần số sóng được sắp xếp như sau:

a)

1<2<5<4<3

b)

1<4<5<2<3

c)

4<1<5<2<3

d)

4<2<5<1<3

74.

Trong hiện tượng quang điện, động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện

a)

Nhỏ hơn năng lượng photon chiếu tới

b)

Lớn hơn năng lượng photon chiếu tới

c)

Bằng năng lượng photon chiếu tới

d)

Tỉ lệ với cường độ as chiếu tới

75.

Điều nào sau đây là sai khi nói đến những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện?

a)

Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng quang điện triệt tiêu

b)

Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện bằng không

c)

Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc cường độ chùm sáng kích thích

d)

Giá trị hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích

76.

Trong các trường hợp nào sau đây êlectrôn được gọi là êlectrôn quang điện?

a)

Êlectrôn trong dây dẫn điện thông thường

b)

Êlectrôn bứt ra từ catốt của tế bào quang điện

c)

Êlectrôn tạo ra trong chất bán dẫn

d)

Êlectrôn bứt ra khỏi tấm kim loại do nhiễm điện tiếp xúc

77.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện?

a)

Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

b)

Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

c)

Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích

d)

Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt

78.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?

a)

Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực

b)

Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ

c)

Quang trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện

d)

Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào nó có bước sóng ngắn hơn giói hạn quang dẫn của quang trở

79.

Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?

a)

Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng

b)

Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng

c)

Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra phôtôn

d)

Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau

80.

Các vạch trong dãy Pasen thuộc vùng nào trong các vùng sau?

a)

Vùng hồng ngoại

b)

Vùng ánh sáng nhìn thấy

c)

Vùng tử ngoại

d)

Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại

81.

Các phản ứng quang hóa là các phản ứng hoá học xẩy ra dưới tác dụng của

a)

nhiệt

b)

ánh sáng

c)

điện

d)

từ

82.

Hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng, ta có:

a)

Hiệu điện thế hãm tăng lê

b)

Động năng ban đầu cực đại của các electron tăng lên

c)

Cường độ dòng quang điện bão hoà tăng lên

d)

Các quang electron đến anốt với vận tốc lớn hơn

83.

Chọn câu đúng:

a)

Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh có tính chất sóng

b)

Hiện giao thoa chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt

c)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại không có tính chất hạt

d)

Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt

84.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catod trong tế bào quang điện phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:

a)

bước sóng ánh sáng kích thích

b)

năng lượng liên kết của electron lớp ngoài cùng với hạt nhân nguyên tử

c)

cấu trúc tinh thể của kim loại dùng làm catod

d)

năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử

85.

Chọn câu Đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:

a)

tấm kẽm mất dần điện tích dương

b)

Tấm kẽm mất dần điện tích âm

c)

Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện

d)

điện tích âm của tấm kẽm không đổi

86.

Chọn phát biểu đúng. Với một bức xạ có bước sóng thích hợp thì cường độ dòng quang điện bão hoà:

a)

Triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị giới hạn

b)

tỉ lệ với bình phương cường độ chùm sáng

c)

tỉ lệ với căn bậc hai của cường độ chùm sáng

d)

tỉ lệ với cường độ chùm sáng

87.

Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi

a)

Tất cả các electron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều đi về được anôt

b)

Tất cả các electron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt

c)

Có sự cân bằng giữa số electron bật ra từ catôt và số electron bị hút quay trở lại catôt

d)

Số electron đi về được catôt không đổi theo thời gian

88.

Chọn câu Đúng. ánh sáng huỳnh quang là:

a)

tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

b)

hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

c)

có bước sóng nhỉ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

d)

do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp

89.

Chọn câu đúng. ánh sáng lân quang là

a)

được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí

b)

hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

c)

có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích

d)

có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

90.

Chọn câu sai

a)

Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên

b)

Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang

c)

Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau

d)

Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó

91.

Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

a)

sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử

b)

sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô

c)

cấu tạo của các nguyên tử, phân tử

d)

sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử

92.

Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu chùm sáng kích thích vào catốt thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu dòng quang điện, người ta đặt vào giữa anốt và catốt một hiệu điện thế gọi là hiệu điện thế hãm. Hiệu điện thế hãm này có độ lớn

a)

làm tăng tốc êlectrôn (êlectron) quang điện đi về anốt

b)

phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích

c)

không phụ thuộc vào kim loại làm catốt của tế bào quang điện

d)

tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích

93.

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

b)

Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

d)

Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

94.

Điều nào sau đây sai khi nói về hiện tượng quang điện ngoài

a)

Là hiện tượng khi chiếu ánh sáng thì làm bật ra các e khỏi bề mặt quang điện

b)

Ánh sáng vùng tử ngoại dễ gây ra hiện tượng quang điện hơn ánh sáng nhìn thấy

c)

Khi chiếu ánh sáng vào bề mặt một kim loại thì làm bật ra các e

d)

Kim loại kiềm dễ gây ra hiện tượng quang điện hơn so với những kim loại khác

95.

Khi UAK < Uh thì

a)

Không có e nào bật ra từ Katot nữa

b)

Dòng quang điện chạy từ K đến A

c)

Không có e nào chạy đến được Anot

d)

Vì UAK < 0 nên dòng quang điện I < 0

96.

Để gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại phải thỏa mãn điều kiện

a)

Năng lượng photon lớn hơn công thoát

b)

Tần số lớn hơn một giá trị nào đó

c)

Tần số nhỏ hơn một giá trị nào đó

d)

Năng lượng photon nhở hơn một giá trị nào đó

97.

Chỉ ra khẳng định sai

a)

Photon có năng lượng

b)

Photon có động lượng

c)

Photon có khối lượng

d)

Photon có kích thước xác định

98.

Chọn câu phát biểu đúng? Người ta thấy e bật ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu chùm sáng đơn sắc vào nó. Đó là vì:

a)

Chùm sáng có cường độ quá nhỏ

b)

Kim loại hấp thụ ít ánh sáng đó

c)

Công thoát của e nhỏ hơn so với năng lượng photon

d)

Bước sóng của ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện

99.

Chọn câu đúng? E quang điện có động năng ban đầu cực đại khi

a)

Photon ánh sáng tới có năng lượng lớn nhất

b)

Công thoát e có năng lượng lớn nhất

c)

Năng lượng mà e thu được là lớn nhất

d)

Năng lượng mà e mất đi là nhỏ nhất

100.

Chọn phát biểu sai? Động năng ban đầu cực đại của e quang điện

a)

Không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

b)

Phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kich thích

c)

Không phụ thuộc bản chất kim loại làm catot

d)

Phụ thuộc và hđt giữa anot và katot

101.

Một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?

a)

điện trở tăng khi nhiệt độ tăng

b)

điện trở giảm khi nhiệt độ giảm

c)

điện trở tăng khi bị chiếu sáng

d)

điện trở giảm khi bị chiếu sáng

102.

Chọn ý đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

Dẫn sóng ánh sáng bằng cáp quang

b)

tăng nhiệt độ một chất khi bị chiếu sáng

c)

giảm điện trở một chất khi bị chiếu sáng

d)

thay đổi màu của một chất khi bị chiếu sáng

103.

Chọn ý đúng. Có thể giải thích hiện tượng quang dẫn bằng thuyết

a)

electron cổ điển

b)

sóng ánh sáng

c)

photon

d)

động học phân tử

104.

Chọn câu đúng. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bứt e ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng

b)

giải phóng e ra khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng

c)

giải phóng e ra khỏi kim loại bằng cách đốt nóng

d)

giải phóng e ra khỏi một chất bằng cách bắn phá ion

105.

Linh kiện nào dưới đây hoat đông dựa vào hiện tượng quang dẫn

a)

tế bào quang điện

b)

quang trở

c)

LED

d)

Nhiệt điện trở

106.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? Ánh sáng chiếu vào

a)

mặt nước biển

b)

lá cây

c)

mái ngói

d)

tấm kim loại không sơn

107.

Khi chiếu ánh sáng màu vàng vào một vật liệu thì thấy có e bật ra. Tấm kim loại đó chắc chắn là

a)

kim loại

b)

kim loại kiềm

c)

chất cách điện

d)

chất hữu cơ

108.

Chọn phát biểu sai: dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi

a)

Tất cả các e bứt ra trong mỗi giây đều chạy về anot

b)

Ngay cả những e có vận tốc đầu nhở nhất cũng chạy về anot

c)

Có sự cân bằng của e bay ra khỏi K và e bị hút về K

d)

Không có e nào bị ánh sang bứt ra quay trở lại Katot

109.

Chọn phát biểu sai

a)

Khi ở trạng ở trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ năng lượng

b)

Nguyên tử ở trạng thái dừng có mức năng lượng thấp nhất gọi là trạng thái cơ bản

c)

Nguyên tử ở trạng thái kích thích là trạng thái có mức năng lượng thấp

d)

Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, e chuyển động quanh hạt nhân trên quỹ đạo có bán kính xác định

110.

Chọn câu sai?

a)

Khi nguyên tử hấp thụ một photon thì nó chuyển từ mức năng lượng thấp sang mức năng lượng cao hơn

b)

Khi nguyên tử phát ra một photon thì e nhảy từ trạng thái dừng bên ngoài vào bên trong

c)

Khi nguyên tử hấp thụ một photon thì e nhảy từ trạng thái dừng từ bên ngoài vào bên trong

d)

Khi nguyên tử phát ra một photon thì nó chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp hơn

111.

Trạng thái dừng là

a)

Trạng thái không chuyển động của hạt nhân

b)

Trạng thái hạt nhân không dao động

c)

Trạng thái đứng yên củ nguyên tử

d)

trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử

112.

Chỉ ra câu có nội dung chính xác của các tiên đề về các trạng thái dừng. Trạng thái dừng là

a)

trạng thái có năng lượng xác định

b)

trạng thái mà ta có thể ta có thể xác định năng lượng của nó

c)

trạng thái mà năng lượng nguyên tử không thể thay đổi được

d)

trạng thái trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng

113.

Câu nào sau đây nói lên nội dung chính xác của khái niệm về quỹ đạo dừng của thuyết nguyên tử Bo?

a)

Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp

b)

Bán kính quỹ đạo có thể tính một cách chính xác

c)

Quỹ đạo mà e chuyển động trên đó

d)

Quỹ đạo ứng với năng lượng trạng thái dừng

114.

Chọn câu có nội dung đúng

a)

Các vạch phổ trong dãy Lai-man, Ban-me, Pa-sen hoàn toàn nằm trong vùng ánh sáng khác nhau

b)

Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Lai-man có thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy

c)

Vạch có bước sóng ngắn nhất của dãy Ban-me có thể nằm trong vừng tử ngoại

d)

Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Ban-me có thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy

115.

Chọn câu có nội dung sai?

a)

Dãy Ban-me ứng với sự chuyển từ các quỹ đạo dừng bên ngoài về quỹ đạo N

b)

Dãy Pa-sen ứng với sự chuyển từ các quỹ đạo dừng bên ngoài về quỹ đạo M

c)

Dãy Lai-man ứng với sự chuyển từ các quỹ đạo dừng bên ngoài về quỹ đạo K

d)

Dãy Ban-me gồm các vạch nằm trong vùng tử ngoại và miền ánh sáng nhìn thấy

116.

Ở trạng thái dừng, nguyên tử

a)

không bức xạ và không hấp thụ năng lượng

b)

không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng

c)

không hấp thụ nhưng có thể bức xạ năng lượng

d)

vẫn có thể hấp thụ và bức xạ

117.

Chọn ý đúng. Tấm kính đỏ A. hấp thụ mạnh ánh sáng đỏ B. hấp thụ ít ánh sáng đó C. không hấp thụ ánh sáng xanh D. hấp thụ ít ánh sáng xanh

a)

hấp thụ mạnh ánh sáng đỏ

b)

hấp thụ ít ánh sáng đỏ

c)

không hấp thụ ánh sáng xanh

d)

hấp thụ ít ánh sáng xanh

118.

Chọn phat biểu sai?

a)

Ánh sáng có bước sóng khác nhau thì bị môi trường hấp thụ khác nhau

b)

Mọi chất đều hấp thụ có chọn lọc ánh sáng

c)

Những chất trong suốt là những chất hấp thụ ánh sáng mạnh nhất

d)

Vật không hấp thụ ánh sáng nhìn thấy là vật trong suốt không màu

119.

Phát biểu nào sau đây sai? Động năng ban đầu cực đại của e quang điện

a)

phụ thuộc vào bước sóng chùm sáng kích thích và bản chất kim loại là Katot

b)

phụ thuộc vào hđt UAK của TBQĐ

c)

không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

d)

phụ thuộc vào hđt UAK

120.

Khi một photon đi từ không khí vào tấm thủy tinh thì năng lượng của nó sẽ

a)

Không đổi

b)

giảm

c)

tăng

d)

không xác định được

121.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton

b)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton, nơtron và electron

c)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron

d)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôton và các nơtron

122.

Trong thí nghiệm hiện tượng quang điện ngoài sử dụng TBQĐ thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Giá trị hđt hãm không phụ thuộc bước sóng kích thích

b)

Dòng quang điện triệt tiêu khi U 0 AK \le 0

c)

Giá trị hđt hãm không phụ thuộc vào bản chất kim loại làm Catot

d)

Dòng quang điện tồn tại cả khi UAK = 0

123.

Xét mức năng lượng EK, EL, EM cảu nguyên tử Hidro. Một photon có năng lượng bằng EM – EK bay đến gặp nguyên tử này. Nguyên tử này sẽ

a)

không hấp thụ

b)

hấp thụ nhưng không chuyển trạng thái

c)

hấp thụ chuyển từ K lên L rồi lên M

d)

hấp thụ chuyển từ K lên M

124.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hiện tượng quang điện xảy ra khi ánh sáng kích thích có bước sóng λ\lambda bằng giới hạn quang điện λo\lambda_o

b)

Khi chiếu ánh sáng kích thích thì cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích

c)

Động năng ban đầu cực đại không phụ thuộc vào cường độ ánh sáng kich thích

d)

Hiện tượng quang điện xảy ra khi bước sóng ánh sáng kích thích λ<λo\lambda<\lambda_o

125.

Chọn phát biểu đúng. Khi dòng quang điện đạt giá trị bão hòa

a)

Không có e nào bay đến được Anot

b)

Khi UAKU_{AK} tăng thì dòng quang điện không tăng nữa

c)

Tăng cường độ sáng thì IbhI_{bh} không đổi

d)

Khi tăng năng lượng chùm sáng thì IbhI_{bh} không đổi

126.

Chọn phát biểu đúng

a)

Chiếu chùm tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện dương thì tấm kẽm sẽ bị mất dần điện tích dương

b)

Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi λλo\lambda\ge\lambda_o ( λo\lambda_o là giới hạn quang điện)

c)

Trong tế bào quang điện khi UAK < 0 vẫn có dòng quang điện

d)

Các kim loại khác nhau có giới hạn quang điện là như nhau

127.

Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1<f2)vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

a)

(V1 + V2)

b)

V2

c)

V1

d)

I V1 - V2 I

128.

Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Lai-man và trong dãy Ban-me lần lượt là λ1\lambda_1λ2\lambda_2 . Bước sóng dài thứ hai thuộc dãy Lai-man có giá trị là

a)

λ1λ22(λ1+λ2)\frac{\lambda_1\lambda_2}{2\left(\lambda_1+\lambda_2\right)}

b)

λ1λ2λ1+λ2\frac{\lambda_1\lambda_2}{\lambda_1+\lambda_2}

c)

λ1λ2λ1λ2\frac{\lambda_1\lambda_2}{\lambda_1-\lambda_2}

d)

λ1λ2λ2λ1\frac{\lambda_1\lambda_2}{\lambda_2-\lambda_1}

129.

Mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

12r0

b)

4r0

c)

9r0

d)

16r0

130.

Theo tiên đề của Bo, khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ21, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ32 và khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ31. Biểu thức xác định λ31 là

a)

λ31=λ32λ21λ21λ31\lambda_{31}=\frac{\lambda_{32}\lambda_{21}}{\lambda_{21}-\lambda_{31}}

b)

λ31=λ32λ21\lambda_{31}=\lambda_{32}-\lambda_{21}

c)

λ31=λ32+λ21\lambda_{31}=\lambda_{32}+\lambda_{21}

d)

λ31=λ32λ21λ21+λ31\lambda_{31}=\frac{\lambda_{32}\lambda_{21}}{\lambda_{21}+\lambda_{31}}

131.

Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch Hα,Hβ,Hγ,HδH_{\alpha},H_{\beta},H_{\gamma},H_{\delta} trong dãy Banme có bước sóng nằm trong khoảng bước sóng của

a)

tia Rơnghen

b)

ánh sáng thấy được

c)

tia hồng ngoại

d)

Tia tử ngoại

132.

Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng λ1 và λ2 (với λ < λ2 ) thì nó cũng có khả năng hấp thụ

a)

mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1

b)

mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

c)

hai ánh sáng đơn sắc đó

d)

mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2

133.

Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catôt nhỏ hơn bước sóng λ của ánh sáng kích thích

b)

Với ánh sáng kích thích có bước sóng λ≥ λ0 thì cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích

c)

Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại dùng làm catôt

d)

Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích

134.

Chọn câu sai

a)

Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10810^{-8} s)

b)

Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10610^{-6} s trở lên)

c)

Bước sóng λ\lambda' ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước sóng λ\lambda của ánh sáng hấp thụ λ<λ\lambda'<\lambda

d)

Bước sóng λ\lambda' ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng λ\lambda của ánh sáng hấp thụ λ>λ\lambda'>\lambda