wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1 lý 12 p2

Total questions: 139

Worksheet time: 3hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

2.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

3.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

4.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

5.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

6.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

7.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

8.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

9.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số 0,5 Hz, ở thời điểm ban đầu t = 0 vật qua vị trí có li độ -5cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí có li độ -5 2\sqrt{2}  cm  theo chiều dương kể từ t = 0 là

a)

21/12 s

b)

23/12 s

c)

13/12 s

d)

13/6 s

10.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

a)

6 cm.

b)

636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

11.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

12.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
13.

Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

14.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ undefined cm theo chiều dương.

15.

Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = 8cos(2πt+π/6). Khoảng thời gian tối thiểu để vật đi từ li độ 4√2 cm đến vị trí có li độ 4√3 cm là

a)

A. 1/24 (s)

b)

B. 5/12 (s)

c)

C. 1/6 (s)

d)

D. 1/12 (s)

16.

Chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

a)

A. x = 2 cm, v = 0

b)

B. x = 0, v = 4π cm/s

c)

C. x = - 2 cm, v = 0

d)

D. x = 0, v = - 4π cm/s

17.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ\rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

18.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

19.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và phương trình có dạng hàm cos. Khi vật đi qua vị trí -A/2 theo chiều âm thì pha của dao động là

a)

π/3.

b)

2π/3.

c)

-2π/3.

d)

5π/6.

20.

Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

21.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

22.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

23.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

24.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

25.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

26.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

27.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

28.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

29.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

30.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

31.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

32.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

33.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

34.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

35.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang. Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m. Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng

a)

m’ = 2m

b)

m’ = 4m

c)

m’ = m/2

d)

m’ = m/4

36.

(NB) Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

37.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với động năng cực đại là 1,2 J. Biết chiều dài quỹ đạo là 20 cm. Độ cứng của lò xo là

a)

120 N/m.

b)

240 N/m.

c)

160 N/m.

d)

320 N/m.

38.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

39.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

40.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

41.

Cấu tạo chính của con lắc đơn gồm có:

a)

A. Vật nặng và lò xo

b)

B. Vật nặng và dây treo

c)

C. Lò xo và dây treo

d)

D. Vật nặng, dây treo và lò xo

42.

Tìm chiều dài của con lắc đơn có chu kì 1 s ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,81 m/s2.

a)

A. 101 cm.

b)

B. 173 cm.

c)

C. 98 cm

d)

D. 25 cm.

43.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc ω của con lắc đơn được xác định bởi công thức :

a)

A. g/

b)

B. √g/l

c)

1/2𝜋√g/l

d)

1/2𝜋√l/g

44.

Một con lắc đơn gồm 1 quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào đầu sợi dây mềm, nhẹ, không giãn dài 25cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 𝜋2(m/s2). Chu kì của con lắc là:

a)

A. 1,6s

b)

B. 0,5s

c)

C. 1s

d)

D. 1,2s

45.

Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2,2 s. Sau khi giảm chiều dài của con lắc 21cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,0 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

a)

A.100 cm

b)

B.99 cm

c)

C.98 cm

d)

D.121 cm

46.

Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s thì trong 24 h nó thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

A. 43200.

b)

B. 86400.

c)

C. 3600.

d)

D. 6400.

47.

Con lắc đơn có chiều dài của dây treo là 0,2 m. Kéo con lắc về phía phải một góc 0,15 rad so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ, lấy g = 9,8 m/s2. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

a)

A. s = 3sin(7t + π/2) cm

b)

B. s = 3sin(7t − π/2) cm.

c)

C. s = 3cos(7t + π/2) cm.

d)

D. s = 3cos(7t – π/2) cm.

48.

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m khối lượng 100 g dao động với biên độ góc 30° tại nơi có g = 10 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Cơ năng của con lắc đơn là

a)

A .1− 0,5J

b)

B. 5/36 J

c)

C. 125/9 J.

d)

D. 0,5 J.

49.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

a)

A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

b)

B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

c)

C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

d)

D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

50.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ, dao động điều hòa với biên độ góc (rad). Biên độ dao động của con lắc đơn là:

a)

A.l .α0

b)

B. l/α0

c)

C. α0/l

d)

D. .α0/l²

51.

Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là l1, l2 và T1, T2. Biết T1/T2=1/2 Hệ thức đúng là:

a)

A. l1/ l2 =2

b)

B l1/ l2 = 4

c)

C. l1/ l2 =1/4

d)

D. l1/l2 =1/2

52.

Biểu thức tần số góc của con lắc đơn

a)
b)
c)
d)
e)
53.

Một con lắc đơn có độ dài ℓ1 dao động với chu kì T1 = 4s. Một con lắc đơn khác có độ dài ℓ2 dao động tại nơi đó với chu kì T2 = 3s. Chu kì dao động của con lắc đơn có độ dài ℓ1+ ℓ2

a)

1s

b)

5s

c)

3,5s

d)

2,65s

54.

Một con lắc đơn có chiều dài ℓ= 1m. Khi quả lắc nặng m = 0,1kg, nó dao động với chu kì T = 2s. Nếu treo thêm vào quả lắc một vật nữa nặng 100g thì chu kì dao động sẽ là bao nhiêu ?

a)

8s

b)

6s

c)

4s

d)

2s

55.

Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2s. Khi người ta giảm bớt 19cm, chu kì dao động của con lắc là T’ = 1,8s. Tính gia tốc trọng lực nơi đặt con lắc. Lấy π2 = 10.

a)

10m/s2

b)

9,84m/s2

c)

9,81m/s2

d)

9,80m/s2

56.

Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tăng hay giảm bao nhiêu lần ?

a)

Giảm 3 lần

b)

Ta˘ng 3la^ˋnTăng\ \sqrt{3}lần

c)

Ta˘ng 12la^ˋnTăng\ \sqrt{12}lần

d)

Gim 12la^ˋnGiảm\ \sqrt{12}lần

57.

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g dao động điều hòa với phương trình s = 10sin2t(cm). Ở thời điểm t = π/6(s), con lắc có động năng là

a)

1J

b)

10-2J.

c)

10-3J.

d)

10-4J.

58.

Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hoà với tần số f1 = 3Hz, khi chiều dài là l2 thì dao động điều hoà với tần số f2 = 4Hz, khi con lắc có chiều dài l = l1 + l2 thì tần số dao động là:

a)

5Hz

b)

2,5Hz

c)

2,4Hz

d)

1,2Hz

59.

Lực kéo vềcủa con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ bé là

a)

trọng lực

b)

lực căng dây.

c)

lực quán tính

d)

tổng hợp giữa trọng lực và lực căng dây.

60.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường

b)

chiều dài con lắc.

c)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc.

61.

Chọn phát biểu đúng về chu kỳ con ℓắc đơn

a)

Chu kì con ℓắc đơn không phụ thuộc vào độ cao

b)

Chu kỳ con ℓắc đơn phụ thuộc vào khối ℓượng

c)

Chu kỳ con ℓắc phụ thuộc vào chiều dài dây

d)

Không có đáp án đúng

62.
a)
b)
c)
d)
63.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào không đúng về con lắc đơn dao động điều hòa?

a)

Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài dây treo

b)

Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

c)

Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ của dao động

d)

Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào vị trí thực hiện thí nghiệm.

64.

Tần số góc w của con lắc đơn không phụ thuộc

a)

chiều dài dây treo.

b)

khối lượng của vật nặng

c)

vị trí con lắc trên trái đất

d)

gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc

65.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 (m/s2). Chiều dài ℓ của dây treo con lắc bằng

a)

1 m

b)

0,25 m

c)

2 m

d)

1,5 m.

66.

Một con lắc đơn dao động bé có chu kỳ T. Đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Khi quả cầu của con lắc tích điện q1 thì chu kỳ của con lắc là T1=4T. Khi quả cầu của con lắc tích điện q2 thì chu kỳ là T2=4T/5. Tỉ số giữa hai điện tích là

a)

q1/q2 = 5/3

b)

q1/q2 = -1

c)

q1/q2 = -5/3

d)

q1/q2 = 1

67.

Một con lắc đơn gồm vật nhỏ được treo vào đầu dưới 1 sợi dây nhẹ, không dãn, đầu trên buộc cố định. Bỏ qua mọi lực cản, kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng 1 góc 0,1rad rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa. Tỉ số độ lớn gia tốc tiếp tuyến của vật tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng và vị trí biên là

a)

1/ 3\sqrt[]{3}  

b)

3

c)

9

d)

1/3

68.

1. Con lắc đơn chiều dài 1m, khối lượng 200g, dao động với biên độ góc 0,15 rad tại nơi có g = 10 m/s2  ở li độ góc bằng 2/3 biên độ, con lắc có động năng bằng

a)

352.10- 4 J.      

b)

625.10- 4 J.

c)

255 .10- 4 J.                    

d)

125.10- 4 J

69.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có tốc độ giảm dần theo thời gian.

70.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Có sự giảm dần biên độ theo thời gian.

b)

Có công suất giảm dần theo thời gian.

c)

Có chu kỳ giảm dần theo thời gian.

d)

Cơ năng chuyển dần thành nhiệt độ.

71.

Nguyên nhân dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ thống dao động với môi trường.

b)

thay đổi nhiệt độ môi trường .

c)

dao động biên độ quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

72.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?

a)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.

b)

Ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Ở dao động tắt dần, chu kỳ con lắc giảm theo thời gian.

d)

Ở dao động tắt dần, cơ năng chuyển dần thành nhiệt độ.

73.

Dao động duy trì là dao động

a)

có năng lượng được bổ sung đủ.

b)

không có chu kỳ riêng.

c)

không có tần số riêng

d)

không có biên độ riêng

74.

Hiện hưởng cộng hưởng là biên dạng hiện tượng của dao động phát triển nhanh đến cực đại giá trị

a)

while tần số của bức xạ tự do bằng tần số riêng của vật thể.

b)

biên độ của bức thư hiệu lực có đủ lớn giá trị.

c)

Từ bức xạ tần số có đủ lớn giá trị.

d)

pha ban đầu của bức tranh có hiệu lực.

75.

Một lò xo kết quả con lắc có khối lượng 120 g, lò xo có độ cứng 48 N / m sẽ dao động cộng hưởng khi chịu lực tuần hoàn.

a)

π5\frac{\pi}{5} S.

b)

π10\frac{\pi}{10} S.

c)

2π5\frac{2\pi}{5} S.

d)

120\frac{1}{20} S.

76.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên hệ thống cộng hưởng?

a)

lực kế .

b)

tần số kế.

c)

ẩm kế.

d)

điện kế.

77.

Một chiếc xe chuyển động đều trên một đoạn đường mà cứ 20m trên đường lại có một nhỏ tự do. Biết chu kỳ dao động riêng của khung xe trên lò xo giảm xóc là 2s. Xe xóc mạnh nhất khi tốc độ của xe là

a)

54 km / giờ

b)

36 km / giờ

c)

8 km / giờ

d)

12 km / giờ

78.

Một dao động tắt dần có các đại lượng sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

Biên độ và tốc độ

b)

Biên độ và tốc độ

c)

Li độ và tốc độ

d)

Biên độ và cơ năng

79.

Một người đi bộ với bước đi dài 0,6m nếu người đó xách nước mà nước trong xô dao động với tần số f = 2Hz. Người đó đi với vận tốc bao nhiêu thì nước bị sóng sánh mạnh nhất.

a)

2,85km / h

b)

3,95km / h

c)

4,32km / h

d)

5km / giờ

80.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

Dao động tắt dần có năng lượng biến thiên điều hòa giảm dần

81.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cơ năng tắt dần không thay đổi theo thời gian.

c)

Các tác nhân cưỡng bức môi trường luôn luôn sinh dương.

d)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

82.

Một người xách nước đi trên mỗi bước đi dài 50 cm, thì nước sóng sánh phù hợp nhất. Vận tốc của người đó là 2,5 km/h. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là:

a)

0,72 s.

b)

0,35 s.

c)

0,45 s.

d)

0,52 s.

83.

Một lò xo có khối lượng không đáng kể treo một viên bi nhỏ có khối lượng 200 gam, khi cân bằng lò xo giãn 2 cm. Khi vật thể đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta tác dụng một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có phương trình F = F o cos (ωt) với F 0 không thay đổi được. Với tần số 2,6 HZ thì biên độ dao động là A 1 , với tần số 3,4 HZ thì biên độ dao động là A 2 . Lấy g = 10 m / s 2 . Chọn liên hệ đúng:

a)

A 1 <A 2

b)

A 1 = A 2

c)

A 1 > A 2

d)

A 1 ≤ A 2

84.

Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N / m. Tác dụng một ngoại lệ cảm ứng biến thiên điều hòa F 0 và tần số f 1 = 4,5 Hz thì dao động điều hòa A 1 . Nếu giữ nguyên biên độ F 0 mà tăng tần số ngoại lệ đến f 2 = 5,5 Hz thì biên độ dao động ổn định là A 2 . Kết quả đúng là:

a)

biên giới dao động tự động tăng lên rồi giảm dần

b)

A 1 = A 2

c)

A 2 > A 1

d)

A 1 > A 2

85.

Một lò xo dao động theo phương pháp đứng trong môi trường có lực cản. Tác dụng vào con lắc tuần hoàn F = F o cosωt, tần số góc ω thay đổi được. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị ω 1 và 3ω 1 , thì biên độ dao động của con lắc đều bằng A 1 . Khi tần số góc bằng 2ω 1 , thì biên độ dao động của con lắc bằng A 2 . So sánh A 1 và A 2 , ta có

a)

A 1 <A 2

b)

A 1 = A 2

c)

A 1 > A 2

d)

A 1 = 2A 2

86.

Một dao động riêng có tần số 15 Hz được cung cấp năng lượng bởi một tuần lễ ngoại lệ có tần số thay đổi được. Khi tần số xuất hiện lần lượt là 8 Hz, 12 Hz, 16 Hz, 20 Hz thì biên độ dao động lần lượt là A 1 , A 2 , A 3 , A 4 Kết quả tự luận sau đây là đúng:

a)

A 3 <A 2 <A 4 <A 5

b)

A 1 > A 2 > A 3 > A 4

c)

A 1 <A 2 <A 3 <A 4

d)

A 3 > A 2 > A 4 > A 1

87.

Một lò xo chứa con lắc có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 40 N / m. Tác dụng vào một tuần hoàn toàn biên độ F 0 và tần số f 1 = 4 Hz, thì biên độ dao động ổn định là A 1 . Nếu giữ nguyên biên độ F 0 nhưng tăng tần số đến giá trị f 2 = 5 Hz thì hệ thống dao động biên độ là A 2 . Chọn đúng phương pháp

MỘT.          B.           C.           D.

a)

A 2 > A 1

b)

A 2 = A 1

c)

A 2 <A 1

d)

A 2 ≥ A 1 .

88.

Một con lắc dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất trong dao động toàn phần là bao nhiêu?

a)

ΔW = 6%

b)

ΔW = 7%

c)

ΔW = 8%

d)

ΔW = 9%

89.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là

a)

A = 2 cm.

b)

A = 3 cm.

c)

A = 5 cm.

d)

A = 21 cm.

90.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=k2π\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=k2\pi  thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

91.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

92.

Điều kiện để tổng hợp 2 dao động điều hòa được 1 dao động điều hòa là

a)

Cùng phương; cùng tần số và độ lệch pha không đổi.

b)

Cùng biên độ và cùng pha.

c)

Cùng biên độ và cùng cơ năng.

d)

Cùng biên độ và dao động theo hai phương vuông góc.

93.

Khi tổng hợp hai dao động cùng phương; cùng tần số và biên độ là 4 cm và 5 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể bằng

a)

10 cm.

b)

9 cm.

c)

5 cm.

d)

1 cm.

94.

Cho hai dao động cùng phương; cùng tần số có biên độ là A1 và A2 thì biên độ dao động tổng hợp A

a)

= A1+A2.

b)

=|A1 - A2|

c)

A1A2AA1+A2.\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2.  

d)

<|A1 - A2|

95.

Cho 2 dao động cùng phương cùng tần số dao động vuông pha có biên độ 12 cm và 16 cm thì biên độ dao động tổng hợp là

a)

20 cm.

b)

4 cm.

c)

28 cm.

d)

24 cm.

96.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 12cos(πt+2π/3) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x = 4cos(πt+2π/3) cm.

b)

x = 20cos(πt+2π/3) cm.

c)

x = 4cos(πt-π/3) cm.

d)

x = 4cos(πt+π/6) cm.

97.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 8 3\sqrt{3}  cos(πt+π/6) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x=16cos(πt-π/3) cm.

b)

x=16cos(πt) cm.

c)

x=16cos(πt+π/6) cm.

d)

x=12cos(πt) cm.

98.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp là

a)

80π cm/s.

b)

802π cms.80\sqrt{2}\pi\ \frac{cm}{s}.

c)

160 cm/s.

d)

160π cm/s.

99.

Cho 2 dao động vuông pha cùng phương cùng tần số có biên độ A1=24 cm và A2 thì biên độ dao động tổng hợp là 40 cm. Biên độ A2 =

a)

16 cm.

b)

64 cm.

c)

32 cm.

d)

30 cm.

100.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp là

a)

15,45 cm.

b)

12,68 cm.

c)

13,44 cm.

d)

10,12 cm.

101.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 12cos(10πt+π/6) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là

a)

-0,064 rad.

b)

1,12 rad.

c)

-0,43 rad.

d)

0,82 rad.

102.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}

Biên độ của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)

A2=A12+A22+2A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

b)

A2=A12+A222A1A2cosΔφA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi_{ }

c)

A=A12+A22+2A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\varphi

d)

A=A12+A222A1A2cosΔφA=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\varphi

103.

Cho:
x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}
x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}
Pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi công thức?

a)
b)
c)
d)
104.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=k2π\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=k2\pi  thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

105.

Cho:

x1=A1cos(ωt+φ1)cmx_1=\mathrm{A}_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)\mathrm{cm}  

x2=A2cos(ωt+φ2)cmx_2=\mathrm{A}_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right)\mathrm{cm}  

khi

  Δφ=φ2φ1=(2k+1)π2\Delta\varphi=\varphi_2-\varphi_1=\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2} thì:

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động ngược pha

c)

Dao động vuông pha

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

106.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt-π/3) cm x2 = 12cos(10πt+π/6) cm. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là

a)

-0,064 rad.

b)

1,12 rad.

c)

-0,43 rad.

d)

0,82 rad.

107.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(10πt) cm x2 = 8cos(10πt+π/6) cm. Biên độ dao động tổng hợp là

a)

15,45 cm.

b)

12,68 cm.

c)

13,44 cm.

d)

10,12 cm.

108.

Cho 2 dao động vuông pha cùng phương cùng tần số có biên độ A1=24 cm và A2 thì biên độ dao động tổng hợp là 40 cm. Biên độ A2 =

a)

16 cm.

b)

64 cm.

c)

32 cm.

d)

30 cm.

109.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 8 3\sqrt{3}  cos(πt+π/6) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x=16cos(πt-π/3) cm.

b)

x=16cos(πt) cm.

c)

x=16cos(πt+π/6) cm.

d)

x=12cos(πt) cm.

110.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 12cos(πt+2π/3) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x = 4cos(πt+2π/3) cm.

b)

x = 20cos(πt+2π/3) cm.

c)

x = 4cos(πt-π/3) cm.

d)

x = 4cos(πt+π/6) cm.

111.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là

a)

A = 2 cm.

b)

A = 3 cm.

c)

A = 5 cm.

d)

A = 21 cm.

112.

Bước sóng là

a)

Truyền sóng đường truyền trong 1 giây

b)

Truyền sóng siêu âm được truyền trong một chu kỳ

c)

Khoảng cách giữa dao động hai điểm cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

113.

Trên một phương tiện truyền thông những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động

a)

cùng pha ..

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

giống nhau.

114.

Dọc sóng là sóng có phương thức dao động

a)

là ngang.

b)

trùng với sóng truyền phương tiện.

c)

góc vuông với sóng truyền phương

d)

thẳng đứng.

115.

Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau

a)

số nguyên lần bước sóng

b)

Số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Số lẻ lần 1/4 bước sóng

d)

Số nguyên lần nửa bước sóng

116.

Trên một phương truyền sóng hai điểm gần nhau nhất dao động vuông pha thì cách nhau

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

1/4 bước sóng

d)

3/4 bước sóng

117.

Trên một phương truyền sóng, điểm M và điểm N có vị trí cân bằng cách nhau 1/2 bước sóng. Sóng truyền từ M đến N. Khi M đang ở biên dương thì N

a)

ở biên dương.

b)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

c)

qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

ở biên âm.

118.

Trên một phương truyền sóng, hai điểm M và N có vị trí cân bằng cách nhau 2,5 cm dao động vuông pha và gần nhau nhất. Biết tốc độ truyền sóng là 260 cm/s. Tần số của sóng này là

a)

10 Hz.

b)

13 Hz.

c)

26 Hz.

d)

100 Hz.

119.

Trong khoảng từ nguồn sóng O đến điểm M cách nguồn 3,8 lần bước sóng có số điểm dao động cùng pha với nguồn là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

120.

Trên một phương truyền sóng, nếu hai điểm động vuông pha gần nhau nhất cách nhau là a thì hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau là

a)

2a.

b)

3a.

c)

4a.

d)

8a.

121.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

122.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì của sóng tăng

b)

Chu kì của sóng giảm

c)

Chu kì của sóng không đổi

d)

Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

123.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

124.

Những điểm cách nguồn sóng một đoạn d thì dao động

a)

sớm pha hơn nguồn là 2πd/λ.

b)

trễ pha hơn nguồn là 2πd/λ.

c)

sớm pha hơn nguồn là d/λ.

d)

trễ pha hơn nguồn là d/λ.

125.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

126.

Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là

a)

f = 50 Hz ; T = 0,02 s.

b)

f = 0,05 Hz ; T = 200 s

c)

f = 800 Hz ; T = 1,25s

d)

f = 5 Hz ; T = 0,2 s.

127.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

128.

Một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì tốc độ truyền sóng của nó tăng và

a)

Bước sóng tăng

b)

Bước sóng giảm

c)

Chu kỳ tăng

d)

Tần số tăng

129.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

130.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

131.

Sóng cơ

a)

là dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

là dao động của mọi điểm trong môi trường.

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

132.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

133.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, lỏng, khí.

d)

lỏng, khí, rắn.

134.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức

a)

ƒ = v/λ

b)

ƒ = v.λ

c)

ƒ = λ/v

d)

ƒ = 2πv/λ

135.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ.

c)

λ/2.

d)

2λ.

136.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

λ/4.

b)

λ/2.

c)

λ.

d)

2λ.

137.

Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng l = 2m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là:

a)

0,5m

b)

1m

c)

1,5m

d)

2m

138.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

139.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz