wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

V1_01

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
1. Hiến pháp năm 2013 đề cập đến nội dung nào sau đây?
a)
Nước CHXHCNVN do Nhân dân làm chủ
b)
Nước CHXHCNVN do Đảng lãnh đạo
c)
Nước CHXHCNVN là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ tri thức
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
2.
2. Nội dung nào được đề cập trong Hiến pháp 2013?
a)
Quyền lực nhà nước là thống nhất, tập trung có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp
b)
Quyền lực nhà nước là cốt lõi cơ bản, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp
c)
Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp
d)
Quyền lực nhà nước là thống nhất, toàn vẹn, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp
3.
3. Nhà nước được sinh ra để thực hiện mục tiêu:
a)
dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, mọi người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện.
b)
dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh, mọi người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện.
c)
dân giàu, nước mạnh, công bằng, văn minh, mọi người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện.
d)
dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh, mọi người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện.
4.
4. Đảng Cộng sản Việt Nam là đội tiên phong của ai?
a)
Giai cấp công nhân
b)
Nhân dân lao động và của dân tộc VN
c)
Cả a và b
d)
Không đáp án đúng
5.
5. Lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội là
a)
Đảng Cộng sản VN
b)
Quốc hội, Hội đồng nhân dân
c)
Mặt trận Tổ quốc VN
d)
Công đoàn VN
6.
6. Nước CHXHCNVN là:
a)
Quốc gia thống nhất của cả dân tộc cùng sinh sống trên đất nước VN
b)
Đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tộc
c)
Nhà nước toàn diện và tạo điều kiện để các dân tộc thiểu số phát huy nội lực, cùng phát triển đất nước
d)
Chủ thể quản lý nhà nước, quản lý kinh tế xã hội
7.
7. Khẳng định nào đúng
a)
Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước.
b)
Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp
c)
Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước.
d)
Không có đáp án đúng
8.
8. Cơ sở chính trị của chính quyền nhân dân tại HP năm 2013 là tổ chức:
a)
Mặt trận Tổ quốc VN
b)
Đảng Cộng sản VN
c)
Công đoàn VN
d)
Hội liên hiệp PN VN
9.
9. Tổ chức chinh trị xã hội của giai cấp công nhân và của người lao động là tổ chức:
a)
Mặt trận TQVN
b)
Đảng Cộng sản VN
c)
Công đoàn VN
d)
Hội liên hiệp phụ nữ VN
10.
10. Khằng định nào đúng:
a)
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển
b)
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hợp tác và phát triển
c)
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển
d)
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, phát triển
11.
11. Vị trí của Đảng cộng sản VN là:
a)
đội tiên phong của giai cấp công nhân
b)
đội tiên phong của Nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam,
c)
Đại diện trung thành lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tốc
d)
không đáp án nào đúng
12.
12. Vị trí của Đảng cộng sản VN là:
a)
Lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xẫ hội
b)
Lực lượng lãnh đạo XH
c)
Lực lượng lãnh đạo dân tộc
d)
Lực lượng lãnh đạo quốc gia và dân tộc
13.
13. Đơn vị hành chính của nước CHXHCNVN gồm mấy loại:
a)
02
b)
03
c)
04
d)
05
14.
14. Mục đích của phân loại đơn vị hành chính là:
a)
cơ sở để xây dựng chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính.
b)
cơ sở để hoàn thiện chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính.
c)
cơ sở để định hướng chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính.
d)
cơ sở để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính.
15.
15. Phân loại đơn vị hành chính phải dựa trên các tiêu chí nào
a)
quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, trình độ phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo.
b)
quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, tốc độ phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo.
c)
quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, tốc độ tăng trưởng kinh tế - xã hội và các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo.
d)
quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, trình độ phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố lịch sử và văn hoá đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo.
16.
16. Thẩm quyền quy định cụ thể tiêu chuẩn của từng chỉ tiêu, thẩm quyền, thủ tục phân loại đơn vị hành chính là:
a)
Quốc hội
b)
Uỷ ban thường vụ QH
c)
Chính phủ
d)
Thủ tướng CP
17.
17. Thành phố nào là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại đặc biệt
a)
Hà Nội
b)
Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
c)
Đà Nẵng, HN, Tp HCM
d)
Đà Nẵng, HN, Cần Thơ, Tp HCM
18.
18. Cấp chính quyền địa phương bao gồm:
a)
Cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được tổ chức ở các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; UBND tại các đơn vị hành chính không có HĐND
b)
Cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân được tổ chức ở các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định tại Điều 2 của Luật này.
c)
Cấp chính quyền địa phương gồm có Ủy ban nhân dân được tổ chức ở các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định tại Điều 2 của Luật này.
d)
Cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được tổ chức ở các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định tại Điều 2 của Luật này.
19.
19. CHính quyền địa phương ở nông thôn được quy định là:
a)
Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã.
b)
Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, thị trấn,xã.
c)
Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn
d)
Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm chính quyền địa phương địa phương ở tỉnh, ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn
20.
20. Chính quyền địa phương ở đô thị được quy định là:
a)
Chính quyền địa phương ở đô thị gồm chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, thị trấn, xã
b)
Chính quyền địa phương ở đô thị gồm chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn
c)
Chính quyền địa phương ở đô thị gồm chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
d)
Chính quyền địa phương ở đô thị gồm chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn, thị tứ
21.
21. Chính quyền địa phương được tổ chức và hoạt động theo mấy nguyên tắc:
a)
01
b)
02
c)
03
d)
04
22.
22. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương bao gồm:
a)
Công khai, minh bạch, phục vụ Nhân dân, chịu sự giám sát của Nhân dân.
b)
Hiện đại, dân chủ, minh bạch, phục vụ Nhân dân, chịu sự giám sát của Nhân dân.
c)
Hiện đại, công khai, minh bạch, phục vụ Nhân dân, chịu sự giám sát của Nhân dân.
d)
Hiện đại, minh bạch, phục vụ Nhân dân, chịu sự giám sát của Nhân dân.
23.
23. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương bao gồm:
a)
Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ.
b)
Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản VN, sự quản lý của Nhà nước
c)
Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế
d)
Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng
24.
24. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương bao gồm:
a)
Thực hiện bình đắng giới
b)
Hội đồng nhân dân làm việc theo chế độ hội nghị và quyết định theo đa số trên cơ sở tuân thủ Hiến pháp và PL
c)
Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân.
d)
Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân
25.
25. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương bao gồm:
a)
Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân.
b)
UBND thực hiện công khai, minh bạch, đúng thẩm quyền có sự kiểm tra, giám sát của HDDND các cấp
c)
Hoạt động của UBND phải đảm bảo tính hệ thống, thống nhất liên tịc, thông suốt và hiệu quả
d)
Hoạt động của thành viên UBND đảm bảo thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ
26.
26. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương không bao gồm:
a)
uân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ.
b)
Hiện đại, minh bạch, phục vụ Nhân dân, chịu sự giám sát của Nhân dân.
c)
Hội đồng nhân dân làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo đa số.
d)
Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân.
27.
27. Chủ tịch Quốc hội có thẩm quyền ban hành:
a)
Hiên pháp, Luật, Nghị dịnh
b)
Hiến pháp, Luật, Nghị quyết
c)
Hiến pháp, Luật, Pháp lệnh
d)
Cả 3 đều sai
28.
28. Chính phủ có thẩm quyền ban hành
a)
Nghị quyết, nghị định
b)
Nghị quyết, nghị định, Quyết định
c)
Nghị quyết, nghị định, Chỉ thị
d)
cả 3 đều sai
29.
29. Chính phủ có thẩm quyền ban hành
a)
Nghị quyết
b)
Nghị quyết, nghị định, quyết định
c)
Nghị quyết, nghị định, Chỉ thị
d)
Cả 3 đều sai
30.
30. Nguyên tắc trong thi hành công vụ là:
a)
Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng CSVn, sự quản lý của NN
b)
Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế
c)
Tuân thủ Hiên pháp và PL
d)
Cả 3 đều đúng
31.
31. Quy định nguyên tắc trong thi hành công vụ không bao gồm:
a)
Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả.
b)
Bảo đảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ.
c)
Thực hiện ngyên tắc dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng
d)
Không đáp án nào đúng
32.
32. Nguyên tắc trong thi hành công vụ là:
a)
Bảo đảm thống nhất, liên tục, thông suốt chuyên nghiệp và hiệu quả.
b)
Bảo đảm tính thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả.
c)
Bảo đảm tính hệ thống, thống nhất, liên tục, thông suốt và hiệu quả.
d)
Bảo đảm tính liên tục, thống nhất, chặt chẽ, thông suốt và hiệu quả
33.
33. Nguyên tắc quản lý công chức là:
a)
Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật
b)
Thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng
c)
Cả a và b
d)
Không đáp án nào đúng
34.
34. Nguyên tắc quản lý cán bộ công chức là:
a)
Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước.
b)
Kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế
c)
hực hiện bình đẳng giới.
d)
Cả 3 ý trên
35.
35. Nguyên tắc quản lý cán bộ, công chức là:
a)
Thực hiện bình đẳng giới.
b)
Bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân
c)
Bảo dảm thứ bậc hành chính và sự phối hợp chặt chẽ
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
36.
36. Việc quy định cụ thể chính sách đối với người có tài năng thuộc thẩm quyền của:
a)
Bộ Nội vụ
b)
Bộ Tư pháp
c)
Thủ tướng Chính phủ
d)
Chính phủ
37.
37. Xác định công chức cấp xã trong các chức danh:
a)
Tài chính - Kế toán
b)
Chủ tịch Hội cựu chiến binh Việt Nam
c)
Chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nan
d)
Chủ tịch UBMTTQ VN
38.
38. Đối tượng nào sau đây là công chức trong cơ quan hành chính ở cấp tỉnh
a)
Chánh VP UBND tỉnh
b)
Phó Chánh VP UBND tỉnh
c)
Chánh Thanh tra tinht
d)
Cả 3 đáp án đúng
39.
39. Xác định điểm ưu tiên trong trường hợp con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học
a)
Được cộng 2 điểm vào kết quả điểm thi tại vòng 2
b)
Được cộng 5 điểm vào kết quả điểm thi tại vòng 2
c)
Được cộng 7 điểm vào kết quả điểm thi tại vòng 2
d)
Được cộng 10 điểm vào kết quả điểm thi tại vòng 2
40.
40. Có mấy hành vi bị xử lý kỉ luật đối với công chức
a)
05
b)
02
c)
03
d)
04 (vi phạm về nghĩa vụ; về những việc cấm; về quy chế; về đạo đức lối sống)
41.
41. Công chức bị xử lý kỉ luật nếu có hành vi nào sau đây
a)
Vi phạm việc thực hiện quyền hạn, nhiệm vụ được giao của công chức trong thi hành công vụ
b)
Vi phạm những việc công chức không được làm theo quy định tại Luật cán bộ, công chức
c)
Vi phạm quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng
d)
Vi phạm quy chế, quy định của cơ quan, tooe chức đơn bị
42.
42. Công chức bị xử lý kỉ luật nếu có hành vi nào sau đây:
a)
Vi phạm PL bị xử lý và Toà án kết án bằng bản án có hiệu lực PL
b)
Vi phạm PL bị Toà án kết án bằng bản án có hiệu lực thi hành
c)
Vi phạm PL bị Toà án kết án bằng bản án có hiệu lực pháp luật
d)
VI phạm PL bị xử lý và Toà án kết án bằng bản án có hiệu lực thi hành
43.
43. Yếu tố nào được áp dụng xem xét tăng nặng hoặc giảm nhẹ khi áp dụng hình thức kỷ luật
a)
Thái độ giải trình, sửa chữa và chủ động khắc phục hậu quả của công chức có hành vi vi phạm pháp luật
b)
Thái độ tiếp thu, giải trình và chủ động khắc phục hậu quả của công chức có hành vi vi phạm pháp luậ
c)
Thái đột tiếp thu, sửa chức, giải trình và chủ động khắc phục hậu quả của công chức có hành vi vi phạm pháp luậ
d)
Thái độ tiếp thu, sửa chữa và chủ động khắc phục hậu quả của công chức có hành vi vi phạm pháp luậ
44.
44. nội dung nào sau đây không thuộc trường hợp chưa xem xét xử kỷ luật
a)
Đang trong thời gian nghỉ hàng năm, nghỉ theo chế độ, nghỉ việc riêng được người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị cho phép.
b)
Đang trong thời gian điều trị có xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền.
c)
Được cơ quan có thẩm quyền xác nhận tình trạng mất năng lực hành vi dân sự khi vi phạm pháp luật.
d)
Công chức nữ đang trong thời gian mang thai, nghỉ thai sản, đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
45.
53. Việc hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính được thực hiện theo quy định nào
a)
Thông tư số 07/2012/TT-BNV
b)
Nghị định số 110/2004/NĐ-CP
c)
Thông tư số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP
d)
Thông tư số 01/2011/TT-BNV
46.
54. Phông chữ sử dụng trình bày văn bản trên máy tính được sử dụng loại phông chữ gì và theo tiêu chuẩn nào
a)
phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2000
b)
phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001 .
c)
phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2002
d)
phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2003
47.
55. Việc định lề trang văn bản đối với lề trên (khổ giấy a4) được quy định là bao nhiêu
a)
cách mép trên từ 15-20 mm;
b)
cách mép trên từ 20 - 25 mm;
c)
cách mép trên từ 20 mm;
d)
cách mép trên từ 20 - 30 mm;
48.
56. Việc định lề trang văn bản đối với lề dưới (khổ giấy a4) được quy định là bao nhiêu
a)
cách mép dưới từ 10-15 mm;
b)
cách mép dưới từ 20 - 25 mm;
c)
cách mép dưới từ 25-30 mm;
d)
cách mép dưới từ 20 mm;
49.
57. Việc định lề trang văn bản đối với lề trái (khổ giấy a4) được quy định là bao nhiêu
a)
cách mép trái từ 20-25 mm;
b)
cách mép trái từ 25-30 mm;
c)
cách mép trái từ 30 - 35 mm;
d)
cách mép trái từ 30 mm;
50.
1. Ấn chuột phải vào một thư mục, chọn Properties. Thao tác này có thể:
a)
Xem các thông tin chi tiết của thư mục
b)
Đổi tên thư mục
c)
Thiết đặt các thuộc tính (chỉ đọc, ẩn...) cho thư mục
d)
*Cả A và C đều đúng
51.
2. Bấm phím nào trong các phím sau dùng để nới rộng một cấp Folder trên cửa sổ TreeView của Windows Explorer:
a)
Mũi tên lên
b)
Mũi tên xuống
c)
Mũi tên qua trái
d)
Mũi tên qua phải
52.
3. Chọn cách nào trong các cách sau để chuyển qua lại giữa các ứng dụng đang được kích hoạt trên Windows:
a)
Dùng chuột kích chọn vào tên ứng dụng ở trên TaskBar
b)
Dùng tổ hợp phím Alt + Tab để chọn ứng dụng cần làm việc
c)
Cả A và B đều không được
d)
Cả A và B đều được
53.
4. Chọn câu phát biểu KHÔNG chính xác:
a)
Chọn một Folder/ File: kích chuột tại tên Folder/ File
b)
Chọn nhiều Folder, File liên tục: Kích chuột tại tên Folder/ File đầu tiên, rồi nhấn giữ phím Shift và kích chuột tại tên Folder/ File cuối
c)
Chọn nhiều Folder, File không liên tục:nhấn giữ phím Shift trong khi kích chuột tại tên các Folder File
d)
Chọn nhiều Folder, File không liên tục:nhấn giữ phím Ctrl trong khi kích chuột tại tên các Folder File
54.
5. Có thể Copy toàn bộ cài đặt Windows XP Vào ổ đĩa Flash USB có dung lượng 256MB được không
a)
Hoàn toàn được
b)
Không thể được vì bộ cài đặt WindowsXP lớn hơn 256 Mb
c)
Câu A đúng
d)
Không có câu trả lời nào đúng
55.
6. Control Box là một hộp chứa các lệnh để:
a)
Đóng một cửa sổ
b)
Cực đại kích thước cửa sổ
c)
Cực tiểu kích thước cửa sổ
d)
Tất cả các lệnh trên
56.
7. Để ẩn hoặc hiện phần mở rộng của tên File/Folder đã được Windows nhận diện (Ví dụ: EXE, TXT, INI....), ta phải Double Click chuột vào biểu tượng nào trong cửa sổ Control Panel (Xem hình):
a)
Keyboard
b)
Date/Time
c)
System
d)
Folder Options
57.
8. Để cài đặt máy in ta thực hiện các thao tác:
a)
Start -Settings - Printers and Faxes
b)
Start -Settings - Control Panel - Printers and Faxes
c)
Câu A và B đều đúng
d)
Câu A và B đều sai
58.
9. Để chọn các biểu tượng nằm cách nhau trên màn hình nền Desktop, ta dùng chuột nhắp chọn từng biểu tượng một đồng thời bấm giữ phím:
a)
Alt
b)
Ctrl
c)
Enter
d)
Shift
59.
10. Để chọn liên tiếp các biểu tượng (Shorcut) trên nền Desktop, ta nhấn giữ phím nào khi kích chuột:
a)
Alt
b)
Ctrl
c)
Tab
d)
Shift
60.
11. Để chụp lại toàn bộ màn hình đang sử dụng ta bấm phím nào sau đây trên bàn phím:
a)
Scroll Lock
b)
Pause
c)
Insert
d)
Print Screen
61.
12. Để chuyển đổi qua lại giữa các trình ứng dụng đang được kích hoạt, ta sử dụng:
a)
Tổ hợp phím Alt + Tab
b)
Tổ hợp phím Ctrl + Tab
c)
Tổ hợp phím Shift + Tab
d)
Tổ hợp phím Ctrl +C
62.
13. Để cực đại hoá kích thước cửa sổ, ta thực hiện:
a)
Kích vào nút Maximize
b)
Mở ControlBox và chọn Maximize
c)
Double Click vào Title Bar của cửa sổ
d)
Các cách trên đều được
63.
14. Để di chuyển một cửa sổ hiện hành trong môi trường Windows, ta thực hiện thao tác nào sau đây trên thanh tiêu đề của cửa sổ:
a)
Double click chuột
b)
Click chuột
c)
Right click chuột
d)
Drag
64.
15. Để di chuyển một File hay một Folder trong Panel phải của Windows Explorer, sau khi chọn File hoặc Folder cần di chuyển, ta thực hiện:
a)
Nhấn Ctrl + X sau đó di chuyển đến nơi cần di chuyển đến và nhấn Ctrl + V
b)
Nhấn Ctrl + P sau đó di chuyển đến nơi cần di chuyển đến và nhấn Ctrl + V
c)
Nhấn Ctrl + C sau đó di chuyển đến nơi cần dichuyển đến và nhấn Ctrl + V
d)
Nhấn Ctrl + X sau đó di chuyển đến nơi cần di chuyển đến và nhấn Ctrl + C
65.
16. Để điều chỉnh kiểu định dạng Ngày Tháng Năm và Thời Gian, ta phải Double Click chuột vào biểu tượng nào trong cửa sổ Control Panel (Xem hình):
a)
Keyboard
b)
Date/Time
c)
System
d)
Regional Settings
66.
17. Để đóng một cửa sổ ứng dụng thực hiện:
a)
Click nút Close trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình ứng dụng
b)
Bấm tổ hợp phím Alt + F4
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
67.
18. Để đóng một cửa sổ ứng dụng trong Windows ta thực hiện thao tác sau:
a)
Nhắp chuột vào nút Close ở góc phải trên cửa sổ ứng dụng
b)
Nhắp chuột vào hộp điều khiển ControlBox, chọn Close
c)
Bấm tổ hợp phím Alt + F4
d)
Tất cả đều đúng
68.
19. Để đóng một ứng dụng đang chạy, ta thực hiện:
a)
Click nút Close trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình ứng dụng đó
b)
Bấm tổ hợp phím Alt + F4
c)
RightClick chuột tại tên ứng dụng trên TaskBar rồi chọn Close
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
69.
20. Để giấu các Folder và các File đã đặt thuộc tính Hidden, trong Windows Explore, ta thực hiện:
a)
Vào View - Customize This Folder - General - Hidden
b)
Vào Tools - Folder Options - View - chọn Do not Show Hidden Files or Folder
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
70.
21. Để hiện thị đồng hồ trên thanh TaskBar ta thực hiện:
a)
Start - Setting - TaskBar & Start Menu - TaskBar Option - Show Clock - Apply - OK
b)
Start -Setting - TaskBar & Start Menu - TaskBar Option - Always On Top - Apply - OK
c)
Right click chuột vào chổ trống trên TaskBar - chọn Cascade Windows
d)
Right click chuột vào chỗ trống trên TaskBar - ToolBars - Address
71.
22. Để hiển thị ngày giờ hệ thống trên thanh Taskbar, ta thực hiện:
a)
Click phải chuột trên thanh Taskbar, chọn Properties, đánh dấu chọn mục Show Clock trong thẻ Taskbar
b)
Click phải chuột trên thanh Taskbar, chọn Lock the Taskbar
c)
Click phải chuột trên Desktop, chọn Properties, chọn Setting Clock
d)
Cả ba câu đều sai
72.
23. Để hiển thị phần mở rộng của tập tin, tại cửa sổ của Windows Explorer ta thực hiện:
a)
Chọn View - Folder Options - View - Bỏ chọn Hide File Extension For Known File Types - Apply - OK
b)
View - Folder Options - View - Chọn Show All Files - Apply - OK
c)
View - Folder Options - View - chọn Hide File Extension For Known File Types - Apply - OK
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
73.
24. Để hiển thị Taskbar luôn nằm trên các cửa sổ trình ứng dụng đang mở, ta thực hiện:
a)
Kích chuột phải trên Desktop, chọn Properties và chọn Background
b)
Kích chuột phải trên Taskbar, chọn Properties và chọn Always On Top
c)
Kích chuột phải trên Desktop, chọn Properties và chọn Always On Top
d)
Kích chuột phải trên thanh Taskbar, chọn Properties và chọn Auto Hide
74.
25. Để khởi động Explorer ta thực hiện:
a)
Kích chọn Start - Programs - Windows Explorer
b)
Nhắp phải chuột tại nút Start chọn Explore
c)
Nhắp phải chuột tại biểu tượng My Computer trên Desktop, chọn Explore
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
75.
26. Để khởi động Explorer ta thực hiện:
a)
Right click chuột vào biểu tượng My Computer rồi chọn Explore
b)
Double click chuột vào biểu tượng My Computer
c)
Double click chuột vào biểu tượng My Document
d)
Tất cả đều đúng
76.
27. Để khởi động Explorer ta thực hiện:
a)
Bấm tổ hợp phím ALT + Spacebar
b)
Bấm tổ hợp Windows + E
c)
Double Click chuột vào nút lệnh Start
d)
Bấm tổ hợp phím ALT + A
77.
28. Để khởi động một trình ứng dụng nào đó đã được cài đặt lên máy tính thì ta thực hiện:
a)
Click nút Start - Programs - chọn tên trình ứng dụng
b)
Double Click chuột vào biểu tượng Shortcut trình ứng dụng đó
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
78.
29. Để khôi phục một tập tin trong Recycle Bin về vị trí cũ ta thực hiện:
a)
Chọn tập tin - vào Menu File - chọn Restore
b)
Kích chuột phải lên tập tin - chọn Restore
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Không có đáp án đúng
79.
30. Để khởi động trình ứng dụng Windows Explorer, ta thao tác như sau:
a)
Nhấn tổ hợp phím "Windows + E"
b)
Kích chuột phải vào Start - Explore
c)
Kích chuột phải tại My Computer- Explore
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
80.
1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
learned
b)
approved
c)
looked
d)
relieved
81.
2. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
none
b)
zone
c)
stone
d)
phone
82.
3. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
precision
b)
decision
c)
tension
d)
conclusion
83.
4. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
called
b)
convinced
c)
formed
d)
controlled
84.
5. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
orchestra
b)
chaos
c)
echo
d)
charity
85.
6. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
absence
b)
abundant
c)
arrive
d)
apologize
86.
7. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
bargain
b)
retain
c)
complain
d)
campaign
87.
8. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
through
b)
threaten
c)
themselves
d)
thunder
88.
9. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
absent
b)
event
c)
recent
d)
decent
89.
10. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
doze
b)
enclose
c)
money
d)
motion
90.
11. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
post
b)
closet
c)
phone
d)
police
91.
12. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
feather
b)
leather
c)
feature
d)
measure
92.
13. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
mammal
b)
material
c)
saddle
d)
manage
93.
14. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
looked
b)
hatred
c)
wicked
d)
naked
94.
15. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
little
b)
whistle
c)
gentle
d)
battle
95.
16. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
parents
b)
lives
c)
things
d)
girls
96.
17. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
idiom
b)
provide
c)
typing
d)
giant
97.
18. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
swear
b)
spare
c)
bare
d)
are
98.
19. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
abuse
b)
duty
c)
bury
d)
amuse
99.
20. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
a)
crucial
b)
efficient
c)
appreciate
d)
participate
100.
21. Choose the word or phrase which best completes the sentence. We have to .......military service in our country.
a)
make
b)
do
c)
pursue
d)
resign
101.
22. Choose the word or phrase which best completes the sentence. After the campaign, a special medal was.......to all people involved.
a)
gained
b)
awarded
c)
earned
d)
deserved
102.
23. Choose the word or phrase which best completes the sentence. We don't sell foreign newspapers because there is no..........for them.
a)
request
b)
claim
c)
suggest
d)
ask
103.
24. Choose the word or phrase which best completes the sentence. She didn't ..........doing the ironing, as she didn't want to go out anyway.
a)
object
b)
matter
c)
refuse
d)
mind
104.
25. Choose the word or phrase which best completes the sentence. The decision was..........until a later meeting.
a)
Tùy chọn 1
b)
cancelled
c)
arranged
d)
postponed
e)
moved
105.
26. Choose the word or phrase which best completes the sentence. The police questioned all guests. They...................that one of them was a spy.
a)
wondered
b)
surprised
c)
challenged
d)
suspected
106.
27. Choose the word or phrase which best completes the sentence. The house we have rented is......., so we will have to buy some beds, chairs, tables, etc.
a)
unrestored
b)
unrepaired
c)
unfurnished
d)
unable
107.
28. Choose the word or phrase which best completes the sentence. After you have paid a bill, you are given a .........to show that you have paid.
a)
receive
b)
receipt
c)
receiver
d)
reception
108.
29. Choose the word or phrase which best completes the sentence. "Why didn't you buy that car?" - "Because it was so expensive that I couldn't..........it.
a)
afford
b)
give
c)
have
d)
offer
109.
30. Choose the word or phrase which best completes the sentence. Einstein's .......is really too difficult for the average people to understand.
a)
explanation
b)
knowledge
c)
experiment
d)
theory