wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

abcd

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

 Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, kết quả  giai đoạn tiến hóa tiền sinh học là gì ?

a)

từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản.

b)

hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy).

c)

 các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản.

d)

các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic

2.

Nhóm sinh vật nào sau đây là động vật biến nhiệt ?

a)

Bò sát, chim, thú.

b)

Cá, thú, động vật bậc thấp.

c)

 Bò sát, cá, lưỡng cư.

d)

 Lưỡng cư, chim, động vật bậc thấp.

3.

Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể

a)

thuộc các loài khác nhau, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định, có khả năng sinh sản ra các thế hệ mới.

b)

cùng một loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời gian nhất định, có khả năng sinh sản tạo ra các thế hệ mới.

c)

của một loài tồn tại trong một thời gian nhất định và phân bố trong khu vực phân bố của loài.

d)

của một loài, cùng sinh sống trong một thời gian nhất định, có khả năng sinh ra con và con có khả năng sinh sản.

4.

Tỉ lệ giới tính là?

a)

Tỉ số giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái trong quần thể.

b)

 Tỉ số giữa số lượng cá thể đực trên tổng số cá thể trong quần thể.

c)

 Tỉ số giữa số lượng cá thể cái trên tổng số cá thể trong quần thể

d)

Không xác định được vì chúng thay đổi liên tục.

5.

Phân bố theo nhóm (hay phân bố điểm) là

a)

Dạng phân bố ít phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể thích sống tụ họp với nhau.

b)

 Dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể sống tụ họp với nhau ở những nơi có điều kiện tốt nhất.

c)

Dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường đồng nhất, các cá thể thích sống tụ họp với nhau.

d)

 Dạng phân bố rất phổ biến, gặp trong điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể không thích sống tụ họp với nhau.

6.

 Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật?

a)

Nhóm tuổi.

b)

 Tỉ lệ giới tính.

c)

Số lượng cá thể cùng loài trên một đơn vị diện tích hay thể tích.

d)

Sự phân bố của các loài trong không gian

7.

Trong quần xã sinh vật, loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã là

a)

loài chủ chốt.

b)

loài ưu thế.

c)

loài đặc trưng.

d)

loài ngẫu nhiên.

8.

Trong quần xã sinh vật, kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại là

a)

quan hệ vật chủ - vật kí sinh

b)

quan hệ ức chế - cảm nhiễm.S

c)

quan hệ hội sinh.

d)

. quan hệ cộng sinh.

9.

Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa gì trong quần xã?

a)

Dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học

b)

Làm tăng mối quan hệ giữa các loài.

c)

Phá vỡ trạng thái cân bằng sinh học.

d)

Làm giảm mối quan hệ giữa các loài.

10.

Diễn thế thứ sinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.

b)

Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian

c)

Quá trình diễn thế luôn gắn liền với sự phá hại môi trường.

d)

Kết quả cuối cùng luôn dẫn tới hình thành quần xã đỉnh cực

11.

Quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng mặt trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

b)

Sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật tiêu thụ bậc 1.

d)

Sinh vật sản xuất.

12.

Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô ⭢ Sâu ăn lá ngô ⭢ Nhái ⭢ Rắn hổ mang ⭢ Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, loài nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp cao nhất?

a)

Nhái.

b)

 Diều hâu

c)

Sâu ăn lá ngô

d)

Cây ngô.

13.

 Chu trình sinh địa hóa là:

a)

Chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên

b)

Sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã.

c)

Sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn.

d)

Sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất.

14.

Trên Trái Đất, sinh quyên bao gồm những khu sinh học chủ yếu là

a)

. Các khu sinh học trên cạn và các khu sinh học dưới nước.

b)

Các khu sinh học nước ngọt và nước mặn.

c)

Khu sinh học nước ngọt và biển.

d)

Các khu sinh học nước ngọt và nước lợ.

15.

Dòng năng lượng chuyển hóa qua các bậc dinh dưỡng của hệ sinh thái có nguồn gốc chủ yếu từ đâu?

a)

 Năng lượng tích lũy trong hệ thực vật.

b)

Năng lượng được phân giải do quá trình hô hấp.

c)

Năng lượng mặt trời.

d)

 Năng lượng được tích lũy qua các bậc dinh dưỡng

16.

 Hiệu suất sinh thái là gì?

a)

Sự mất năng lượng qua các bậc dinh dưỡng.

b)

Hiệu số năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng.

c)

 Phần trăm số lượng cá thể giữa các bậc dinh dưỡng.

d)

Phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng.

17.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa dòng năng lượng và dòng vật chất trong sinh thái là gì?

a)

Lượng năng lượng lớn hơn nhiều so với lượng chất dinh dưỡng

b)

. Năng lượng được quay vòng tròn còn chất dinh dưỡng thì không.

c)

Năng lượng được truyền theo một chiều còn vật chất được trao đổi qua chu trình dinh dưỡng.

d)

Sinh vật luôn luôn cần chất dinh dưỡng mà không phải lúc nào cũng cần năng lượng.

18.

ình tự các nucleotit trong mạch mang mã gốc của 1 đoạn gen mã hoá cấu trúc của nhóm enzim dehidogenaza ở người và các loài vượn người - Người:       - XGA – TGT – TGG – GTT – TGT – TGG – - Tinh tinh:  - XGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TGG – - Gorila:       - XGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TAT – - Đười ươi:  - TGT – TGG – TGG – GTX – TGT – GAT – Từ các trình tự nucleotit nêu trên có thể rút ra nhận xét gì về mối quan hệ giữa loài người với các loài vượn người?

a)

 Tinh tinh có quan hệ họ hàng gần người nhất, tiếp đến đười ươi, sau cùng là gorila.

b)

Gorila có quan hệ họ hàng gần người nhất, tiếp đến tinh tinh, sau cùng là đười ươi

c)

 Tinh tinh có quan hệ họ hàng gần người nhất, tiếp đến gorila, sau cùng là đười ươi.

d)

Đười ươi có quan hệ họ hàng gần người nhất, tiếp đến gorila, sau cùng là tinh tinh.

19.

Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

a)

Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.

b)

Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường.

c)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

d)

Tăng khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể.

20.

Ví dụ nào sau đây phản ánh sự biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kỳ?

a)

Còng còng xuất hiện nhiều ở bãi cát khi thủy triều lên.

b)

Lợn chết hàng loạt do dịch tả Châu Phi.

c)

Ếch có nhiều vào mùa mưa.

d)

Số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru cứ 9 – 10 năm lại giảm mạnh.

21.

Một quần thể sinh vật nào đó được coi là quần thể đặc trưng của quần xã khi quần thể đó

a)

gồm các cá thể có kích thước lớn, hoạt động mạnh.    

b)

có số lượng cá thể nhiều, thích nghi tố với môi trường, có hình thái cơ thể đặc trưng.    

c)

có kích thức lớn, phân bố rộng, ít gặp hoặc không gặp ở quần xã khác.

d)

gồm các cá thể sinh sản mạnh, không bị các loài khác chèn ép.

22.

 Đặc điểm nào sau đây về sự phân tầng của các loài sinh vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới là đúng?

a)

Các loài thực vật phân bố theo tầng còn các loài động vật không phân bố theo tầng.

b)

Sự phân tầng của các loài thực vật kéo theo sự phân tầng của các loài động vật.

c)

 Các loài thực vật hạt kín không phân bố theo tầng còn các loài khác phân bố theo tầng

d)

Sự phân tầng của thực vật và động vật không phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái.

23.

Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, năng suất sinh học của quần xã đạt cực đại vào thời điểm nào sau đây?

a)

Bắt đầu quá trình diễn thế.

b)

Ở giai đoạn giữa của diễn thế

c)

Ở giai đoạn cuối cùng của diễn thế.

d)

Ở giai đoạn đầu hoặc giữa của quá trình diễn thế.

24.

: Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến

a)

sự tiêu diệt của một loài nào đó trong quần xã.

b)

 . sự phát triển của một loài nào đó trong quần xã

c)

 trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã.

d)

làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã.

25.

Trong các hệ sinh thái sau, hệ sinh thái nào có lưới thức ăn phức tạp nhất?

a)

Hệ sinh thái hoang mạc.

b)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới.

c)

Hệ sinh thái rừng thông phương Bắc.

d)

Hệ sinh thái thảo nguyên.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bậc dinh dưỡng?

a)

Bậc dinh dưỡng cấp 1 là những sinh vật tiêu thụ bậc 1

b)

Bậc dinh dưỡng cấp 3 là tất cả các loài động vật  ăn thịt và động vật ăn cỏ bậc cao.

c)

Bậc dinh dưỡng cao nhất là nhóm sinh vật đầu tiên của chuỗi thức ăn.

d)

Bậc dinh dưỡng cấp 2 gồm tất cả các loài động vật ăn sinh vật sản xuất

27.

Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau: cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sâu ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu. Trong lưới thức ăn này, các sinh vật cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 là

a)

Chim sâu, thỏ, mèo rừng.

b)

Cào cào, chim sâu, báo

c)

Chim sâu, mèo rừng, báo.

d)

Cào cào, thỏ, nai.

28.

 Quá trình biến đổi năng lượng Mặt Trời thành năng lượng hóa học trong hệ sinh thái nhờ vào nhóm sinh vật nào?

a)

Sinh vật phân giải

b)

Sinhvật tiêu thụ bậc 1

c)

Sinhvật tiêu thụ bậc 2

d)

 Sinh vật sản xuất

29.

Hệ sinh thái nào sau đây cần bón thêm phân, tưới nước và diệt cỏ dại:

a)

hệ sinh thái nông nghiệp     

b)

hệ sinh thái ao hồ

c)

hệ sinh thái trên cạn

d)

hệ sinh thái savan đồng cỏ

30.

Nguyên nhân nào sau đây không làm gia tăng hàm lượng khí CO2 trong khí quyển:

a)

phá rừng ngày càng nhiều

b)

đốt nhiên liệu hóa thạch

c)

phát triển của sản xuất công nghiệp và giao thông vận tải

d)

sự nóng lên của bầu khí quyển

31.

Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo)

a)

0,57%

b)

0,92%

c)

0,0052%

d)

45,5%

32.

 Loại tháp sinh thái nào được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị diện tích hay thể tích

a)

Tháp số lượng  

b)

Tháp sinh khối

c)

Tháp năng lượng

d)

Tháp khối lượn

33.

 Trong hệ sinh thái Quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ do nhóm sinh vật nào sau đây thực hiện

a)

 Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ  

c)

sinh vật phân giải.

d)

inh vật tiêu thụ bậc 1

34.

Hiểu biết về diễn thế sinh thái sẽ giúp con người

a)

Xây dựng kế hoạch bảo vệ khai thác và phục hồi nguồn tài nguyên

b)

Phân bố lại các quần xã sinh vật trong không gian cho phù hợp

c)

Khai thác triệt để tất cả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Biết được sự biến đổi của khí hậu như mưa bão hạn hán núi lửa....

35.

Trong một lưới thức ăn tất cả các loài có cùng mức dinh dưỡng hợp thành

a)

Bậc dinh dưỡng

b)

 Mắt xích dinh dưỡng

c)

 mắt xích thức ăn

d)

Chuỗi thức ăn

36.

Cơ quan khí tượng nước Anh dự báo mức CO2 toàn cầu tăng trong năm 2019 sẽ cao nhất trong 62 năm gần đây. Theo em Nguyên nhân nào sau đây làm tăng nồng độ CO2 trong khí quyển.

a)

Do giảm hậu quả của sự biến đổi khí hậu và hiệu ứng nhà kính

b)

.Cho quá trình quang hợp và hô hấp của các loài sinh vật tăng

c)

Do sản xuất công nghiệp nông nghiệp và giao thông vận tả

d)

Dò sấm chớp và phản ứng quang hóa trong vũ trụ

37.

Cho 1 chuỗi thức ăn: Cỏ → thỏ → mèo rừng.

Giả sử năng lượng tích lũy của các sinh vật như sau:

Cỏ: 10 000 000 kcal; Thỏ: 1 200 000 kcal; Mèo rừng: 66 000 kcal.Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 3 với sinh vật tiêu thụ bậc 1 là

a)

 5,5%

b)

3%

c)

 9%

d)

5%

38.

Biến động  nào sau đây là kiểu biến động theo chu kỳ?

a)

Số lượng cá thể họ ở oxtraylia  giảm do  dịch bệnh u nhầy

b)

Số lượng bò shop giảm mạnh sau những trận lụt ở miền Trung

c)

Số lượng chim cu gáy tăng vào mùa thu hoạch lúa hàng năm

d)

Số lượng cây tràm giảm khi cháy rừng U Minh vào năm 2002

39.

 Sự phân tầng theo chiều thẳng đứng trong quần xã rừng mưa nhiệt đới là do ?

a)

.Sự phân bố ngẫu nhiên của các quần thể sinh vật   

b)

Nhu cầu sống không đồng đều của các quần thể

c)

Sự phân bố của các quần thể trong không gian

d)

.Quần xã có nhiều quần thể khác nhau cùng sinh sống

40.

ho bảng số liệu về kích thước của các quần thể sau.

Quần thể                voi                        gà rừng                       Hoa đỗ quyên

Số lượng        25 con / quần thể     200 con/ quần thể     150 cây / quuần thể

Các quần thể trên được sắp xếp theo thứ tự kích thước từ nhỏ đến lớn là

a)

Voi rừng ,hoa đỗ quyên, gà rừng

b)

Hoa đỗ quyên gà rừng voi rừng

c)

Voi rừng gà rừng hoa đỗ quyên

d)

Hoa đỗ quyên voi rừng gà rừng