wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu     

c)

Lông ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

2.

Câu 1.           Ở động vật, tế bào sử dụng các chất dinh dưỡng của quá trình tiêu hóa để:

a)

Tạo nền móng dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

c)

Dự trữ vào bộ mỡ của cơ thể

d)

Duy trì thân nhiệt

3.

Ở động vật, các hình thức tiêu hóa chính là:

a)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa một phần và tiêu hóa bán phần

c)

Tiêu hóa dị dưỡng và tiêu hóa tự dưỡng

d)

Tiêu hóa toàn bộ và tiêu hóa theo thời gian

4.

Câu 1.           Trùng biến hình dùng hinh thức nào để lấy thức ăn:

a)

Thực bào

b)

Xuất bào

c)

Hút thức ăn bằng miệng

d)

Khuếch tán

5.

Câu 1.           Trùng biến hình tiêu hóa thức ăn bằng:

a)

Hormone

b)

Acid

c)

Tế bào chất xé nhỏ con mồi

d)

Enzyme thủy phân

6.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức:

a)

Nội bào 

b)

Ngoại bào

c)

Kết hợp

d)

Cơ chế tiêu hóa chưa rõ

7.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là:

a)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

b)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

c)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

8.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là:

a)

Dịch tiêu hóa được hòa loãng

b)

Dịch tiêu hóa không được hòa loãng

c)

Ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

9.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

Ngoại bào (nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào

b)

Nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

d)

Ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

10.

Câu 1.           Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào

11.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự:

a)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

c)

Miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

d)

Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

12.

Động vật có ống tiêu hóa là:

a)

Ruột khoang

b)

Giun dẹp

c)

Trùng biến hình

d)

Động vật có xương

13.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

14.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật

(1) Túi tiêu hóa phát triển hơn so với ống tiêu hóa

(2) Động vật là sinh vật tự dưỡng

(3) Nhu cầu năng lượng không phụ thuộc vào bất kì yếu tố nào

(4) Bệnh tiêu hóa là hệ lụy của các bệnh từ hệ hô hấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật:

(1) Ở người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào máu và mạch bạch huyết

(2) Người là sinh vật tiêu hóa nội bào

(3) Xúc tua của thủy tức có chức năng tiết ra enzyme tiêu hóa

(4) Carbohydate hằng ngày trong khẩu phần ăn chỉ cần chiếm 20%

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Có bao nhiêu ý SAI khi nói dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật

(1) Protein trong khẩu phần ăn hằng ngày nên chiếm từ 50%

(2) Chế độ ăn ngoài đủ các nhóm chất dinh dưỡng chính không cần phải bổ sung gì thêm

(3) Vận động nhiều sẽ dẫn đến nguy cơ táo bón cao.

(4) Có hai hình thức tiêu hóa ở động vật là tiêu hóa nội bào và ngoại bào, đôi khi chúng kết hợp cả hai ở động vật đa bào bậc thấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Có bao nhiêu sinh vật có ống tiêu hóa trong các sinh vật sau

(1) Vi khuẩn (2) Bò (3) Ruột khoang (4) Giun dẹp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Có bao câu đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật

(1) Bệnh giun sán có thể đến từ nguyên nhân do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ hoặc vệ sinh môi trường không tốt

(2) Ống tiêu hóa không có nhiều ưu điểm hơn so với túi tiêu hóa

(3) Hình thức tiêu hóa kết hợp nội bào và ngoại bào thường xảy ra ở động vật đơn bào

(4) Sử dụng kháng sinh đúng liều là nguyên nhân tiêu chảy hàng đầu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?

1. Diện tích bề mặt lớn. 2. Mỏng và luôn ẩm ướt.

3. Có nhiều mao mạch. 4. Có sự lưu thông khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Vai trò không đúng khi nói về hô hấp ở động vật là:

1. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể

2. Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.

3. Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp

4. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

a)

(2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(3)

d)

(4)

21.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

Sự nhu động của hệ tiêu hoá.

b)

Sự di chuyển của cơ thể.

c)

Sự co dãn của thành bụng.

d)

Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông.

22.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

hô hấp bằng phổi

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

hô hấp bằng mang.

23.

Động vật có quá trình trao đổi khí với môi trường không diễn ra ở mang là

a)

tôm

b)

cua

c)

cá sấu

d)

trai

24.

Mang cá có nhiều cung mang, mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

a)

Để tăng số lượng mang

b)

Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước

c)

Để tăng kích thước cho mang

d)

Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang

25.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

khí quản dài

c)

có nhiều phế nang

d)

có nhiều túi khí

26.

Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là

a)

có bề mặt trao đổi khí rộng

b)

có nhiều phế nang

c)

có các ống khí.

d)

có nhiều mao mạch

27.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do

a)

mang bị khô cá không hô hấp được

b)

độ ẩm trên cạn thấp.

c)

không hấp thu được O2 của không khí.

d)

nhiệt độ trên cạn cao.

28.

Câu 1.        Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

c)

sự vận động của các chi.

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

29.

Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là

a)

da của giun đất

b)

phổi và da của ếch nhái

c)

phổi của bò sát

d)

phổi của chim

30.

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do

a)

phổi không hấp thu được O2 trong nước.

b)

phổi không thải được CO2 trong nước

c)

nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

31.

Câu 1.        Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

a)

ếch đồng

b)

chuột

c)

châu chấu

d)

tôm

32.

Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là

1. Ruột khoang         2. Giun tròn 3. Lưỡng cư            4. Cá            5. Ruồi

a)

(1), (2), (3)

b)

(4), (5)

c)

(1), (2)

d)

(3), (4), (5)

33.

Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu

b)

lươn, dế mèn

c)

ong, gián

d)

chim bồ câu, chim cánh cụt.

34.

Động vật sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí?

1. Cá xương             2. Ếch đồng            3. Chim bồ câu                4. Tôm

a)

(1), (2)

b)

(1)

c)

(1), (3)

d)

(2)

35.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

a)

phế nang

b)

phế quản

c)

tiểu phế quản

d)

khí quản