NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetschuyeen de
Total questions: 47
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Nếu dung môi chiết xuất là cồn cao độ và muốn thu được dịch chiết đặc thù nên chọn phương pháp chiết xuất nào
a)
Ngâm lạnh
b)
Hầm
c)
Hãm
d)
Ngấm kiệt
2.
Ưu điểm chính của phương pháp ngấm kiệt là
a)
Thiết bị đơn giản
b)
Tốn ít dung môi
c)
Chiết kiệt được hoạt chất
d)
Hoạt chất ít bị phân hủy
3.
Nếu cao lỏng chứa hàm lượng hoạt chất cao hơn quy định thì phương pháp điều chỉnh tốt nhất là
a)
Thêm nước
b)
Thêm dung môi chiết xuất
c)
Thêm cao trơ hơn
d)
Thêm cao có hàm lượng hoạt chất thấp
4.
Nếu cao đặc chứa hàm lượng hoạt chất cao hơn quy định thì phương pháp điều chỉnh tốt nhất là
a)
Thêm glycerin
b)
Thêm dung môi chiết xuất
c)
Thêm cao đặc có hàm lượng hoạt chất thấp hơn
d)
Thêm bã dược liệu
5.
Nếu cao khô chứa hàm lượng hoạt chất cao hơn quy định thì phương pháp điều chỉnh tốt nhất là
a)
Thêm cao khô có hàm lượng hoạt chất thấp hơn
b)
Thêm lactose
c)
Thêm cao mềm không có tác dụng dược lý
d)
Thêm nước
6.
Thời gian chiết xuất áp dụng cho phương pháp hãm thường là
a)
1-2 giờ
b)
30-60 phút
c)
15-30 phút
d)
24 giờ
7.
Thời gian chiết xuất áp dụng cho phương pháp ngâm lạnh trong điều chế rượu thuốc thường là
a)
15-30 phút
b)
24 giờ
c)
7-10 ngày
d)
30-60 phút
8.
Thời gian chiết xuất áp dụng cho phương pháp ngấm kiệt thường là
a)
7-10 ngày
b)
30-60 phút
c)
1-2 giờ
d)
24 giờ
9.
Phương pháp hầm trong chiết xuất dược liệu thường được tiến hành ở nhiệt độ
a)
30-60
b)
60-70
c)
40-60
d)
. 50-70
10.
Thuốc phun mù được chỉ định dùng
a)
Tại chỗ trên da
b)
Niêm mạc
c)
Xông hít qua đường hô hấp
d)
Cả 3 ý trên
11.
Dược chất dùng cho thuốc phun mù có dạng
a)
Bột
b)
Dung dịch
c)
Nhũ tương
d)
Câu A,B,C
12.
Đặc điểm nào không phải là ưu điểm thuốc phun mù
a)
Hạn chế kích ứng nơi dùng thuốc
b)
Hiệu lực điều trị cao
c)
Độ ổn định cao
d)
Kĩ thuật điều chế đơn giản
13.
Những ý nào sau đây là sai đối với khí hóa lỏng dùng trong thuốc phun mù
a)
Thể tích gọn nhỏ hơn khí nén
b)
Giúp phân liều chính xác hơn khí nén
c)
Dễ gây cháy nổ
d)
Phân liều kém chính xác hơn khí nén
14.
Các chất đẩy fluorocarbon có ưu điểm là
a)
Trơ về mặt hóa học, ít độc hại, không dễ cháy
b)
Có khả năng hòa tan tốt nhiều dược chất
c)
Không có tác dụng dược lý riêng
d)
Không gây phá hủy tầng ozon của khí quyển
15.
Các chất đẩy hydrocarbon có nhược điểm sau
a)
Dễ gây cháy nổ
b)
Giá thành đắt, gây ô nhiễm môi trường
c)
Gây kích ứng cho làn da và niêm mạc
d)
Nguy cơ cháy nổ tăng cao khi phối hợp với các fluorocarbon
16.
Cao đặc chứa hàm lượng nước là
a)
15-20%
b)
10-20%
c)
.<5%
d)
15-30%
17.
Thuốc phun mù cho các tiểu phân phun ra với kích thước
a)
.<20µm
b)
.<50µm
c)
.<100µm
d)
.<10µm
18.
Ruột non có giá trị pH trong khoảng
a)
2023-08-06 00:00:00
b)
2023-07-05 00:00:00
c)
2023-04-01 00:00:00
d)
2023-06-04 00:00:00
19.
Thuốc được hấp thu theo bao nhiêu con đường khi đặt trực tràng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
20.
So với đường dùng thuốc qua hệ tiêu hóa, hệ trị liệu qua da có ưu điểm
a)
Sử dụng các dược chất có t1/2dài
b)
Tránh được ảnh hưởng của pH dịch vị
c)
Duy trì được nồng độ dược chất trong máu cao
d)
Thích hợp cho nhiều loại bệnh
21.
Butyrol thuộc nhóm tá dược
a)
Bơ cacao
b)
Chất béo bán tổng hợp
c)
Dầu hydrogen hóa
d)
Thế phẩm của bơ cacao
22.
Dược chất được hấp thu từ dạng thuốc đặt trực tràng nhiều nhất qua tĩnh mạch:
a)
Trực tràng trên
b)
Trực tràng dưới
c)
Trực tràng giữa
d)
Tĩnh mạch chủ dưới
23.
Đường đặt trực tràng thích hợp nhất cho các dược chất
a)
Không bền trong môi trường acid
b)
Có độ tan thấp
c)
Kích ứng đường tiêu hóa
d)
Có t1/2 ngắn
24.
Dạng thuốc nào dược chất không phải qua giai đoạn hấp thu
a)
Potio
b)
Siro
c)
Cồn thuốc
d)
Thuốc tiêm tĩnh mạch
25.
Yêu cầu về hàm lượng nước trong thuốc cốm
a)
<9%
b)
< 5%
c)
<15%
d)
>5%
26.
Ý nào sau đây là không đúng
a)
Thuốc bột hấp thu nhanh hơn thuốc viên
b)
Thuốc bột dễ hút ẩm
c)
Trong thành phần của thuốc bột có thể có dược chất lỏng
d)
Theo DĐVN, thuốc bột phải có độ ẩm ≤ 9%
27.
Trong một đơn bột kép, khi nghiền bột đơn, phải bắt đầu nghiền từ bột dược chất
a)
Có tỷ trọng lớn
b)
Có tỷ trọng nhỏ
c)
Có khối lượng lớn
d)
Có khối lượng nhỏ
28.
Trong một đơn bột kép, khi nghiền bột đơn, dược chất phải nghiền mịn nhất là
a)
Có tỷ trọng lớn
b)
Có tỷ trọng nhỏ
c)
Có khối lượng lớn
d)
Có khối lượng nhỏ
29.
Trong một đơn bột kép, khi trộn bột phải bắt đầu trộn từ dược chất
a)
Có tỷ trọng lớn
b)
Có khối lượng nhỏ
c)
Có khối lượng lớn
d)
Có tỷ trọng nhỏ
30.
Dạng thuốc dùng tại chỗ ở mắt có tác dụng kéo dài
a)
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
b)
Hỗn dịch nhỏ mắt
c)
Thuốc cài đặt ở mắt
d)
Thuốc mỡ tra mắt
31.
Loại viên nào cần bào chế vô khuẩn
a)
Viên ngậm
b)
Viên cấy dưới da
c)
Viên sủii bọt
d)
Viên đặt dưới lưỡi
32.
Ưu điểm chính của phương pháp dập thẳng
a)
Tránh ẩm và nhiệt độ cao
b)
Công thức bào chế đơn giản
c)
Tiết kiệm thời gian
d)
Tiết kiệm mặt bằng sản xuất
33.
Để dập thẳng được, hỗn hợp bột dập viên phải
a)
Không phân lớp
b)
Trơn chảy tốt
c)
Chịu nén tốt
d)
Chịu được độ ẩm và nhiệt độ cao
34.
Ưu điểm nào sau đây không phải của viên nén
a)
Chia liều chính xác
b)
Thể tích gọn nhẹ
c)
Hiệu quả cao
d)
Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất
35.
Tá dược độn được thêm vào giai đoạn nào sau đây
a)
Trộn bột kép
b)
Tạo hạt
c)
Dập viên to
d)
Dập viên
36.
Ý nào sau đây là sai
a)
Viên nén có độ ổn định hóa học cao hơn thuốc bột
b)
Viên nén dễ đầu tư sản xuất lớn
c)
Thuốc nang có thể đặt trực tràng
d)
Vỏ nang dễ vỡ trong dịch tiêu hóa
37.
Hoạt động sinh lý của hệ thống nước mắt làm giảm sinh khả dụng của thuốc nhỏ mắt là do
a)
Rửa trôi thuốc khỏi mắt
b)
Pha loãng thuốc đã nhỏ vào mắt
c)
Rửa trôi và pha loãng thuốc đã nhỏ vào mắt
d)
Giảm thời gian tiếp xúc của thuốc với giác mạc
38.
Theo DĐVN, nước cất cần có chỉ số pH đạt yêu cầu sau
a)
pH= 5-7
b)
pH= 7-8
c)
pH=7
d)
pH=12-14
39.
Ưu tiên đầu tiên trong việc điều chỉnh pH của một thuốc nhỏ mắt là
a)
Không gây kích ứng mắt
b)
Giữ cho dược chất ổn định
c)
Để dược chất thấm tốt qua giác mạc
d)
Tăng được độ tan của dược chất
40.
Thuốc tiêm tĩnh mạch nhất thiết phải pha chế dưới dạng
a)
Dung dịch nước
b)
Dung dịch dầu
c)
Nhũ tương N/D
d)
Hỗn dịch
41.
Đường tiêm thuốc có sinh khả dụng 100% là
a)
Tiêm tĩnh mạch
b)
Tiêm trong da
c)
Tiêm dưới da
d)
Tiêm bắp
42.
Nồng độ ethanol trong một hỗn hợp dung môi để pha thuốc tiêm chỉ nên
a)
≤ 15%
b)
>15%
c)
<20%
d)
>15% và <20%
43.
Hệ đệm không dùng để điều chỉnh pH trong các công thức thuốc tiêm là hệ đệm:
a)
Acetic/acetat
b)
Citric/citrat
c)
Glutamic/glutamat
d)
. Boric/borat
44.
Loại thuốc tiêm cần có thêm chất sát khuẩn là
a)
Thuốc tiêm truyền
b)
Thuốc tiêm tĩnh mạch với liều trên 15ml
c)
Thuốc tiêm vào dịch não tủy
d)
Thuốc tiêm gồm nhiều liều trong một đơn vị đóng gói
45.
Để đảm bảo an toàn trong điều trị, không được thêm chất sát khuẩn vào
a)
Thuốc tiêm hỗn dịch nước
b)
Thuốc tiêm hỗn dịch dầu
c)
Thuốc tiêm tĩnh mạch với liều trên 15ml
d)
Thuốc tiêm nhũ tương
46.
Màng dùng để lọc vô khuẩn các dung dịch thuốc tiêm hoặc thuốc nhỏ mắt là màng lọc có kích thước lỗ xốp lớn nhất là
a)
0,15µm
b)
0,22µm
c)
0,30µm
d)
0,45µm
47.
Nhóm chất phụ nào không được phép thêm vào các công thức thuốc tiêm
a)
Các chất màu
b)
Các chất làm tăng độ tan của dược chất
c)
Các chất sát khuẩn
d)
Chất điều chỉnh pH
Reset
