wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KIẾN THỨC

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Các lệnh mô tả hàm phải viết cùng hàng với lệnh def

b)

Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của python

c)

Các lệnh mô tả hàm phải viết thẳng hàng với lệnh def

d)

Từ khóa để khai báo hàm là function

2.

Trong python, khi sử dụng hàm gcd() ta cần gắn thư viện nào sau đây vào chương trình:

a)

math

b)

time

c)

library

d)

gcd

3.

Khi sử dụng hàm trong một thư viện, người lập trình cần:

a)

Lập trình lại hàm đó

b)

Khai báo lại nó

c)

Gọi hàm có sẵn trong một thư viện thực hiện mà không cần phải tự mình xây dựng lại hàm đó

d)

không sử dụng được hàm trong thư viện

4.

Cho câu lệnh: a = input()

Cho biết biến a chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây ?

a)

int

b)

str

c)

float

d)

bool

5.

Cú pháp b[m:] có nghĩa là gì ?

a)

Là xâu con nhận được bằng cách bỏ m ký tự đầu tiên của xâu b        

b)

Là xâu con nhận được bằng cách lấy ký tự ở vị trí m trong xâu b

c)

Là xâu con gồm m ký tự đầu tiên của xâu b

d)

Là xâu con nhận được bằng cách bỏ m ký tự cuối của xâu b

6.

Cú pháp b[:m] có nghĩa là gì ?

a)

Là xâu con nhận được bằng cách bỏ m ký tự đầu tiên của xâu b        

b)

Là xâu con nhận được bằng cách lấy ký tự ở vị trí m trong xâu b

c)

Là xâu con gồm m ký tự đầu tiên của xâu b

d)

Là xâu con nhận được bằng cách bỏ m ký tự cuối của xâu b

7.

Cú pháp a[m:n] có nghĩa là gì ?

a)

Là xâu con nhận được bằng cách bỏ m ký tự đầu tiên của xâu a                    

b)

Xóa bỏ các ký tự từ vị trí m đến vị trí n trong xâu a

c)

Xác định  xâu con của xâu a từ vị trí m đến trước vị trí n (m<n)         

d)

Xác định  xâu con của xâu a gồm m ký tự cuối của xâu a

8.

Cho đoạn chương trình python sau:

x=‘hoahuongduong’

print(x[4:])

Kết quả hiển thị khi chạy chương trình trên là:

a)

hoahuongd

b)

hoah

c)

uongduong

d)

ongduong

9.

Cho đoạn chương trình python sau:

x=‘hoahuongduong’

print(x[2:6])

Kết quả hiển thị khi chạy chương trình trên là:

a)

ahuo

b)

ahuon

c)

oahuo

d)

oahu

10.

Cho đoạn chương trình python sau:

x=‘hoahuongduong’

print(x[:6])

Kết quả hiển thị khi chạy chương trình trên là:

a)

hoahuo

b)

ngduong

c)

hoa

d)

duong

11.

Chọn câu đúng nhất trong những câu sau đây ?

a)

Trong python cung cấp các công cụ để xử lý xâu: ghép xâu, tách được xâu con, trừ xâu

b)

Trong python cung cấp các công cụ để xử lý xâu: ghép xâu, tách được xâu con

c)

Trong python cung cấp các công cụ để xử lý xâu: ghép xâu, tách được xâu con, thay thế được xâu con.

d)

Không thể đếm số lần xuất hiện ký tự cho trước trong xâu

12.

Hàm a.count(x) có nghĩa là gì ?

a)

Đếm số lần xuất hiện của xâu x trong xâu a

b)

Đếm số lần xuất hiện của xâu a trong xâu x

c)

Đếm số lần xuất hiện của xâu x và xâu a

d)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong xâu a

13.

Hàm a.replace(b1,b2) có nghĩa là gì ?

a)

Tạo xâu mới từ xâu a bằng cách thay thế xâu con b1 của xâu a bằng xâu b2

b)

Đếm số lần xuất hiện của xâu b1 trong xâu b2

c)

Đếm số lần xuất hiện  lần đầu tiên của xâu b1 trong xâu b2

d)

Tạo xâu mới từ xâu b1 bằng cách thay thế xâu con của xâu b2

14.

Cho đoạn chương trình python sau:

x=‘Mon’

y=’key’

print(x+y)

Kết quả hiển thị khi chạy chương trình trên là:

a)

MonMon

b)

keyMon

c)

keykey

d)

Monkey

15.

Cho đoạn chương trình python sau:

x=‘hoahuongduong’

print(x.count(‘o’))

Kết quả hiển thị khi chạy chương trình trên là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

16.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG ?

a)

Python bắt buộc các phần tử của một danh sách phải có cùng một kiểu dữ liệu

b)

có một cách khởi tạo danh sách, đó là dùng phép gán

c)

Các phần tử trong danh sách của python được đánh chỉ số bắt đầu từ 1

d)

Có thể khởi tạo một danh sách trong python bằng phép gán hoặc nhập các phần tử của danh sách từ bàn phím

17.

Phép gán danh sách nào sau đây sai ?

a)

d=[‘an’, ‘binh’, ‘hoa’]        

b)

d=[‘an’, ‘binh’, 3, 5.6, ‘hoa’]        

c)

d= ‘binh’, 3, 5.6, ‘hoa’       

d)

d=[1, 4, 3, 6]

18.

Cho danh sách m=[‘binh’, 3, 5.6, ‘hoa’]. Kiểu dữ liệu của biến m là:

a)

float

b)

list

c)

int

d)

str

19.

Có mấy cách khởi tạo danh sách ?

a)

Duy nhất 1 cách      

b)

Duy nhất 2 cách

c)

Duy nhất 3 cách

d)

Có ít nhất 3 cách

20.

Cho danh sách n=[‘binh’, 3, 5.6, ‘hoa’] để truy cập đến phần tử thứ 3 trong danh sách n, ta viết:

a)

n{3}

b)

n3

c)

n[3]

d)

n “3”

21.

Cho danh sách n=[‘binh’, 3, 5.6, ‘hoa’] phần tử n[3] có giá trị là:

a)

'binh'

b)

3

c)

5.6

d)

'hoa'

22.

Lỗi ngữ nghĩa là ?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ

b)

Là lỗi mặc dù câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lý nào đó

c)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó chương trình không thực hiện được

d)

Là lỗi ẩn trong chương trình

23.

Lỗi cú pháp là ?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ

b)

Là lỗi mặc dù câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lý nào đó

c)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó chương trình không thực hiện được

d)

Là lỗi ẩn trong chương trình

24.

Lỗi ngoại lệ là?

a)

Là lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ 

b)

Là lỗi mặc dù câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lý nào đó

c)

Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó chương trình không thực hiện được  

d)

Là lỗi ẩn trong chương trình

25.

Muốn truy vết để tìm lỗi, ta nên:

a)

Sử dụng công cụ gỡ lỗi của ngôn ngữ lập trình hoặc đưa thêm các câu lệnh xuất ra kết quả trung gian của quá trình tính toán        

b)

Xóa chương trình

c)

Gõ lại chương trình

d)

Tắt chương trình

26.

Công cụ Debug dùng để:

a)

Khởi động chương trình     

b)

Tắt chương trình

c)

Lưu chương trình

d)

Gỡ lỗi chương trình

27.

Hãy chọn phương án theo thứ tự đúng nhất để giải bài toán bằng lập trình trên máy tính

a)

Xác định bài toán-->Viết chương trình-->Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình-->Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu        

b)

Xác định bài toán-->Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu-->Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình-->Viết chương trình

c)

Xác định bài toán--> Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu-->Viết chương trình-->Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình

d)

Xác định bài toán--> Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình-->Viết chương trình--> Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu

28.

Bước tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu là:

a)

Xác định những giá trị đã cho và các mối quan hệ giữa chúng

b)

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán

c)

Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho và những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó       

d)

Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình

29.

Bước kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình là:

a)

Xác định những giá trị đã cho và các mối quan hệ giữa chúng

b)

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán

c)

Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho và những giá trị cần tìm

d)

Chạy thử và kiểm tra xem chương trình có lỗi hay không, nếu tìm thấy phải sửa tất cả các lỗi và dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử

30.

Bước viết chương trình là:

a)

Xác định những giá trị đã cho và các mối quan hệ giữa chúng

b)

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán

c)

Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho và những giá trị cần tìm

d)

Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình

31.

Cho đoạn chương trình python sau:

S=0

for i in range (2,7) :

S= S+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của S là :

a)

20

b)

27

c)

19

d)

21

32.

Cho đoạn chương trình python sau:

S=0

for i in range (7):

S= S+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của S là :

a)

20

b)

27

c)

19

d)

21

33.

Cho đoạn lệnh python sau:

for i in range(7):

             if  i % 2!=0:    

      print(i, end= ‘  ’ )

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, các giá trị của i là:

a)

0 1 2 3 4 5

b)

2 4

c)

0 2 4 6

d)

1 3 5

34.

Cho đoạn chương trình python sau:

def………………………..

………………………........

a= int(input(‘nhập a:’))

b= int(input(‘nhập b:’))

print(H(a,b))

Đoạn lệnh khai báo hàm (…..) của đoạn chương trình trên là:

a)

def  H (a;b):

            return (a-b)

b)

def  H (a,b):

           return (a-b)

c)

def  H (a;b):

           return (a-x)

d)

def  H(a,b):

           return (a-x)

35.

Cho đoạn chương trình python sau:

def  T (a,b):

        s=a+b

        return s

a= int(input(‘nhập a:’))

b= int(input(‘nhập b:’))

……………

Lệnh in tong của hai số a, b có sử dụng hàm T là:

a)

print(T())

b)

Print(T(a,b))

c)

print(T(a,b)

d)

print(T(a,b))

36.

Lời gọi hàm nào sau đây thực hiện lấy thời gian tại thời điểm hiện tại trong chương trình python?

a)

time.time()

b)

clock.time()

c)

import time

d)

import time()

37.

Câu lệnh python nào sau đây cho phép xóa các ký tự khoảng trắng trong xâu s.

a)

s=s.replace(‘ ’)                                                                                            

b)

s=s.replace(‘  ’,’’)  

c)

s=replace(‘’,’’)                                  

d)

s=s.replace(s,’’)

38.

Cho xâu kí tự sau:

S= ‘Hoahuongduong’

Câu lệnh python nào sau đây thực hiện thay thế xâu ‘uo’ thành xâu ‘oa’ trong xâu S trên.

a)

S= S.replace(“uo’, ‘oa’ )                                                                                    

b)

S= S.replace(‘oa’, ‘uo’ )                                                                                     

c)

S= S.replace(‘uo’, ‘oa’)                                  

d)

S= em.replace(‘oa’)

39.

Câu lệnh python sau có ý nghĩa gì?

                        S.insert(6,2)

a)

Bổ sung phần tử có giá trị là 2 vào trước phần tử đứng ở vị trí 6 trong danh sách S

b)

Bổ sung phần tử có giá trị là 6 vào trước phần tử đứng ở vị trí 2 trong danh sách S

c)

Bổ sung phần tử có giá trị là 6 vào trước phần tử đứng ở vị trí 2 trong danh sách s

d)

Bổ sung phần tử có giá trị là 2 vào trước phần tử đứng ở vị trí 6 trong danh sách s

40.

Trong python, để xóa  phần tử đứng ở vị trí cuối cùng trong danh sách a  ta dùng lệnh:

a)

a.pop(len(a))          

b)

a.pop(len(a)-1)           

c)

a.pop(len(a-1))           

d)

a.pop(len(a)-1))           

41.

Cho đoạn chương trình python:

S= [2, 5 , 1, 0, 5, 7]

S.append(-2)

print(S)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của danh sách S là:

a)

0

b)

[2, 5 , 1, 0, 5, 7]

c)

[2, 5 , 1, 0, 5, 7, -2]

d)

[-2, 2, 5 , 1, 0, 5, 7]

42.

Cho đoạn chương trình python:

S= [2, 5 , 1, 0, 5, 7]

S.insert(3,-2)

print(S)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của danh sách S là:

a)

0

b)

[2, 5 , 1, 0, -2,  5, 7]

c)

[2, 5 , 1,-2,  0, 5, 7]

d)

[2, 5 , 1, 3,  0, 5, 7]

43.

Trong python, để bổ sung phần tử x vào đầu danh sách a, ta dùng hàm gì?

a)

a.insert(0,x)            

b)

a.Insert(0,x)              

c)

insert()              

d)

insert(x,0)

44.

Trong python, để sắp xếp các phần tử của danh sách a theo thứ tự không giảm, ta dùng hàm gì?

a)

a.sort(x)            

b)

a.Sort(x)               

c)

a.sort()              

d)

sort(x)

45.

Cho thuật toán: “đếm số lượng phần tử âm trong 10 số nguyên a” sử dụng phương pháp liệt kê dưới đây:

Bước 1: Nhập dãy các số nguyên (a1, a2,…., a10)

Bước 2: Khởi tạo giá trị ban đầu: dem=0

Bước 3: Duyệt tuần tự từ a1 đến a10: nếu ai<0 (i=1,2,…,10) thì thực hiện dem=dem*i

Bước 4: Đưa ra giá trị dem rồi kết thúc

Hãy chọn  bước sai trong thuật toán trên:

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

46.

Cho chương trình sau:

A= int(input())

B= int(input())

if A<B:

print (‘Số A nhỏ hơn số B là’, ……….)

else:

          print( ‘Số B lớn hơn số A là’, ……………)

Điền  đáp án phù hợp vào …….

a)

A-B và B-A

b)

A-b và B-a

c)

a-B và b-A

d)

B-A và A -B