wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TPHH

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ephedraceae

Phần trên mặt đất

Alkaloid

Chữa viêm phế quản, viêm phổi, hen suyễn

a)

Ma Hoàng

b)

Đại Hồi

c)

Tiểu Hồi

d)

Quế Nhục

2.

Họ Đậu (Fabaceae)

Rễ

Saponin (glycyrrhizin), flavonoid

Hạ thân nhiệt, giảm hô hấp, chữa ho

a)

Cam Thảo

b)

Ích Mẫu

c)

Hồng Hoa

3.

Họ Araliaceae

Lõi thân

Saponin (papyriosid), protid

Thông tiểu, chữa ho, lợi sữa

a)

Thông Thảo

b)

Cam Thảo

c)

Sơn Tra

d)

Liên Tâm

4.

Asteraceae

Hoa

Flavonoid (carthamin, carthamon)

Giảm đau, hoạt huyết, điều kinh

a)

hồng hoa

b)

hoa hòe

c)

cúc hoa

d)

muồng trâu

5.

Lamiaceae

Phần trên mặt đất

Alkaloid (leonurin), tinh dầu

Điều kinh, chữa đau bụng kinh, an thai

a)

ích mẫu

b)

bạch chỉ

c)

cẩu tích

d)

đương quy

6.

Asteraceae

Lá bắc, cụm hoa đầu

Flavonoid (cynarosid)

Bảo vệ gan, lợi mật, hạ cholesterol huyết

a)

Actiso

b)

Cam Thảo

c)

Bồ Công Anh

7.

Poaceae

Nhân hạt

Carbohydrat, chất béo

Trị phù thũng, phong thấp, lợi tiểu

a)

ý dĩ

b)

táo đỏ

c)

trạch tả

d)

trắc bá

8.

Rubiaceae

Rễ

Anthraglycosid, iridoid

Ôn thận, trợ dương, trừ phong thấp

a)

ba kích

b)

đỗ trọng

c)

sa nhân

9.

họ thực vật sa nhân

a)

Zingiberaceae

b)

Lauraceae

c)

Illiciaceae

d)

Myrtaceae

10.

thành phần hóa học đại hồi

a)

Tinh dầu (anethol)

b)

Tinh dầu (cinnamaldehyd), tanin

c)

Tinh dầu (cineol, pinen)

d)

Tinh dầu (d-borneol, d-camphor)

11.

công dụng của quế

a)

Kích thích tiêu hóa, trợ hô hấp, làm gia vị

b)

Giảm đau, trợ tiêu hóa, lợi sữa

c)

Chữa sốt rét, lách to, làm gia vị

d)

Trợ tiêu hóa, làm gia vị, chế rượu mùi

12.

bộ phận dùng tô mộc

a)

Gỗ cây già

b)

Vỏ thân

c)

Thân rễ

d)

Hạt

13.

công dụng thảo quyết minh

a)

Dùng sống nhuận tràng, sao vàng trị đau mắt, san đen an thần.

b)

Tẩy xổ, hạ thân nhiệt, cầm máu

c)

Tiêu chảy, kiết lỵ, lỵ trực trùng, lỵ amid

d)

Khá….ng khuẩn, chữa tiêu chảy, vàng da

14.

thành phần hóa học cẩu tích

a)

tinh bột, saponin

b)

Iridoid glycosid, lignan

c)

Sinalpin, chất nhầy

d)

Dầu béo, saponin

15.

công dụng đỗ trọng

a)

Bổ gan thận, mạnh gân cốt, chữa đau lưng

b)

Kháng viêm, trị thấp khớp, cầm máu

c)

Chữa trướng ngực bụng, ho, hen suyễn

d)

An thần, chữa mất ngủ, suy nhược thần kinh

16.

họ thực vật đỗ trọng

a)

Eucommiaceae

b)

Dicksoniaceae

c)

Brassicaceae

d)

Fabaceae

17.

THÀNH PHẦN

 HÓA HỌC CHÍNH Bạch chỉ


a)

Coumarin (scopoletin), tinh dầu

b)

Tinh dầu; flavonoid: apigenin, luteolin, các methoxy flavon

c)

Alkaloid (nuciferin, demethylcolaurin)

d)

anthranoid

18.

HỌ THỰC VẬT Liên tâm

a)

Nelumbonaceae

b)

Rubiaceae

c)

Menispermaceae

d)

Passifloraceae

19.

CÔNG DỤNG Câu đằng

a)

Hạ huyết áp, chữa trẻ em bị kinh giật

b)

Giảm đau, an thần, gây ngủ

c)

An thần, chữa mất ngủ, tim hồi hộp

d)

gây ngủ

20.

THÀNH PHẦN

 HÓA HỌC CHÍNH Bình vôi


a)

Alkaloid (rotundin, stepharin)

b)

Alkaloid (rhynchophyllin)

c)

Alkaloid, Flavonoid: vitexin, isovitexin

d)

Alkaloid (nuciferin, demethylcolaurin)

21.

HỌ THỰC VẬT Bình vôi

a)

Menispermaceae

b)

Passifloraceae

c)

Rubiaceae

d)

Rhamnaceae

22.

CÔNG DỤNG Lạc Tiên

a)

An thần, chữa mất ngủ, tim hồi hộp

b)

An thần

c)

mất ngủ

d)

tim hồi hộp

23.

thành phần hóa học chính Lạc Tiên

a)

alkaloid

b)

vitexin

c)

isovitexin

d)

flavonoid

24.

Câu đằng (vị ngọt, tính hàn), có thành phần hóa học

a)

Saponin

b)

Alkaloid

c)

Flavonoid

d)

Tanin

25.

Diệp hạ châu (vị ngọt đắng, tính bình) thuộc họ

a)

Rubiaceae

(Thiến thảo/cà phê)

b)

Solanaceae

(Họ cà)

c)

Rutaceae

(Họ cam)

d)

Euphorbiaceae

(Thầu dầu)

26.

Tiêu độc, thanh can lợi mật, thông huyết, lợi tiểu; chữa phù thủng, viêm gan

a)

Diệp hạ châu

(họ Thầu dầu)

b)

Chỉ xác, chỉ thực

(Họ Cam)

c)

Câu đằng

(họ Thiến thảo)

d)

Câu kỷ tử

(Họ Cà)

27.

Sốt cao, hạ huyết áp, trẻ em bị động kinh, chân tay co quắp

a)

Diệp hạ châu

(họ Thầu dầu)

b)

Chỉ xác, chỉ thực

(Họ Cam)

c)

Câu đằng

(họ Thiến thảo)

d)

Câu kỷ tử

(Họ Cà)

28.

Họ Thầu dầu (Diệp Hạ Châu)

a)

Rubiaceae

b)

Solanaceae

c)

Rutaceae

d)

Euphorbiaceae

29.

TPHH trong Đại hồi

a)

Tinh dầu

b)

Saponin

c)

Alkaloid

d)

Flavonoid

30.

TPHH trong Diệp hạ châu

a)

Tinh dầu

b)

Saponin

c)

Alkaloid

d)

Flavonoid

31.

Bộ phận dùng của Đại hồi

a)

Quả

b)

Toàn cây

c)

Vỏ thân

d)

Lá, rễ hoặc vỏ rễ sấy khô

32.

Đại hồi (vị cay, tính ấm, quy 4 kinh Can, Thận, Tỳ, Vi), thuộc họ

a)

Rubiaceae

(Thiến thảo/cà phê)

b)

Solanaceae

(Họ cà)

c)

illiciaceae

(Họ Hành)

d)

Euphorbiaceae

(THầu dầu)

33.

Bộ phận dùng của Cát Cánh

a)

Thân rễ

b)

Củ

c)

Cành

d)

Hoa

34.

Họ khoa học của Cát cánh

a)

Solanaceae

(họ Cà)

b)

Rubiaceae

(họ Thiến thảo)

c)

Campanulaceae

(họ Hoa chuông)

d)

Rutaceae

(họ Cam)

35.

Thuốc sắc, chữa ho, viêm họng, hen suyễn

a)

Cát cánh

b)

Cam thảo

c)

Câu đằng

d)

Câu kỷ tử

36.

Rubiaceae là họ khoa học của

a)

Cát cánh

b)

Câu kỷ tử

c)

Câu đằng

d)

Chỉ xác, chỉ thực

37.

Bạch Thược thuộc họ gì ?

a)

Ranunculaceae

(họ Mao lương)

b)

Poaceae

(họ Lúa)

c)

Asteraceae

(họ Cúc)

d)

Fabaceae

(họ Đậu)

38.

Bạch Mao Căn thuộc họ gì ?

a)

Ranunculaceae

(họ Mao lương)

b)

Poaceae

(họ Lúa)

c)

Asteraceae

(họ Cúc)

d)

Fabaceae

(họ Đậu)

39.

Bồ Công Anh thuộc họ gì ?

a)

Ranunculaceae

(họ Mao lương)

b)

Poaceae

(họ Lúa)

c)

Asteraceae

(họ Cúc)

d)

Fabaceae

(họ Đậu)

40.

Cam Thảo thuộc họ gì ?

a)

Ranunculaceae

(họ Mao lương)

b)

Poaceae

(họ Lúa)

c)

Asteraceae

(họ Cúc)

d)

Fabaceae

(họ Đậu)

41.

Chữa viêm họng, cảm, ho mất tiếng, đau dạ dày

a)

Cam Thảo

b)

Bạch Thược

c)

Bạch Mao Căn

d)

Bồ Công Anh

42.

Chữa viêm họng, cảm, ho mất tiếng, đau dạ dày

a)

Cam Thảo

b)

Bạch Thược

c)

Bạch Mao Căn

d)

Bồ Công Anh