NEW
Font size
WorksheetsTPHH
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Ephedraceae
Phần trên mặt đất
Alkaloid
Chữa viêm phế quản, viêm phổi, hen suyễn
Ma Hoàng
Đại Hồi
Tiểu Hồi
Quế Nhục
Họ Đậu (Fabaceae)
Rễ
Saponin (glycyrrhizin), flavonoid
Hạ thân nhiệt, giảm hô hấp, chữa ho
Cam Thảo
Ích Mẫu
Hồng Hoa
Họ Araliaceae
Lõi thân
Saponin (papyriosid), protid
Thông tiểu, chữa ho, lợi sữa
Thông Thảo
Cam Thảo
Sơn Tra
Liên Tâm
Asteraceae
Hoa
Flavonoid (carthamin, carthamon)
Giảm đau, hoạt huyết, điều kinh
hồng hoa
hoa hòe
cúc hoa
muồng trâu
Lamiaceae
Phần trên mặt đất
Alkaloid (leonurin), tinh dầu
Điều kinh, chữa đau bụng kinh, an thai
ích mẫu
bạch chỉ
cẩu tích
đương quy
Asteraceae
Lá bắc, cụm hoa đầu
Flavonoid (cynarosid)
Bảo vệ gan, lợi mật, hạ cholesterol huyết
Actiso
Cam Thảo
Bồ Công Anh
Poaceae
Nhân hạt
Carbohydrat, chất béo
Trị phù thũng, phong thấp, lợi tiểu
ý dĩ
táo đỏ
trạch tả
trắc bá
Rubiaceae
Rễ
Anthraglycosid, iridoid
Ôn thận, trợ dương, trừ phong thấp
ba kích
đỗ trọng
sa nhân
họ thực vật sa nhân
Zingiberaceae
Lauraceae
Illiciaceae
Myrtaceae
thành phần hóa học đại hồi
Tinh dầu (anethol)
Tinh dầu (cinnamaldehyd), tanin
Tinh dầu (cineol, pinen)
Tinh dầu (d-borneol, d-camphor)
công dụng của quế
Kích thích tiêu hóa, trợ hô hấp, làm gia vị
Giảm đau, trợ tiêu hóa, lợi sữa
Chữa sốt rét, lách to, làm gia vị
Trợ tiêu hóa, làm gia vị, chế rượu mùi
bộ phận dùng tô mộc
Gỗ cây già
Vỏ thân
Thân rễ
Hạt
công dụng thảo quyết minh
Dùng sống nhuận tràng, sao vàng trị đau mắt, san đen an thần.
Tẩy xổ, hạ thân nhiệt, cầm máu
Tiêu chảy, kiết lỵ, lỵ trực trùng, lỵ amid
Khá….ng khuẩn, chữa tiêu chảy, vàng da
thành phần hóa học cẩu tích
tinh bột, saponin
Iridoid glycosid, lignan
Sinalpin, chất nhầy
Dầu béo, saponin
công dụng đỗ trọng
Bổ gan thận, mạnh gân cốt, chữa đau lưng
Kháng viêm, trị thấp khớp, cầm máu
Chữa trướng ngực bụng, ho, hen suyễn
An thần, chữa mất ngủ, suy nhược thần kinh
họ thực vật đỗ trọng
Eucommiaceae
Dicksoniaceae
Brassicaceae
Fabaceae
THÀNH PHẦN
HÓA HỌC CHÍNH Bạch chỉ
Coumarin (scopoletin), tinh dầu
Tinh dầu; flavonoid: apigenin, luteolin, các methoxy flavon
Alkaloid (nuciferin, demethylcolaurin)
anthranoid
HỌ THỰC VẬT Liên tâm
Nelumbonaceae
Rubiaceae
Menispermaceae
Passifloraceae
CÔNG DỤNG Câu đằng
Hạ huyết áp, chữa trẻ em bị kinh giật
Giảm đau, an thần, gây ngủ
An thần, chữa mất ngủ, tim hồi hộp
gây ngủ
THÀNH PHẦN
HÓA HỌC CHÍNH Bình vôi
Alkaloid (rotundin, stepharin)
Alkaloid (rhynchophyllin)
Alkaloid, Flavonoid: vitexin, isovitexin
Alkaloid (nuciferin, demethylcolaurin)
HỌ THỰC VẬT Bình vôi
Menispermaceae
Passifloraceae
Rubiaceae
Rhamnaceae
CÔNG DỤNG Lạc Tiên
An thần, chữa mất ngủ, tim hồi hộp
An thần
mất ngủ
tim hồi hộp
thành phần hóa học chính Lạc Tiên
alkaloid
vitexin
isovitexin
flavonoid
Câu đằng (vị ngọt, tính hàn), có thành phần hóa học
Saponin
Alkaloid
Flavonoid
Tanin
Diệp hạ châu (vị ngọt đắng, tính bình) thuộc họ
Rubiaceae
(Thiến thảo/cà phê)
Solanaceae
(Họ cà)
Rutaceae
(Họ cam)
Euphorbiaceae
(Thầu dầu)
Tiêu độc, thanh can lợi mật, thông huyết, lợi tiểu; chữa phù thủng, viêm gan
Diệp hạ châu
(họ Thầu dầu)
Chỉ xác, chỉ thực
(Họ Cam)
Câu đằng
(họ Thiến thảo)
Câu kỷ tử
(Họ Cà)
Sốt cao, hạ huyết áp, trẻ em bị động kinh, chân tay co quắp
Diệp hạ châu
(họ Thầu dầu)
Chỉ xác, chỉ thực
(Họ Cam)
Câu đằng
(họ Thiến thảo)
Câu kỷ tử
(Họ Cà)
Họ Thầu dầu (Diệp Hạ Châu)
Rubiaceae
Solanaceae
Rutaceae
Euphorbiaceae
TPHH trong Đại hồi
Tinh dầu
Saponin
Alkaloid
Flavonoid
TPHH trong Diệp hạ châu
Tinh dầu
Saponin
Alkaloid
Flavonoid
Bộ phận dùng của Đại hồi
Quả
Toàn cây
Vỏ thân
Lá, rễ hoặc vỏ rễ sấy khô
Đại hồi (vị cay, tính ấm, quy 4 kinh Can, Thận, Tỳ, Vi), thuộc họ
Rubiaceae
(Thiến thảo/cà phê)
Solanaceae
(Họ cà)
illiciaceae
(Họ Hành)
Euphorbiaceae
(THầu dầu)
Bộ phận dùng của Cát Cánh
Thân rễ
Củ
Cành
Hoa
Họ khoa học của Cát cánh
Solanaceae
(họ Cà)
Rubiaceae
(họ Thiến thảo)
Campanulaceae
(họ Hoa chuông)
Rutaceae
(họ Cam)
Thuốc sắc, chữa ho, viêm họng, hen suyễn
Cát cánh
Cam thảo
Câu đằng
Câu kỷ tử
Rubiaceae là họ khoa học của
Cát cánh
Câu kỷ tử
Câu đằng
Chỉ xác, chỉ thực
Bạch Thược thuộc họ gì ?
Ranunculaceae
(họ Mao lương)
Poaceae
(họ Lúa)
Asteraceae
(họ Cúc)
Fabaceae
(họ Đậu)
Bạch Mao Căn thuộc họ gì ?
Ranunculaceae
(họ Mao lương)
Poaceae
(họ Lúa)
Asteraceae
(họ Cúc)
Fabaceae
(họ Đậu)
Bồ Công Anh thuộc họ gì ?
Ranunculaceae
(họ Mao lương)
Poaceae
(họ Lúa)
Asteraceae
(họ Cúc)
Fabaceae
(họ Đậu)
Cam Thảo thuộc họ gì ?
Ranunculaceae
(họ Mao lương)
Poaceae
(họ Lúa)
Asteraceae
(họ Cúc)
Fabaceae
(họ Đậu)
Chữa viêm họng, cảm, ho mất tiếng, đau dạ dày
Cam Thảo
Bạch Thược
Bạch Mao Căn
Bồ Công Anh
Chữa viêm họng, cảm, ho mất tiếng, đau dạ dày
Cam Thảo
Bạch Thược
Bạch Mao Căn
Bồ Công Anh
