wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP CUOI KI

Total questions: 47

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Khi đăng ký một tài khoản sử dụng Email, bạn cần những thông số nào dưới đây: 

a)

Địa chỉ email + số điện thoại kết nối

b)

Mật khẩu + tên của SMTP server và POP3 server

c)

Tên tài khoản + tên SMTP server và POP3 server

d)

Tất cả các thông số của a, b, c

2.

Trong phần mềm thư điện tử Outlook (hoặc Gmail), ý nghĩa của biểu tượng ″Kẹp giấy″ xuất hiện bên cạnh các email mà bạn nhận được là:

a)

Cẩn thận, có virus gắn kèm email đó.

b)

Email có thông tin quan trọng.

c)

Có tập tin đính kèm thư đó.

d)

Bạn bắt buộc phải trả lới email ngay khi đọc.

3.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.

b)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

c)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

d)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi kết bạn, không phải thì thôi.

4.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay: 

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,… 

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word,… 

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

5.

Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam.

b)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.

c)

Khi nói chuyện với bất kì ai.

d)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,...

6.

Những hạn chế của mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai lệch.

b)

Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.

c)

Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân

d)

Tất cả các phương án trên.

7.

Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

b)

Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội.

c)

Cài đặt chế độ riêng tư trên mạng xã hội.

d)

Tất cả các phương án trên.

8.

Hoạt động thông tin là:

a)

Truyền (trao đổi) thông tin.

b)

Tiếp nhận thông tin.

c)

Xử lí, lưu trữ thông tin.

d)

Tất cả các đáp án trên.

9.

Output là gì?

a)

Thông tin ra.

b)

Thông tin vào.

c)

Thuật toán

d)

Chương trình.

10.

Input là gì?

a)

Thông tin ra.

b)

Thông tin vào.

c)

Thuật toán

d)

Chương trình.

11.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

Sử dụng đầu vào và đầu ra.

c)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng.

12.

Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán tìm một cuốn sách có trên giá sách hay không?”.

a)

Đầu vào: tên cuốn sách cần tìm trên giá sách.

   Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách.

b)

Đầu vào: Tác giả cuốn sách cần tìm trên giá sách.

   Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách.

c)

Đầu vào: Giá tiền cuốn sách cần tìm, giá sách

  Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách.

d)

Tất cả đều đúng

13.

Tính chất của thuật toán là:

a)

Tính dừng.

b)

Tính xác định.

c)

Tính đúng đắn.

d)

Cả A, B, C.

14.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).

b)

Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

c)

Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

d)

Cả 3 ý trên.

15.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

1-2-3-4.

b)

1-3-2-4.

c)

4-3-1-2.

d)

4-1-2-3.

16.

Tại sao nên sử dụng màu sắc khi tạo sơ đồ tư duy?

a)

Không có tác dụng gì.

b)

Đẹp.

c)

Không có đáp án nào chính xác.

d)

Kích thích não bộ.

17.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

Kẻ bảng (theo hàng, cột).

b)

Liệt kê bằng văn bản.

c)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối).

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

18.

Cách tạo sơ đồ tư duy?

a)

Vẽ thủ công.

b)

Sử dụng phần mềm máy tính.

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.

19.

Tình huống khác nhau thể hiện rằng sử dụng sơ đồ tư duy có thể mang lại hiệu quả trong công việc là:

a)

Ôn tập một bài học, một chủ đề.

b)

Xây dựng một kế hoạch hoạt động.

c)

Xây dựng dàn ý của một bài tập làm văn.

d)

Trình bày một chủ đề trước một tập thể.

e)

Tất cả đều đúng.

20.

Sơ đồ tư duy là gì?

A.

B.

C.

D.

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng.

21.

Nếu không có công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn nào trong những khó khăn được kể ra sau đây? 

a)

Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài.

b)

Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài.

c)

Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản.

d)

Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài.

22.

Chọn câu gõ đúng quy tắc gõ văn bản trong Word. 

a)

Buổi sáng, chim hót véo von. 

b)

Buổi sáng , chim hót véo von.

c)

Buổi sáng,chim hót véo von. 

d)

Buổi sáng ,chim hót véo von .

23.

Chọn câu sai: 

a)

Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản.

b)

Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống dòng dưới khi con trỏ soạn thảo đã tới lề phải.

c)

Khi soạn thảo nội dung văn bản, em có thể sửa lỗi trong văn bản bất kì lúc nào em thấy cần thiết.

d)

Có nhiều phông chữ khác nhau dùng để hiển thị và in chữ Tiếng Việt.

24.

Câu 4: Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times.

b)

VnArial.

c)

VnTime.

d)

Time New Roman.

25.

Chọn câu trả lời đúng về con trỏ soạn thảo văn bản:

a)

Có dạng chữ II in hoa hoặc hình mũi tên.

b)

Là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình.

c)

Cho biết vị trí xuất hiện của ký tự được gõ vào.

d)

Cả B và C.

26.

Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Các thành phần của văn bản gồm: 

a)

Kí tự.

b)

Đoạn.

c)

Trang.

d)

Tất cả đáp án trên.

28.

Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, ta thực hiện: 

A.

B.

C.

D. 

a)

Bằng cách nháy chuột vào vị trí đó.

b)

Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng.

c)

Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng.

d)

Bằng cách nháy đúp chuột vào vị trí đó.

29.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào? 

a)

f, s, j, r, x.

b)

s, f, r, j, x.

c)

f, s, r, x, j.

d)

s, f, x, r, j.

30.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn? 

a)

Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản.

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản.

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản.

d)

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự.

31.

Trong soạn thảo văn bản nhấn Enter một lần để? 

a)

Phân cách giữa các kí tự.

b)

Phân cách giữa các từ.

c)

Phân cách giữa các đoạn.

d)

Phân cách giữa các trang.

32.

Công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản có giúp ta biết được có một từ hoặc một cụm từ nào đó không xuất hiện trong văn bản không? 

a)

Có.

b)

Không.

33.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: 

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”

a)

Thay thế.    

b)

Tìm kiếm.

c)

Xóa.

d)

Định dạng.

34.

Tổ hợp phím nào sau đây căn thẳng hai bên lề?

A.

B.

C.

D.

a)

Ctrl - L. 

b)

Ctrl - E. 

c)

Ctrl - R.

d)

Ctrl - J.

35.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

36.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ.

b)

Kiểu chữ (Type).

c)

Cỡ chữ và màu sắc.

d)

Cả ba ý trên đều đúng.

37.

Để gõ được ký tự phía trên (trong phím có hai ký tự) ta phải kết hợp phím nào sau đây?

(Ví dụ: !, @, &, (, ))

a)

Shift.

b)

Ctrl. 

c)

Alt.

d)

Tab.

38.

Để định dạng cụm từ "Việt Nam" thành "Việt Nam" ta nhấn lần lượt các tổ hợp phím nào sau đây:

A.

B.

C.

D. 

a)

Ctrl+I → Ctrl+B.

b)

Ctrl+B → Ctrl+E.

c)

Ctrl+I → Ctrl+U.

d)

Ctrl+B → Ctrl+U.

39.

Phím Tab trên bàn phím dùng để đưa con trỏ văn bản:

A.

B.

C.

D.

a)

Cách ra một ký tự trống.

b)

Cách ra một khoảng trống.

c)

Chuyển sang đoạn mới.

d)

Xuống dòng kế tiếp.

40.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để tạo chỉ số bình phương (x2)?

a)

Ctrl - >

b)

Ctrl - =

c)

Ctrl - Shift - =

d)

Ctrl - Shift - >

41.

Để sao chép đoạn văn từ vị trí này tới vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần phải nhấn giữ phím nào trong khi kéo thả?

a)

Nhấn giữ đồng thời hai phím Ctrl và Alt.

b)

Nhấn giữ phím Shift.

c)

Nhấn giữ phím Ctrl.

d)

Nhấn giữ phím Alt.

42.

Hãy chọn phương án đúng. Để tự động đánh số trang ta thực hiện

a)

Insert \ Page Numbers.

b)

File \ Page Setup.

c)

Insert \ Symbol.

d)

Cả ba ý đều sai.

43.

Để có thể soạn thảo văn bản Tiếng Việt, trên máy tính thông thường cần phải có:

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Chương trình hỗ trợ gõ Tiếng Việt và bộ phông chữ Việt.

b)

Phần mềm trò chơi.

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản.

44.

Khi soạn thảo văn bản Word, thao tác nào cho phép để mở nhanh hộp thoại Find and Replace (tìm kiếm và thay thế):

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Ctrl + X.

b)

Ctrl + H.

c)

Ctrl + C.

d)

Ctrl + F.  

45.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation.

b)

Size.

c)

Margins.    

d)

Columns.

46.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản MS Word, những cách nào sau đây thực hiện được việc in văn bản ra máy in

a)

Từ bảng chọn File nháy chuột vào lệnh Print.

b)

Từ bảng chọn File nháy chuột vào lệnh Print để mở ra một vùng chọn in. Trong vùng chọn in này nháy chuột vào nút lệnh Print

c)

Từ dải lệnh View, nháy chuột vào lệnh Print Layout.

d)

Từ dải lệnh View, nháy chuột vào lệnh Read Mode.

47.

Những phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lợi ích của định dạng trang? Vì sao?

a)

Trình bày trang văn bản với lề trái và lề phải hợp lí.

b)

Trình bày trang văn bản với lề trên và lề dưới hợp lí.

c)

Trình bày trang văn bản với độ dãn cách phù hợp giữa các đoạn.

d)

Chọn khổ giấy và hướng in cho trang văn bản một cách phù hợp.