Font size
WorksheetsTest bài 1 -q2-msutong
Total questions: 30
Worksheet time: 41mins
Đây là hoạt động gì vậy
打篮球
打棒球
踢足球
2 từ
(a)
Viết câu sau ra chữ Hán (11 chữ):
"Tôi vừa nghe nhạc vừa nhảy Hiphop "
(a)
Anh ấy không thích chơi bóng rổ ,nhưng RẤT thích chơi tennis (quần vợt)
(a)
Anh ấy là một người rất biết bơi (bơi rất giỏi )
(a)
Chọn cụm từ đúng
唱音乐
跳舞街
看报纸
打足球
nói đùa,trêu chọc,nói vui tính, (a) tiếng Hán là gì (3 chữ)
Viết câu sang chữ Hán:
"Tôi thích xem bóng đá "
(a)
Viết lại câu sau :
您唱一个吧
(a)
Câu này nghĩa là gì :
我拍了一个很好看的照片
Cô ấy thích xem phim
Bức ảnh đó rất đẹp
Tôi đã chụp 1 bức ảnh đẹp
Tôi đã mua xem một bức ảnh
Viết lại câu sau :
"我要一边学习一边去打工"
(a)
Dịch câu sang chữ Hán:
"Người Nhật Bản rất thích BÓNG CHÀY "
(a)
Dịch câu :
"Cô ấy vừa đi bộ vừa cười"
(a)
Chọn câu có nghĩa đúng với thực tế cuộc sốn..G
他一边写字一边打球
我一片拍照一边笑
他一边吃饭一边很快
我一边睡觉一边喝茶
Viết lại câu sau yi sì đúc:
"他正在做饭他觉得做饭很好玩"
(a)
Viết xuống TỪ SAI trong câu văn sau :
下课她就和朋友们去去打球.她常常开摩托车去上课
(a)
THỂ THAO là gì trong chữ Hán:
(a)
Viết lại câu sau :
如果有网路那我们上网玩吧
(a)
Dịch câu sang chữ Hán:
"Bạn cảm thấy viết chữ Hán thế nào"
(a)
Viết lại câu sau (câu x2 điểm):
我觉得英戈餐厅的菜很棒
(a)
Viết lại câu sau :
我不太喜欢和别人聊天
(a)
sắp lại thứ tự đúng,và viết câu đúng xuống dưới:
课文中上起一友朋和我末周个下
(a)
Sắp lại câu thành câu đúng và viết lại nó:
么什听在你
(a)
Sắp lại câu thành câu đúng và viết lại nó:
么什是影电的欢喜你
(a)
Sắp lại câu thành câu đúng và viết lại nó:
球么什打欢喜最你
(a)
Sắp lại câu thành câu đúng và viết lại nó:
吧人别问们我
(a)
Sắp lại câu thành câu đúng và viết lại nó:
乐音么什听在中田
(a)
Sắp lại câu thành câu đúng và viết lại nó:
岁十二年今他
(a)
Sắp lại câu thành câu đúng và viết lại nó:
球打会太不我
(a)
Sắp lại câu thành câu đúng và viết lại nó:
我们一起去吃饭好吗
(a)
