wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài test 17

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

おぼえます

a)

Nhớ...

b)

Quên...

c)

Mất...

d)

Nộp...

2.

わすれます

a)

Nhớ....

b)

Mất....

c)

Quên....

d)

Cầm theo, mang theo

3.

Trả sách

a)

ほんを かえします

b)

ノートを かえします

c)

ほんを もっていきます

d)

ほんを もってきます

4.

Nộp báo cáo

a)

レポートを だします

b)

レポートを もっていきます

c)

レポートを もってきます

d)

レポートを おぼえます

5.

Hãy mang theo ô

a)

かさを もっていきます

b)

かさを もってきます

c)

でかけます

d)

はらいます

6.

Mất ví tiền (ví tiền: さついれ)

a)

さついれを だします

b)

さついれを なくします

c)

さついれを わすれます

d)

さついれを もっていきます

7.

くつしたを ぬぎます 

a)

Cởi tất

b)

Cởi giày

c)

Cởi mũ

d)

Cởi áo

8.

Bởi vì bây giờ trời nắng, nên hãy mang theo mũ。

(はれます: Nắng)

a)

いま はれますから、ぼうしを もっていきます。

b)

いま はれますから、ぼうしを もっていってください。

9.

でかけます

a)

Đi ra ngoài

b)

Đi vào

c)

Tắm

d)

Chơi

10.

Hãy trả tiền bằng thẻ

a)

カードで はらってもいいですか

b)

カードで はらっています

c)

カードで はらってください

d)

カードで はらってはいけません

11.

Bởi vì không sao, nên xin đừng lo lắng

a)

だいじょうぶですから、しんぱいしないでください

b)

しんぱいしないでください、だいじょうぶですから

12.

ざんぎょうします

a)

Làm thêm giờ

b)

học bài

c)

lo lắng

d)

quan trọng

13.

しゅっちょうします

a)

Đi dạo

b)

Công tác

c)

uống thuốc

d)

tắm bồn

14.

くすりを のみます

a)

Uống nước

b)

Uống bia

c)

Uống thuốc

d)

Uống coca

15.

おふろに はいります

a)

Tắm Onsen

b)

Tắm bồn

c)

Tắm vòi sen

d)

Tắm

16.

たいせつ (な)

a)

Quan trọng

b)

Nguy hiểm

c)

Nhầm

d)

Ho

17.

Bởi vì nguy hiểm nên cấm vào

a)

あぶないですから、はいってはいけません

b)

あぶないですから、はいらなければなりません

18.

もんだい / こたえ

a)

Câu trả lời / Vấn đề

b)

Vấn đề / Câu trả lời

c)

Ho / Sốt

d)

Cấm hút thuốc / Thuốc

19.

Bởi vì cấm hút thuốc, nên xin đừng hút thuốc

a)

きんえんですから、たばこをすってはいけません

b)

たばこをすいますから、きんえんです

20.

ねつが あります

a)

Sốt

b)

Ho

c)

Bị bệnh

d)

Thuốc

21.

Ho

a)

かぜ

b)

ねつが あります

c)

びょうき

d)

くすり

22.

Áo khoác

a)

うわぎ

b)

せんせい

c)

2,3にち

d)

ですから

23.

Đau bụng

a)

おなかが いたいです

b)

のどが いたいです

c)

てが いたいです

d)

あしが いたいです

24.

Bạn giữ sức khỏe nhé!

a)

どうしましたか

b)

おだいじに

25.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án

Gợi ý từ vựng:

 + あたたかい : ấm

       +きもちが いいです : Cảm giác tốt  

 +ぜったいに : Tuyệt đối, nhất định

+ときどき : Đôi khi

         +およく ことが できます : Có thể bơi

a)

おんせん

b)

としょかん

c)

プール

d)

でんしゃ