wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 15: What would you like to be in the future? Grade 5

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Pilot

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

2.

Artist

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

3.

Writer

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

4.

Architect

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

5.

Nurse

a)

Bệnh nhân

b)

Y tá

c)

Kĩ sư

d)

Nhà du hành vũ trụ

6.

Engineer

a)

Bệnh nhân

b)

Y tá

c)

Kĩ sư

d)

Nhà du hành vũ trụ

7.

Spaceship

a)

Tàu vũ trụ

b)

Thiết kế

c)

Lái

8.

Design

a)

Tàu vũ trụ

b)

Thiết kế

c)

Lái

9.

Strong

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

10.

Future

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

11.

Dream

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

12.

I'd like to be _________

a)

engineer

b)

a engineer

c)

an engineer

13.

Why would you like to be a doctor?

a)

Because I'd like to design buildings

b)

Because I'd like to look after patients

c)

Because I'd like to draw pictures

14.

Why would you like to be a pilot?

a)

Because I'd like to fly a plane

b)

Because I'd like to lookat planes

c)

Because I'd like to draw a plane

15.

What would you like to do tonight?

a)

I'd like to be nurse

b)

I'd like to play computer games

c)

I wouldn't like to be a taxi driver

16.

to / Would / he / be / an / engineer? / like

(a)  

17.

look after patients

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

18.

design buildings

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

19.

phi hành gia

=> (a)  

20.

fly a plane

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

21.

write stories for children

=> .............

a)

viết truyện cho trẻ em

b)

bay trên máy bay

c)

thiết kế các tòa nhà

d)

chăm sóc bệnh nhân

22.

What would you like to be in the future?

a)

I like to be an architect.

b)

I'd like to be a teacher.

c)

I'd like to be a singer

d)

I'd like to be a writer.

23.

What would you like to be in the future?

a)

I'd like to be an architect.

b)

I'd like to be a teacher.

c)

I'd like to be a singer

d)

I'd like to be a writer.

24.

Why would you like to be a pilot?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

25.

Why would you like to be a doctor?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

26.

Why would you like to be a writer?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to teach children.

27.

Why would you like to be an architect?

a)

Because I'd like to write stories for children.

b)

Because I'd like to fly a plane.

c)

Because I'd like to look after patients.

d)

Because I'd like to design buildings.

28.

What (a)   you like to be in the future?

29.

What would you like to be in the (a)   ?

30.

I'd like to (a)   a nurse.

31.

Why would you (a)   to be a nurse?

32.

(a)   would you be to be a pilot?

Because I'd like to fly a plane.

33.

Why would you be to be an astronaut?

(a)   I'd like to explore space.

34.

I'd like to be a ............

a)

singer

b)

architect

c)

dancer

d)

doctor

35.

Sắp xếp lại các chữ cái:

c-r-e-d-a-n

(a)  

36.

Sắp xếp lại các chữ cái:

f-e-m-r-a-r

(a)  

37.

Sắp xếp lại các chữ cái:

a-t-s-r-o-a-u-t-n

(a)  

38.

Sắp xếp lại các chữ cái:

c-t-h-e-e-a-r

(a)  

39.

What/ like/ you/ to/ would/ be/ future/ the/in?

(a)  

40.

Why/ you/ to/ would/ be/ an/ like/ architect?

(a)  

41.

grow (v) /ɡrəʊ/

a)

họa sĩ

b)

nông dân

c)

trồng

d)

nhân viên kế toán

42.

Trong tương lai

(a)  

43.

pilot (n)

a)

phi công

b)

máy bay

c)

kỹ sư

d)

nhà văn

44.

height (n)

a)

phi công

b)

độ cao, chiều cao

c)

kỹ sư

d)

nhà văn

45.

architect (n)

a)

phi công

b)

độ cao, chiều cao

c)

kỹ sư

d)

nhà văn

46.

writer (n)

a)

phi công

b)

độ cao, chiều cao

c)

kỹ sư

d)

nhà văn

47.

problem (n)

a)

vấn đề

b)

độ cao, chiều cao

c)

kỹ sư

d)

nhà văn

48.

plane (n)

a)

vấn đề

b)

máy bay

c)

kỹ sư

d)

nhà văn

49.

architect (n)

a)
b)
c)
d)
50.

height (n)

a)
b)
c)
d)
51.

writer (n)

a)
b)
c)
d)
52.

pilot (n)

a)
b)
c)
d)
53.

plane (n)

a)
b)
c)
d)
54.

problem (n)

a)
b)
c)
d)
55.

phi công

(a)  

56.

kỹ sư (n)

(a)  

57.

mạnh mẽ (adj)

a)

strong

b)

weak

c)

scared of

58.

sợ hãi (adj)

a)

strong

b)

weak

c)

scared of

59.

yếu đuối (adj)

a)

strong

b)

weak

c)

scared of

60.

Mạnh mẽ (adj)

(a)  

61.

sợ hãi (adj)

(a)  

62.

yếu đuối (adj)

(a)  

63.

Lái máy bay (phr V)

a)

fly a plane

b)

rời khỏi trường

c)

lớn lên

d)

tập thể dục

64.

rời khỏi trường (phr V)

a)

fly a plane

b)

leave the school

c)

grow up

d)

work out

65.

lớn lên (phr V)

a)

fly a plane

b)

leave the school

c)

grow up

d)

work out

66.

tập thể dục (phr V)

a)

fly a plane

b)

leave the school

c)

grow up

d)

work out

67.

lái máy bay (phr V)

(a)  

68.

lớn lên (phr V)

(a)