wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị Triết chương 4

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
1. Dự báo sau đây là của ai: Tự do cạnh tranh sẽ dẫn đến tích tụ và tập trung sản xuất, tích tụ và tập trung sản xuất phát triển đến một mức độ nào đó sẽ dẫn đến độc quyền.
a)
A. C.Mac
b)
B. Ph. Anghen
c)
C. Lênin
d)
D. C.Mác và Ph. Ănghen
2.
2. Chọn đáp án Đúng
a)
A. Lợi nhuận độc quyền do cạnh tranh tự do hình thành
b)
B. Lợi nhuận độc quyền là kết quả của cạnh tranh giữa các ngành
c)
C. Lợi nhuận độc quyền là lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quản, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại.
d)
D. Lợi nhuận độc quyền là lợi nhuận thu được bằng lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyển đem lại.
3.
3. Một trong những nguyên nhânchủ yếu hình thành độc quyền:
a)
A. Do sự phát triển của hệ thống tín dụng trở thành đòn bẩy mạnh mẽ thúc đầy tập trung sản xuất.
b)
B. Do cuộc đấu tranh của giai cấp chủ nô.
c)
C. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
d)
D. Do sự phân công lao động xã hội
4.
4. Đâu là tác động tích cực của độc quyền?
a)
A. Tạo khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật.
b)
B. Giải quyết được vấn đề mâu thuẫn về lợi ích kinh tế giữa giai cấp công nhân và nhà tư bản.
c)
C. Rút ngắn khoảng cách giàu, nghèo trong xã hội.
d)
D. Khắc phục tình trạng môi trường.
5.
5. Tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế:
a)
A. Làm giảm năng suất lao động.
b)
B. Làm giảm cường độ lao động.
c)
C. Chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tăng sự phân hóa giàu nghèo.
d)
D. Giải quyết mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và tư bản .
6.
6. Độc quyền trong chủ nghĩa tư bản có mấy đặc điểm:
a)
A. Hai
b)
B. Ba
c)
C. Bốn
d)
D. Năm
7.
7. Điền từ vào chỗ trống: Tư bản tài chính là kết quả của sự... giữa tư bản ngân hàng của một số là ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp.
a)
A. Mâu thuẫn
b)
B. Hợp nhất
c)
C. Phát triển
d)
D. Đồng nhất
8.
8. Chủ nghĩa tư bản độc quyền Nhà nước trở thành một thực thể rõ ràng và trở thành đặc trưng của chủ nghĩa tư bản hiện đại vào thời gian nào?
a)
A. Giữa thế kỷ XIX
b)
B. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
c)
C. Những năm giữa thế kỷ XX
d)
D. Cuối thế kỷ XX - đầu thế kỷ XXI
9.
9. Xuất khẩu tư bản trở thành tất yếu vào giai đoạn nào:
a)
A. Từ cuối thế kỷ 17
b)
B. Đầu thế kỷ 18
c)
C. Cuối thế kỷ 18 – đầu thế kỷ 19
d)
D. Cuối thế kỷ 19 – đầu thế kỷ 20.
10.
10.Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là
a)
A. Trung gian trong việc thanh toán.
b)
B. Trung gian trong việc tín dụng.
c)
C. Khống chế mọi hoạt động trong nền kinh tế xã hội
d)
D. Đầu tư tư bản.
11.
11. Đây là câu nói của ai: Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp.
a)
A. C. Mác
b)
B. Ph. Anghen
c)
C. C. Mác và Ph. Ănghen
d)
D. V. I. Lênin
12.
12. Xuất khẩu tư bản là:
a)
A. Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài bán.
b)
B. Đứa hàng hóa bán ra nước ngoài để thực hiện giá trị.
c)
C. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài
d)
D. Tất cả đáp án trên
13.
13. Xuất khẩu hàng hóa là đặc điểm cơ bản của:
a)
A. Chủ nghĩa tư bản
b)
B. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
c)
C. Chủ nghĩa tư bản độc quyền
d)
D. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước
14.
14. Xuất khẩu tư bản là đặc điểm cơ bản của:
a)
A. Chế độ phong kiến
b)
B. Chủ nghĩa tư bản
c)
C. Chủ nghĩa tư bản độc quyền
d)
D. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
15.
15. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của:
a)
A. Sự phát triển của thị trường tài chính
b)
B. Sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những Hiên minh độc quyền các nhà công nghiệp.
c)
C. Sự phát triển của độc quyền ngân hàng
d)
D. Sự phát triển của độc quyền công nghiệp
16.
16. Mục đích của xuất khẩu tư bản là:
a)
A. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước nhập khẩu tư bản.
b)
B. Nhằm đưa công nghệ hiện đại vào các nước nhập khẩu tư bản
c)
C. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển
d)
D. Cải thiện môi trường cho các nước nhập khẩu tư bản
17.
17. Xuất khẩu tư bản được thực hiện dưới mấy hình thức chủ yếu:
a)
A. Một
b)
B. Hai
c)
C. Ba
d)
D. Bốn
18.
18. Các hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu:
a)
A. Viện trợ chính thức có hoàn lại
b)
B. Viện trợ chính thức không hoàn lại
c)
C. Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp
d)
D. Tất cả các đáp án
19.
19. Đặc điểm cơ bản của xuất khẩu tư bản tư nhân là:
a)
A. Đầu tư vào quân sự
b)
B. Đầu tư vào các ngành yêu cầu sử dụng công nghệ hiện đại
c)
C. Đầu tư vào các ngành có vốn chu chuyển chậm nhưng lợi nhuận cao
d)
D. Đầu tư vào các ngành có vòng quay vốn ngắn nhưng thu được lợi nhuận độc quyền cao.
20.
20. Xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục tiêu
a)
A. Kinh tế
b)
B. Chính trị
c)
C. Quân sự
d)
D. Tất cả các đáp án trên
21.
21.Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào:
a)
A. Ngành có lợi nhuận thấp
b)
B. Ngành thuộc kết cấu hạ tầng
c)
C. Ngành công nghệ kỹ thuật mới
d)
D. Ngành có vốn chu chuyển nhanh
22.
22.Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào các ngành thuộc về kết cấu hạ tầng nhằm mục đích:
a)
A. Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển
b)
B. Tăng cường sự phụ thuộc của các nước nhập khẩu tư bản
c)
C. Tạo môi trường thuận lợi cho đầu tư của tư bản tư nhân
d)
D. Thu được nhiều giá trị thặng dư.
23.
23.Về chính trị, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích
a)
A. Tăng cường sự phụ thuộc của các nước nhập khẩu tư bản, thực hiện chủ nghĩa thực dân.
b)
B. Tạo sự ngăn cách giữa các nước giàu nghèo
c)
C. Phân hóa giàu nghèo trong xã hội.
d)
D. Giải quyết mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và nhà tư bản
24.
24.Chọn câu trả lời đúng nhất:Ngày nay, sự phân chia thế giới về kinh tế có những biểu hiện mới nào:
a)
A. Xu hướng quốc tế hóa
b)
B. Xu hướng quốc toản cầu hóa kinh tế
c)
C. Xu hướng đa khu vực hoá nền kinh tế
d)
D. Tất cả các đáp án
25.
25.Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước:
a)
A. Do sự phát triển của phân công lao động xã hội
b)
B. Xu hướng quốc tế hóa đời sống kinh tế
c)
C. Do quá trình tích tụ và tập trung vốn ngày càng lớn.
d)
D. Tất cả đến án trên
26.
26. Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước hình thành nhằm:
a)
A. Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và duy trì phát triển CNTB
b)
B. Phục vụ lợi ích của giai cấp công nhân
c)
C. Giảm bớt khoảng cách giàu nghèo
d)
D. Giảm bớt sự bóc lột của chủ nghĩa tư bản.
27.
27. Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản có mấy biểu hiện chủ yếu:
a)
A. Một
b)
B. Hai
c)
C. Ba
d)
D. Bốn
28.
28. Sở hữu nhà nước được hình thành dưới hình thức nào:
a)
A. Xây dựng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn của ngân sách
b)
B. Quốc hữu hóa các doanh nghiệp tư nhân bằng cách mau lại.
c)
C. Nhà nước mua cổ phần của các donh nghiệp tư nhân.
d)
D. Tất cả đáp án trên
29.
29. Cơ chế điều tiết kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước:
a)
A. Cơ chế thị trường
b)
B. Độc quyền tư nhân
c)
C. Can thiệp của nhà nước
d)
D. Tất cả các đáp án
30.
30.Mối quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh:
a)
A. Làm thủ tiêu cạnh tranh
b)
B. Làm cạnh tranh giảm đi
c)
C. Làm cạnh tranh ngày càng trở nên gay mắt
d)
D. Làm cạnh tranh biến mất
31.
31.Các xí nghiệp tư bản tham gia hình thức tổ chức độc quyền Cacten:
a)
A. Phụ thuộc về sản xuất và lưu thông hàng hóa
b)
B. Độc lập về sản xuất và lưu thông hàng hóa
c)
C. Phụ thuộc về sản xuất
d)
D. Phụ thuộc về lưu thông
32.
32. Các xí nghiệp tư bản tham gia hình thức tổ chức độc quyền Xanh-đi-ca:
a)
A. Độc lập về sản xuất và mất độc lập về lưu thông.
b)
B. Độc lập về lưu thông
c)
C. Độc lập về sản xuất và lưu thông
d)
D. Phụ thuộc về sản xuất và lưu thông
33.
33. Hình thức độc quyền nào sau đây cả sản xuất và tiêu thụ hàng hoá đều do một ban quản trị chung thống nhất quản lý:
a)
A. Các ten
b)
B. Xanh đi ca
c)
C. Tơ-rớt (Trust)
d)
D. Tất cả đáp án
34.
34.Vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản đối với sự phát triển của sản xuất xã hội:
a)
A. Giải phóng giai cấp công nhân khỏi áp bức bóc lột
b)
B. Giải quyết được mâu thuẫn trong lòng chủ nghĩa tư bản
c)
C. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
d)
D. Giảm cường độ lao động
35.
35.Mục đích của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa :
a)
A. Vì lợi ích của quần chúng nhân dân lao động
b)
B. Vì lợi ích của thiểu số giai cấp tư sản
c)
C. Vì lợi ích của giai cấp công nhân.
d)
D. Vì lợi ích của xã hội
36.
36.Mặt tích cực của chủ nghĩa tư bản đối với nền sản xuất xã hội:
a)
A. Giải phóng người lao động khỏi áp bức bóc lột
b)
B. Chuyển nền sản xuất nhỏ thành sản xuất lớn hiện đại
c)
C. Giải quyết được mâu thuẫn trong lòng chủ nghĩa tư bản
d)
D. Cải thiện được môi trường tự nhiên
37.
37.Mặt tích cực của chủ nghĩa tư bản đối với nền sản xuất xã hội:
a)
A. Thực hiện xã hội hóa sản xuất
b)
B. Giải quyết được mâu thuẫn trong lỏng chủ nghĩa tư bản
c)
C. Giải quyết được mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và nhà tư bản
d)
D. Giải quyết được mâu thuẫn giữa các nhà tư bản
38.
38.Trong chủ nghĩa tư bản hiện đại, tư liệu sản xuất tập trung trong tay:
a)
A. Giai cấp công nhân
b)
B. Các tập đoàn tư bản độc quyền
c)
C. Giai cấp vô sản
d)
D. Nhà nước tư sản
39.
39.Hạn chế của chủ nghĩa tư bản:
a)
A. Giá cả hàng hóa sản xuất giảm
b)
B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm
c)
C. Khoảng cách giàu nghèo trong xã hội được rút ngắn.
d)
D. Châm ngòi của hầu hết các cuộc chiến tranh trên thế giới.
40.
40.Hạn chế mang tính lịch sử của chủ nghĩa tư bản:
a)
A. Kìm hãm sự phát triển kinh tế.
b)
B. Cải thiện môi trường tự nhiên
c)
C. Phân hóa giàu nghèo trong lòng các nước tư bản
d)
D. Giả cả hàng hoá giảm
41.
41.Những hạn chế của chủ nghĩa tư bản bắt nguồn
a)
A. Mâu thuẫn giữa trình độ xã hội hóa ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất tư nhân tư bản chủ nghĩa.
b)
B. Mâu thuẫn giữa nhà nước tư sản với các tổ chức độc quyền.
c)
C. Sự điều chỉnh quan hệ sản xuất trong xã hội tư bản
d)
D. Mâu thuẫn giữa các nhà tư bản với nhau
42.
42.Hình thức tổ chức độc quyền mới ra đời trong chủ nghĩa tư bản ngày nay:
a)
A. Cácten; Xanh dica
b)
B. Conson: Cônggôlômérát
c)
C. To rớt; Xanhdica
d)
D. Các ten; tơ tớt
43.
43.Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:
a)
A. Nhà nước kết hợp tư nhân
b)
B. Sự kết hợp sức mạnh của nhà nước tư sản với sức mạnh của các tổ chức độc quyền tư nhân
c)
C. Nhà nước kết hợp với tổ chức độc quyền
d)
D. Sự kết hợp của tổ chức độc quyền công nghiệp và độc quyền ngân hàng
44.
44.Biểu hiện câu chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước
a)
A. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước tư sản
b)
B. Sự hình thành và phát triển sở hữu nhà nước
c)
C. Sự điều tiết kinh tế của Nhà nước tư sản
d)
D. Tất cả các đáp án
45.
45.Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kì lịch sử nào
a)
A. Cuối thế kỉ 17 đầu thế kỉ 18
b)
B. Cuối thế kỉ 18 đầu thế kỉ 19
c)
C. Cuối thế kỉ 19 đầu thế kỉ 20
d)
D. Cuối thế kỉ 20 đầu thế kỉ 21
46.
46. Chủ nghĩa tư bản độc quyền là:
a)
A. Một hình thái kinh tế- xã hội
b)
B. Một phương thức sản xuất mới
c)
C. Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
d)
D. Là một chính sách kinh tế
47.
47. Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là:
a)
A. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
b)
B. Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghê
c)
C. Do cuộc đấu tranh của giai cấp tư sản
d)
D. Do cuộc đấu tranh của giai cấp chủ nô
48.
48. Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:
a)
A. Do tiết kiệm trong chi phi sản xuất
b)
B. Do áp đạt giá bán hàng hóa cao
c)
C. Do giá mua hàng hóa (nguyên nhiên vật liệu thấp)
d)
D. Do lao động không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền và ngoài độc quyền tạo ra.
49.
49.Giá cả độc quyền là giá cả do:
a)
A. Các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa
b)
B. Nhà nước quy định
c)
C. Cung – Cầu quyết định
d)
D. Thị trường quyết định
50.
50. Tác động tích cực của độc quyền:
a)
A. Tăng tổng lợi ích của xã hội
b)
B. Thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật, tăng năng suất lao động và nâng cao năng lực cạnh tranh, thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớnbhiện đại
c)
C. Phát triển xã hội theo hướng công bằng
d)
D. Cải thiện môi trường
51.
51.Đặc điểm của Concern là :
a)
A. Là tổ chức độc quyền đa ngành, có hàng trăm xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau, được phân bố ở nhiều nước.
b)
B. Độc lập về sản xuất, mắt độc lập về lưu thông
c)
C. Độc quyền trong một ngành sản xuất trong một quốc gia.
d)
D. Là hình thức độc quyền mà các xí nghiệp tư bản ký hiệp định thoả thuận về giá cả, sản lượng hàng hoá, thị trưởng tiêu thụ.
52.
52. Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:
a)
A. Do tiết kiệm trong chi phí sản xuất
b)
B. Do ấp đạt giá bán hàng hóa cao
c)
C. Do giá mua hàng hóa (nguyên nhiên vật liệu thấp)
d)
D. Do lao động không công của công nhân làm việc trong các xí nghiệp độc quyền và ngoài độc quyền tạo ra,
53.
53. Giá cả độc quyền là giá cả do:
a)
A. Các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa
b)
B. Nhà nước quy định
c)
C. Cung – Cầu quyết định
d)
D. Thị trường quyết định
54.
54. Tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế:
a)
A. Tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và tiền khai các hoạt động khoa học kỹ thuật
b)
B. Thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật, tăng năng suất lao động và nâng cao năng lực cạnh tranh, thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại
c)
C. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.
d)
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
55.
55. Đặc điểm của Concern là :
a)
A. Là tổ chức độc quyền đa ngành, có hàng trăm xí nghiệp có quan hệ với những ngành khác nhau, được phân bố ở nhiều nước.
b)
B. Độc quyền trong một ngành, quy mô lớn ở nhiều nước.
c)
C. Độc quyền đa ngành, quy mô lớn ở một nước.
d)
D. Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn ở nhiều nước