wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ACcs

Total questions: 29

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

ADS là

(a)  

2.

AIS là

(a)  

3.

AIRAC là

(a)  

4.

AIP là

(a)  

5.

AIC là

(a)  

6.

AFTN là



(a)  

7.

An toàn là

(a)  

8.

ATIS là v

(a)  

9.

ATM là

(a)  

10.

Chiều cao là

(a)  

11.

Chuyến bay VFR đặc biệt là

IFR-VFR



(a)  

12.

Chướng ngại vật là

(a)  

13.

Dịch vụ thông báo bay là

(a)  

14.

Dịch vụ tư vấn không lưu là d

(a)  

15.

Dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn hàng không là

(a)  

16.

Độ cao là

(a)  

17.

Điều kiện khí tượng bay bằng mắt là

(a)  

18.

Điều kiện khí tượng bay bằng thiết bị là

(a)  

19.

Độ cao bay đường dài tối thiểu là

(a)  

20.

Độ cao chuyển tiếp là

(a)  

21.

Đường bay ATS là

Đường bay RNAV là

(a)  

22.

Giai đoạn hồ nghi (Uncertainty phase) là

. 44. Giai đoạn báo động (Alert phase) là .

45. Giai đoạn khẩn nguy (Distress phase) là

(a)  

23.

Kế hoạch bay không lưu là

(a)  

24.

Manoeuvring Area - Movement Area



(a)  

25.

NOTAM là

(a)  

26.

Phương thức bay chờ là

Phương thức tiếp cận bằng thiết bị là

Phương thức tiếp cận hụt là

(a)  

27.

SID STAR



(a)  

28.

SSR-PSR

(a)  

29.

Thông báo SIGMET là

(a)