wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lich sử

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trên cơ sở của văn hoá Óc Heo, một quốc gia cổ đã được hình thành với tên gọi là Vương quốc

a)

Óc heo

b)

Chăm-pa

c)

Phù Nam

d)

Lan Xang

2.

Trong thế kỉ III-V là thời kì quốc gia Phù Nam

a)

Hình thành

b)

Rất phát triển

c)

Suy yếu

d)

Bị thôn tính

3.

Các hoạt động kinh tế chính của cư dân Phù Nam là

a)

Sản xuất nông nghiệp

b)

Nghề nông trồng lúa, thủ công nghiệp, ngoại thương đường biển

c)

Thủ công nghiệp, buôn bán với các nước châu Âu và Nam Á

d)

Thủ công nghiệp, khai thác hải sản, ngoại thương đường biển

4.

 Điểm giống nhau trong đời sống kinh tế của cư dân Phù Nam với Văn Lang -Âu Lạc và Chăm-pa là gì?

a)

 Làm nông trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công

b)

Phát triển đánh bắt thủy hải sản và khai thác

c)

 Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài

d)

Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển

5.

 Điểm giống nhau về tín ngưỡng của cư dân Chăm-pa và cư dân Phù Nam là

a)

 theo tôn giáo Hin-đu và Phật giáo

b)

Có tập tục ăn trầu và hoả táng người chết

c)

sùng bái tự nhiên và thờ cúng tổ tiên

d)

có nghệ thuật ca múa độc đáo và phát triển

6.

Tập quán phổ biến của cư dân Phủ Nam là

a)

Ở nhà sàn

b)

Thờ thần mặt trời

c)

Thờ thần sông

d)

Thờ cúng tổ tiên

7.

Xã hội Phù Nam bao gồm các tầng lớp chính nào?

a)

Quý tộc, địa chủ, nông dân

b)

Quý tộc, tăng lữ, nông dân, nô tì

c)

Quý tộc, bình dân, nô lệ

d)

Thủ lĩnh quân sự, bình dân, nô tì

8.

Kinh tế của Vương quốc Phù Nam so với Văn Lang -Âu Lạc và Chăm-pa có điểm khác biệt nào?

a)

Vương quốc giàu mạnh nhất khu vực Đông Nam Á.

b)

Ngoại thương đường biển phát triển mạnh mẽ.

c)

 Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở Đông Nam Á.

d)

Thể chế chính trị là nhà nước quân chủ điển hình.

9.

Nhân tố quan trọng hàng đầu nào đã đưa đến sự phát triển mạnh mẽ của ngoại thương đường biển ở Phù Nam?

a)

Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa

b)

Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới

c)

Điều kiện tự nhiên, vị trí thuận lợi

d)

Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương

10.

Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Hồng đức

d)

Gia long

11.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về

a)

Đại La

b)

Tây Đô

c)

Phong Châu

d)

Cổ Loa

12.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

nhà Lê sơ

b)

nhà Lý

c)

nhà Trần

d)

nhà Hồ

13.

Bộ luật nào được biên soạn khá đầy đủ và hoàn chỉnh trong lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X-XV?

a)

Hình Luật

b)

Hình Thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

14.

 Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ thể hiện điều gì?

a)

Chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao

b)

Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền

c)

Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao

d)

Chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao

15.

Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công

a)

đại bác

b)

súng trường

c)

súng thần cơ

d)

tàu chiến

16.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

a)

làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da

b)

đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt

c)

làm thuỷ tinh, đồ trang sức, vàng bạc

d)

làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng

17.

Hai câu thơ dưới đây nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp Đại Việt dưới triều đại nào? ". Đời vua Thái tổ, Thái tông. Thóc lúa đầy đồng trâu chẳng buồn ăn."

a)

triều Lý

b)

triều Trần

c)

triều Hồ

d)

triều Lê Sơ

18.

Đê " quai vạc " được hình thành bắt đầu từ triều đại nào trong nền văn minh Đại Việt

a)

triều Lý

b)

triều Trần

c)

triều Hồ

d)

triều Lê Sơ

19.

Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức "lễ Tịch điền" nhằm mục đích gì?

a)

 khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

b)

khuyến khích khai khẩn đất hoang.

c)

khuyến khích bảo vệ, tồn tại đê điều.

d)

khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp.

20.

 Các quan xưởng được thành lập nhằm mục đích gì?

a)

Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan.

b)

Đúc tiền, làm gốm sứ, đóng thuyền chiến, may mũ áo cho vua quan.

c)

Đúc tiền, vũ khí, làm tơ lụa, đồng hồ, may mũ ảo cho vua quan.

d)

Đúc tiền, vũ khí, đóng thuyền chiến, làm tranh sơn mài để xuất khẩu.

21.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển thủ công nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X -XV?

a)

 Đất nước độc lập, thống nhất và sự phát triển của nông nghiệp.

b)

 Nhà nước đã có nhiều chính sách để phát triển các làng nghề.

c)

Nhân dân có nhu cầu tiếp thu thêm các nghề mới từ bên ngoài.

d)

Nhu cầu sử dụng các mặt hàng thủ công trong nước tăng nhanh.

22.

Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?

a)

Chữ Nôm.

b)

Chữ la-tinh

c)

Chữ Hán việt

d)

Chữ Quốc ngữ

23.

Chùa Một là công trình kiến trúc được xây dựng mô phỏng theo hình dáng

a)

bông hoa sen

b)

bông hoa cúc

c)

chiếc lá bồ đề

d)

bông hoa dại

24.

 Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt

a)

Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân

b)

Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị

c)

Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian

d)

 Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận

25.

Người đã xuất gia tu tập và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Đại Việt là ai?

a)

Vua Lý Thái Tổ

b)

Vua Trần Nhân Tông

c)

Vua Lý Nhân Tông

d)

Vua Trần Thái Tông

26.

Sự hưng khởi của các đô thị Đại Việt trong các thế kỉ XI – XVIII do yếu tố nào?

a)

Xuất hiện nhiều đô thị lớn như Thăng Long, Phố Hiến

b)

Nhiều thương nhân châu Âu, Nhật Bản đến buôn bán

c)

Các chợ làng, chợ huyện, chợ phủ mọc lên khắp nơi

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế hàng hóa

27.

Em hãy cho biết câu ca dao dưới đây nói lên điều gì “Đình Bảng bán ẩm, bán khay Phù Lưu họp chợ mỗi ngày một đông".

a)

Sự xuất hiện nhiều nghề thủ công mới

b)

Sự phát triển của thủ công nghiệp.

c)

 Sự phát triển của ngành nông nghiệp

d)

Sự phát triển của buôn bán nội địa

28.

 Việc chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán thời Tây Sơn thể hiện điều gì?

a)

Sự suy thoái của Nho giáo

b)

Ý thức tự tôn dân tộc

c)

Tính ưu việt của ngôn ngữ

d)

Tinh thần sáng tạo của dân tộc

29.

Từ chính sách giáo dục Nho học của Đại với có thể tối có loại bài học kinh nghiệm gì cho nền giáo dục Việt Nam hiện nay?

a)

 Phát triển giáo dục khoa học xã hội.

b)

Phải duy trì nền giáo dục khoa học

c)

Xây dựng nền giáo dục toàn diện

d)

Phát triển giáo dục khoa học tự nhiên

30.

Ngữ hệ nào có nhiều dân tộc sử dụng nhất?

a)

Nam Á

b)

H'Mông-Dao

c)

Thái - Ka-đai

d)

Hán-Tạng

31.

Các dân tộc ở Việt Nam phổ biến hình thức cư trú

a)

vừa tập trung vừa xem kẽ

b)

tập trung khá phổ biến

c)

tập trung

d)

xen kẽ

32.

Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Xây dựng đền đài

c)

Nông nghiệp

d)

Thương nghiệp

33.

Vì sao ngày nay các dân tộc có xu hướng sử dụng trang phục giống người Kinh?

a)

Để hòa hợp, đoàn kết dân tộc

b)

Thuận tiện trong lao động và đi lại.

c)

 Do thay đổi môi trường sống.

d)

Đẹp hơn trang phục truyền thống

34.

 Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?

a)

Nhà nền đất

b)

Nhà sàn

c)

Nhà trệt

d)

Nhà trình tường

35.

Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?

a)

thờ cúng tổ tiên

b)

thờ sinh thực khí

c)

thờ cúng Thánh Gióng

d)

thờ cúng Thánh Tản Viên

36.

Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?

a)

Công nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Nông nghiệp

37.

Lễ hội nào thực hiện các nghi thức thờ cúng Hùng Vương?

a)

Lễ hội Cầu mùa

b)

Lễ hội chùa Hương

c)

Lễ hội Cồng chiêng

d)

Lễ hội Đền Hùng

38.

Không gian văn hóa nào được UNESCO ghi danh là Kiệt tác truyền khẩu và di sản văn của nhân loại?

a)

Nghệ thuật múa xòe Thái

b)

Đờn ca tài tử Nam Bộ

c)

 Cồng chiêng Tây Nguyên

d)

Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ

39.

 Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?

a)

 Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng

b)

Bảy tỏ lòng biết ơn sự che chở và phủ hộ của tổ tiên với gia tộc

c)

Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc

d)

 Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu

40.

Thực hành Then – di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại là những dân tộc nào ở Việt Nam?

a)

Mường, Tày, Thái

b)

Dao, Thái, Nùng

c)

Tày, Nùng, Thái

d)

Ê Đê, Ba Na, Gia Lai

41.

Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò của nhà Rông ở Tây Nguyên?

a)

 Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng

b)

Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên

c)

Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa

d)

Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng

42.

Các dân tộc ở Việt Nam đều có các di sản phi vật thể cần bảo tồn trong lĩnh vực nào?

a)

Nghệ thuật hội họa

b)

Các lễ hội tôn giáo

c)

Nghệ thuật âm nhạc

d)

Nghệ thuật điêu khắc