NEW
Font size
Worksheetsbí kíp chống lầy
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Trong hợp ngữ 8086, kiểu bộ nhớ nào hỗ trợ một đoạn mã lệnh, nhiều đoạn dữ liệu
MEDIUM
COMPACT
SMALL
LARGE
Lệnh khai báo một biến 4 byte có tên “ktmm” là :
ktmm DD?
ktmm DB?
ktmm DB 1,2,3
ktmm DW ?
Trong hợp ngữ 8086, kiểu bộ nhớ nào hỗ trợ nhiều đoạn mã lênh, nhiều đoạn dữ liệu và không đoạn nhớ nào lớn hơn 64KB
MEDIUM
PAPIN
SMALL
LARGE
Lệnh khai báo một xâu hoàn chỉnh (có đầu xâu, kết thúc xâu) có tên dtvt là:
dtvt db "a"
dtvt db 100 dup(?)
dtvt DB 13,10,65,66,67,68,"$"
dtvt db "hello"
Cho lệnh assembly: ADD AX, [BP]. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Toán hạng đích thuộc chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
Toán hạng đích không thuộc chế độ địa chỉ thanh ghi
Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ thanh ghi
Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
Một lệnh đầy đủ của ngôn ngữ assembly gồm các phần (xếp theo thứ tự từ trái sang phải):
Toán hạng, mã lệnh, nhãn lệnh và ghi chú.
Nhãn lệnh, toán hạng, mã lệnh và ghi chú
Nhãn lệnh, mã lệnh, toán hạng và ghi chú.
Mã lệnh, nhãn lệnh, toán hạng và ghi chú.
Cho lệnh assembly: MOV BX, [10]. Phát biểu nào sau đây là SAI?
Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ trực tiếp
Toán hạng đích không thuộc chế độ địa chỉ dịch chuyển
Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ thanh ghi
Toán hạng đích không thuộc chế độ địa chỉ trực tiếp
Lệnh nào sau đây sử dụng chế độ định địa chỉ cổng?
MOV CX, [SI]+11
MOV CX, [BX]+12
MOV AL, 10H
IN AL, 40H
Cho lệnh assembly: ADD DX, [SI]+20. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Toán hạng đích thuộc chế độ địa chỉ gián tiếp
Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ dịch chuyển
Toán hạng đích thuộc chế độ địa chỉ trực tiếp
Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ tức thì
Lệnh nào sau đây sử dụng chế độ định địa chỉ tương đối cơ sở cho toán hạng nguồn?
MOV BX, [BX]+[SI]+10
MOVSB
MOV CX, [BX]+10
MOV CX, [SI]+10
Kích thước nhỏ nhất của một mã lệnh của bộ vi xử lý 8086 bằng bao nhiêu?
2 byte
1 byte
3 byte
4 byte
Lệnh khai báo một mảng có tên “dtvt” là:
dtvt DW?
dtvt DB 1,2,3
dtvt DB?
dtvt DD ?
Trong hợp ngữ 8086, kiểu bộ nhớ nào hỗ trợ một đoạn mã lệnh và một đoạn dữ liệu
SMALL
LARGE
COMPACT
HOHIEN
Lệnh nào sau đây sử dụng chế độ định địa chỉ tương đối chỉ số cơ sở cho toán hạng nguồn?
MOV CX, [SI]+11
MOV BX, [BX]+[SI]+10
MOVSB
MOV CX, [BX]+12
Lệnh khai báo một biến byte có tên “dtvt” là:
dtvt DB 1,2,3
dtvt DW?
dtvt DD ?
dtvt DB ?
Cho lệnh assembly: SUB CX, 70. Phát biểu nào sau đây là SAI?
Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ thanh ghi
Toán hạng nguồn không thuộc chế độ địa chỉ trực tiếp
Toán hạng đích không thuộc chế độ địa chỉ tức thì
Toán hạng đích không thuộc chế độ địa chỉ gián tiếp
Lệnh khai báo một mảng có 100 phần tử, tên “ktmm” là :
ktmm db "a"
ktmm DB 100,13,10,65,66,67,68,"$",100
ktmm db "hello"
ktmm db 100 dup(?)
Lệnh nào sau đây sử dụng chế độ địa chỉ tức thì?
MOV AL, [1234H]
MOV CL, 02H
MOV AL, [BX]
MOV BX, DX
Lệnh nào sau đây sử dụng chế độ địa chỉ thanh ghi?
MOV CL, 100
MOV BX, DX
MOV AL, [0123H]
MOV AL, [BX]
Lệnh nào sau đây sử dụng chế độ định địa chỉ trực tiếp cho toán hạng đích?
MOV CX, [BX+10]
MOV [DI], AX
MOV [1234h], CX
MOV DS, AX
Lệnh nào sau đây sử dụng chế độ định địa chỉ tương đối chỉ số cho toán hạng nguồn?
MOVSB
MOV CX, [SI]+11
MOV CX, [BX]+12
MOV BX, [BX]+[SI]+13
Lệnh khai báo một mảng có 100 phần tử, tên dtvt là :
dtvt db "hello"
dtvt db 100 dup(?)
dtvt db "a"
dtvt DB 100,13,10,65,66,67,68,"$",100
Lệnh nào sau đây sử dụng chế độ địa chỉ trực tiếp?
MOV AL, [BX]
MOV CL, 10H
MOV BX, DX
MOV AL, [1234H]
Trong hợp ngữ 8086, kiểu bộ nhớ nào dung khai báo mã lệnh và dữ liệu nằm trong 1 đoạn
DUCANH
SMALL
TINY
COMPACT
Lệnh nào sau đây sử dụng chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi?
MOV AX, BX
MOV AL, [0123h]
MOV AL, [BX]
MOV AL, 10H
Kích thước lớn nhất của một mã lệnh của bộ vi xử lý 8086 bằng bao nhiêu?
5 byte
10 byte
20 byte
15 byte
Trong hợp ngữ 8086, kiểu bộ nhớ nào hỗ trợ nhiều đoạn mã lệnh, một đoạn dữ liệu
MEDIUM
YUGI
SMALL
TTINY
Cho lệnh assembly: MOV AX, [BX]+10. Phát biểu nào sau đây là SAI?
Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ tức thì
Toán hạng đích không thuộc chế độ địa chỉ gián tiếp
Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ dịch chuyển
Toán hạng đích không thuộc chế độ địa chỉ dịch chuyển
Cho lệnh assembly: POP DX. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Không có toán hạng nguồn
Toán hạng nguồn được ngầm hiểu
Toán hạng đích được ngầm hiểu
Toán hạng đích thuộc chế độ địa chỉ trực tiếp
Lệnh nào sau đây sử dụng chế độ định địa chỉ gián tiếp thanh ghi cho toán hạng đích?
MOV DS, AX
MOV [DI], AX
MOV CX, [BX+10]
MOV [1234h], CX
Lệnh khai báo một biến word có tên “dtvt” là:
dtvt DW ?
dtvt DD ?
dtvt DB 1,2,3
dtvt DB ?
Lệnh khai báo một biến byte có tên “ktmm” là:
ktmm DB 1,2,3
ktmm DW?
ktmm DD ?
ktmm DB ?
Trong hợp ngữ 8086, kiểu bộ nhớ nào hỗ trợ nhiều đoạn mã lệnh, nhiều đoạn dữ liệu và có đoạn nhớ có thể lớn hơn 64KB
HOANGDINH
HUGE
LARGE
MEDIUM
Cho lệnh assembly: PUSH AX. Phát biểu nào sau đây là SAI?
Không có toán hạng nguồn
Toán hạng đích thuộc chế độ địa chỉ ngăn xếp
Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ thanh ghi
Toán hạng đích được ngầm hiểu
Cho lệnh assembly: ADD CX, 10h. Phát biểu nào sau đây là SAI?
Toán hạng nguồn không thuộc chế độ địa chỉ trực tiếp
Toán hạng nguồn thuộc chế độ địa chỉ thanh ghi
Toán hạng đích không thuộc chế độ địa chỉ gián tiếp
Toán hạng đích không thuộc chế độ địa chỉ tức thì
Trình biên dịch cho ngôn ngữ Assembler có chức năng:
Biên dịch từ tập tin nguồn dạng ASCII sang tập tin mã dạng DEC (2)
Kiểm tra
Biên dịch từ tập tin nguồn dạng ASCII sang tập tin mã dạng BIN (1)
Cả hai câu (1) và (2) đều đúng.
Lệnh khai báo một biến word có tên “ktmm” là:
ktmm DB 1,3,5
ktmm DD ?
ktmm DW?
ktmm DB?
Lệnh khai báo một biến 4 byte có tên “dtvt” là :
dtvt DB ?
dtvt DW ?
dtvt DD ?
dtvt DB 1,2,3
