wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN BÀI CÙNG NHÓM 6

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tích lũy tư bản là?

a)

A. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

b)

B. Tích lũy tiền cho nhà tư bản

c)

C. Mở rộng quy mô sản xuất

d)

D. Do yêu cầu của tái sản xuất giản đơn

2.

Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?

a)

A. Theo đuổi giá trị thặng dư

b)

B. Do quy luật giá trị thặng dư chi phối

c)

C. Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối

d)

D. Cả a, b, c

3.

Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? Ý nào sau đây không đúng?

a)

A. Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên

b)

B. Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

c)

C. Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

d)

D. Quá trình bần cùng hóa giai cấp vô sản

4.

Những ý kiến nào sau đây là sai?

a)

A. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư

b)

B. Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản

c)

C. Động cơ của tích lũy tư bản là thu được nhiều giá trị thặng dư

d)

D. Tích lũy tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

5.

Hệ quả thứ nhất trong những hệ quả tích lũy tư bản là?

a)

A. Tích lũy tư bản làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

B. Tích lũy tư bản làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

c)

C. Tích lũy tư bản làm bần cùng hóa người lao động làm thuê

d)

D. Tích lũy tư bản làm tăng cấu tạo vô cơ của tư bản

6.

Chi phí sản xuất bao gồm những gì?

a)

A. Giá vốn, chi phí lương, chi phí vận chuyển

b)

B. Lợi nhuận, giá vốn, chi phí thuê mặt bằng

c)

C. Chi phí vật liệu, chi phí tiêu thụ điện năng, chi phí quảng cáo

d)

D. Tất cả các phương án trên

7.

Bản chất của lợi nhuận là gì?

a)

A. Sự khác biệt giữa giá thành sản phẩm và giá bán sản phẩm

b)

B. Tổng doanh thu cộng lại của một doanh nghiệp

c)

C. Tổng chi phí sản xuất cộng lại của một doanh nghiệp

d)

D. Sự tăng trưởng vốn của doanh nghiệp qua các năm

8.

Định nghĩa về lợi nhuận là gì?

a)

A. Tổng số tiền công ty kiếm được trong năm

b)

B. Sự khác biệt giữa giá bán sản phẩm và chi phí sản xuất sản phẩm

c)

C. Tổng số tiền công ty chi tiêu trong năm

d)

D. Tổng số tiền công ty kiếm được trên mỗi sản phẩm

9.

Trong phân tích CVP, công thức tính lợi nhuận là gì?

a)

A. Doanh thu - Chi phí cố định - Chi phí biến đổi

b)

B. Doanh thu - Chi phí sản xuất

c)

C. Chi phí cố định + Chi phí biến đổi

d)

D. Doanh thu / Sản lượng sản phẩm

10.

Chi phí sản xuất TBCN:

a)

A. Bằng giá trị hàng hóa

b)

B. Lớn hơn giá trị hàng hóa

c)

C. Nhỏ hơn giá trị hàng hóa

d)

D. Cả a và c

11.

Bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là:

a)

A. Lao động cụ thể của công nhân

b)

B. Lao động không công của công nhân

c)

C. Lao động trừu tượng của công nhân

d)

D. Lao động phức tạp của công nhân

12.

Lượng lợi nhuận có thể là:

a)

A. Bằng, hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

b)

B. Cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

c)

C. Bằng, cao hơn hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

d)

D. Bằng, hoặc cao hơn lượng giá trị thặng dư

13.

Đối với người lao động, lợi nhuận giúp:

a)

A. Xây dựng lòng tin đối với người sử dụng lao động

b)

B. Thôi thúc tinh thần làm việc hăng say đạt hiệu quả cao

c)

C. Người lao động có cơ hội nhận về nguồn thu nhập dồi dào hơn

d)

D. Tất cả đều đúng

14.

Ý nào sau đây nói lên bản chất của Tư bản thương nghiệp?

a)

A. Tồn tại 1 cách độc lập

b)

B. Có chức năng mua, bán kiếm lời

c)

C. Lợi nhuận có được là do trao đổi không ngang giá

d)

D. Lợi nhuận có được chủ yếu không phải do trao đổi không ngang giá

15.

Xét về bản chất, “Lợi nhuận thương nghiệp” hình thành là do Tư bản thương nghiệp:

a)

A. Bán hàng hóa cao hơn giá trị

b)

B. Mua hàng hóa thấp hơn giá trị

c)

C. Tiết kiệm chi phí lưu thông

d)

D. Bóc lột nhân viên thương nghiệp

16.

Về mặt lượng, tỷ suất lợi nhuận bao giờ cũng:

a)

A. lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

b)

B. nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C. lớn hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư

d)

D. nhỏ hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư

17.

Chọn đáp án đúng:

a)

A. Tốc độ chu chuyển của tư bản tỉ lệ thuận với tỷ suất lợi nhuận

b)

B. Tốc độ chu chuyển của tư bản tỉ lệ nghịch với tỷ suất lợi nhuận

c)

C. Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng thì tỷ suất lợi nhuận giảm

d)

D. Tốc độ chu chuyển của tư bản không ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận

18.

Chọn đáp án đúng:

a)

A. Tỷ suất lợi nhuận tỷ lệ thuận với tư bản bất biến

b)

B. Tư bản bất biến làm giảm tỷ suất lợi nhuận

c)

C. Tỷ suất lợi nhuận tỉ lệ nghịch với tư bản bất biến

d)

D. Tư bản bất biến không ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận

19.

Địa tô có mấy hình thức?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

20.

Nguồn gốc của địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

A. quyền sở hữu ruộng đất

b)

B. sức lao động của công nhân làm thuê

c)

C. độ màu mỡ của đất đai

d)

D. tư bản kinh doanh nông nghiệp