NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra giữa kỳ Nguyên lý Marketing
Total questions: 20
Worksheet time: 28mins
Câu 1B: Marketing – Mix gồm những thành phần nào?
a. Sản phẩm, quảng cáo, PR, giá cả
b. Sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến hỗn hợp
c. Sản phẩm, quảng cáo, cạnh tranh, phân phối
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 2B. Nhu cầu (need) là gì?
a. Là mong muốn kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán
b. Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được
c. Là một nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể
d. Tất cả đều đúng
Câu 3B: Mô hình PESTLE dùng để phân tích môi trường Marketing nào?
a. Môi trường vĩ mô
b. Mô trường vi mô
c. Mô trường doanh nghiệp
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 4B: Môi trường vi mô gồm những thành phần nào sau đây?
a. Nhà cung ứng, trung gian Marketing, khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Công chúng
b. Sản phẩm, trung gian Marketing, khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Công chúng
c. Dịch vụ, trung gian Marketing, sản phẩm, Đối thủ cạnh tranh, Công chúng
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 5B. Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:
a. Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó
b. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được
c. Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 6B: Mô hình PESTLE gồm những yếu tố nào
a. P – Polistical, E – Economic, S – Social, T –Technology, L – Legal, E – Environment.
b. P – Product, E – Economic, S – Social, T – Technology, L – Legal, E – Environment.
c. P – Polistical, E – Ecommerce, S – Social, T – Trending, L – Legal, E – Environment.
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 7B. Marketing phân biệt đem lại doanh số (1) …….…… nhưng làm (2) ………… nhiều loại chi phí hơn so với Marketing không phân biệt.
a. (1)cao hơn, (2)tăng thêm
b. (1)thấp hơn, (2)tăng thêm
c. (1)thấp hơn, (2)giảm bớt
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 8B: Công việc nào được nêu dưới đây không phải là một trong các bước của STP?
a. Định vị thị trường.
b. Phân đoạn thị trường
c. Lựa chọn thị trường mục tiêu.
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 9B. Câu nào sau đây đúng khi nói về sản phẩm
a. Tập hợp sản phẩm (Product Mix) bao gồm Dòng sản phẩm (Product Line)
b. Dòng sản phẩm (Product Line) bao gồm nhiều sản phẩm (Product)
c. Cả (a) và (c) đều sai
d. Cả (a) và (c) đều đúng
Câu 10B. Một sản phẩm có mấy cấp độ cơ bản:
a. 2 mức độ
b. 3 mức độ
c. 4 mức độ
d. 5 mức độ
Câu 11B. Chi phí biến đổi
a. Là chi phí cho marketing và bán hàng của doanh nghiệp
b. Là chi phí quản lý doanh nghiệp
c. Chi phí tiêu hao trong sản xuất của doanh nghiệp
d. Là chi phí thay đổi theo các mức sản xuất
Câu 12B. Một nhà bán lẻ mua 20 lò nướng bánh với giá 500.000đ/lò. Nhà bán lẻ sẽ bán lò nướng bánh này với mức lời 30% trên giá vốn. Đây là phương pháp định giá nào?
a. Định giá dựa theo chi phí.
b. Định giá dựa theo giá trị khách hàng.
c. Định giá theo điểm hòa vốn.
d. Tất cả các đáp án trên đều sai.
Câu 13B. Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:
a. Định giá theo chi phí sản xuất
b. Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh
c. Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 14B. Một quán café sang trọng định giá bán một lon coke là 30,000đ, nguyên tắc định giá này dựa vào:
a. Chất lượng của sản phẩm
b. Cảm nhận của người mua
c. Cung và cầu trên thị trường
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 15B: Biết giá vốn hàng bán là 50$/SP, định phí là 300.000$, sản lượng kỳ vọng là 10.000. Biến phí trên 1 đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?
$ 10
$ 20
$ 30
$ 40
Câu 16B. Một công ty thuê một mặt bằng với giá $150.000/1tháng và phải khấu hao tài sản cố định là $150.000/1tháng. Chi phí sản xuất của một sản phẩm bao gồm nguyên vật liệu $10/SP; chi phí quản lý chung $2/SP; các chi phí khác là $3/SP. Doanh nghiệp dự định bán với giá là $25/SP. Hỏi doanh thu hòa vốn mà doanh nghiệp cần phải thực hiện là bao nhiêu?
$ 720000
$ 730000
$ 740000
$ 750000
Câu 17B. Với những hàng hóa có giá trị cao như mỹ phẩm cao cấp, đồng hồ Thụy Sĩ, trang sức… thì nên sử dụng phương thức phân phối:
Rộng rãi
Độc quyền
Chọn lọc
Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 18B. Nhà Sản xuất – Nhà trung gian bán lẻ – ngừời tiêu dùng là loại kênh:
a. 1 cấp
b. 2 cấp
c. 3 cấp
d. Tất cả đều sai
Câu 19B. Yếu tố nào sau đây không thuộc cơ cấu xúc tiến hỗn hợp
a. Truyền thông, quảng cáo
b. Khuyến mãi
c. Dịch vụ hậu mãi
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 20B. Trong thị trường công nghiệp, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?
a. Quảng cáo
b. Tuyên truyền
c. Bán hàng cá nhân
d. Tất cả các đáp án trên đều sai
