WorksheetsĐịa 11
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn nằm ở khu vực
Đông Nam Á
Tây Á
Đông Á
Bắc Á
Với đặc điểm “Lãnh thổ trải dài từ khoảng 20°B tới 53°B và khoảng 73°Đ tới 135°Đ, giáp 14 nước”, Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế - xã hội là
A. có thể giao lưu với nhiều quốc gia.
B. có nhiều tài nguyên thiên nhiên.
C. có nhiều dân tộc cùng sinh sống
D. phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị.
Câu 3: Ý nào sau đây không chính xác khi nói về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc?
A. Có diện tích lớn sau LB Nga, Ca-na-da và Hoa Kì.
B. Nằm ở khu vực Đông Á, tiếp giáp với 14 quốc gia.
C. Phía đông giáp Biển Đỏ với đường bờ biển dài khoảng 9000km.
D. Các bộ phận lãnh thổ ven biển gồm đặc khu hành chính Hồng Kông, Ma Cao và Đài Loan.
Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc thường được phân định theo kinh tuyến
A. 105°T.
B. 105°Đ.
C. 115°T.
D. 115°B.
Miền nào của Trung Quốc có đặc điểm tự nhiên sau: “gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa; khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt…”?
A. Miền Bắc.
B. Miền Nam.
C. Miền Đông
D. Miền Tây.
Các đồng bằng phía đông của Trung Quốc lần lượt từ Bắc xuống Nam là
A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
B. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
C. Hoa Nam, Hoa Trung, Đông Bắc, Hoa Bắc
D. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Câu 7: Thủ đô Bắc Kinh của Trung Quốc nằm ở vùng đồng bằng
A. Đông Bắc.
B. Hoa Bắc.
C. Hoa Trung.
D. Hoa Nam.
Câu 8: Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?
A. Cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa
C. Cận nhiệt gió mùa và ôn đới lục địa.
B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
D. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
Câu 9: Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do
A. ảnh hưởng của núi ở phía đông.
B. có diện tích quá lớn.
C. khí hậu ôn đới hải dương ít mưa
D. khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.
Câu 10: Miền Tây Trung Quốc có khả năng phát triển ngành
A. chăn nuôi dê, cừu.
B. trồng lúa gạo
C. chăn nuôi lợn.
D. thủy sản.
Câu 11: Để hạn chế tốc độ gia tăng dân số, từ năm 1979, Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung
A. mỗi gia đình có 1 đến 2 con.
B. mỗi gia đình chỉ có 1 con trai.
C. mỗi gia đình chỉ có 1 con.
D. mỗi gia đình chỉ có 2 con
Câu 12: Biết diện tích Trung Quốc là 9562,9 nghìn km2, dân số giữa năm 2021 là 1412,1 triệu người, vậy mật độ dân số của nước này là
A. 140 người/km
B.148 người/km2
C. 147 người/km2
C. 146 người/km2
Câu 13: Miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu do
B. sông ngòi ngắn, dốc, thường xuyên gây lũ.
A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
C. ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng.
D. nhiều hoang mạc và bồn địa.
Câu 14: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm?
A. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.
B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
C. Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.
D. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
Câu 15: Trung Quốc tiến hành hiện đại hóa và cải cách mở cửa từ năm
1987
1978
1878
1887
Câu 16: Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?
A. Dân tốc Tạng.
B. Dân tộc Choang.
D. Dân tộc Hán.
C. Dân tộc Hồi
Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở vùng nông thôn Trung Quốc không phải là
A. tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu
B. đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.
C. sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.
D. tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn
Câu 18: Các nông phẩm có sản lượng đứng hàng đầu của Trung Quốc là
A. lương thực, bông, cừu.
B. lương thực, bông, bò
D. lương thực, bông, thịt lợn.
C. lương thực, bò, cừu.
Câu 19: Khu vực nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp của Trung Quốc
A. Miền Đông.
B. Miền Tây.
D. Đồng bằng Hoa Bắc
C. Đồng bằng Hoa Nam
Cây lúa mì được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc và Đông Bắc là do
A. đất phù sa, khí hậu ôn đới.
C. đất phù sa, khí hậu cận nhiệt
B. nguồn nước dồi dào, khí hậu nhiệt đới.
D. nguồn nước dồi dào, khí hậu cận nhiệt.
Câu 21: Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
A. Điện tử, luyện kim và cơ khí chính xác.
B. Điện tử, luyện kim và sản xuất máy tự động.
C. Điện tử, chế tạo máy và cơ khí chính xác.
D. Điện tử, sản xuất máy tự động và cơ khí chính xác.
Câu 22: Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
C. Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.
B. Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.
D. Xây dựng các công trình thủy lợi.
Câu 23: Trong công cuộc hiện đại hóa công nghiệp, Trung Quốc không áp dụng chính sách nào sau đây?
A. Hiện đại hóa trang thiết bị sản xuất.
B. Thay đổi cách quản lý.
D. Phát triển nền kinh tế chỉ huy.
C. Thu hút đầu tư nước ngoài.
Câu 24: Sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu do
A. nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới.
B. có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp.
C. thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp.
D. diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới.
Câu 25: Cừu là vật nuôi có nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?
A. Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.
B. Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc.
C. Các cao nguyên, vùng núi phía tây.
D. Duyên hải phía đông.
Câu 26: Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là
A. khí hậu ổn định.
B. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
C. có nguồn vốn đầu tư lớn.
D. lao động có trình độ cao.
Câu 27: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là
A. chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
B. chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
C. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
D. chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
Câu 28: Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là
A. cây công nghiệp.
B. cây lương thực.
C. cây ăn quả
D. cây thực phẩm
Câu 29: Hiện nay khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia?
10
11
12
13
Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?
A. Nằm ở phía đông nam của châu Á.
B. Là cầu nối giữa các lục địa Á – Âu – Ô-xtrây-li-a.
C. Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
D. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
Câu 31: Các quốc gia Đông Nam Á lục địa gồm có
A. Mi-an-ma, Thái Lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.
B. Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Việt Nam, Phi-lip-pin.
C. Thái Lan, Mi-an-ma, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam.
D. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-lip-pin, Đông Ti-mo, Xin-ga-po.
Câu 32: Các quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?
A. Mi-an-ma, Đông Ti-mo, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây.
B. Bru-nây, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Philip-pin.
C. Phi-lip-pin, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
D. Ma-lai-xi-a. Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-lip-pin, Đông Ti-mo.
Câu 33: Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có biên giới trên đất liền với các quốc gia láng giềng?
Lào
Thái
Campuchia
Philiphish
Câu 34: Quốc gia nào sau đây là quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không tiếp giáp với biển?
Lào
Thái
Brunây
Đông Timo
Câu 35: Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo hướng đông – tây không thuận lợi cho
A. biển ngăn cách.
B. các dãy núi và sông ngòi có hướng bắc – nam hoặc tây bắc – đông nam.
C. phải phá nhiều rừng đặc dụng.
D. không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội.
Câu 36: Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ và đặc biệt thuận lợi với
A. trồng lúa nước.
C. trồng cây rau, đậu.
B. trồng cây công nghiệp.
D. trồng cây ăn quả.
Câu 37: Khó khăn nào sau đây về dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế không phải là của Đông Nam Á?
A. Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế.
B. Phân bố dân cư không đều, mật độ dân số cao.
C. Vấn đề tôn giáo và li khai dân tộc.
D. Vấn đề nhập cư của người tị nạn chính trị.
Câu 38: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á kể từ sau những năm 1990 là chủ yếu dựa vào
A. nông nghiệp sang công nghiệp.
B. nông nghiệp sang dịch vụ.
C. nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ.
D. công nghiệp sang dịch vụ.
Câu 39: Dựa vào điều kiện tự nhiên nào sau đây để Đông Nam Á chọn cây lúa gạo làm cây lương thực chủ yếu?
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm, đồng bằng phù sa màu mỡ.
B. Cao nguyên đất đỏ và đồng bằng phù sa phì nhiêu.
C. Lượng mưa phong phú, nhiệt độ cao.
D. Địa hình đa dạng với khí hậu nhiệt đới ẩm.
Câu 40: Nguyên nhân nào dưới đây là chủ yếu làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp?
A. Khai thác không hợp lý và cháy rừng.
C. Mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
B. Cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
D. Kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
Câu 41: Một trong những thế mạnh của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. phát triển thủy điện.
C. phát triển lâm nghiệp.
B. phát triển chăn nuôi.
D. phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Câu 42: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
A. khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
C. hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh.
D. địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
Câu 43: Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp
A.Ôn đới
B.Nhiệt Đới
C.Cận nhiệt đới
D.Hàn đới
Câu 44: Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do
A. đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học – kĩ thuật.
B. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
C. nguồn tài nguyên phong phú.
D. trình độ người lao động được nâng cao.
Câu 45: Cây lương thực truyền thống và quan trọng bậc nhất ở Đông Nam Á là
A. lúa mì.
B.Lúa nước
C.Ngô
D.Sắn
Câu 46: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á
A. Dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình của thế giới.
B. Mức gia tăng dân số tự nhiên cao và đang có xu hướng giảm.
C. Nguồn lao động dồi dào nhưng hạn chế về tay nghề và chuyên môn.
D. Phân bố dân cư đồng đều và tập trung đông ở đồng bằng châu thổ.
Câu 47: Khó khăn nào sau đây về dân cư và xã hội đối với phát triển kinh tế không phải là của Đông Nam Á?
A. Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế.
B. Phân bố dân cư không đều, mật độ dân số cao.
C. Vấn đề tôn giáo và li khai dân tộc.
D. Vấn đề nhập cư của người tị nạn chính trị.
Câu 48: Hai nước trong khu vực Đông Nam Á đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo là
A. Việt Nam và Cam-pu-chia.
C. Thái Lan và Việt Nam.
B. Thái Lan và Mi-an-ma.
D. Phi-lip-pin và Ma-lai-xi-a.
Câu 49: Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là
A. đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản.
C. nuôi cừu để lấy lông.
B. chăn nuôi bò.
D. khai thác và chế biến lâm sản.
Câu 58: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MI-AN-MA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: triệu USD)
Năm
Giá trị
2015
2018
2019
2020
Xuất khẩu
11432,0
16704,0
18110,0
16806,0
Nhập khẩu
16844,0
19355,0
18607,0
17947,0
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết Mi-an-ma nhập siêu lớn nhất vào năm nào sau đây?A. Năm 2015.
A. Năm 2015.
B. Năm 2018.
C. Năm 2019.
D. Năm 2020.
Câu 59: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG NGÔ CỦA MI-AN-MA VÀ PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
Mi-an-ma
1720,6
1831,0
1986,1
2075,7
Phi-lip-pin
7553,0
8087,0
8030,0
8265,2
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng ngô năm 2020 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Phi-lip-pin?
A. Mi-an-ma tăng nhanh hơn Phi-lip-pin.
B. Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Mi-an-ma.
D. Mi-an-ma tăng, Phi-lip-pin giảm.
C. Mi-an-ma tăng nhiều hơn Phi-lip-pin.
Cho biểu đồ
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MI-AN-MA, NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Mi-an-ma năm 2020 so với năm 2015?
A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.
C. Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
D. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
