wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa #2

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Kim loại Al phản ứng với dung dịch nào sau đây không sinh ra khí hiđro?
a)
🔵HCl.
b)
NaOH
c)
NaHSO4.
d)
FeCl3.
2.
Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit dùng hàn đường ray?
a)
🔵Al
b)
Na
c)
Cu.
d)
Fe.
3.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
a)
🔵Al2O3.2H2O.
b)
Al(OH)3.H2O.
c)
Al(OH)3.2H2O.
d)
Al2(SO4)3.H2O.
4.
Trong những chất sau chất nào không có tính chất lưỡng tính?
a)
🔵Al(OH)3
b)
Al2O3
c)
ZnSO4
d)
NaHCO3
5.
Công thức hóa học của phèn chua là
a)
🔵Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
b)
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
c)
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
d)
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
6.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?
a)
🔵Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân Al(NO3)3.
b)
Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.
c)
Al2O3 tan được trong dung dịch NH3.
d)
Al2O3 là oxit không tạo muối.
7.
Chất nào sau đây vừa tan được trong dung dịch HCl vừa tan được trong dung dịch NaOH?
a)
🔵CaCO3.
b)
NaAlO2.
c)
Fe(OH)3.
d)
Al.
8.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
a)
🔵Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + Cl2 → FeCl2.
c)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
d)
3Fe + 2O2 → Fe3O4.
9.
Trong các loại quặng sắt thì quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
a)
🔵hematit đỏ
b)
hematit nâu
c)
manhetit
d)
xiđerit
10.
Cấu hình electron của Fe3+ là
a)
🔵1s22s22p63s23p63d5
b)
1s22s22p63s23p64s23d3
c)
1s22s22p63s23p63d6.
d)
2s22s22p63s23p63d64s2.
11.
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa- khử?
a)
🔵Fe3O4 + HCl
b)
FeCl2 + Cl2
c)
FeO + H2SO4 đặc nóng
d)
FeO + HNO3
12.
Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa?
a)
🔵Fe2O3 + H2SO4
b)
Fe(OH)3 + HCl
c)
FeCl3 + Mg
d)
FeCl3 +NaOH
13.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
🔵FeSO4
b)
Fe3O4
c)
Fe2O3
d)
Fe(OH)2
14.
Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
a)
🔵Trên 2%
b)
Dưới 2%
c)
Từ 2% đến 5%
d)
Trên 5%
15.
Nl chính sx thép
a)
🔵Gang, sắt phế liệu, oxi
b)
Than đá, gang
c)
Quặng sắt, than cốc
d)
Quặng sắt, SiO2, CaO
16.
Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
a)
🔵Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
b)
Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.
c)
Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
d)
Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.
17.
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dN2 + eH2O. Tổng (a + b) bằng
a)
🔵45.
b)
44.
c)
47.
d)
46.
18.
Cho hỗn hợp gồm Na2O, Al2O3 vào lượng nước dư, thu được dung dịch X chỉ chứa 1 chất tan. Chất tan đó là
a)
🔵NaOH.
b)
NaAlO2
c)
Al2O3.
d)
Al(OH)3.
19.
Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1:3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
a)
🔵Al2O3 và Fe.
b)
Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3.
c)
Al, Fe và Al2O3.
d)
Al2O3, Fe, Fe3O4.
20.
Các thí nghiệm tạo Fe2+
a)
🔵 Đốt dây sắt trong khí clo.
b)
Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
c)
Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).
d)
Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
e)
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
21.
Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là:
a)
🔵Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư
b)
Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng.
c)
Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4.
d)
Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3.
22.
Hòa tan hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Y. Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là
a)
🔵CuO, Fe2O3.
b)
CuO, Al2O3, FeO.
c)
Al2O3, FeO.
d)
Fe2O3.
23.
Hiện tượng nào dưới đây mô tả không đúng?
a)
🔵Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch AgNO3 thấy thanh sắt dần có màu trắng bạc và dung dịch xuất hiện màu vàng nâu.
b)
Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch Cu(NO3)2 thấy thanh sắt dần có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh.
c)
Nhúng thanh đồng dư vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần và thay thế bằng màu xanh.
d)
Nhúng thanh sắt dư vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần đến màu xanh nhạt.
24.
Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch X và chất rắn Y. Như vậy trong dung dịch X có chứa:
a)
🔵HCl, CuCl2.
b)
HCl, FeCl2, FeCl3.
c)
HCl, FeCl3, CuCl2.
d)
HCl, CuCl2, FeCl2.
25.
Một oxit sắt khi tan trong H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A làm mất màu thuốc tím và có khả năng hòa tan Cu. Công thức của oxit là
a)
🔵Fe2O3
b)
FeO2
c)
FeO
d)
Fe3O4
26.
Một loại quặng sắt (sau khi loại bỏ tạp chất) cho tác dụng với HNO3 không có khí thoát rA. 🔵Tên của quặng là
a)
🔵hematit.
b)
manhetit
c)
pirit
d)
xiđerit.
27.
Các thí nghiệm tạo dd 2 muối
a)
🔵Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3.
b)
Cho dung dịch chứa a mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa a mol AgNO3.
c)
Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư.
d)
Cho hỗn hợp a mol Mg vào dung dịch chứa a mol FeCl3.
28.
Công thức hóa học của phèn chua là
a)
🔵Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
b)
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
c)
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
d)
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
29.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
a)
🔵Al
b)
Al(OH)3
c)
O2
d)
Al2O3
30.
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
a)
🔵Al
b)
Cu
c)
Na
d)
Mg
31.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
a)
🔵Al
b)
Ag
c)
Fe
d)
Cu
32.
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
a)
🔵NaOH
b)
KOH
c)
HCl
d)
NH3
33.
Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng:
a)
🔵sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.
b)
sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.
c)
sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam.
d)
sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.
34.
Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
a)
🔵Na2SO4, HNO
b)
NaCl, NaOH.
c)
HNO3, KNO
d)
HCl, NaOH.
35.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
a)
🔵MgCl2
b)
BaCl2
c)
Al(NO3)3
d)
Al(OH)3
36.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
a)
🔵H2SO4 loãng.
b)
HCl đặc, nguội.
c)
HNO3 đặc, nguội.
d)
HCl loãng.
37.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
a)
🔵FeCl
b)
NaCl.
c)
MgCl
d)
CuCl
38.
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
a)
🔵2Fe + 3H2SO4 loãng Fe2(SO4)3 + 3H2
b)
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
c)
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
d)
4Al + 3O2 2Al2O3
39.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ. Công thức của X là
a)
🔵FeCl2
b)
CuCl2
c)
MgCl2
d)
FeCl3
40.
Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
🔵Fe3O4
b)
Fe
c)
FeO
d)
Fe2O3
41.
Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
a)
🔵NaOH
b)
HCl
c)
H2SO4
d)
HNO3
42.
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
a)
🔵FeCO3
b)
Fe2O3
c)
Fe3O4
d)
FeS2
43.
Quặng trong HNO3 cho khí màu nâu; rồi p.ứng BaCl2 tạo kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh). Loại quặng đó là
a)
🔵xiderit
b)
pirit sắt
c)
hematit
d)
manhetit
44.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong H2O nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
🔵Al
b)
Mg
c)
Ca
d)
Na
45.
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
a)
🔵AlCl3
b)
CuSO4
c)
Ca(HCO3)2
d)
Fe(NO3)3
46.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
🔵Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy.
b)
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
c)
Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
d)
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.
47.
(đề 7 câu 20) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Y. Chất tan trong dung dịch Y là
a)
🔵NaAlO2, NaOH, NaCl.
b)
AlCl3, NaAlO
c)
Ca(HCO3)2, NaOH.
d)
NaAlO2, NaOH.
48.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
🔵Mg
b)
Fe
c)
Na
d)
Al
49.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
a)
🔵2Na + 2H2O 2NaOH + H2
b)
Fe + ZnSO4 (dung dịch) FeSO4 + Zn
c)
H2 + CuO Cu + H2O
d)
Cu + 2FeCl3 (dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2
50.
Kim loại sắt tác dụng với dd nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
a)
🔵HNO3 đặc, nóng, dư
b)
CuSO4
c)
H2SO4 đặc, nóng, dư
d)
MgSO4
51.
Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
a)
🔵Mn
b)
Si
c)
Fe
d)
S
52.
(Đề 7 câu 25)
a)
🔵K2Cr2O7 và FeSO
b)
K2Cr2O7 và H2SO4.
c)
H2SO4 và FeSO
d)
FeSO4 và K2Cr2O7.
53.
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
a)
🔵H2S.
b)
AgNO
c)
NaOH.
d)
NaCl.
54.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
🔵Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
b)
Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
c)
Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
d)
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
55.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III), sau khi phản ứng kết thúc?
a)
🔵Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
b)
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
c)
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
d)
Cho Fe vào dung dịch HCl
56.
Kl pư vs dd kiềm, giải phóng khí h2
a)
🔵Al
b)
Ag
c)
cu
d)
Fe
57.
Xđ chất X thỏa mãn sơ đồ sau: al2o3 + X(dd) → naalo2 + h2o
a)
🔵Naoh
b)
Na2co3
c)
nacl
d)
Nahso4
58.
Xđ chất X thỏa mãn sơ đồ sauL X –t0→ oxit Y + h2o
a)
🔵Naoh
b)
ba(oh)2
c)
koh
d)
al(oh)3
59.
Hợp chất M2so4.al2(so4)3.24h2o đc gọi là phèn nhôm nếu M là kl nào
a)
🔵Ca
b)
Li
c)
k
d)
Ag
60.
Oxit nào lưỡng tính
a)
🔵Al2o3
b)
Fe2o3
c)
cao
d)
Cuo
61.
Xđ chất X thỏa mãn sơ đồ: al(oh)3 + X(dd) → al(no3)3 + h2o
a)
🔵Hno3
b)
K2co3
c)
kno3
d)
Khso4
62.
Cho pư: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO3 + eH2O. Hệ số a,b,c,d,e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a+b) bằng
a)
🔵5
b)
4
c)
7
d)
6
63.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit
a)
🔵Al2o3 đc sinh ra khi nhiệt phân al(no3)3
b)
al203 bị khử bởi co ở nhiệt độ cao
c)
al2o3 tan đc trong dd nh3
d)
Al2o3 là oxit ko tạo muối
64.
Để thu đc al2o3 từ hh al2o3 và fe2o3 ngta lần lượt
a)
🔵Dùng khí h2 nhiệt độ cao, dd naoh (dư)
b)
Dùng khí co ở nhiệt độ cao, dd hcl dư
c)
dùng dd naoh (dư), dd hcl dư rồi nung nóng
d)
Dùng dd naoh dư khí co2 dư r nung nóng
65.
Cho dãy các chất al, al(oh)3, zn(oh)2, nahco3, na2so4. Số chất trong dãy vừa pư đc vs dd hcl, vừa pư đc vs naoh
a)
🔵2
b)
5
c)
3
d)
4
66.
X1 —+NaOH dư→ X2–+CO2 dư+H2O →X3–+ddh2so4→X4–+ddNH3—>X3–t0→X5. Chất X1, X5 là
a)
🔵Alcl3 và al2o3
b)
al(no3)3 và al
c)
al2o3 và al
d)
al2(so4)3 và al2o3
67.
Hh X gồm fe3o4 và al có tỉ lệ mol tương ứng 1:3. Thực hiện pư nhiệt nhôm X (ko có kkk) đến khi pư xảy ra hoàn toàn thu đc hh gồm
a)
🔵Al2o3 và fe
b)
Al,fe và al2o3
c)
al,fe,fe3o4 và al2o3
d)
al2o3 ,fe,fe3o4
68.
vị trí ngto Fe
a)
🔵Stt 26, ck4,nhóm viib, là ngto kl nhóm b
b)
Stt 26, ck4,nhóm vib, là ngto pkim
c)
Stt 26, ck4,nhóm viiib, là ngto kl nhóm b
d)
Stt 26, ck4,nhóm vb, là ngto kl nhóm b
69.
Kl sắt ko tan trong dd nào sau đây
a)
🔵Fecl3
b)
H2so4 loãng nguội
c)
agno3
d)
Hno3 đặc nguội
70.
Nhiệt phân fe(oh)3 đến KLuong 0 đổi, chất rắn thu đc
a)
🔵Feo
b)
Fe2o3
c)
fe3o4
d)
Fe
71.
KL pư đc vs dd kiềm, giải phóng khí H2 là
a)
🔵Al
b)
Ag
c)
Cu
d)
Fe
72.
KL Al td vs dd chất nào sau đây sinh ra AlCl3
a)
🔵HCl
b)
NaCl
c)
NaOH
d)
NaNO3
73.
Trong CN, nguyên liệu chính dùng để sx nhôm là
a)
🔵quặng boxit
b)
quặng manhetit
c)
quặng pirit
d)
quặng đolomit
74.
Hợp chất AL2O3 pư đc vs dd:
a)
🔵NaOH
b)
KCl
c)
NaNO3
d)
KNO3
75.
Phèn chua đc dùng trong ngành CN thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước… CTHH của phèn chua
a)
🔵Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
b)
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
c)
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
d)
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
76.
Dd chất nào sau đây hoà tan đc Al(OH)3
a)
🔵H2SO4
b)
NaCl
c)
Na2SO4
d)
KCl
77.
hợp chất X là chất rắn màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Cthuc của X là
a)
🔵Al(NO3)
b)
Al2O3
c)
NaAlO2
d)
Al(OH)3
78.
KL Al ko tan trong dd
a)
🔵HNO3 loãng
b)
HCL đặc
c)
NaOH đặc
d)
HNO3 đặc, nguội
79.
PƯHH xảy ra trong TH nào dưới đây ko thuộc loại pư nhiệt nhôm
a)
🔵Al td Fe3O4 nung nóng
b)
Al td CuO nung nóng
c)
Al td Fe2O3 nung nóng
d)
Al td acid H2SO4 đặc nóng
80.
cho các dãy chất: al,al2o3,alcl3,al(oh)3. Số chất trong dãy vừa td naoh vừa td hcl là
a)
🔵2
b)
4
c)
1
d)
3
81.
Cho pư: aAl + bHNO3 à cAl(NO3)3 + dN2O+ eH2O. hệ số a,b,c,d,e là các số nguyên tối giản. tổng (a+b) là
a)
🔵38
b)
36
c)
23
d)
64
82.
hiện tượng nào sau đây đúng khi cho tutu dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dd AlCl3
a)
🔵sủi bọt khí, dd vẫn trong suốt và không màu
b)
sủi bọt khí và dd đục dần do tạo ra chất kết tủa
c)
dd đục dần do tạo chất kết tủa sau đó chất kết tủa tan và dd lại trong suốt
d)
dd đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa ko tan khi cho dư dd NH3
83.
KL Fe tan hết trong lượng dư dd nào sau đây
a)
🔵nacl
b)
naoh
c)
hno3 đặc nguội
d)
h2so4 loãng
84.
kl fe td vs dd h2so4 loãng sinh ra khí h2 và muối nào sau đây
a)
🔵feso4
b)
fes
c)
fes2
d)
fe2(so4)3
85.
trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
a)
🔵hematite nâu
b)
manhetit
c)
xiđerit
d)
hematit đỏ
86.
kl fe pư đc vs dd nào sau đây tạo thành muối sắt (iii)
a)
🔵dd hno3 loãng dư
b)
dd h2so4 loãng
c)
dd hcl
d)
dd cuso4
87.
cho kl m td cl2 đc muối x: cho kl m td dd hcl đc muối y. nếu cho kl m td vs dd muối x ta cx đc muối y. kl m có thể là
a)
🔵mg
b)
zn
c)
al
d)
fe
88.
cho pthh: a Fe + b H2SO4 à c Fe(O4)3 + d SO2 + e H2O, tỷ lệ a:b
a)
🔵1:3
b)
1:2
c)
2:3
d)
2:9
89.
trong các pư sau pư nào sai
a)
🔵fe+2hcl -> fecl2+h2
b)
fe+cuso4 -> feso4+cu
c)
fe+cl2 -> fecl2
d)
3fe+2o2 -> fe3o4
90.
sắt có số oxi hoá +3 trong th nào dưới đây
a)
🔵fe2o3
b)
feo
c)
fe(oh)2
d)
fe(no3)2
91.
chất x có cthuc fe(no3)3. Tên gọi x là
a)
🔵sắt (ii) nitrit
b)
sắt (iii) nitrat
c)
sắt (ii) nitrat
d)
sắt (iii) nitrit
92.
Sắt (iii) hidroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt (iii) hidroxit là
a)
🔵fe(oh)2
b)
fe(oh)3
c)
feco3
d)
fe3o4
93.
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hóa là
a)
🔵fe(oh)2, feo
b)
Feo, fe2o3
c)
fe(no3)2, fecl3
d)
Fe2o3. fe2(so4)3
94.
Khi cho dd naoh vào dd fecl3 thì xuất hiện
a)
🔵Kết tủa màu nâu đỏ
b)
Kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
c)
kết tủa màu trắng hơi xanh
d)
Kết tủa màu xanh lam
95.
Cho dd naoh dư vào dd feso4 và dd fe(so4)3, thu được kết tủa X. cho X td dd hno3 dư, thu được dd chứa muối
a)
🔵fe(no3)2 và nano3
b)
fe(no3)3 và nano3
c)
fe(no3)3
d)
fe(no3)2
96.
Hòa tan hoàn toàn X (hợp chất Fe) trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu dc dd Y. Cho Cu vào Y thu được dd xanh. Mặt khác, cho dd KMnO4 vào Y thấy dd KMnO4 mất màu. Vậy X có thể là
a)
🔵fe(oh)2
b)
fe(oh)3
c)
fe3o4
d)
Feo
97.
Nguyên tắc luyện thép từ gang là
a)
🔵Dùng o2 oxi hóa các tạp chất si,p,s,mn,... trong gang để thu đc thép
b)
Dùng chất khử co khử oxi sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
c)
dùng cao hoặc caco3 để khử tạp chất si,p,s,mn,.. Trong gang để thu đc thép
d)
Tăng thêm hàm lượng carbon trong gang để thu đc thép.
98.
Thép là hợp kim của sắt vs carbon và 1 số ngto khác trong đó hàm lượng carbon chiếm
a)
🔵Trên 2%
b)
Từ 0.01-2%
c)
từ 2-5%
d)
Trên 5%
99.
Fe(NO3)3 -(t0)> X; X + CO dư -(t0)> Y; Y + FeCl3 -> Z; Z + T -> Fe(NO3)3. các chất X và T lần lượt là:
a)
🔵Feo và nano3
b)
Feo và fe
c)
fe2o3 và cu(no3)2
d)
Fe2o3 và fecl2
100.
các thí nghiệm thu đc muối sắt (ii)
a)
🔵Cho bột mg dư vào dd fecl3
b)
đốt dây fe trong khí cl2 dư
c)
Cho bột fe3o4 vào dd h2so4 đặc nóng dư
d)
Cho bột fe dư vào dd hno3 loãng
e)
Cho bột feo vào dd khso4
101.
các thí nghiệm thu đc muối sắt (ii)
a)
🔵Cho bột mg dư vào dd fecl3
b)
đốt dây fe trong khí cl2 dư
c)
Cho bột fe vào dd agno3 dư
d)
Cho bột fe dư vào dd hno3 loãng
e)
Cho bột feo vào dd khso4