wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2 KHTN7

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Để biểu diễn một chất hóa học ta sử dụng

a)

công thức hóa học.

b)

kí hiệu hóa học.

c)

chỉ số hóa học.

d)

phương trình hóa học.

2.

Hóa trị của S trong hợp chất SO2

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

3.

Hóa trị của N trong hợp chất NH3

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

4.

Chọn từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khái niệm đúng.

“Hóa trị của một nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) là (a)   biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) đó trong hợp chất.”

5.

Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử trong hợp chất được gọi là

a)

hóa trị.

b)

chỉ số.

c)

số khối.

d)

số hóa.

6.

Công thức hóa học đúng của khí carbon dioxide được tạo bởi 1 nguyên tử carbon và  2 nguyên tử oxygen là

a)

C2O.

b)

CO2.

c)

CO2.

d)

CO2.

7.

Trong hợp chất, hóa trị của O được quy ước là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

8.

Chọn từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khái niệm đúng.

“Công thức hóa học của hợp chất gồm kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo ra hợp chất kèm theo ………………… ở chân bên phải kí hiệu hóa học.”

(a)  

9.

Hóa trị của một nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) là con số biểu thị

a)

số nguyên tử của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) đó trong hợp chất.

b)

khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố (hay nhóm nguyên tử).

c)

khối lượng của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) đó trong hợp chất.

d)

phần trăm khối lượng của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử).

10.

Công thức hóa học đúng của khí oxygen được tạo bởi 2 nguyên tử oxygen là

a)

2O.

b)

O2.

c)

O2.

d)

O2.

11.

Trong hợp chất, hóa trị của H được quy ước là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

12.

Chọn từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khái niệm đúng.

“Chỉ số trong công thức hóa học là những số nguyên, cho biết số …………………của mỗi nguyên tố trong phân tử.”

(a)  

13.

Công thức hóa học của iron(III) oxide là Fe2O3. Những nhận định nào là đúng?

a)

Iron(III) oxide do hai nguyên tố Fe, O tạo ra.

b)

Trong một phân tử iron(III) oxide có hai nguyên tử Fe, ba nguyên tử O.

c)

Trong phân tử iron(III) oxide tỉ lệ số nguyên tử Fe : O là 3 : 2.

d)

Khối lượng phân tử iron(III) oxide là 160 amu.

14.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

Hydrogen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Oxygen.

15.

Trong hợp chất dạng hai nguyên tố AxBy, nếu nguyên tố A có hóa trị là a, nguyên tố B có hóa trị là b thì biểu thức liên hệ giữa a, b, x, y là

a)

ax < by.

b)

ax = by.

c)

ax # by.

d)

ax > by.

16.

 Biết khối lượng nguyên tử Cu = 64; O = 16 (amu). Phần trăm khối lượng copper và oxygen trong CuO lần lượt là bao nhiêu?

a)

20% và 80%.

b)

40% và 60%.

c)

60% và 40%.

d)

80% và 20%.

17.

Lập công thức hóa học của Ca (hóa trị II) với O

a)

Ca2O.

b)

CaO.

c)

CaO2.

d)

Ca2O3.

18.

Trong hợp chất dạng hai nguyên tố P2O5, nếu nguyên tố P có hóa trị là a, nguyên tố O có hóa trị là b thì biểu thức liên hệ giữa a, b là

a)

a - b = 4.

b)

5a = 2b.

c)

a + b = 10.

d)

2a = 5b.

19.

Biết khối lượng nguyên tử Ca = 40; C = 12; O = 16 (amu). Phần trăm khối lượng của Ca trong đá vôi (CaCO3) là bao nhiêu?

a)

12%.

b)

60%.

c)

40%.

d)

48%.

20.

Một phân tử sulfuric acid chứa hai nguyên tử hydrogen, một nguyên tử sulfur và bốn nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất sulfuric acid là

a)

2HS4O.

b)

H2SO4.

c)

H2SO4.

d)

H2SO4.