wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược lý

Total questions: 200

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

ý nghĩa của các con đường thải trừ thuốc

a)

lợi dụng đường thải trừ thuốc để điều trị ngộ độc

b)

lợi dụng đường thải trừ thuốc qua sữa để gây tai biên điều trị cho trẻ bú mẹ

c)

lợi dụng đường thải trừ thuốc để cung cấp dinh dưỡng cho người bệnh

d)

lợi dụng đươngf thải trừ thuốc để gây phản xạ điều trị mới cho bệnh nhân

2.

vì sao thuốc tan trong lipid, thuốc tích lũy ở mỡ thường phải dùng liều cao hơn cho người béo

a)

vì thuốc tích lũy trong mỡ

b)

vì thuốc hấp thụ nhiều mỡ

c)

vì thuốc thải trừ tại mỡ

d)

vì thuốc phân hủy trong mỡ

3.

chỉ định của thuốc Acid acetyl salicylic ( Aspirin)

a)

loét dạ dày - tá tràng

b)

phòng và chữa huyết khối

c)

rối loạn đông máu

d)

hen phế quản

4.

tác dụng không mong muốn của thuốc Paracetamol

a)

không gây rối loạn đông máu

b)

gây kích ứng tổn thương niêm mạc tiêu hóa

c)

hạ sốt trong các trường hợp sốt

d)

giảm đau trong đau dây thần kinh

5.

tác dụng của thuốc Procain

a)

gây tê lâu và mạnh

b)

gây tê ngắn và yếu

c)

gây co mạch

d)

gây tăng huyết áp

6.

tác dụng của Clorpromazin

a)

cải thiện được các triệu chứng của tâm thần phân liệt

b)

cải thiện rối loạn nội tiết, sinh dục

c)

cải thiện rối loạn tâm lý

d)

cải thiện được tụt huyết áp khi đứng

7.

chống chỉ định chung của thuốc chống dị ứng

a)

chống nôn do dùng thuốc điều trị ung thư, sau phẫu thuật, thai nghén

b)

nghẽn đường tiêu hóa, tiết niệu, tăng nhãn áp, nhược cơ

c)

phòng say tàu xe

d)

tiền mê

8.

tác dụng KMM của Codein photphat

a)

giảm ho do ức chế trung tâm ho

b)

làm tăng độ quánh của dịch tiết phế quản

c)

ức chế hô hấp

d)

giảm đau gây ngủ

9.

khi dùng thuốc Salbutamol bệnh nhân có xu hướng dùng

a)

không thay đổi các đường dùng

b)

tăng liều nhất là ở dạng khí dung

c)

giảm liều khi dùng ở dạng tiêm

d)

giảm liều khi dùng ở dạng khí dung

10.

tác dụng KMM của Theophylin

a)

làm kích thích trung tâm hô hấp ở hành não

b)

làm tăng nhịp tim

c)

làm bồn chồn, đánh trống ngực

d)

làm giãn cơ trơn đường mật và niệu quản

11.

tác dụng của Vitamin B12

a)

Vitamin B12 cần thiết cho sự phân chia và tái tạo tế bào của tổ chức

b)

Vitamin B12 cần thiết cho sự phân chia và tái tạo tiểu cầu của tổ chức

c)

Vitamin B12 cần thiết cho sự phân chia và tái tạo hồng càu của tổ chức

d)

Vitamin B12 cần thiết cho sự phân chia và tái tạo bạch cầu của tổ chức

12.

chống chỉ định của các thuốc dẫn xuất Statin

a)

tăng Cholesterol máu nguyên phát

b)

dự phòng các tai biến mạch vành, nhồi máu cơ tim

c)

tăng Cholesterol máu đồng hợp tử và dị hợp tử có tính gia đình

d)

tăng cao Transaminase

13.

CCĐ của Vitamin B1

a)

bệnh Beri - Beri

b)

nhiễm độc thần kinh do rượu

c)

không tiêm Vitamin B1 vào tĩnh mạch

d)

viêm dây thần kinh, đau khớp

14.

triệu chứng thừa Vitamin A

a)

gây tổn thương ở mắt: khô màng tiếp hợp, khô giác mạc

b)

tổn thương da, niêm mạc: tróc vẩy biểu mô tiết niệu, sinh dục

c)

nhiễm khuẩn viêm mủ dẫn đến mù mắt

d)

tăng áp lực nội sọ

15.

CCĐ của Vitamin D

a)

những chứng loãng xương, gãy xương lâu liền ở người lớn

b)

co giật suy giáp

c)

hạ calxi máu

d)

lao phổi đang tiến triển

16.

CCĐ của Alvesin

a)

dùng cho người mất nhiều máu

b)

dùng cho người mới ốm dậy

c)

dùng cho người tăng Kali máu

d)

dùng cho người mất nước và điện giải

17.

tác dụng của Omeprazol

a)

ức chế bài tiết Acid hydrocloric dạ dày, tỷ lệ liền sẹo cao

b)

kích thích bài tiết Acid hydrocloric dạ dày, tỷ lệ liền sẹo cao

c)

ức chế bài tiết Acid hydrocloric dạ dày, tỷ lệ liền sẹo thấp

d)

kích thích bài tiết Acid hydrocloric dạ dày, tỷ lệ liền sẹo thấp

18.

thận trọng dùng Berberin đối với

a)

phụ nữ có thai vì thuốc thích làm tăng co bóp cơ tửu cung

b)

phụ nữ có thai vì thuốc ức chế làm giãn eo cổ tử cung

c)

phụ nữ cho con bú, trẻ sơ sinh vì thuốc làm giảm thính lực không hồi phục

d)

phụ nữ cho con bú vì thuốc ức chế tuyến sữa của tuyến vú

19.

TDKMM của Metronidazol

a)

liều cao, dài ngày có thể làm viêm dây thần kinh, co giật

b)

liều cao, dài ngày có thể làm giảm bạch cầu trung tính không hồi phục

c)

liều cao, dài ngày có thể làm giảm hồng cầu có hồi phục

d)

liều cao, dài ngày có thể làm giảm hồng cầu không hồi phục

20.

tác dụng của Albendazol

a)

tác dụng tốt với giun đũa, giun móc, giun kim, giun tóc

b)

tác dụng tốt với giun đũa, giun tóc, giun móc, giun lươn

c)

tác dụng tốt với giun tóc, giun đũa, giun kim, giun lươn

d)

tác dụng tốt với giun đũa, giun kim, giun móc, giun lươn

21.

Hạt bí ngô có tác dụng

a)

Điều trị sán từ lâu đời có hiệu quả tốt

b)

Điều trị giun đũa từ lâu đời có hiệu quả tốt

c)

Điều trị giun kim từ lâu đời có hiệu quả tốt

d)

Điều trị giun tóc từ lâu đời có hiệu quả tốt

22.

Unasyn là thuốc phối hợp giữa

a)

Amoxicilin và Acid clavulanic

b)

Amoxicilin và Subactam

c)

Ampicilin và Acid Clavulanic

d)

Ampicilin và Sulbactam

23.

Augmentin là kháng sinh thuộc nhóm

a)

Beta lactam

b)

Aminoglycosid

c)

Tetracyclin

d)

Macrolid

24.

Nếu kết hợp nhóm Cephalosporin với nhóm ............ sẽ gây độc tính trên thận tăng lên

a)

Quinolon

b)

Aminoglycosid

c)

Tetracyclin

d)

Macrolid

25.

CĐ của Glucocorticoid

a)

loét dạ dày - tá tráng

b)

đái tháo đường

c)

điều trị viêm cơ, khớp, da

d)

tăng huyết áp

26.

CCĐ của Glucocorticoid

a)

đang dùng Vaccin sống

b)

chẩn đoán hội chứng Cushing

c)

Lupus ban đỏ hệ thống

d)

dị ứng, sốc phản vệ

27.

CCĐ của Streptomycin

a)

dịch hạch

b)

rối loạn thính giác

c)

lao phổi

d)

nhiễm trùng đường tiêu hóa

28.

Streptomycin đặc hiệu tác dụng với

a)

TK lỵ amip

b)

TK lao

c)

xoắn khuẩn giang mai

d)

TK tả

29.

Griseofulvin là kháng sinh thuộc nhóm

a)

beta lactam

b)

lincosamid

c)

phenicol

d)

kháng nấm

30.

TDKMM của Glucocorticoid

a)

gây phản ứng viêm

b)

gây dị ứng

c)

gây tụt đường huyết

d)

gây loãng xương, xốp xương

31.

CĐ của Cefotaxim

a)

viêm màng trong tim

b)

lao phổi

c)

suy thận

d)

viêm phế quản trên bệnh nhân suy thận

32.

CCĐ của dung dịch Glucose

a)

cơ thể đang suy nhược

b)

tăng áp lực máu

c)

lợi tiểu, giải độc

d)

tiểu đường

33.

CĐ của Adrenalin

a)

Sốc. Tăng huyết áp cấp. Ngất do nghẽn nhĩ thất. Tim ngừng đập.

b)

Sốc. Đái tháo đường. Ngất do nghẽn nhĩ thất. Tim ngừng đập.

c)

Sốc. Đau thắt ngực. Ngất do nghẽn nhĩ thất. Tim ngừng đập.

d)

Ssoocs. giảm huyết áp. Ngất do nghẽn nhĩ thất. Tim ngừng đập.

34.

CĐ của Furosemid

a)

phù nặng, suy gan nặng, cơn tăng huyết áp.

b)

phù nặng, phù phổi cấp, suy thận cấp có bí đái, tắc đường dẫn niệu

c)

phù nặng, suy thận cấp có bí đái, tắc đường dẫn niệu, cơn tăng huyết áp.

d)

phù nặng, phù phổi cấp, cơn tăng huyết áp

35.

T/d của thuốc Adalate

a)

làm tăng tính co bóp của cơ tim, tăng trương lực mạch ngoại vi do đó làm tăng mức tiêu thụ oxy cơ tim, co mạch (trong đó có mạch vành)

b)

làm tăng tính co bóp của cơ tim, giảm trương lực mạch ngoại vi do đó làm giảm thụ oxy cơ tim, giãn mạch (trong đó có mạch vành)

c)

làm giảm tính co bóp của cơ tim, giảm trương lực mạch ngoại vi do đó làm giảm mức tiêu thụ oxy cơ tim, giãn mạch (trong đó có mạch vành)

36.

T,d của thuốc Nifedipin

a)

làm tăng tính co bóp của cơ tim, tăng trương lực mạch vành ngoại vi do đó làm tăng mức tiêu thụ oxy cơ tim, co mạch (trong đó có mạch vành)

b)

làm tăng tính co bóp của cơ tim, giảm trương lực mạch ngoại vi do đó làm giảm mức tiêu thụ oxy cơ tim, giãn mạch (trong đó có mạch vành)

c)

làm giảm tính co bóp của cơ tim, giảm trương lực mạch ngoại vi do đó làm giảm mức tiêu thụ oxy cơ tim, giãn mạch (trong đó có mạch vành)

d)

làm giảm tính co bóp cơ tim, tăng trương lực mạch ngoại vi do đó làm tăng mức tiêu thụ oxy cơ tim, co mạch (trong đó có mạch vành)

37.

CCĐ của thuốc Nitroglycerin

a)

suy tim xung huyết

b)

huyết khối mạch vành cấp

c)

viêm tắc tĩnh mạch chi

d)

viêm thận cấp và mạn

38.

CCĐ của thuốc Trinitrin

a)

suy tim xung huyết

b)

huyết khối mạch vành cấp

c)

viêm tắc tĩnh mạch chi

d)

viêm thận cấp và mạn

39.

TDKMM của thuốc Digoxin

a)

rối loạn thần kinh thính giác

b)

rối loạn thần kinh ngoại biên

c)

rối loạn thần kinh thị giác

d)

rối loạn thần kinh khứu giác

40.

TDKMM của nhóm Tetracyclin

a)

gây độc với thần kinh thính giác, có thể gây điếc không hồi phục

b)

gây viêm đại tràng giả mạc

c)

gây suy tủy

d)

gây vàng răng, hỏng men răng, chậm phát triển xương nếu dùng cho trẻ <8t và phụ nữ có thai

41.

sự phân bố thuốc trong cơ thể

a)

đường tiêu hóa: niêm mạc miệng, dạ dày, tiểu tràng, đại tràng

b)

đường tiêm: dưới da, cơ, tĩnh mạch, màng khớp....

c)

sự gắn thuốc vào niêm mạc khí, phế quản, biểu mô phế nang...

d)

sự gắn thuốc vào protein huyết tương

42.

câu nói nào sau đây là đúng

a)

tác dụng phụ là tác dụng thường có lợi, cần được áp dụng trong điều trị

b)

tác dụng chính là tác dụng thường không có lợi và được áp dụng trong điều trị

c)

tác dụng hồi phục là tác dụng của thuốc không giới hạn nhất định về thười gian. T/d đó sẽ biến mất và chức năng của cơ quan được hồi phục

d)

T/d không hồi phục là tác dụng của thuốc làm cho một phần hay một tính năng nào đó của tổ chức mất khả năng trở lại trạng thái bình thường ban đầu

43.

đối với người phù: khi tính liều lượng thuốc theo cân nặng phải dựa vào cái gì?

a)

cân nặng của bệnh nhân sau khi phù

b)

cân nặng của bệnh nhân khi phù

c)

cân nặng của người bình thường

d)

cân nặng của bệnh nhân trước khi phù

44.

T/d của Aspirin

a)

chống kích ứng niêm mạc tiêu hóa

b)

chống kết dính tiểu cầu

c)

chống rối loạn đông máu

d)

chống dị ứng

45.

T/d của Piroxicam

a)

chống làm giảm bạch cầu, tiểu cầu

b)

chống kích ứng niêm mạc tiêu hóa

c)

chống viêm mạnh, giảm đau nhanh

d)

chống buồn ngủ, chóng mặt

46.

CĐ của Bupivacain

a)

gây tê tủy sống và gây tê ngoài màng cứng

b)

bệnh nhược cơ nặng

c)

bệnh ở não và tủy sống

d)

sốc nặng, tụt huyết áp

47.

T/d của Diazepam

a)

tăng trương lực cơ

b)

chống lú lẫn, giảm trí nhớ

c)

chống co giật, động kinh

d)

nhịp nhanh, tăng huyết áp

48.

nguyên tắc sử dụng thuốc chống dị ứng

a)

dùng thuốc sớm, dài ngày và dùng liều duy trì

b)

dùng thuốc sớm, ngắn ngày và dùng liều duy trì

c)

dùng thuốc sớm, dài ngày và dùng liều tấn công

d)

dùng thuốc sớm, ngắn ngày và dùng liều tấn công

49.

thuốc Salbutamol dùng ở đường

a)

tiêm thường được sử dụng để cắt các cơn hen cấp

b)

khí dung thường được sử dụng để cắt các cơn động kinh

c)

khí dung thường được sử dụng để cắt các cơn hen cấp

d)

khí dung thường được sử dụng để cắt các cơn động kinh

50.

CĐ của Vitamin B12

a)

viêm dây thần kinh, đau dây thần kinh

b)

thiếu máu chưa rõ nguyên nhân

c)

bệnh trứng cá

d)

ung thư

51.

TDKMM của các thuốc dẫn xuất acid fibric

a)

ức chế quá trình sinh tổng hợp cholesterol ở gan

b)

tăng Lipoprotein có tỉ trọng cao (HDL)

c)

giảm Lipoprotein có tỷ trọng thấp

d)

tăng nhẹ Transaminase, giảm Photphatase kiềm

52.

T/d của Vitamin D

a)

giúp cho sự tái tạo xương do giảm quá trình hấp thu canxi ở mật, giảm đào thải canxi ở ống thận

b)

giúp cho sự tái tạo xương do tăng quá trình hấp thu canxi ở ruột, giảm đào thải canxi ở mật

c)

giúp cho sự tái tạo xương do tăng quá trình hấp thu canxi ở ruột, tăng tái hấp thu canxi ở ống thận

d)

giúp cho sự tái tạo canxi do tăng quá trình hấp thu canxi ở ruột, tăng tái hấp thu canxi ở ống thận

53.

TDKMM của Metronidazol

a)

gây viêm loét dạ dày - tá tràng, co giật khi dùng liều cao và kéo dài

b)

gây viêm não, màng não, co giật khi dùng liều cao và kéo dài

c)

gây viêm tắc tĩnh mạch chi, co giật khi dùng liều cao và kéo dài

d)

gây viêm dây thần kinh, co giật khi dùng liều cao và kéo dài

54.

Chú ý khi dùng Mebendazol

a)

Trẻ em nhiễm nhiều giun đũa có thể theo miệng, mũi ra ngoài vì Mebendazol có t/d nhanh

b)

Trẻ em nhiễm nhiều giun đũa có thể theo miêng, mũi ra ngoài vì Mebendazol có t/d chậm

c)

Trẻ em nhiễm nhiều giun đũa khi tẩy giun không nhìn thấy con giun đũa nguyên vẹn vì Mebendazol có t/d chậm nên bị tiêu đi trong ruột

d)

Trẻ em nhiễm nhiều giun đũa khi gẩy giun không nhìn thấy con giun đũa nguyên vẹn vì Mebendazol có t/d nhanh nên bị tiêu đi trong ruột

55.

T/d của Niclosamid

a)

Tẩy được nhiều loại sán dây ở ruột, có t/d cả trên kén sán

b)

Tẩy được nhiều loại sán dây ở ruột, không có t/d trên kén sán

c)

Tẩy được nhiều loại giun ở ruột, không có t/d trên ấu trùng giun

d)

Tẩy được nhiều loại giun ở ruột, có t/d cả trên ấu trùng

56.

Ampicilin không có t/d trong điều trị

a)

NK đường hô hấp

b)

Nk đường tiêu hóa

c)

Nk đường tiết niệu

d)

Lao phổi tiến triển

57.

Nếu kết hợp nhóm Aminoglycosid với nhóm.......sẽ gây độc tính trên thận tăng lên

a)

Cephalosporin

b)

Lincosamid

c)

Phenicol

d)

Kháng nấm

58.

Ofloxacin là kháng sinh thuộc nhóm

a)

Lincosamid

b)

Aminoglycosid

c)

Quinolon

d)

Macrolid

59.

Nystatin là kháng sinh thuộc nhóm

a)

Beta lactam

b)

Lincosamid

c)

Phenicol

d)

Kháng nấm

60.

Trimazol là kháng sinh thuộc nhóm

a)

Kháng nấm

b)

Sulfamid kháng khuẩn

c)

Phenicol

d)

Quinolon

61.

CCĐ của Cefalexin

a)

NK hô hấp

b)

NK tiết niệu

c)

NK da trên bệnh nhân suy thận

d)

NK mô mềm

62.

Chú ý khi dùng Gentamycin

a)

Không tiêm bắp vì gây hoại tử

b)

Không tiêm tĩnh mạch vì gây hoại tử

c)

Không tiêm dưới da vì gây hoại tử

d)

Không khí dung vì gây hoại tử niêm mạc

63.

CCĐ của Prednisolon

a)

đang dùng Vaccin sống

b)

chẩn đoán hội chứng Cushing

c)

lupus ban đỏ hệ thống

d)

dị ứng, sốc phản vệ

64.

CĐ của Prednisolon

a)

loét dạ dày - tá tràng

b)

đái tháo đường

c)

điều trị viêm cơ, khớp, da

d)

tăng huyết áp

65.

T/d của Solu - medrol

a)

hạ huyết áp

b)

ức chế miễn dịch

c)

làm hạ đường huyết

d)

gây suy tuyến thượng thận

66.

TDKMM của Prednisolon

a)

gây phản ứng viêm

b)

gây dị ứng

c)

gây tụt đường huyết

d)

gây loãng xương, xốp xương

67.

CĐcủa Manitol

a)

suy tim . Lợi tiểu trong trường hợp nhiễm độc để thải trừ chất độc

b)

tăng áp lực nội sọ. Lợi tiểu trong trường hợp nhiễm độc để thải trừ chất độc

c)

tăng áp lực nội sọ. Suy tim. Bệnh thận

d)

bệnh thận. Lợi tiểu trong trường hợp nhiễm độc để thải trừ chất độc

68.

CĐ của Spironolacton

a)

phù do: xơ gan, thận hư nhiễm mỡ, suy tim. Tăng huyết áp

b)

phù do: xơ gan, suy thận cấp, giai đoạn cuối suy gan

c)

phù do: xơ gan, thận hư nhiễm mỡ, suy thận cấp, tăng huyết áp

d)

phù do: xơ gan, giai đoạn cuối suy gan, tăng huyết áp

69.

CĐ của Hypothiazid

a)

Phù tim, gan, thận. Tổn thương gan. Suy thận nặng

b)

Phù tim, gan, thận. Tổn thương gan. Tăng huyết áp

c)

Phù tim, gan, thận. Phù ở phụ nữ có thai. Tăng huyết áp

d)

Phù tim, gan, thận, phù ở phụ nữ có thai. Suy thận nặng

70.

CĐ của Nifedipin

a)

Phòng và điều trị cơn đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim

b)

Phòng và điều trị cơn đau thắt ngực, tăng huyết áp

c)

Nhồi máu cơ tim, tăng huyết áp

d)

Tăng huyết áp, sốc nguyên nhân tại tim

71.

CĐ của thuốc Captopril

a)

tăng huyết áp, suy tim

b)

hạ huyết áp, suy tim

c)

tăng huyết áp, suy thận nặng

d)

hạ huyết áp, suy thận

72.

CCĐ của thuốc Glycerin Trinitrat

a)

suy tim xung huyết

b)

huyết khối mạch vành cấp

c)

viêm tắc tĩnh mạch chi

d)

viêm thận cấp và mạn

73.

CĐ của thuốc Nitroglycerin

a)

suy tim xung huyết

b)

huyết khối mạch vành cấp

c)

viêm tắc tĩnh mạch chi

d)

viêm thận cấp và mạn

74.

TDKMM của Trinitrin

a)

hạ huyết áp tư thế đứng, co mạch ngoại vi, giãn mạch não

b)

hạ huyết áp tư thế đứng, giãn mạch ngoại vi, giãn mạch não

c)

tăng huyết áp tư thế đứng, giãn mạch ngoại vi, giãn mạch não

d)

tăng huyết áp tư thế đứng, co mạch ngoại vi, giãn mạch não

75.

CĐ của thuốc Digoxin

a)

suy tim cung lượng thấp

b)

suy tim cung lượng cao

c)

bệnh cơ tim gây tắc nghẽn cộng với nhịp tim <60 lần/phút

d)

bệnh cơ tim gây tắc nghẽn cộng với nhịp tim >60 lần/phút

76.

CĐ của Depersolon

a)

dự phòng và điều trị hạ đường huyết trong gây mê cho bệnh nhân suy thượng thận mạn

b)

dự phòng và điều trị tăng đường huyết trong gây mê cho bệnh nhân suy thượng thận mạn

c)

dự phòng và điều trị hạ huyết áp trong gây mê cho bệnh nhân suy thượng thận mạn

d)

dự phòng và điều trị tăng huyết áp trong gây mê cho bệnh nhân suy thượng thận mạn

77.

T/d của nhóm Tetracyclin sẽ bị giảm nếu dùng đồng thời với

a)

nhôm hydrxyd, các muối Natri, sắt Magnesi vì bị giảm hấp thu

b)

nhôm hydroxyd, cấc muối sắt Osalat, sắt Magnesi vì bị giảm hấp thu

c)

nhôm hydroxyd, cấc muối Kali, sắt Magnesi vì bị giảm hấp thu

d)

nhôm hydroxyd, các muối Calci, sắt magnesi vì bị giảm hấp thu

78.

CĐ của Cloramphenicol

a)

tủy xương bị ức chế

b)

một số bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm

c)

giảm bạch cầu

d)

giảm tiểu cầu

79.

CCĐ của Gentamycin

a)

viêm phổi

b)

viêm màng bụng

c)

viêm màng não

d)

nhược cơ

80.

TDKMM của nhóm Aminoglycosid

a)

gây độc với thần kinh thính giác, có thể gây điếc không hồi phục

b)

gây viêm đại tràng giả mạc,

c)

gây suy tủy

d)

gây vàng răng, hỏng men răng, chậm phát triển xương nếu dùng cho trẻ <8t và phụ nữ có thai

81.

T/d chọn lọc là t/d xuất hiện

a)

mạnh nhất và sớm với nhiều cơ quan

b)

mạnh nhất và chậm nhất với một cơ quan

c)

mạnh nhất và sớm với một cơ quan

d)

yếu nhất và muộn với một cơ quan

82.

gan trẻ sơ sinh chưa đủ cái gì nên chuyển hóa thuốc kém, tác dụng và độc tính của thuốc tăng lên

a)

vitamin chuyển hóa thuốc

b)

enzym chuyển hóa thuốc

c)

vaccin chuyển hóa thuốc

d)

ethylic chuyển hóa thuốc

83.

T/d của Ibuprofen

a)

chống rối loạn đông máu

b)

chống buồn nôn, táo bón

c)

chống viêm

d)

chống kích ứng niêm mạc tiêu hóa

84.

thuốc chống viêm phi Steroid

a)

có thể gây giảm t/d của các thuốc: Furosemid, Meprobamat, Androgen,...

b)

có thể dùng với thuốc chống đông máu

c)

có thể dùng phối hợp các thuốc chống viêm phi Steroid với nhau

d)

chỉ định với bệnh nhân viêm thận, suy gan

85.

thuốc an thần, gây ngủ, chống co giật là

a)

thuốc hưng phấn thần kinh trung ương có t/d làm giảm ức chế và quá trình hưng phấn vỏ não

b)

thuốc ức chế thần kinh trung ương có t/d làm giảm ức chế và quá trình hưng phấn vỏ não

c)

thuốc ức chế thần kinh trung ương có t/d làm giảm kích thichs và quá trình hưng phấn vỏ não

d)

thuốc hưng phấn thần kinh trung ương có t/d làm giảm kích thích và quá trình ức chế vỏ não

86.

CĐ của Diazepam

a)

các trạng thái thần kinh bị ức chế, căng thẳng, lo âu

b)

các trạng thái thần kinh bị kích thích, căng thẳng, lo âu

c)

các trạng thái thần kinh bị ức chế, suy hô hấp, nhược cơ

d)

các trạng thái thần kinh bị kích thích, suy hô hấp, nhược cơ

87.

nguyên tắc sử dụng thuốc chống dị ứng

a)

khi uống thuốc chỉ cần nuốt không nhai, khi tiêm tĩnh mạch phải tiêm thật chậm, được tiêm dưới da

b)

khi uống thuốc chỉ cần nuốt không nhai, khi tiêm tĩnh mạch phải tiêm thật chậm,không được tiêm dưới da

c)

khi uống thuốc cần phải nhai kĩ, khi tiêm tĩnh mạch phải tiêm thật chậm, không được tiêm dưới da

d)

khi uống thuốc cần phải nhai kĩ, khi tiêm tĩnh mạch phải tiêm thật chậm, được tiêm dưới da

88.

thuốc Dextromethophan là chất tổng hợp, đồng phân của

a)

codein phophat

b)

morphin

c)

cafein

d)

albumin

89.

CCĐ của thuốc Salbutamol

a)

cơn hen phế quản

b)

bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

c)

suy mạch vành

d)

dọa sảy thai, đau dạ con sau đẻ

90.

CĐ của sắt 2 oxalat

a)

thiếu máu ở bệnh chứng khó tiêu

b)

thiếu máu ở bệnh tạng dễ chảy máu

c)

thiếu máu do thiếu sắt

d)

tiếu máu ở bệnh loét dạ dày - tá trang

91.

CCĐ của Vitamin B12

a)

viêm dây thần kinh, đau dây thần kinh

b)

thiếu máu chưa rõ nguyên nhân

c)

thoái hóa mỡ, trẻ em chậm lớn

d)

thiếu máu ưu sắc hồng cầu to

92.

nguyên nhân thừa vitamin

a)

dùng thuốc làm giảm toan dạ dày cản trở hấp thu vitamin A

b)

dùng thuốc kháng sinh kéo dài làm diệt vi khuẩn ở ruột, mà các vi khuẩn này có thể tổng hợp được một số vitamin

c)

NB nuôi nhân tạo hoàn toàn bằng đường tiêm, trẻ sơ sinh thiếu tháng

d)

do lạm dụng thuốc nhóm tan trong dầu

93.

T/d của vitamin B2

a)

tham gia vào quá trình chuyển hóa Glucid, Lipid, Protid; có vai trò quan trọng trong việc điều hòa vị giác, dinh dưỡng da và niêm mạc

b)

tham gia vào quá trình chuyển hóa Glucid, Lipid, Protid; có vai trò quan trọng trong việc điều hòa thính giác, dinh dưỡng da và niêm mạc

c)

tham gia vào quá trình chuyển hóa Glucid, Lipid, Protid; có vai trò quan trọng trong việc điều hòa thị giác, dinh dưỡng da và niêm mạc

d)

tham gia vào quá trình chuyển hóa Glucid, Lipid, Protid; có vai trò quan trọng trong việc điều hòa khứu giác, dinh dưỡng da và niêm mạc

94.

CĐ của dung dịch Natri clorid ưu trương

a)

chống sốc

b)

tăng huyết áp

c)

suy thận

d)

viêm thận

95.

T/d của Cimetidin

a)

tăng bài tiết acid dịch vị dạ dày

b)

giảm bài tiết acid dịch vị dạ dày

c)

gây thiểu năng tình dục

d)

gây cường năng sinh dục

96.

chú ý trong thời gian uống Biosubtyl

a)

được dùng kháng sinh

b)

không được dùng kháng sinh

c)

không được dùng Oresol

d)

không được dùng Cimetidin

97.

chú ý khi dùng Metronidazol

a)

nước tiểu có màu xanh nhạt do chất chuyển hóa của thuốc

b)

nước tiểu có màu nâu sẫm do chất chuyển hóa của thuốc

c)

nước tiểu có màu đỏ sẫm do chất chuyển hóa của thuốc

d)

nước tiểu có màu trắng đục do chất chuyển hóa của thuốc

98.

chỉ định của Mebendazol

a)

tẩy giun kim, giun đũa, giun tóc, sán dây

b)

tẩy giun kim, giun đũa, giun móc, sán dây

c)

tẩy giun kim, sán dây, giun móc, giun tóc

d)

tẩy giun kim, giun đũa, giun móc, giun tóc

99.

cách dùng của Albendazol để tẩy giun luôn

a)

uống 500mg/ngày, uống 3 ngày liền

b)

uống 500mg/ngày, uống 1 liều duy nhất

c)

uống 400mg/ngày, uống 3 ngày liền

d)

uống 400mg/ngày, uống 1 liều duy nhất

100.

nếu kết hợp Furosemid với nhóm kháng sinh....sẽ gây độc tính trên thận tăng lên

a)

lincosamid

b)

aminoglycosid

c)

phenicol

d)

quinolon

101.

Rosoxacin là kháng sinh thuộc nhóm

a)

lincosamid

b)

aminoglycosid

c)

quinolon

d)

macrolid

102.

Ketoconazol là kháng sinh thuộc nhóm

a)

beta lactam

b)

lincosamid

c)

phenicol

d)

kháng nấm

103.

Gentamycin khi dùng cùng với................sẽ làm tăng độc sính trên thận

a)

nifedipin

b)

nitroglycerin

c)

aldacton

d)

furosemid

104.

T/d chính được dùng trong điều trị của Glucocorticoid

a)

hạ huyết áp

b)

ức chế miễn dịch

c)

làm hạ đường huyết

d)

gây suy tuyến thượng thận

105.

CCĐ của Hydrocortison

a)

đang dùng vaccin sống

b)

chẩn đoán hội chứng Cushing

c)

lupus ban đỏ hệ thống

d)

dị ứng, sốc phản vệ

106.

TDKMM của Hydrocortison

a)

gây phản ứng viêm

b)

gây dị ứng

c)

gây tụt đường huyết

d)

gây loãng xương, xốp xương

107.

CĐ của thuốc Glycerin trinitrat

a)

suy tim xung huyết

b)

huyết khối mạch vành cấp

c)

viêm tắc tĩnh mạch chi

d)

viêm thận cấp và mạn

108.

CCĐ của thuốc Lenitral

a)

suy tim xung huyết

b)

huyết khối mạch vành cấp

c)

viêm tắc tĩnh mạch chi

d)

viêm thận cấp và mạn

109.

T/d của Glycerin trinitrat

a)

giãn mạch thận, giãn mạch toàn thân, giảm công năng của thận

b)

co mạch thận, giãn mạch toàn thân, tăng công năng của thận

c)

giãn mạch vành, giãn mạch toàn thân, giảm công năng của tim

d)

co mạch vành, co mạch toàn thân, tăng công năng của tim

110.

T/d của thuốc Digoxin

a)

giảm co bóp cơ tim, tăng nhịp tim

b)

tăng cường co bóp cơ tim, tăng nhịp tim

c)

giảm co bóp cơ tim, giảm nhịp tim

d)

tăng cường co bóp cơ tim, giảm nhịp tim

111.

Tetracyclin phối hợp với Streptomycin để điều trị

a)

bệnh do Brucella

b)

bệnh do Shigella

c)

bệnh do Klebsiella

d)

bệnh do Samolnella

112.

không dùng Erythromycin cùng với

a)

Theophylin và kháng sinh Doxycyclin

b)

Theophylin và kháng sinh Macrolid

c)

Theophylin và kháng sinh Tetracyclin

d)

Theophylin và kháng sinh beta lactam

113.

CCĐ của Streptomycin

a)

viêm phổi

b)

viêm màng trong tim

c)

viêm màng não

d)

nhược cơ

114.

TDKMM của nhóm Quinolon

a)

gây độc với thần kinh thính giác, có thể gây điếc không hồi phục

b)

gây viêm đại tràng giả mạc

c)

gây viêm gân Achile, có thể gây đưt gân

d)

gây vàng răng, hong men răng, chậm phát triển xương nếu dùng cho trẻ <8t và phụ nữ có thai

115.

vì sao khả năng gắn thuốc với protein huyết tương kém

a)

vì protein huyết tương giảm về số lượng và tốt về chất lượng

b)

vì protein huyết tương tăng về số lượng và kém về chất lượng

c)

vì protein huyết tương tăng về số lượng và tốt về chất lượng

d)

vì protein huyết tương giảm về số lượng và kém về chất lượng

116.

Adrenalin trộn với Procain tiêm dưới da để gây tê thì

a)

t/d gây tê của Procain kéo dài hơn

b)

t/d gây tê của Procain ngắn hơn

c)

t/d gây tê của Procain mạnh hơn

d)

t/d gây tê của Procain kém hơn

117.

Theralen là thuốc

a)

kháng Histamin H1 đồng thời có t/d giảm ho và an thần

b)

kháng Histamin H2 đồng thời có t/d giảm ho và an thần

c)

kháng Histamin H1 đồng thời có t/d giảm ho và không gây ngủ

d)

kháng Histamin H2 đồng thời có t/d giảm ho và không gây ngủ

118.

nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch, bệnh mạch vành, thiếu máu não và bệnh ngoại biên là

a)

rối loạn lipid máu gồm: giảm Lipid máu và giảm HDL - C

b)

rối loạn lipid máu gồm: tăng lipid máu và tăng HDL - C

c)

rối loạn lipid máu gồm: giảm Lipid máu và tăng HDL - C

d)

rối loạn lipid máu gồm: tăng Lipid máu và giảm HDL - C

119.

TDKMM của Clorpromazin

a)

chứng vú to ở đàn ông, giảm tình dục, tăng cân

b)

hạ thân nhiệt do ức chế trung tâm điều nhiệt

c)

làm giãn mạch ngoại vi và hạ huyết áp

d)

gây trạng thái thờ ơ, lãnh đạm

120.

phương pháp gây tê sau đây là phương pháp gây tê tại chỗ

a)

gây tê tại chỗ bằng phương pháp hạ nhiệt độ

b)

gây tê tại chỗ bằng phương pháp tăng nhiệt độ

c)

gây tê tại chỗ bằng phương pháp gây tê đám rối thần kinh

d)

gây tê tại chỗ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

121.

sự thải trừ thuốc qua thận phụ thuộc vào các cơ chế sau

a)

lọc qua mao mạch cầu thận, thải qua tế bào biểu mô ống thận, tái hấp thu qua tế bào biểu mô ống thận

b)

lọc qua mao mạch niệu quản, thải qua tế bào biểu mô ống thận, tái hấp thu qua tế bào biểu mô ống thận

c)

lọc qua mao mạch cầu thận, thải qua tế bào biểu mô niệu đạo, tái hấp thu qua tế bào biểu mô ống thận

d)

lọc qua mao mạch cầu thận, thải qua tế bào biểu mô ống thận, tái hấp thu qua tế bào biểu mô niệu quản

122.

T/d đối kháng, t/d hiệp đồng chỉ xuất hiện khi

a)

phối hợp thuốc

b)

dùng thuốc độc lập

c)

ngộ độc thuốc

d)

kháng thuốc

123.

vì sao ở người cao tuổi khi uốn thuốc với ít nước hoặc uống ở tư thế nằm thuốc dễ dính lại ở thực quản

a)

vì người cao tuổi tăng tiết nước bọt, giảm phản xạ nuốt

b)

vì người cao tuổi giảm tiết nước bọt, tăng phản xạ nuốt

c)

vì người cao tuổi tăng tiết nước bọt, tăng phản xạ nuốt

d)

vì người cao tuổi giảm tiết nước bọt, giảm phản xạ nuốt

124.

cơ chế chống viêm của chóng chống viêm phi Steroid

a)

ức chế sinh tổng hợp chất trung gian hóa học của phân ứng viêm

b)

kích thích sinh tổng hợp chất trung gian hóa học của phản ứng viêm

c)

hưng phấn sinh tổng hợp chất trung gian hóa học của phản ứng viêm

d)

tổng hợp chát trung gian hóa học của phản ứng viêm

125.

CCĐ của Diclofenac

a)

đau dây thần kinh, đau lưng cấp, cơn viêm thấp khớp cấp

b)

điều trị phối hợp các chứng viêm trong khoa tai mũi họng

c)

điều trị đợt ngắn các chứng viêm khớp thoái hóa

d)

điều trị phối hopwj chứng chống viêm loét dạ dày - tá tràng

126.

CĐ của Aminazin

a)

bệnh ức chế thần kinh trung ương

b)

bệnh Parkinson

c)

Glocom góc đóng

d)

giai đoạn hưng cảm của tâm thần lưỡng cực

127.

khi cơ thể gặp kháng nguyên lần 2 và các lần sau xảy ra

a)

kháng nguyên - dị nguyên giải phóng Histamin và các chất trung gian hóa học khác

b)

kháng nguyên - kháng thể giải phóng Histamin và các chất trung gian hóa học khác

c)

kháng nguyên - kháng thể giải phóng Enzym và các chất trung gian hóa học khác

d)

kháng nguyên - dị nguyên giải phóng Enzym và các chất trung gian hóa học khác

128.

T/d của thuốc Clopheniramin

a)

chống dị ứng mạnh, an thần, gây ngủ

b)

chống dị ứng yếu, an thần, gây ngủ

c)

chống dị ứng mạnh, không gây buồn ngủ

d)

chống dị ứng yếu, không gây buồn ngủ

129.

T/d của thuốc Salbutamol

a)

làm giãn cơ trơn khí quản nhanh và mạnh, làm giảm co bóp tử cung

b)

làm giãn cơ trơn khí quản nhanh và mạnh, làm tăng co bóp tử cung

c)

làm giãn cơ trơn khí quản nhẹ và kéo dài, làm giảm co bóp tử cung

d)

làm giãn cơ trơn khí quản nhanh và mạnh, làm giảm nhịp tim

130.

CCĐ của Theophylin

a)

các biểu hiện khó thở do co thắt phế quản

b)

phù nề do suy tim, hen tim

c)

phối hợp điều trị cơn đau thắt ngực

d)

tình trạng co giật hau động kinh

131.

T/d của Vitamin B12

a)

Vitamin B12 cần thiết cho sự cấu tạo và phát triển tiểu cầu

b)

Vitamin B12 cần thiết cho sự cấu tạo và phát triển hồng cầu

c)

Vitamin B12 cần thiết cho sự cấu tạo và phát triển bạch cầu

d)

Vitamin B12 cần thiết cho sự cấu tạo và phát triển bạch cầu đa nhân trung tính

132.

CCĐ của thuốc Axit Folic

a)

chứng thiếu máu hồng cầu to

b)

chứng mất giảm bạch cầu

c)

chứng mất bạch cầu hạt

d)

chứng thiếu máu do ung thư tiến triển

133.

vai trò của Vitamin

a)

Vitamin là nhóm chất vô cơ rất cần thiết cho sự sống của người và động vật

b)

Vitamin có t/d cung cấp năng lượng cho cơ thể, là những chất không thể thay thế được

c)

Vitamin không có t/d cung cấp năng lượng cho cơ thể, nhưng là những chất không thể thay thế được

d)

Vitamin tham gia vào quá trình chuyển hóa muối và nước trong cơ thể

134.

CCĐ của Vitamin A

a)

NB sau phẫu thuật

b)

trẻ em chậm lớn, còi xương

c)

dùng đồng thời với dầu Parafin

d)

người thoái hóa mỡ

135.

T/d của Vitamin D

a)

cần thiết cho sự hoạt động của mô thần kinh

b)

cần thiết cho sự hoạt động của mô phôi

c)

cần thiết cho sự hoạt động của mô mềm

d)

cần thiết cho sự hoạt động của da và niêm mạc

136.

CCĐ của dd Glucose

a)

cơ thể đang suy nhược

b)

tăng áp lực máu

c)

lợi tiểu, giải độc

d)

tiểu đường

137.

TDKMM của Cimetidin

a)

tăng bài tiết acid dịch vị dạ dày

b)

giảm bài tiết acid dịch vị dạ dày

c)

gây thiểu năng tình dục khi dùng kéo dài

d)

gây cường năng tình dục khi dùng kéo dài

138.

Biosubtyl là thuốc chứa

a)

1 số lượng lớn các Vk không gây bệnh, khi vào cơ thể các VK này phát triển chậm và có t/d chọn lọc với VK gây bệnh

b)

1 số lượng lớn các Vk không gây bệnh, khi vào cơ thể các VK này phát triển nhanh và có t/d chọn lọc với VK gây bệnh

c)

1 số lượng lớn các Vk không gây bệnh, khi vào cơ thể các VK này phát triển nhanh và có t/d đặc hiệu với VK gây bệnh

d)

1 số lượng lớn các Vk không gây bệnh, khi vào cơ thể các VK này phát triển nhanh và có t/d đối lập với VK gây bệnh

139.

CĐ của Metronidazol

a)

loét dạ dày tá tràng do TK Entamoeba histolytica

b)

loét dạ dày tá tràng do trùng roi Tricomonas vaginalist

c)

loét dạ dày tá tràng do TK Shigella

d)

loét dạ dày tá tràng do XK Helicobacter pylori

140.

cách dùng của Mebendazol

a)

có thể uống 1 liều duy nhất 500mg

b)

có thể uống 2 liều duy nhất 500mg

c)

có thể uống 1 liều duy nhất 100mg

d)

có thể uống 2 liều duy nhất 100mg

141.

Adrenalin có t/d tăng nhịp tim; co mạch; tăng huyết áp; tăng glucose máu; giãn cơ trơn phế quản

a)

đúng

b)

sai

142.

Manitol t/d lợi tiểu do giảm áp lực thẩm thấu trong ống thận, do ức chế tái hấp thu nước

a)

đúng

b)

sai

143.

Furosemid do có t/d nhanh nên được dùng trong cấp cứu: Phù nặng, phù phổi cấp, cơn tụt huyết áp

a)

đúng

b)

sai

144.

CĐ của Hydroclorothiazid trong điều trị: phù tim, gan, thận và phù ở phụ nữ có thai, tăng huyết áp, suy thận nặng?

a)

đúng

b)

sai

145.

Glucocorticoid có t/d chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch, giảm đường huyết?

a)

đúng

b)

sai

146.

Ketoconazol là kháng sinh có t/d với nhiều loại VK gây bệnh trên da và trong cơ thể

a)

đúng

b)

sai

147.

Rosoxacin là thuốc có t/d mạnh với lậu cầu

a)

đúng

b)

sai

148.

khi dùng Norfloxacin liều cao cần uống kèm thêm nhiều nước ( tránh kết tinh ở đường tiết niệu)

a)

đúng

b)

sai

149.

Gentamycin không được phối hợp với nhóm beta lactam để điều trị NK ở phế quản, phổi, đường tiết niệu, xương, mô mềm, ngoài da, viêm màng não

a)

đúng

b)

sai

150.

không được dùng Streptomycin trong điều trị lao

a)

đúng

b)

sai

151.

CĐ dùng Cephalosporin trên bệnh nhân mẫn cảm với các Penicilin

a)

đúng

b)

sai

152.

người ta phối hợp thuốc Amoxicilin với acid clavulanic hoặc sulbactam để thuốc có t/d bền vững hơn

a)

đúng

b)

sai

153.

CCĐ dùng Ampicilin trên bệnh nhân dị ứng với nhóm beta lactam

a)

đúng

b)

sai

154.

thời gian điều trị kháng sinh thông thường từ 7-10 ngày

a)

đúng

b)

sai

155.

CCĐ dùng Albendazol trên trẻ em <36 tháng

a)

đúng

b)

sai

156.

Metronidazol có t/d: diệt amip, diệt trùng roi âm đạo trichomonas vaginalis, diệt 1 số Vk hiếu khí, diệt xoắn khuẩn helicobacter pylori

a)

đúng

b)

sai

157.

Oresol đã pha chỉ dùng trong 24 giờ

a)

đúng

b)

sai

158.

Cimetidin là thuốc kháng Histamin H1, do đó có t/d giảm bài tiết acid hydrocloric và pepsin ở dạ dày

a)

đúng

b)

sai

159.

Metronidazol có t/d diệt xoắn khuẩn helicobacter pylori

a)

đúng

b)

sai

160.

CĐ của Dextran để thay thế huyết tương trong trường hợp mất máu nhiều, các trường hợp sốc, tăng huyết áp, huyết khối ở phổi

a)

đúng

b)

sai

161.

DD Dextrose 5% được chỉ định: dùng để cung cấp năng lượng cho cơ thể đang suy nhược, bù nước, tăng áp lực máu, lợi tiểu, giải độc

a)

đúng

b)

sai

162.

dd ringer lactat được CĐ: dùng để cung cấp năng lượng cho cơ thế đang suy nhược, bù nước, tăng áp lực máu, lợi tiểu, giải độc

a)

đúng

b)

sai

163.

dd subtosan thuộc nhóm các dd cung cấp chất dinh đưỡng

a)

đúng

b)

sai

164.

CCĐ dùng dd natri clorid ưu trương 5% hoặc 10% trên bệnh nhân: suy thận, viêm thận, phù thũng, hạ huyết áp

a)

đúng

b)

sai

165.

CĐ của dd natri clorid đẳng trương 0,9%: dùng để bù nước, bù điện giả Na+ và CL- cho cơ thể, làm hạ huyết áp trong trường hợp mất nhiều máu, nhiều nước

a)

đúng

b)

sai

166.

dược chất dùng pha thuốc tiêm truyền thường là các chất không độc và có t/d mạnh

a)

đúng

b)

sai

167.

giảm Na+ sẽ làm giảm áp lực thẩm thấu của huyết tương, nước từ trong tb sẽ đi ra ngoài tb đặc biệt là tb thần kinh sẽ bị "trương" gây triệu chứng: kích thích, mệt mỏi, tăng phản xạ, co giật, hôn mê

a)

đúng

b)

sai

168.

CCĐ dùng vitamin D trên bệnh nhân lao phổi đang tiến triển; bệnh gan, thận cấp; hạ calci huyết; xơ vữa động mạch; mẫn cảm với Vitamin D

a)

đúng

b)

sai

169.

nồng đọ calci trong máu giảm sẽ kích thích tuyến cận giáp trạng để huy động calci từ máu vào xương dẫn đến hậu quả còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn

a)

đúng

b)

sai

170.

CĐ của Vitamin D là: phòng và điều trị bệnh còi xương cho trẻ em, co giật do suy cận giáp, tăng calci máu, điều trị chứng loãng xương, gãy xương lâu liền ở người lớn

a)

đúng

b)

sai

171.

thiếu vitamin D lâu ngày gay chứng suy tuyến cận giáp trạng ( do tuyến này bị kích thích liên tục khi nồng độ calci trong máu thấp)

a)

đúng

b)

sai

172.

thiếu vitamin A gây tổn thương da, niêm mạc: khô da, da sừng hóa ( tróc vảy biểu mô tiết niệu, sinh dục), trẻ em có thể chán ăn, chậm lớn

a)

đúng

b)

sai

173.

Vitamin A (retinol) có t/d chống oxy hóa và tăng sức đề kháng cơ thể

a)

đúng

b)

sai

174.

nhóm vitamin tan trong dầu không hấp thu cùng với các chất mỡ vào máu, vì vậy khi cơ thể không hấp thu được mỡ thì không hấp thu được vitamin

a)

đúng

b)

sai

175.

vitamin C hấp thu qua đường tiêu hóa, tích lũy trong cơ thể không thải trừ qua nước tiểu

a)

đúng

b)

sai

176.

vitamin B12 điều trị bệnh thiếu máu ưu sắc, suy tủy, phòng thiếu máu sau khi cắt dạ dày, viêm ruột mạn tính, bệnh trứng cá điều trị viêm, đau dây thần kinh

a)

đúng

b)

sai

177.

Salbutamol làm giãn cơ trơn khí quản nhanh và mạnh 9 do ức chế tổng hợp và ức chế giải phóng các chất trung gian hóa học làm co khí quản), làm giảm co bóp tử cung

a)

đúng

b)

sai

178.

Theophylin làm giãn phế quản, ức chế trung tâm hô hấp ở hành tủy, làm giảm nhịp và tăng biên độ hô hấp

a)

đúng

b)

sai

179.

CĐ của sắt 2 oxalat: thiếu máu do thiếu sắt, phòng thiếu máu ở phụ nữ có thai, loét dạ dày - tá tràng

a)

đúng

b)

sai

180.

vitamin B12 tham gia tổng hợp protid, chuyển hóa Lipid, giúp cho sự trưởng thành của cơ thể và bảo vệ cơ thể chống nhiễm độc, nhiễm khuẩn

a)

đúng

b)

sai

181.

vitamin B12 cần thiết cho sự phân chia và tái tạo tb của tổ chức ( đặc biệt là tb thần kinh)

a)

đúng

b)

sai

182.

vitamin B9 cùng với vitamin B12 tham gia tái tạo và phát triển bạch cầu, tham gia tổng hợp acid amin

a)

đúng

b)

sai

183.

các thuốc thuộc nhóm dẫn xuất statin làm hạ lipoprotein máu bằng cách: enzym HMG - CoA reductase xúc tác cho việc tổng hợp cholesterol, các statin ức chế cạnh tranh với enzym này nên làm giảm lượng cholesterol

a)

đúng

b)

sai

184.

thuốc dẫn xuất của acid fibric làm giảm lipoprotein có tỉ trọng tháp và rất thấp (LDL và VLDL), làm tăng lipoprotein có tỉ trọng cao (HDL)

a)

đúng

b)

sai

185.

thuốc dẫn xuất của acid fibric còn thể gây tăng nhẹ transaminase, giảm photphatase kiềm, rụng lông, tóc, giảm khả năng tình dục

a)

đúng

b)

sai

186.

các thuốc dẫn xuất của acid fibric làm hạ lipoprotein máu chủ yếu bằng cách ức chế quá trình sinh tổng hợp cholesterol ở gan thông qua việc ức chế enzym HMG - CoA reductase trong tế bào

a)

đúng

b)

sai

187.

vitamin A được dùng làm giảm các triệu chứng rối loạn hoạt động của thần kinh ngoại vi do thuốc gây ra

a)

đúng

b)

sai

188.

dùng kháng sinh kéo dài làm diệt vi khuẩn ở ruột, mà các vi khuẩn này có thể tổng hợp được một số vitamin

a)

đúng

b)

sai

189.

Methotrexat làm giảm hấp thụ Vitamin D, thuốc giảm toan dạ dày cản trở hấp thu vitamin A

a)

đúng

b)

sai

190.

nhóm vitamin tan trong nước: không tan trong dầu mỡ, dê bọ axit phân hủy, dự trữ cơ thể hạn chế nên rất cần sự bổ sung hàng ngày

a)

đúng

b)

sai

191.

nhóm vitamin tan trong dầu: rất dễ bị oxy hóa, dự trữ trong cơ thể 1 lượng vừa phải, bái xuất ít qua nước tiểu nên có hiện tượng gây độc do tích lũy nếu dùng liều cao và kéo dài

a)

đúng

b)

sai

192.

vitamin PP có thể ở dạng acid nicotinic hoặc dạng nicotinamid. Nếu s/d chống bệnh thiếu vitamin PP thì t/d của 2 dạng như nhau, còm dùng với t/d co mạch thì không thể s/d nicotinamide

a)

đúng

b)

sai

193.

trong điều trị lao phổi đang tiến triển; bệnh loét dạ dày - tá tràng, loét ruột nên dùng vitamin D (D2 và D3) liều cao

a)

đúng

b)

sai

194.

chú ý đối với phụ nữ có thai do nhu cầu tăng nên phải dùng vitamin A liều cao

a)

đúng

b)

sai

195.

nhóm vitamin tan trong nước hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu, không lọc được qua cầu thận và không thải trừ qua nước tiểu khi thừa nên dễ gây độc

a)

đúng

b)

sai

196.

không tiêm vitamin B1 vào tĩnh mạch

a)

đúng

b)

sai

197.

thiếu vitamin B12 gây bệnh tê phù biểu hiện là: mệt mỏi, kém ăn, giảm trí nhớ, đau dây thần kinh, giảm trương lực cơ, có thể suy tim

a)

đúng

b)

sai

198.

vitamin B2 tham gia vào quá trình chuyển hóa glucid, lipid, protid, có vai trò quan trọng trong việc điều hòa chức năng khứu giác, dinh dưỡng da và niêm mạc

a)

đúng

b)

sai

199.

liều điều trị là liều tối đa có hiệu lực và được áp dụng để điều trị

a)

đúng

b)

sai

200.

vitamin B1 điều trị nhiễm độc isoniazid

a)

đúng

b)

sai