Font size
Worksheetsdược lý
Total questions: 200
Worksheet time: 3hrs 30mins
ý nghĩa của các con đường thải trừ thuốc
lợi dụng đường thải trừ thuốc để điều trị ngộ độc
lợi dụng đường thải trừ thuốc qua sữa để gây tai biên điều trị cho trẻ bú mẹ
lợi dụng đường thải trừ thuốc để cung cấp dinh dưỡng cho người bệnh
lợi dụng đươngf thải trừ thuốc để gây phản xạ điều trị mới cho bệnh nhân
vì sao thuốc tan trong lipid, thuốc tích lũy ở mỡ thường phải dùng liều cao hơn cho người béo
vì thuốc tích lũy trong mỡ
vì thuốc hấp thụ nhiều mỡ
vì thuốc thải trừ tại mỡ
vì thuốc phân hủy trong mỡ
chỉ định của thuốc Acid acetyl salicylic ( Aspirin)
loét dạ dày - tá tràng
phòng và chữa huyết khối
rối loạn đông máu
hen phế quản
tác dụng không mong muốn của thuốc Paracetamol
không gây rối loạn đông máu
gây kích ứng tổn thương niêm mạc tiêu hóa
hạ sốt trong các trường hợp sốt
giảm đau trong đau dây thần kinh
tác dụng của thuốc Procain
gây tê lâu và mạnh
gây tê ngắn và yếu
gây co mạch
gây tăng huyết áp
tác dụng của Clorpromazin
cải thiện được các triệu chứng của tâm thần phân liệt
cải thiện rối loạn nội tiết, sinh dục
cải thiện rối loạn tâm lý
cải thiện được tụt huyết áp khi đứng
chống chỉ định chung của thuốc chống dị ứng
chống nôn do dùng thuốc điều trị ung thư, sau phẫu thuật, thai nghén
nghẽn đường tiêu hóa, tiết niệu, tăng nhãn áp, nhược cơ
phòng say tàu xe
tiền mê
tác dụng KMM của Codein photphat
giảm ho do ức chế trung tâm ho
làm tăng độ quánh của dịch tiết phế quản
ức chế hô hấp
giảm đau gây ngủ
khi dùng thuốc Salbutamol bệnh nhân có xu hướng dùng
không thay đổi các đường dùng
tăng liều nhất là ở dạng khí dung
giảm liều khi dùng ở dạng tiêm
giảm liều khi dùng ở dạng khí dung
tác dụng KMM của Theophylin
làm kích thích trung tâm hô hấp ở hành não
làm tăng nhịp tim
làm bồn chồn, đánh trống ngực
làm giãn cơ trơn đường mật và niệu quản
tác dụng của Vitamin B12
Vitamin B12 cần thiết cho sự phân chia và tái tạo tế bào của tổ chức
Vitamin B12 cần thiết cho sự phân chia và tái tạo tiểu cầu của tổ chức
Vitamin B12 cần thiết cho sự phân chia và tái tạo hồng càu của tổ chức
Vitamin B12 cần thiết cho sự phân chia và tái tạo bạch cầu của tổ chức
chống chỉ định của các thuốc dẫn xuất Statin
tăng Cholesterol máu nguyên phát
dự phòng các tai biến mạch vành, nhồi máu cơ tim
tăng Cholesterol máu đồng hợp tử và dị hợp tử có tính gia đình
tăng cao Transaminase
CCĐ của Vitamin B1
bệnh Beri - Beri
nhiễm độc thần kinh do rượu
không tiêm Vitamin B1 vào tĩnh mạch
viêm dây thần kinh, đau khớp
triệu chứng thừa Vitamin A
gây tổn thương ở mắt: khô màng tiếp hợp, khô giác mạc
tổn thương da, niêm mạc: tróc vẩy biểu mô tiết niệu, sinh dục
nhiễm khuẩn viêm mủ dẫn đến mù mắt
tăng áp lực nội sọ
CCĐ của Vitamin D
những chứng loãng xương, gãy xương lâu liền ở người lớn
co giật suy giáp
hạ calxi máu
lao phổi đang tiến triển
CCĐ của Alvesin
dùng cho người mất nhiều máu
dùng cho người mới ốm dậy
dùng cho người tăng Kali máu
dùng cho người mất nước và điện giải
tác dụng của Omeprazol
ức chế bài tiết Acid hydrocloric dạ dày, tỷ lệ liền sẹo cao
kích thích bài tiết Acid hydrocloric dạ dày, tỷ lệ liền sẹo cao
ức chế bài tiết Acid hydrocloric dạ dày, tỷ lệ liền sẹo thấp
kích thích bài tiết Acid hydrocloric dạ dày, tỷ lệ liền sẹo thấp
thận trọng dùng Berberin đối với
phụ nữ có thai vì thuốc thích làm tăng co bóp cơ tửu cung
phụ nữ có thai vì thuốc ức chế làm giãn eo cổ tử cung
phụ nữ cho con bú, trẻ sơ sinh vì thuốc làm giảm thính lực không hồi phục
phụ nữ cho con bú vì thuốc ức chế tuyến sữa của tuyến vú
TDKMM của Metronidazol
liều cao, dài ngày có thể làm viêm dây thần kinh, co giật
liều cao, dài ngày có thể làm giảm bạch cầu trung tính không hồi phục
liều cao, dài ngày có thể làm giảm hồng cầu có hồi phục
liều cao, dài ngày có thể làm giảm hồng cầu không hồi phục
tác dụng của Albendazol
tác dụng tốt với giun đũa, giun móc, giun kim, giun tóc
tác dụng tốt với giun đũa, giun tóc, giun móc, giun lươn
tác dụng tốt với giun tóc, giun đũa, giun kim, giun lươn
tác dụng tốt với giun đũa, giun kim, giun móc, giun lươn
Hạt bí ngô có tác dụng
Điều trị sán từ lâu đời có hiệu quả tốt
Điều trị giun đũa từ lâu đời có hiệu quả tốt
Điều trị giun kim từ lâu đời có hiệu quả tốt
Điều trị giun tóc từ lâu đời có hiệu quả tốt
Unasyn là thuốc phối hợp giữa
Amoxicilin và Acid clavulanic
Amoxicilin và Subactam
Ampicilin và Acid Clavulanic
Ampicilin và Sulbactam
Augmentin là kháng sinh thuộc nhóm
Beta lactam
Aminoglycosid
Tetracyclin
Macrolid
Nếu kết hợp nhóm Cephalosporin với nhóm ............ sẽ gây độc tính trên thận tăng lên
Quinolon
Aminoglycosid
Tetracyclin
Macrolid
CĐ của Glucocorticoid
loét dạ dày - tá tráng
đái tháo đường
điều trị viêm cơ, khớp, da
tăng huyết áp
CCĐ của Glucocorticoid
đang dùng Vaccin sống
chẩn đoán hội chứng Cushing
Lupus ban đỏ hệ thống
dị ứng, sốc phản vệ
CCĐ của Streptomycin
dịch hạch
rối loạn thính giác
lao phổi
nhiễm trùng đường tiêu hóa
Streptomycin đặc hiệu tác dụng với
TK lỵ amip
TK lao
xoắn khuẩn giang mai
TK tả
Griseofulvin là kháng sinh thuộc nhóm
beta lactam
lincosamid
phenicol
kháng nấm
TDKMM của Glucocorticoid
gây phản ứng viêm
gây dị ứng
gây tụt đường huyết
gây loãng xương, xốp xương
CĐ của Cefotaxim
viêm màng trong tim
lao phổi
suy thận
viêm phế quản trên bệnh nhân suy thận
CCĐ của dung dịch Glucose
cơ thể đang suy nhược
tăng áp lực máu
lợi tiểu, giải độc
tiểu đường
CĐ của Adrenalin
Sốc. Tăng huyết áp cấp. Ngất do nghẽn nhĩ thất. Tim ngừng đập.
Sốc. Đái tháo đường. Ngất do nghẽn nhĩ thất. Tim ngừng đập.
Sốc. Đau thắt ngực. Ngất do nghẽn nhĩ thất. Tim ngừng đập.
Ssoocs. giảm huyết áp. Ngất do nghẽn nhĩ thất. Tim ngừng đập.
CĐ của Furosemid
phù nặng, suy gan nặng, cơn tăng huyết áp.
phù nặng, phù phổi cấp, suy thận cấp có bí đái, tắc đường dẫn niệu
phù nặng, suy thận cấp có bí đái, tắc đường dẫn niệu, cơn tăng huyết áp.
phù nặng, phù phổi cấp, cơn tăng huyết áp
T/d của thuốc Adalate
làm tăng tính co bóp của cơ tim, tăng trương lực mạch ngoại vi do đó làm tăng mức tiêu thụ oxy cơ tim, co mạch (trong đó có mạch vành)
làm tăng tính co bóp của cơ tim, giảm trương lực mạch ngoại vi do đó làm giảm thụ oxy cơ tim, giãn mạch (trong đó có mạch vành)
làm giảm tính co bóp của cơ tim, giảm trương lực mạch ngoại vi do đó làm giảm mức tiêu thụ oxy cơ tim, giãn mạch (trong đó có mạch vành)
T,d của thuốc Nifedipin
làm tăng tính co bóp của cơ tim, tăng trương lực mạch vành ngoại vi do đó làm tăng mức tiêu thụ oxy cơ tim, co mạch (trong đó có mạch vành)
làm tăng tính co bóp của cơ tim, giảm trương lực mạch ngoại vi do đó làm giảm mức tiêu thụ oxy cơ tim, giãn mạch (trong đó có mạch vành)
làm giảm tính co bóp của cơ tim, giảm trương lực mạch ngoại vi do đó làm giảm mức tiêu thụ oxy cơ tim, giãn mạch (trong đó có mạch vành)
làm giảm tính co bóp cơ tim, tăng trương lực mạch ngoại vi do đó làm tăng mức tiêu thụ oxy cơ tim, co mạch (trong đó có mạch vành)
CCĐ của thuốc Nitroglycerin
suy tim xung huyết
huyết khối mạch vành cấp
viêm tắc tĩnh mạch chi
viêm thận cấp và mạn
CCĐ của thuốc Trinitrin
suy tim xung huyết
huyết khối mạch vành cấp
viêm tắc tĩnh mạch chi
viêm thận cấp và mạn
TDKMM của thuốc Digoxin
rối loạn thần kinh thính giác
rối loạn thần kinh ngoại biên
rối loạn thần kinh thị giác
rối loạn thần kinh khứu giác
TDKMM của nhóm Tetracyclin
gây độc với thần kinh thính giác, có thể gây điếc không hồi phục
gây viêm đại tràng giả mạc
gây suy tủy
gây vàng răng, hỏng men răng, chậm phát triển xương nếu dùng cho trẻ <8t và phụ nữ có thai
sự phân bố thuốc trong cơ thể
đường tiêu hóa: niêm mạc miệng, dạ dày, tiểu tràng, đại tràng
đường tiêm: dưới da, cơ, tĩnh mạch, màng khớp....
sự gắn thuốc vào niêm mạc khí, phế quản, biểu mô phế nang...
sự gắn thuốc vào protein huyết tương
câu nói nào sau đây là đúng
tác dụng phụ là tác dụng thường có lợi, cần được áp dụng trong điều trị
tác dụng chính là tác dụng thường không có lợi và được áp dụng trong điều trị
tác dụng hồi phục là tác dụng của thuốc không giới hạn nhất định về thười gian. T/d đó sẽ biến mất và chức năng của cơ quan được hồi phục
T/d không hồi phục là tác dụng của thuốc làm cho một phần hay một tính năng nào đó của tổ chức mất khả năng trở lại trạng thái bình thường ban đầu
đối với người phù: khi tính liều lượng thuốc theo cân nặng phải dựa vào cái gì?
cân nặng của bệnh nhân sau khi phù
cân nặng của bệnh nhân khi phù
cân nặng của người bình thường
cân nặng của bệnh nhân trước khi phù
T/d của Aspirin
chống kích ứng niêm mạc tiêu hóa
chống kết dính tiểu cầu
chống rối loạn đông máu
chống dị ứng
T/d của Piroxicam
chống làm giảm bạch cầu, tiểu cầu
chống kích ứng niêm mạc tiêu hóa
chống viêm mạnh, giảm đau nhanh
chống buồn ngủ, chóng mặt
CĐ của Bupivacain
gây tê tủy sống và gây tê ngoài màng cứng
bệnh nhược cơ nặng
bệnh ở não và tủy sống
sốc nặng, tụt huyết áp
T/d của Diazepam
tăng trương lực cơ
chống lú lẫn, giảm trí nhớ
chống co giật, động kinh
nhịp nhanh, tăng huyết áp
nguyên tắc sử dụng thuốc chống dị ứng
dùng thuốc sớm, dài ngày và dùng liều duy trì
dùng thuốc sớm, ngắn ngày và dùng liều duy trì
dùng thuốc sớm, dài ngày và dùng liều tấn công
dùng thuốc sớm, ngắn ngày và dùng liều tấn công
thuốc Salbutamol dùng ở đường
tiêm thường được sử dụng để cắt các cơn hen cấp
khí dung thường được sử dụng để cắt các cơn động kinh
khí dung thường được sử dụng để cắt các cơn hen cấp
khí dung thường được sử dụng để cắt các cơn động kinh
CĐ của Vitamin B12
viêm dây thần kinh, đau dây thần kinh
thiếu máu chưa rõ nguyên nhân
bệnh trứng cá
ung thư
TDKMM của các thuốc dẫn xuất acid fibric
ức chế quá trình sinh tổng hợp cholesterol ở gan
tăng Lipoprotein có tỉ trọng cao (HDL)
giảm Lipoprotein có tỷ trọng thấp
tăng nhẹ Transaminase, giảm Photphatase kiềm
T/d của Vitamin D
giúp cho sự tái tạo xương do giảm quá trình hấp thu canxi ở mật, giảm đào thải canxi ở ống thận
giúp cho sự tái tạo xương do tăng quá trình hấp thu canxi ở ruột, giảm đào thải canxi ở mật
giúp cho sự tái tạo xương do tăng quá trình hấp thu canxi ở ruột, tăng tái hấp thu canxi ở ống thận
giúp cho sự tái tạo canxi do tăng quá trình hấp thu canxi ở ruột, tăng tái hấp thu canxi ở ống thận
TDKMM của Metronidazol
gây viêm loét dạ dày - tá tràng, co giật khi dùng liều cao và kéo dài
gây viêm não, màng não, co giật khi dùng liều cao và kéo dài
gây viêm tắc tĩnh mạch chi, co giật khi dùng liều cao và kéo dài
gây viêm dây thần kinh, co giật khi dùng liều cao và kéo dài
Chú ý khi dùng Mebendazol ở
Trẻ em nhiễm nhiều giun đũa có thể theo miệng, mũi ra ngoài vì Mebendazol có t/d nhanh
Trẻ em nhiễm nhiều giun đũa có thể theo miêng, mũi ra ngoài vì Mebendazol có t/d chậm
Trẻ em nhiễm nhiều giun đũa khi tẩy giun không nhìn thấy con giun đũa nguyên vẹn vì Mebendazol có t/d chậm nên bị tiêu đi trong ruột
Trẻ em nhiễm nhiều giun đũa khi gẩy giun không nhìn thấy con giun đũa nguyên vẹn vì Mebendazol có t/d nhanh nên bị tiêu đi trong ruột
T/d của Niclosamid
Tẩy được nhiều loại sán dây ở ruột, có t/d cả trên kén sán
Tẩy được nhiều loại sán dây ở ruột, không có t/d trên kén sán
Tẩy được nhiều loại giun ở ruột, không có t/d trên ấu trùng giun
Tẩy được nhiều loại giun ở ruột, có t/d cả trên ấu trùng
Ampicilin không có t/d trong điều trị
NK đường hô hấp
Nk đường tiêu hóa
Nk đường tiết niệu
Lao phổi tiến triển
Nếu kết hợp nhóm Aminoglycosid với nhóm.......sẽ gây độc tính trên thận tăng lên
Cephalosporin
Lincosamid
Phenicol
Kháng nấm
Ofloxacin là kháng sinh thuộc nhóm
Lincosamid
Aminoglycosid
Quinolon
Macrolid
Nystatin là kháng sinh thuộc nhóm
Beta lactam
Lincosamid
Phenicol
Kháng nấm
Trimazol là kháng sinh thuộc nhóm
Kháng nấm
Sulfamid kháng khuẩn
Phenicol
Quinolon
CCĐ của Cefalexin
NK hô hấp
NK tiết niệu
NK da trên bệnh nhân suy thận
NK mô mềm
Chú ý khi dùng Gentamycin
Không tiêm bắp vì gây hoại tử
Không tiêm tĩnh mạch vì gây hoại tử
Không tiêm dưới da vì gây hoại tử
Không khí dung vì gây hoại tử niêm mạc
CCĐ của Prednisolon
đang dùng Vaccin sống
chẩn đoán hội chứng Cushing
lupus ban đỏ hệ thống
dị ứng, sốc phản vệ
CĐ của Prednisolon
loét dạ dày - tá tràng
đái tháo đường
điều trị viêm cơ, khớp, da
tăng huyết áp
T/d của Solu - medrol
hạ huyết áp
ức chế miễn dịch
làm hạ đường huyết
gây suy tuyến thượng thận
TDKMM của Prednisolon
gây phản ứng viêm
gây dị ứng
gây tụt đường huyết
gây loãng xương, xốp xương
CĐcủa Manitol
suy tim . Lợi tiểu trong trường hợp nhiễm độc để thải trừ chất độc
tăng áp lực nội sọ. Lợi tiểu trong trường hợp nhiễm độc để thải trừ chất độc
tăng áp lực nội sọ. Suy tim. Bệnh thận
bệnh thận. Lợi tiểu trong trường hợp nhiễm độc để thải trừ chất độc
CĐ của Spironolacton
phù do: xơ gan, thận hư nhiễm mỡ, suy tim. Tăng huyết áp
phù do: xơ gan, suy thận cấp, giai đoạn cuối suy gan
phù do: xơ gan, thận hư nhiễm mỡ, suy thận cấp, tăng huyết áp
phù do: xơ gan, giai đoạn cuối suy gan, tăng huyết áp
CĐ của Hypothiazid
Phù tim, gan, thận. Tổn thương gan. Suy thận nặng
Phù tim, gan, thận. Tổn thương gan. Tăng huyết áp
Phù tim, gan, thận. Phù ở phụ nữ có thai. Tăng huyết áp
Phù tim, gan, thận, phù ở phụ nữ có thai. Suy thận nặng
CĐ của Nifedipin
Phòng và điều trị cơn đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim
Phòng và điều trị cơn đau thắt ngực, tăng huyết áp
Nhồi máu cơ tim, tăng huyết áp
Tăng huyết áp, sốc nguyên nhân tại tim
CĐ của thuốc Captopril
tăng huyết áp, suy tim
hạ huyết áp, suy tim
tăng huyết áp, suy thận nặng
hạ huyết áp, suy thận
CCĐ của thuốc Glycerin Trinitrat
suy tim xung huyết
huyết khối mạch vành cấp
viêm tắc tĩnh mạch chi
viêm thận cấp và mạn
CĐ của thuốc Nitroglycerin
suy tim xung huyết
huyết khối mạch vành cấp
viêm tắc tĩnh mạch chi
viêm thận cấp và mạn
TDKMM của Trinitrin
hạ huyết áp tư thế đứng, co mạch ngoại vi, giãn mạch não
hạ huyết áp tư thế đứng, giãn mạch ngoại vi, giãn mạch não
tăng huyết áp tư thế đứng, giãn mạch ngoại vi, giãn mạch não
tăng huyết áp tư thế đứng, co mạch ngoại vi, giãn mạch não
CĐ của thuốc Digoxin
suy tim cung lượng thấp
suy tim cung lượng cao
bệnh cơ tim gây tắc nghẽn cộng với nhịp tim <60 lần/phút
bệnh cơ tim gây tắc nghẽn cộng với nhịp tim >60 lần/phút
CĐ của Depersolon
dự phòng và điều trị hạ đường huyết trong gây mê cho bệnh nhân suy thượng thận mạn
dự phòng và điều trị tăng đường huyết trong gây mê cho bệnh nhân suy thượng thận mạn
dự phòng và điều trị hạ huyết áp trong gây mê cho bệnh nhân suy thượng thận mạn
dự phòng và điều trị tăng huyết áp trong gây mê cho bệnh nhân suy thượng thận mạn
T/d của nhóm Tetracyclin sẽ bị giảm nếu dùng đồng thời với
nhôm hydrxyd, các muối Natri, sắt Magnesi vì bị giảm hấp thu
nhôm hydroxyd, cấc muối sắt Osalat, sắt Magnesi vì bị giảm hấp thu
nhôm hydroxyd, cấc muối Kali, sắt Magnesi vì bị giảm hấp thu
nhôm hydroxyd, các muối Calci, sắt magnesi vì bị giảm hấp thu
CĐ của Cloramphenicol
tủy xương bị ức chế
một số bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm
giảm bạch cầu
giảm tiểu cầu
CCĐ của Gentamycin
viêm phổi
viêm màng bụng
viêm màng não
nhược cơ
TDKMM của nhóm Aminoglycosid
gây độc với thần kinh thính giác, có thể gây điếc không hồi phục
gây viêm đại tràng giả mạc,
gây suy tủy
gây vàng răng, hỏng men răng, chậm phát triển xương nếu dùng cho trẻ <8t và phụ nữ có thai
T/d chọn lọc là t/d xuất hiện
mạnh nhất và sớm với nhiều cơ quan
mạnh nhất và chậm nhất với một cơ quan
mạnh nhất và sớm với một cơ quan
yếu nhất và muộn với một cơ quan
gan trẻ sơ sinh chưa đủ cái gì nên chuyển hóa thuốc kém, tác dụng và độc tính của thuốc tăng lên
vitamin chuyển hóa thuốc
enzym chuyển hóa thuốc
vaccin chuyển hóa thuốc
ethylic chuyển hóa thuốc
T/d của Ibuprofen
chống rối loạn đông máu
chống buồn nôn, táo bón
chống viêm
chống kích ứng niêm mạc tiêu hóa
thuốc chống viêm phi Steroid
có thể gây giảm t/d của các thuốc: Furosemid, Meprobamat, Androgen,...
có thể dùng với thuốc chống đông máu
có thể dùng phối hợp các thuốc chống viêm phi Steroid với nhau
chỉ định với bệnh nhân viêm thận, suy gan
thuốc an thần, gây ngủ, chống co giật là
thuốc hưng phấn thần kinh trung ương có t/d làm giảm ức chế và quá trình hưng phấn vỏ não
thuốc ức chế thần kinh trung ương có t/d làm giảm ức chế và quá trình hưng phấn vỏ não
thuốc ức chế thần kinh trung ương có t/d làm giảm kích thichs và quá trình hưng phấn vỏ não
thuốc hưng phấn thần kinh trung ương có t/d làm giảm kích thích và quá trình ức chế vỏ não
CĐ của Diazepam
các trạng thái thần kinh bị ức chế, căng thẳng, lo âu
các trạng thái thần kinh bị kích thích, căng thẳng, lo âu
các trạng thái thần kinh bị ức chế, suy hô hấp, nhược cơ
các trạng thái thần kinh bị kích thích, suy hô hấp, nhược cơ
nguyên tắc sử dụng thuốc chống dị ứng
khi uống thuốc chỉ cần nuốt không nhai, khi tiêm tĩnh mạch phải tiêm thật chậm, được tiêm dưới da
khi uống thuốc chỉ cần nuốt không nhai, khi tiêm tĩnh mạch phải tiêm thật chậm,không được tiêm dưới da
khi uống thuốc cần phải nhai kĩ, khi tiêm tĩnh mạch phải tiêm thật chậm, không được tiêm dưới da
khi uống thuốc cần phải nhai kĩ, khi tiêm tĩnh mạch phải tiêm thật chậm, được tiêm dưới da
thuốc Dextromethophan là chất tổng hợp, đồng phân của
codein phophat
morphin
cafein
albumin
CCĐ của thuốc Salbutamol
cơn hen phế quản
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
suy mạch vành
dọa sảy thai, đau dạ con sau đẻ
CĐ của sắt 2 oxalat
thiếu máu ở bệnh chứng khó tiêu
thiếu máu ở bệnh tạng dễ chảy máu
thiếu máu do thiếu sắt
tiếu máu ở bệnh loét dạ dày - tá trang
CCĐ của Vitamin B12
viêm dây thần kinh, đau dây thần kinh
thiếu máu chưa rõ nguyên nhân
thoái hóa mỡ, trẻ em chậm lớn
thiếu máu ưu sắc hồng cầu to
nguyên nhân thừa vitamin
dùng thuốc làm giảm toan dạ dày cản trở hấp thu vitamin A
dùng thuốc kháng sinh kéo dài làm diệt vi khuẩn ở ruột, mà các vi khuẩn này có thể tổng hợp được một số vitamin
NB nuôi nhân tạo hoàn toàn bằng đường tiêm, trẻ sơ sinh thiếu tháng
do lạm dụng thuốc nhóm tan trong dầu
T/d của vitamin B2
tham gia vào quá trình chuyển hóa Glucid, Lipid, Protid; có vai trò quan trọng trong việc điều hòa vị giác, dinh dưỡng da và niêm mạc
tham gia vào quá trình chuyển hóa Glucid, Lipid, Protid; có vai trò quan trọng trong việc điều hòa thính giác, dinh dưỡng da và niêm mạc
tham gia vào quá trình chuyển hóa Glucid, Lipid, Protid; có vai trò quan trọng trong việc điều hòa thị giác, dinh dưỡng da và niêm mạc
tham gia vào quá trình chuyển hóa Glucid, Lipid, Protid; có vai trò quan trọng trong việc điều hòa khứu giác, dinh dưỡng da và niêm mạc
CĐ của dung dịch Natri clorid ưu trương
chống sốc
tăng huyết áp
suy thận
viêm thận
T/d của Cimetidin
tăng bài tiết acid dịch vị dạ dày
giảm bài tiết acid dịch vị dạ dày
gây thiểu năng tình dục
gây cường năng sinh dục
chú ý trong thời gian uống Biosubtyl
được dùng kháng sinh
không được dùng kháng sinh
không được dùng Oresol
không được dùng Cimetidin
chú ý khi dùng Metronidazol
nước tiểu có màu xanh nhạt do chất chuyển hóa của thuốc
nước tiểu có màu nâu sẫm do chất chuyển hóa của thuốc
nước tiểu có màu đỏ sẫm do chất chuyển hóa của thuốc
nước tiểu có màu trắng đục do chất chuyển hóa của thuốc
chỉ định của Mebendazol
tẩy giun kim, giun đũa, giun tóc, sán dây
tẩy giun kim, giun đũa, giun móc, sán dây
tẩy giun kim, sán dây, giun móc, giun tóc
tẩy giun kim, giun đũa, giun móc, giun tóc
cách dùng của Albendazol để tẩy giun luôn
uống 500mg/ngày, uống 3 ngày liền
uống 500mg/ngày, uống 1 liều duy nhất
uống 400mg/ngày, uống 3 ngày liền
uống 400mg/ngày, uống 1 liều duy nhất
nếu kết hợp Furosemid với nhóm kháng sinh....sẽ gây độc tính trên thận tăng lên
lincosamid
aminoglycosid
phenicol
quinolon
Rosoxacin là kháng sinh thuộc nhóm
lincosamid
aminoglycosid
quinolon
macrolid
Ketoconazol là kháng sinh thuộc nhóm
beta lactam
lincosamid
phenicol
kháng nấm
Gentamycin khi dùng cùng với................sẽ làm tăng độc sính trên thận
nifedipin
nitroglycerin
aldacton
furosemid
T/d chính được dùng trong điều trị của Glucocorticoid
hạ huyết áp
ức chế miễn dịch
làm hạ đường huyết
gây suy tuyến thượng thận
CCĐ của Hydrocortison
đang dùng vaccin sống
chẩn đoán hội chứng Cushing
lupus ban đỏ hệ thống
dị ứng, sốc phản vệ
TDKMM của Hydrocortison
gây phản ứng viêm
gây dị ứng
gây tụt đường huyết
gây loãng xương, xốp xương
CĐ của thuốc Glycerin trinitrat
suy tim xung huyết
huyết khối mạch vành cấp
viêm tắc tĩnh mạch chi
viêm thận cấp và mạn
CCĐ của thuốc Lenitral
suy tim xung huyết
huyết khối mạch vành cấp
viêm tắc tĩnh mạch chi
viêm thận cấp và mạn
T/d của Glycerin trinitrat
giãn mạch thận, giãn mạch toàn thân, giảm công năng của thận
co mạch thận, giãn mạch toàn thân, tăng công năng của thận
giãn mạch vành, giãn mạch toàn thân, giảm công năng của tim
co mạch vành, co mạch toàn thân, tăng công năng của tim
T/d của thuốc Digoxin
giảm co bóp cơ tim, tăng nhịp tim
tăng cường co bóp cơ tim, tăng nhịp tim
giảm co bóp cơ tim, giảm nhịp tim
tăng cường co bóp cơ tim, giảm nhịp tim
Tetracyclin phối hợp với Streptomycin để điều trị
bệnh do Brucella
bệnh do Shigella
bệnh do Klebsiella
bệnh do Samolnella
không dùng Erythromycin cùng với
Theophylin và kháng sinh Doxycyclin
Theophylin và kháng sinh Macrolid
Theophylin và kháng sinh Tetracyclin
Theophylin và kháng sinh beta lactam
CCĐ của Streptomycin
viêm phổi
viêm màng trong tim
viêm màng não
nhược cơ
TDKMM của nhóm Quinolon
gây độc với thần kinh thính giác, có thể gây điếc không hồi phục
gây viêm đại tràng giả mạc
gây viêm gân Achile, có thể gây đưt gân
gây vàng răng, hong men răng, chậm phát triển xương nếu dùng cho trẻ <8t và phụ nữ có thai
vì sao khả năng gắn thuốc với protein huyết tương kém
vì protein huyết tương giảm về số lượng và tốt về chất lượng
vì protein huyết tương tăng về số lượng và kém về chất lượng
vì protein huyết tương tăng về số lượng và tốt về chất lượng
vì protein huyết tương giảm về số lượng và kém về chất lượng
Adrenalin trộn với Procain tiêm dưới da để gây tê thì
t/d gây tê của Procain kéo dài hơn
t/d gây tê của Procain ngắn hơn
t/d gây tê của Procain mạnh hơn
t/d gây tê của Procain kém hơn
Theralen là thuốc
kháng Histamin H1 đồng thời có t/d giảm ho và an thần
kháng Histamin H2 đồng thời có t/d giảm ho và an thần
kháng Histamin H1 đồng thời có t/d giảm ho và không gây ngủ
kháng Histamin H2 đồng thời có t/d giảm ho và không gây ngủ
nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch, bệnh mạch vành, thiếu máu não và bệnh ngoại biên là
rối loạn lipid máu gồm: giảm Lipid máu và giảm HDL - C
rối loạn lipid máu gồm: tăng lipid máu và tăng HDL - C
rối loạn lipid máu gồm: giảm Lipid máu và tăng HDL - C
rối loạn lipid máu gồm: tăng Lipid máu và giảm HDL - C
TDKMM của Clorpromazin
chứng vú to ở đàn ông, giảm tình dục, tăng cân
hạ thân nhiệt do ức chế trung tâm điều nhiệt
làm giãn mạch ngoại vi và hạ huyết áp
gây trạng thái thờ ơ, lãnh đạm
phương pháp gây tê sau đây là phương pháp gây tê tại chỗ
gây tê tại chỗ bằng phương pháp hạ nhiệt độ
gây tê tại chỗ bằng phương pháp tăng nhiệt độ
gây tê tại chỗ bằng phương pháp gây tê đám rối thần kinh
gây tê tại chỗ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
sự thải trừ thuốc qua thận phụ thuộc vào các cơ chế sau
lọc qua mao mạch cầu thận, thải qua tế bào biểu mô ống thận, tái hấp thu qua tế bào biểu mô ống thận
lọc qua mao mạch niệu quản, thải qua tế bào biểu mô ống thận, tái hấp thu qua tế bào biểu mô ống thận
lọc qua mao mạch cầu thận, thải qua tế bào biểu mô niệu đạo, tái hấp thu qua tế bào biểu mô ống thận
lọc qua mao mạch cầu thận, thải qua tế bào biểu mô ống thận, tái hấp thu qua tế bào biểu mô niệu quản
T/d đối kháng, t/d hiệp đồng chỉ xuất hiện khi
phối hợp thuốc
dùng thuốc độc lập
ngộ độc thuốc
kháng thuốc
vì sao ở người cao tuổi khi uốn thuốc với ít nước hoặc uống ở tư thế nằm thuốc dễ dính lại ở thực quản
vì người cao tuổi tăng tiết nước bọt, giảm phản xạ nuốt
vì người cao tuổi giảm tiết nước bọt, tăng phản xạ nuốt
vì người cao tuổi tăng tiết nước bọt, tăng phản xạ nuốt
vì người cao tuổi giảm tiết nước bọt, giảm phản xạ nuốt
cơ chế chống viêm của chóng chống viêm phi Steroid
ức chế sinh tổng hợp chất trung gian hóa học của phân ứng viêm
kích thích sinh tổng hợp chất trung gian hóa học của phản ứng viêm
hưng phấn sinh tổng hợp chất trung gian hóa học của phản ứng viêm
tổng hợp chát trung gian hóa học của phản ứng viêm
CCĐ của Diclofenac
đau dây thần kinh, đau lưng cấp, cơn viêm thấp khớp cấp
điều trị phối hợp các chứng viêm trong khoa tai mũi họng
điều trị đợt ngắn các chứng viêm khớp thoái hóa
điều trị phối hopwj chứng chống viêm loét dạ dày - tá tràng
CĐ của Aminazin
bệnh ức chế thần kinh trung ương
bệnh Parkinson
Glocom góc đóng
giai đoạn hưng cảm của tâm thần lưỡng cực
khi cơ thể gặp kháng nguyên lần 2 và các lần sau xảy ra
kháng nguyên - dị nguyên giải phóng Histamin và các chất trung gian hóa học khác
kháng nguyên - kháng thể giải phóng Histamin và các chất trung gian hóa học khác
kháng nguyên - kháng thể giải phóng Enzym và các chất trung gian hóa học khác
kháng nguyên - dị nguyên giải phóng Enzym và các chất trung gian hóa học khác
T/d của thuốc Clopheniramin
chống dị ứng mạnh, an thần, gây ngủ
chống dị ứng yếu, an thần, gây ngủ
chống dị ứng mạnh, không gây buồn ngủ
chống dị ứng yếu, không gây buồn ngủ
T/d của thuốc Salbutamol
làm giãn cơ trơn khí quản nhanh và mạnh, làm giảm co bóp tử cung
làm giãn cơ trơn khí quản nhanh và mạnh, làm tăng co bóp tử cung
làm giãn cơ trơn khí quản nhẹ và kéo dài, làm giảm co bóp tử cung
làm giãn cơ trơn khí quản nhanh và mạnh, làm giảm nhịp tim
CCĐ của Theophylin
các biểu hiện khó thở do co thắt phế quản
phù nề do suy tim, hen tim
phối hợp điều trị cơn đau thắt ngực
tình trạng co giật hau động kinh
T/d của Vitamin B12
Vitamin B12 cần thiết cho sự cấu tạo và phát triển tiểu cầu
Vitamin B12 cần thiết cho sự cấu tạo và phát triển hồng cầu
Vitamin B12 cần thiết cho sự cấu tạo và phát triển bạch cầu
Vitamin B12 cần thiết cho sự cấu tạo và phát triển bạch cầu đa nhân trung tính
CCĐ của thuốc Axit Folic
chứng thiếu máu hồng cầu to
chứng mất giảm bạch cầu
chứng mất bạch cầu hạt
chứng thiếu máu do ung thư tiến triển
vai trò của Vitamin
Vitamin là nhóm chất vô cơ rất cần thiết cho sự sống của người và động vật
Vitamin có t/d cung cấp năng lượng cho cơ thể, là những chất không thể thay thế được
Vitamin không có t/d cung cấp năng lượng cho cơ thể, nhưng là những chất không thể thay thế được
Vitamin tham gia vào quá trình chuyển hóa muối và nước trong cơ thể
CCĐ của Vitamin A
NB sau phẫu thuật
trẻ em chậm lớn, còi xương
dùng đồng thời với dầu Parafin
người thoái hóa mỡ
T/d của Vitamin D
cần thiết cho sự hoạt động của mô thần kinh
cần thiết cho sự hoạt động của mô phôi
cần thiết cho sự hoạt động của mô mềm
cần thiết cho sự hoạt động của da và niêm mạc
CCĐ của dd Glucose
cơ thể đang suy nhược
tăng áp lực máu
lợi tiểu, giải độc
tiểu đường
TDKMM của Cimetidin
tăng bài tiết acid dịch vị dạ dày
giảm bài tiết acid dịch vị dạ dày
gây thiểu năng tình dục khi dùng kéo dài
gây cường năng tình dục khi dùng kéo dài
Biosubtyl là thuốc chứa
1 số lượng lớn các Vk không gây bệnh, khi vào cơ thể các VK này phát triển chậm và có t/d chọn lọc với VK gây bệnh
1 số lượng lớn các Vk không gây bệnh, khi vào cơ thể các VK này phát triển nhanh và có t/d chọn lọc với VK gây bệnh
1 số lượng lớn các Vk không gây bệnh, khi vào cơ thể các VK này phát triển nhanh và có t/d đặc hiệu với VK gây bệnh
1 số lượng lớn các Vk không gây bệnh, khi vào cơ thể các VK này phát triển nhanh và có t/d đối lập với VK gây bệnh
CĐ của Metronidazol
loét dạ dày tá tràng do TK Entamoeba histolytica
loét dạ dày tá tràng do trùng roi Tricomonas vaginalist
loét dạ dày tá tràng do TK Shigella
loét dạ dày tá tràng do XK Helicobacter pylori
cách dùng của Mebendazol
có thể uống 1 liều duy nhất 500mg
có thể uống 2 liều duy nhất 500mg
có thể uống 1 liều duy nhất 100mg
có thể uống 2 liều duy nhất 100mg
Adrenalin có t/d tăng nhịp tim; co mạch; tăng huyết áp; tăng glucose máu; giãn cơ trơn phế quản
đúng
sai
Manitol t/d lợi tiểu do giảm áp lực thẩm thấu trong ống thận, do ức chế tái hấp thu nước
đúng
sai
Furosemid do có t/d nhanh nên được dùng trong cấp cứu: Phù nặng, phù phổi cấp, cơn tụt huyết áp
đúng
sai
CĐ của Hydroclorothiazid trong điều trị: phù tim, gan, thận và phù ở phụ nữ có thai, tăng huyết áp, suy thận nặng?
đúng
sai
Glucocorticoid có t/d chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn dịch, giảm đường huyết?
đúng
sai
Ketoconazol là kháng sinh có t/d với nhiều loại VK gây bệnh trên da và trong cơ thể
đúng
sai
Rosoxacin là thuốc có t/d mạnh với lậu cầu
đúng
sai
khi dùng Norfloxacin liều cao cần uống kèm thêm nhiều nước ( tránh kết tinh ở đường tiết niệu)
đúng
sai
Gentamycin không được phối hợp với nhóm beta lactam để điều trị NK ở phế quản, phổi, đường tiết niệu, xương, mô mềm, ngoài da, viêm màng não
đúng
sai
không được dùng Streptomycin trong điều trị lao
đúng
sai
CĐ dùng Cephalosporin trên bệnh nhân mẫn cảm với các Penicilin
đúng
sai
người ta phối hợp thuốc Amoxicilin với acid clavulanic hoặc sulbactam để thuốc có t/d bền vững hơn
đúng
sai
CCĐ dùng Ampicilin trên bệnh nhân dị ứng với nhóm beta lactam
đúng
sai
thời gian điều trị kháng sinh thông thường từ 7-10 ngày
đúng
sai
CCĐ dùng Albendazol trên trẻ em <36 tháng
đúng
sai
Metronidazol có t/d: diệt amip, diệt trùng roi âm đạo trichomonas vaginalis, diệt 1 số Vk hiếu khí, diệt xoắn khuẩn helicobacter pylori
đúng
sai
Oresol đã pha chỉ dùng trong 24 giờ
đúng
sai
Cimetidin là thuốc kháng Histamin H1, do đó có t/d giảm bài tiết acid hydrocloric và pepsin ở dạ dày
đúng
sai
Metronidazol có t/d diệt xoắn khuẩn helicobacter pylori
đúng
sai
CĐ của Dextran để thay thế huyết tương trong trường hợp mất máu nhiều, các trường hợp sốc, tăng huyết áp, huyết khối ở phổi
đúng
sai
DD Dextrose 5% được chỉ định: dùng để cung cấp năng lượng cho cơ thể đang suy nhược, bù nước, tăng áp lực máu, lợi tiểu, giải độc
đúng
sai
dd ringer lactat được CĐ: dùng để cung cấp năng lượng cho cơ thế đang suy nhược, bù nước, tăng áp lực máu, lợi tiểu, giải độc
đúng
sai
dd subtosan thuộc nhóm các dd cung cấp chất dinh đưỡng
đúng
sai
CCĐ dùng dd natri clorid ưu trương 5% hoặc 10% trên bệnh nhân: suy thận, viêm thận, phù thũng, hạ huyết áp
đúng
sai
CĐ của dd natri clorid đẳng trương 0,9%: dùng để bù nước, bù điện giả Na+ và CL- cho cơ thể, làm hạ huyết áp trong trường hợp mất nhiều máu, nhiều nước
đúng
sai
dược chất dùng pha thuốc tiêm truyền thường là các chất không độc và có t/d mạnh
đúng
sai
giảm Na+ sẽ làm giảm áp lực thẩm thấu của huyết tương, nước từ trong tb sẽ đi ra ngoài tb đặc biệt là tb thần kinh sẽ bị "trương" gây triệu chứng: kích thích, mệt mỏi, tăng phản xạ, co giật, hôn mê
đúng
sai
CCĐ dùng vitamin D trên bệnh nhân lao phổi đang tiến triển; bệnh gan, thận cấp; hạ calci huyết; xơ vữa động mạch; mẫn cảm với Vitamin D
đúng
sai
nồng đọ calci trong máu giảm sẽ kích thích tuyến cận giáp trạng để huy động calci từ máu vào xương dẫn đến hậu quả còi xương ở trẻ em và loãng xương ở người lớn
đúng
sai
CĐ của Vitamin D là: phòng và điều trị bệnh còi xương cho trẻ em, co giật do suy cận giáp, tăng calci máu, điều trị chứng loãng xương, gãy xương lâu liền ở người lớn
đúng
sai
thiếu vitamin D lâu ngày gay chứng suy tuyến cận giáp trạng ( do tuyến này bị kích thích liên tục khi nồng độ calci trong máu thấp)
đúng
sai
thiếu vitamin A gây tổn thương da, niêm mạc: khô da, da sừng hóa ( tróc vảy biểu mô tiết niệu, sinh dục), trẻ em có thể chán ăn, chậm lớn
đúng
sai
Vitamin A (retinol) có t/d chống oxy hóa và tăng sức đề kháng cơ thể
đúng
sai
nhóm vitamin tan trong dầu không hấp thu cùng với các chất mỡ vào máu, vì vậy khi cơ thể không hấp thu được mỡ thì không hấp thu được vitamin
đúng
sai
vitamin C hấp thu qua đường tiêu hóa, tích lũy trong cơ thể không thải trừ qua nước tiểu
đúng
sai
vitamin B12 điều trị bệnh thiếu máu ưu sắc, suy tủy, phòng thiếu máu sau khi cắt dạ dày, viêm ruột mạn tính, bệnh trứng cá điều trị viêm, đau dây thần kinh
đúng
sai
Salbutamol làm giãn cơ trơn khí quản nhanh và mạnh 9 do ức chế tổng hợp và ức chế giải phóng các chất trung gian hóa học làm co khí quản), làm giảm co bóp tử cung
đúng
sai
Theophylin làm giãn phế quản, ức chế trung tâm hô hấp ở hành tủy, làm giảm nhịp và tăng biên độ hô hấp
đúng
sai
CĐ của sắt 2 oxalat: thiếu máu do thiếu sắt, phòng thiếu máu ở phụ nữ có thai, loét dạ dày - tá tràng
đúng
sai
vitamin B12 tham gia tổng hợp protid, chuyển hóa Lipid, giúp cho sự trưởng thành của cơ thể và bảo vệ cơ thể chống nhiễm độc, nhiễm khuẩn
đúng
sai
vitamin B12 cần thiết cho sự phân chia và tái tạo tb của tổ chức ( đặc biệt là tb thần kinh)
đúng
sai
vitamin B9 cùng với vitamin B12 tham gia tái tạo và phát triển bạch cầu, tham gia tổng hợp acid amin
đúng
sai
các thuốc thuộc nhóm dẫn xuất statin làm hạ lipoprotein máu bằng cách: enzym HMG - CoA reductase xúc tác cho việc tổng hợp cholesterol, các statin ức chế cạnh tranh với enzym này nên làm giảm lượng cholesterol
đúng
sai
thuốc dẫn xuất của acid fibric làm giảm lipoprotein có tỉ trọng tháp và rất thấp (LDL và VLDL), làm tăng lipoprotein có tỉ trọng cao (HDL)
đúng
sai
thuốc dẫn xuất của acid fibric còn thể gây tăng nhẹ transaminase, giảm photphatase kiềm, rụng lông, tóc, giảm khả năng tình dục
đúng
sai
các thuốc dẫn xuất của acid fibric làm hạ lipoprotein máu chủ yếu bằng cách ức chế quá trình sinh tổng hợp cholesterol ở gan thông qua việc ức chế enzym HMG - CoA reductase trong tế bào
đúng
sai
vitamin A được dùng làm giảm các triệu chứng rối loạn hoạt động của thần kinh ngoại vi do thuốc gây ra
đúng
sai
dùng kháng sinh kéo dài làm diệt vi khuẩn ở ruột, mà các vi khuẩn này có thể tổng hợp được một số vitamin
đúng
sai
Methotrexat làm giảm hấp thụ Vitamin D, thuốc giảm toan dạ dày cản trở hấp thu vitamin A
đúng
sai
nhóm vitamin tan trong nước: không tan trong dầu mỡ, dê bọ axit phân hủy, dự trữ cơ thể hạn chế nên rất cần sự bổ sung hàng ngày
đúng
sai
nhóm vitamin tan trong dầu: rất dễ bị oxy hóa, dự trữ trong cơ thể 1 lượng vừa phải, bái xuất ít qua nước tiểu nên có hiện tượng gây độc do tích lũy nếu dùng liều cao và kéo dài
đúng
sai
vitamin PP có thể ở dạng acid nicotinic hoặc dạng nicotinamid. Nếu s/d chống bệnh thiếu vitamin PP thì t/d của 2 dạng như nhau, còm dùng với t/d co mạch thì không thể s/d nicotinamide
đúng
sai
trong điều trị lao phổi đang tiến triển; bệnh loét dạ dày - tá tràng, loét ruột nên dùng vitamin D (D2 và D3) liều cao
đúng
sai
chú ý đối với phụ nữ có thai do nhu cầu tăng nên phải dùng vitamin A liều cao
đúng
sai
nhóm vitamin tan trong nước hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu, không lọc được qua cầu thận và không thải trừ qua nước tiểu khi thừa nên dễ gây độc
đúng
sai
không tiêm vitamin B1 vào tĩnh mạch
đúng
sai
thiếu vitamin B12 gây bệnh tê phù biểu hiện là: mệt mỏi, kém ăn, giảm trí nhớ, đau dây thần kinh, giảm trương lực cơ, có thể suy tim
đúng
sai
vitamin B2 tham gia vào quá trình chuyển hóa glucid, lipid, protid, có vai trò quan trọng trong việc điều hòa chức năng khứu giác, dinh dưỡng da và niêm mạc
đúng
sai
liều điều trị là liều tối đa có hiệu lực và được áp dụng để điều trị
đúng
sai
vitamin B1 điều trị nhiễm độc isoniazid
đúng
sai
