Worksheets2222
Total questions: 200
Worksheet time: 1hrs 9mins
Name
Class
Date
1.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, "Nợ xấu" là gì?
a)
Nợ đủ tiêu chuẩn
b)
Nợ dưới tiêu chuẩn
c)
Là nợ xấu nội bảng, gồm nợ thuộc các nhóm 3, 4 và 5.
2.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, khoản nợ sau khi sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro có phải tiếp tục quản lý, giám sát hay không?
a)
Được quản lý, giám sát và triển khai các biện pháp thu hồi nợ đầy đủ, triệt để theo quy định quản lý KCTDCVĐ của Agrbank
b)
Không thực hiện quản lý đối với các khoản nợ đã XLRR
c)
Chỉ quản lý, giám sát đối với các khoản nợ còn TSBĐ
3.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, tỷ lệ khấu trừ đối với tài sản bảo đảm là Chứng khoán chưa được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán là bao nhiêu?
a)
0.5
b)
0.3
c)
0.4
d)
0.6
4.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Khoản nợ quá hạn được phân loại vào nhóm nợ có rủi ro thấp hơn trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Khách hàng đã trả đầy đủ phần nợ gốc và lãi bị quá hạn (kể cả lãi áp dụng đối với nợ gốc quá hạn) và nợ gốc, lãi của các kỳ hạn trả nợ tiếp theo (nếu có) trong thời gian tối thiểu 03 (ba) tháng đối với nợ trung hạn, dài hạn, 01 (một) tháng đối với nợ ngắn hạn, kể từ ngày bắt đầu trả đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn
b)
Có tài liệu, hồ sơ chứng minh việc khách hàng đã trả nợ
c)
Agribank nơi cấp tín dụng có đủ cơ sở thông tin, tài liệu đánh giá khách hàng có khả năng trả đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn
d)
Cả 3 đáp án trên
5.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tài sản bảo đảm là Chứng khoán do các tổ chức tín dụng khác phát hành được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán?
a)
0.85
b)
0.8
c)
0.75
d)
0.7
6.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 2?
a)
Khoản nợ quá hạn từ 10 đến 90 ngày
b)
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
c)
Khoản nợ quá hạn từ 91 đến 180 ngày
d)
Khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày
7.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 3?
a)
Khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày
b)
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
c)
Khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày
8.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 5?
a)
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
b)
Khoản nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày
c)
Khoản nợ quá hạn từ 180 ngày đến 360 ngày
d)
Khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày
9.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 3?
a)
Khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày
b)
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
c)
Khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày
10.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 4?
a)
Khoản nợ quá hạn từ 190 ngày đến 365 ngày
b)
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
c)
Khoản nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày
11.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Khoản nợ nào sau đây được phân loại nợ Nhóm 5?
a)
Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày
b)
Khoản nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày
c)
Khoản nợ quá hạn từ 180 ngày đến 360 ngày
d)
Khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày
12.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, sau thời gian tối thiểu bao lâu, kể từ ngày sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro và sau khi thực hiện tất cả các biện pháp để thu hồi nợ nhưng không thu hồi được, Agribank nơi cấp tín dụng rà soát, báo cáo và đề nghị xuất toán nợ đã xử lý rủi ro ra khỏi tài khoản ngoại bảng?
a)
05 (năm) năm
b)
10 (mười) năm
c)
15 (mười lăm) năm
d)
20 (hai mươi) năm
13.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, khoản nợ thuộc nhóm nào không phải trích lập dự phòng chung?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 5
14.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Agribank sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong trường hợp:
a)
Khách hàng là tổ chức bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật.
b)
Cá nhân bị chết, mất tích.
c)
Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5
d)
Cả 3 đáp án trên
15.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, mức trích lập dự phòng chung được xác định bằng bao nhiêu?
a)
0,75% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4
b)
0,75% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5
c)
0,75% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 3 đến nhóm 5
d)
0,75% tổng số dư các khoản nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5
16.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Thư ký Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính rà soát hồ sơ XLRR đối với các khoản nợ của Chi nhánh loại I trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh cho khách hàng cá nhân có tổng dư nợ cấp tín dụng nội, ngoại bảng bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là:
a)
Trên 0,5 tỷ đồng.
b)
Trên 1 tỷ đồng.
c)
Trên 1,5 tỷ đồng.
d)
Trên 2 tỷ đồng.
17.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Thư ký Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính rà soát hồ sơ XLRR đối với các khoản nợ của các Chi nhánh cấp tín dụng (ngoại trừ trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh) cho khách hàng cá nhân có tổng số tiền của tất cả các lần xử lý rủi ro bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là:
a)
Trên 2 tỷ đồng.
b)
Trên 3 tỷ đồng.
c)
Trên 4 tỷ đồng.
d)
Trên 5 tỷ đồng.
18.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Thư ký Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính rà soát hồ sơ XLRR đối với các khoản nợ của các Chi nhánh cấp tín dụng (ngoại trừ trên địa bàn khu vực Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh) cho khách hàng pháp nhân có tổng số tiền của tất cả các lần xử lý rủi ro bao gồm cả nội tệ, ngoại tệ (quy đổi theo tỷ giá Agribank công bố) tại thời điểm xử lý rủi ro là:
a)
Trên 2 tỷ đồng.
b)
Trên 1 ,5 tỷ đồng.
c)
Trên 1 tỷ đồng.
d)
Trên 2,5 tỷ đồng.
19.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, thời gian và điều kiện để Agribank nơi cấp tín dụng được báo cáo và đề nghị xuất toán nợ đã xử lý rủi ro ra khỏi tài khoản ngoại bảng là như thế nào?
a)
Sau thời gian tối thiểu 05 năm, kể từ ngày sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro
b)
Sau thời gian tối thiểu 10 năm, kể từ ngày sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro
c)
Sau thời gian tối thiểu 05 năm, kể từ ngày sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro và sau khi đã thực hiện tất cả các biện pháp để thu hồi nợ nhưng không thu hồi được
d)
Sau thời gian tối thiểu 10 năm, kể từ ngày sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro và sau khi đã thực hiện tất cả các biện pháp để thu hồi nợ nhưng không thu hồi được
20.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, nguyên tắc xử lý khi có tổn thất về tài sản đối với khoản nợ được thực hiện như thế nào?
a)
Xử lý tài sản bảo đảm (nếu có) theo thỏa thuận của các bên và theo quy định của pháp luật
b)
Xác định nguyên nhân, trách nhiệm và xử lý tổn thất về tài sản đối với các khoản nợ thực hiện theo quy định của chính phủ về chế độ tài chính đối với TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
c)
Cả 2 đáp án trên
21.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Agribank thực hiện trích lập dự phòng dự phòng rủi ro tại thời điểm nào?
a)
Ít nhất mỗi tháng một lần vào ngày 10 hàng tháng
b)
Mỗi quý một lần, chậm nhất ngày 10 của tháng đầu quý tiếp theo, tại thời điểm cuối ngày làm việc cuối cùng của quý trước để thực hiện trích lập
c)
Trong 07 (bảy) ngày đầu tiên của tháng, Agribank thực hiện trích lập dự phòng cho thời điểm cuối ngày cuối cùng của tháng trước liền kề.
Riêng kỳ trích lập dự phòng rủi ro ngày 31/12, căn cứ vào kết quả phân loại nợ cuối năm tài chính, thực hiện trích lập dự phòng rủi ro theo quy định.
22.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024 và văn bản sửa đổi bổ sung: Thành phần nào sau đây không được tham gia vào quá trình xử lý rủi ro
a)
Người thẩm định khoản cấp tín dụng
b)
Người quản lý khoản vay khoản cấp tín dụng
c)
Người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng
d)
Đáp án 1,3
23.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024 và văn bản sửa đổi bổ sung: Trường hợp thành viên HĐXLRR Chi nhánh loại I là người thẩm định/phê duyệt cấp tín dụng thì HĐXLRR Chi nhánh loại I thực hiện như thế nào?
a)
Giám đốc Chi nhánh loại I là người thẩm định/quyết định cấp tín dụng thì phân công cho PGĐ làm chủ tịch Hội đồng để XLRR khoản cấp tín dụng đó
b)
Trưởng phòng là người thẩm định/quyết định cấp tín dụng thì Chủ tịch Hội đồng chỉ định một phó phòng hoặc cán bộ (trong trường hợp không có phó phòng) tham gia hội đồng để XLRR khoản cấp tín dụng đó
c)
Chủ tịch Hội đồng XLRR quyết định tổ chức họp khuyết thành phần HĐXLRR Chi nhánh loại I
d)
Đáp án 1,2
24.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024 và văn bản sửa đổi bổ sung: Người thẩm định khoản cấp tín dụng khi XLRR được tham gia kiểm soát trên các mẫu biểu nào sau đây?
a)
Báo cáo phân tích và đề nghị XLRR (Mẫu 7A)
b)
Báo cáo rà soát hồ sơ đề nghị XLRR (8A)
c)
Báo cáo đánh giá nguyên nhân phát sinh nợ xấu và biện pháp thu hồi nợ sau khi XLRR (Mẫu 11)
d)
Không được được tham gia kiểm soát các mẫu biểu đề nghị XLRR
25.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, người thẩm định đối với khoản nợ đề nghị XLRR không được tham gia vào:
a)
HĐXLRR tại Chi nhánh loại I
b)
Tổ giúp việc cho HĐXLRR Chi nhánh loại I
c)
Báo cáo phân tích, đề nghị XLRR đối với khoản nợ đề nghị XLRR (Mẫu 7A hoặc 7B, Mẫu 11)
d)
Cả 3 đáp án trên
26.
Theo quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, đối tượng khách hàng nào phải thực hiện phân loại nợ và cam kết ngoại bảng theo phương pháp định tính?
a)
Tất cả các khách hàng vay vốn trong hệ thống Agribank
b)
Khách hàng là pháp nhân (bao gồm cả khách hàng Tổ chức tín dụng) được xếp hạng khách hàng trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ.
c)
Khách hàng là cá nhân (bao gồm cả khách hàng chủ doanh nghiệp tư nhân vay vốn cho hoạt động của Doanh nghiệp tư nhân) có dư nợ từ 500 triệu đồng trở lên.
d)
Đáp án 2&3
27.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, khách hàng pháp nhân (không bao gồm pháp nhân là Tổ chức tín dụng) và khách hàng cá nhân có kết quả xếp hạng từ A1 đến A12 trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ, theo phương pháp phân loại nợ định tính là nhóm mấy?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 3
d)
Nhóm 4
28.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024 các khoản nợ được Agribank đánh giá có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi nhưng có dấu hiệu suy giảm khả năng trả nợ được phân vào nợ nhóm mấy?
a)
Nhóm 1
b)
Nhóm 2
c)
Nhóm 4
d)
Nhóm 5
29.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, khách hàng cá nhân xếp hạng B1 trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ thì tương ứng nhóm nợ nào?
a)
Nhóm 2
b)
Nhóm 3
c)
Nhóm 4
d)
Nhóm 5
30.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, khách hàng nợ nhóm 3 thì tương ứng mức xếp hạng nào?
a)
D1
b)
D2
c)
D3
31.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, khách hàng nợ nhóm 4 thì tương ứng mức xếp hạng nào?
a)
D2
b)
D3
c)
D1
32.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, khách hàng nợ nhóm 5 thì tương ứng mức xếp hạng nào?
a)
D3
b)
D2
c)
D1
33.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, khách hàng xếp hạng D3 trên Hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ thì tương ứng nhóm nợ nào?
a)
nhóm 5
b)
nhóm 4
c)
nhóm 3
d)
nhóm 2
34.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, khách hàng cá nhân và khách hàng pháp nhân (không bao gồm pháp nhân là Tổ chức tín dụng) nợ nhóm 1 thì tương ứng mức xếp hạng nào?
a)
Từ A1 đến A12
b)
Từ B1 đến B12
c)
Từ C1 đến C12
d)
Từ D1 đến D12
35.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Khoản nợ quá hạn trên 360 ngày được phân loại nợ nhóm mấy?
a)
Nợ nhóm 2
b)
Nợ nhóm 3
c)
Nợ nhóm 4
d)
Nợ nhóm 5
36.
Trường hợp Trưởng phòng kế hoạch và quản lý rủi ro là người thẩm định khoản cấp tín dụng xử lý rủi ro thì có được tham gia Hội đồng XLRR của Chi nhánh Loại I hay không?
a)
Được tham gia
b)
Không được tham gia
c)
Do Chủ tịch HĐXLRR Chi nhánh loại I quyết định
37.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Sau khi sử dụng dự phòng để XLRR, Agribank nơi cấp tín dụng thực hiện các nguyên tắc nào sau đây?
a)
Thông báo cho khách hàng về việc khoản nợ được sử dụng dự phòng để XLRR
b)
Phải theo dõi, có các biện pháp thu hồi nợ đầy đủ, triệt để
c)
Không được thông báo cho khách hàng về việc khoản nợ được sử dụng dự phòng để XLRR
d)
Không được thông báo cho khách hàng về việc khoản nợ được sử dụng dự phòng để XLRR và Phải theo dõi, có các biện pháp thu hồi nợ đầy đủ, triệt để đối với khoản nợ.
38.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Agribank nơi cấp tín dụng phải thuê tổ chức có chức năng thẩm định giá theo quy định của pháp luật để xác định giá trị tài sản bảo đảm tại thơi điểm cuối năm tài chính trong trường hợp nào sau đây?
a)
Tài sản bảo đảm từ 30 tỷ đồng trở lên đối với khoản nợ của khách hàng
b)
Tài sản bảo đảm từ 200 tỷ đồng trở lên
c)
Tài sản bảo đảm từ 50 tỷ đồng trở lên đối với khoản nợ của khách hàng và người có liên quan của Agribank và các đối tượng bị hạn chế cấp tín dụng theo quy định tại Điều 135 Luật các TCTD
d)
Đáp án 2&3
39.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, Tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tài sản bảo đảm là Chứng khoán do các tổ chức tín dụng khác phát hành được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán?
a)
0.85
b)
0.8
c)
0.75
d)
0.7
40.
Theo Quy chế 910/QC-HĐTV-RRTD ngày 31/07/2024, tỷ lệ khấu trừ tối đa đối với tài sản bảo đảm là Chứng khoán do doanh nghiệp (trừ tổ chức tín dụng) phát hành được niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán?
a)
0.65
b)
0.7
c)
0.75
d)
0.8
41.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, Văn bản thông báo về việc xử lý TSBĐ có nội dung chủ yếu nào sau đây?
a)
Lý do xử lý TSBĐ
b)
TSBĐ sẽ bị xử lý
c)
Thời gian, địa điểm xử lý TSBĐ
d)
Tất cả các đáp án trên
42.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, khi thông báo xử lý tài sản bảo đảo, trường hợp bên bảo đảm thay đổi địa chỉ mà không thông báo cho Agribank nơi nhận bảo đảm biết thì địa chỉ của bên bảo đảm được xác định như thế nào?
a)
Xác định theo địa chỉ đã được bên bảo đảm cung cấp trước đó
b)
Xác định theo địa chỉ theo HĐBĐ
c)
Xác định theo thông tin được lưu trữ tại cơ quan ĐKBPBĐ
d)
Tất cả các đáp án trên
43.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, khi xử lý tài sản bảo đảm trường hợp một nghĩa vụ được bảo đảm bằng nhiều tài sản mà các bên không có thỏa thuận về việc lựa chọn TSBĐ để xử lý và pháp luật liên quan không có quy định khác thì Agribank nơi nhận bảo đảm có quyền xử lý tài sản bảo đảm như thế nào?
a)
Agribank nơi nhận bảo đảm có quyền lựa chọn TSBĐ để xử lý hoặc xử lý tất cả các TSBĐ
b)
Agribank nơi nhận bảo đảm phải chọn TSBĐ có giá trị lớn để xử lý trước
c)
Agribank nơi nhận bảo đảm phải chọn TSBĐ có giá trị nhỏ để xử lý trước
d)
Agribank nơi nhận bảo đảm phải xử lý đồng thời tất cả các TSBĐ cùng lúc
44.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, khi xử lý tài sản bảo đảm là nhà ở xã hội hình thành trong tương lai trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nếu tại thời điểm XLTSBĐ chủ đầu tư chưa bàn giao nhà ở cho bên thế chấp thì Agribank xử lý như thế nào?
a)
Agribank có thể chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở HTTTL cho bên thứ ba.
b)
Agribank nhận chính TSBĐ để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm.
c)
Agribank phối hợp với chủ đầu tư chấm dứt hợp đồng mua bán nhà ở với bên thế chấp để bán lại nhà ở đó cho đối tượng được mua nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật về nhà ở
45.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, khi xử lý tài sản bảo đảm là nhà ở xã hội hình thành trong tương lai trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nếu tại thời điểm XLTSBĐ chủ đầu tư đã bàn giao nhà ở cho bên thế chấp nhưng chưa thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận thì Agribank xử lý như thế nào?
a)
Agribank chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở HTTTL cho bên thứ ba
b)
Agribank nhận chính TSBĐ để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm.
c)
Agribank phối hợp với chủ đầu tư bán lại nhà ở đó cho đối tượng được mua nhà ở xã hội theo quy định của pháp luật về nhà ở
46.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, hội đồng XLTSBĐ được thành lập tại? (Chọn đáp án đúng và đầy đủ)
a)
Trụ sở chính, Chi nhánh loại I
b)
Trụ sở chính, Chi nhánh loại I, II
c)
Trụ sở chính, Chi nhánh loại I, II, Phòng giao dịch
d)
Trụ sở chính, Chi nhánh loại I, II, Phòng giao dịch, Văn phòng đại diện khu vực
47.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, nhiệm vụ của Thư ký hội đồng xử lý tài sản bảo đảm là gì?
a)
Tiếp nhận hồ sơ XLTSBĐ từ đơn vị xử lý nợ, sao gửi hồ sơ cho từng thành viên trước khi họp Hội đồng theo quy định
b)
Ghi biên bản cuộc họp, lấy chữ ký của các thành viên
c)
Lưu trữ hồ sơ cuộc họp theo quy định
d)
Tất cả các đáp án trên
48.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, thành phần Hội đồng xử lý TSBĐ tại Trụ sở chính gồm có?
a)
TGĐ/Phó TGĐ (do TGĐ phân công/ủy quyền) làm Chủ tịch Hội đồng; Giám đốc TTQLN có vấn đề - Thành viên khiêm thư ký; Trưởng ban Pháp chế; Trưởng ban CSTD; Trưởng ban KHDN/KHCN; Trưởng ban TCKT; Đại diện UB QLRR (đối với TSBĐ các khoản vay thuộc thẩm quyền quyết định cho vay của HĐTV); Các thành viên khác theo QĐ của Chủ tịch Hội đồng.
b)
TGĐ/Phó TGĐ (do TGĐ phân công/ủy quyền) làm Chủ tịch Hội đồng; Giám đốc TTQLN có vấn đề - Thành viên khiêm thư ký; Giám đốc Trung tâm QLRRTD; Trưởng ban Pháp chế; Trưởng ban CSTD; Trưởng ban KHDN/KHCN; Trưởng ban TCKT; Đại diện UB QLRR (đối với TSBĐ các khoản vay thuộc thẩm quyền quyết định cho vay của HĐTV); Các thành viên khác theo QĐ của Chủ tịch Hội đồng.
c)
TGĐ/Phó TGĐ (do TGĐ phân công/ủy quyền) làm Chủ tịch Hội đồng; Giám đốc TTQLN có vấn đề - Thành viên khiêm thư ký; Giám đốc Trung tâm QLRRTD; Trưởng ban Pháp chế; Trưởng ban KHDN/KHCN; Trưởng ban TCKT; Đại diện UB QLRR (đối với TSBĐ các khoản vay thuộc thẩm quyền quyết định cho vay của HĐTV); Các thành viên khác theo QĐ của Chủ tịch Hội đồng.
d)
TGĐ/Phó TGĐ (do TGĐ phân công/ủy quyền) làm Chủ tịch Hội đồng; Giám đốc TTQLN có vấn đề - Thành viên khiêm thư ký; Giám đốc Trung tâm QLRRTD; Trưởng ban Pháp chế; Trưởng ban CSTD; Trưởng ban KHDN/KHCN; Đại diện UB QLRR (đối với TSBĐ các khoản vay thuộc thẩm quyền quyết định cho vay của HĐTV); Các thành viên khác theo QĐ của Chủ tịch Hội đồng.
49.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, thành phần Hội đồng xử lý TSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng không phải là người nào sau đây?
a)
Người Quan hệ khách hàng và người thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
b)
Người Quan hệ khách hàng và người quyết định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
c)
Người quyết định và thẩm định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
d)
Người Quan hệ khách hàng, người thẩm định và người quyết định cấp tín dụng của khoản nợ được XLTSBĐ
50.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, Agribank có thể thỏa thuận với Bên bảo đảm về giá khởi điểm để đấu giá TSBĐ căn cứ vào giá khởi điểm của phiên đấu giá gần nhất không có người đăng ký mua nhưng tối đa không quá 03 tháng. Giá khởi điểm của phiên đấu giá tiếp theo có thể thấp hơn tối đa bao nhiêu % so với giá khởi điểm của phiên đấu giá gần nhất?
a)
0.1
b)
0.15
c)
0.2
d)
30
51.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, trong trường hợp phê duyệt chủ trương xử lý TSBĐ, Agribank nơi phê duyệt có thể chấp thuận giá khởi điểm căn cứ vào một trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Giá khởi điểm của phiên đấu giá gần nhất không thành
b)
Đề xuất giá khởi điểm của Agribank cấp tín dụng trên cơ sở chứng thư thẩm định giá theo quy định
c)
Các căn cứ khác (nếu có).
d)
Tất cả các đáp án trên
52.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, trong trường hợp bán đấu giá TSBĐ theo thỏa thuận, Agribank nơi XLTSBĐ thỏa thuận với Bên bảo đảm về việc xử lý tài sản thông qua bán đấu giá. Thỏa thuận về việc xử lý tài sản thông qua bán đấu giá tối thiểu phải có các nội dung nào sau đây?
a)
Bàn giao tài sản để bán đấu giá, lựa chọn tổ chức đấu giá, ký kết hợp đồng bán đấu giá
b)
Xác định giá khởi điểm lần đầu và các lần tiếp theo (nếu đấu giá không thành công)
c)
Chi phí có liên quan đấu giá tài sản, thuế, thu nợ từ việc bán đấu giá tài sản.
d)
Tất cả các đáp án trên
53.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, việc Agribank nơi cho vay nhận chính TSBĐ để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ cho bên bảo đảm phải được cấp nào phê duyệt chủ trương?
a)
Hội đồng thành viên
b)
Tổng Giám đốc
c)
Giám đốc Chi nhánh loại I
d)
Giám đốc Trung tâm QLN có vấn đề
54.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, việc bán TSBĐ thanh toán theo phương thức trả chậm, trả dần áp dụng đối với tài sản có giá trị định giá khi cấp tín dụng từ bao nhiêu tỷ đồng trở lên?
a)
50 tỷ đồng trở lên
b)
60 tỷ đồng trở lên
c)
100 tỷ đồng trở lên
d)
200 tỷ đồng trở lên
55.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, việc bán TSBĐ thanh toán theo phương thức trả chậm, trả dần thì người mua Tài sản phải thanh toán cho kỳ thanh toán lần thứ nhất tối thiểu bao nhiêu % giá trị hợp đồng mua bán và chậm nhất trong vòng bao nhiêu ngày sau khi ký hợp đồng mua bán?
a)
Người mua tài sản phải thanh toán cho kỳ thanh toán lần thứ nhất tối thiểu 30% giá trị hợp đồng mua bán chậm nhất trong vòng 45 ngày sau khi ký hợp đồng mua bán. Khoản tiền này và các lần trả tiếp theo sẽ không được hoàn lại khi người mua không tiếp tục thực hiện theo thỏa thuận trên hợp đồng mua bán (nội dung này phải được thể hiện trên hợp đồng mua bán tài sản).
b)
Người mua tài sản phải thanh toán cho kỳ thanh toán lần thứ nhất tối thiểu 45% giá trị hợp đồng mua bán chậm nhất trong vòng 30 ngày sau khi ký hợp đồng mua bán. Khoản tiền này và các lần trả tiếp theo sẽ không được hoàn lại khi người mua không tiếp tục thực hiện theo thỏa thuận trên hợp đồng mua bán (nội dung này phải được thể hiện trên hợp đồng mua bán tài sản).
c)
Người mua tài sản phải thanh toán cho kỳ thanh toán lần thứ nhất tối thiểu 15% giá trị hợp đồng mua bán chậm nhất trong vòng 30 ngày sau khi ký hợp đồng mua bán. Khoản tiền này và các lần trả tiếp theo sẽ không được hoàn lại khi người mua không tiếp tục thực hiện theo thỏa thuận trên hợp đồng mua bán (nội dung này phải được thể hiện trên hợp đồng mua bán tài sản).
d)
Người mua tài sản phải thanh toán cho kỳ thanh toán lần thứ nhất tối thiểu 50% giá trị hợp đồng mua bán chậm nhất trong vòng 30 ngày sau khi ký hợp đồng mua bán. Khoản tiền này và các lần trả tiếp theo sẽ không được hoàn lại khi người mua không tiếp tục thực hiện theo thỏa thuận trên hợp đồng mua bán (nội dung này phải được thể hiện trên hợp đồng mua bán tài sản).
56.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, chi phí XLTSBĐ để thu hồi nợ gồm?
a)
Chi phí hoàn thiện hồ sơ pháp lý TSBĐ để xử lý; tư vấn thủ tục, hồ sơ liên quan đến tố tụng, thi hành án dân sự để XLTSBĐ;
b)
Thu giữ TSBĐ theo quy định của pháp luật để xử lý thu hồi nợ; trông coi, bảo quản, quản lý TSBĐ;
c)
Định giá lại TSBĐ; quảng cáo bán tài sản; chi phí bán, môi giới cho thuê TSBĐ; chi phí, lệ phí bán đấu giá và các chi phí cần thiết, hợp lý khác liên quan đến XLTSBĐ.
d)
Tất cả các đáp án trên
57.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, hồ sơ XLTSBĐ trong trường hợp trình chấp thuận chủ trương xử lý TSBĐ tại Agribank vượt thẩm quyền gồm có?
a)
Hồ sơ khoản cấp tín dụng: Hợp đồng cấp tín dụng, HĐBĐ; Giấy chứng nhận; Báo cáo đề xuất cấp tín dụng; Thông báo phê duyệt cấp tín dụng (nếu có); các tài liệu liên quan đến xử lý nợ.
b)
Hồ sơ trình phê duyệt phương án XLTSBĐ của Agribank cấp tín dụng: Tờ trình, Phương án xử lý nợ; Biên bản họp Hội đồng xử lý nợ; tài liệu liên quan đến xác định giá khởi điểm TSBĐ.
c)
- Các tài liệu khác (nếu có) hoặc Agribank phê duyệt yêu cầu.
d)
Tất cả các đáp án trên
58.
Theo Quy định 3838/QyĐ-NHNo-TD ngày 15/11/2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định số 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, trường hợp nắm giữ Bất động sản do việc xử lý nợ vay theo khoản 3 Điều 132 Luật các TCTD, Agribank nơi cấp tín dụng phải có phương án cụ thể thực hiện việc bán, chuyển nhượng hoặc mua lại tài sản trong thời hạn tối đa bao lâu?
a)
03 năm
b)
05 năm
c)
10 năm
d)
15 năm
59.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, nếu xét thấy có nhu cầu cần thiết để sử dụng tài sản cho hoạt động, hồ sơ tài sản hợp pháp, có đủ khả năng chuyển quyền sở hữu, quyền sử dụng cho Agribank và yêu cầu thu hồi nợ, Agribank chi nhánh loại I lập tờ trình kèm phương án XLTSBĐ gửi Trụ sở chính trình Tổng Giám đốc trình HĐTV chấp thuận chủ trương nhận TSBĐ thay thế nghĩa vụ trả nợ qua đơn vị nào sau đây?
a)
Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề
b)
Ban Quản lý đầu tư nội ngành
c)
Ban Tài chính kế toán
d)
Ban Tổ chức nhân sự
60.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, việc bán TSBĐ thanh toán theo phương thức trả chậm, trả dần thì thời hạn thanh toán của Bên mua tài sản tối đa bao nhiêu năm?
a)
02 năm
b)
03 năm
c)
04 năm
d)
05 năm
61.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, Agribank nơi XLTSBĐ thông báo cho Bên bảo đảm và người giữ TSBĐ (nếu có) về việc bàn giao tài sản để xử lý trong một thời gian hợp lý. Thông báo bàn giao tài sản phải ghi rõ các nội dùng gì?
a)
Lý do, thời gian thực hiện bàn giao
b)
Quyền, nghĩa vụ của các bên
c)
Phải được giao nhận trực tiếp hoặc gửi qua Bưu điện bằng đường chuyển phát nhanh cho bên bảo đảm và bên thứ ba giữ tài sản (nếu có)
d)
Tất cả các đáp án trên
62.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, khi bên bảo đảm và người giữ TSBĐ (nếu có) giao tài sản cho Agribank nơi XLTSBĐ, việc giao nhận, cho phép bên bảo đảm/ủy quyền cho bên thứ ba quản lý, khai thác, sử dụng TSBĐ thực hiện như thế nào?
a)
Trường hợp Agribank nơi XLTSBĐ trực tiếp nhận TSBĐ thì lập biên bản giao tài sản và lấy chữ ký của đại diện UBND tại địa phương nơi có TSBĐ hoặc ghi nhận việc bàn giao tài sản thông qua đơn vị Thừa phát lại
b)
Trường hợp Agribank nơi XLTSBĐ cho phép Bên bảo đảm hoặc ủy quyền cho người thứ ba khai thác, sử dụng TSBĐ thì phải lập biện bản nhận bàn giao tài sản với bên bảo đảm đồng thời lập văn bản cho phép Bên bảo đảm hoặc văn bản ủy quyền cho bên thứ ba được khai thác, sử dụng TSBĐ
c)
Cả đáp án 1 và 2 đều đúng
63.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, đối với những TSBĐ mà Agribank nơi XLTSBĐ không có khả năng cầm giữ, trông coi (như kho hàng, máy móc, thiết bị, dây chuyền…) thì trước khi tiến hành lập biên bản bàn giao tài sản, Agribank nơi XLTSBĐ xử lý như thế nào?
a)
Agribank nơi XLTSBĐ ký hợp đồng thuê bên thứ ba trông giữ tài sản.
b)
Agribank nơi XLTSBĐ cắt cử cán bộ trông giữ tài sản
c)
Agribank nơi XLTSBĐ đề nghị bên có TSBĐ trông giữ tài sản
64.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, việc xây dựng, phê duyệt phương án xử lý TSBĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng theo thứ tự gồm các bước nào?
a)
1. Lập phương án XLTSBĐ; 2. Kiểm soát phương án XLTSBĐ; 3. Thông qua HĐXLTSBĐ; 4. Phê duyệt phương án XLTSBĐ.
b)
1. Lập phương án XLTSBĐ; 2. Kiểm soát phương án XLTSBĐ; 3. Phê duyệt phương án XLTSBĐ; 4. Thông qua HĐXLTSBĐ;
c)
1. Lập phương án XLTSBĐ; 2. Thông qua HĐXLTSBĐ; 3. Phê duyệt phương án XLTSBĐ.
d)
1. Lập phương án XLTSBĐ; 2. Thông qua HĐXLTSBĐ; 3. Phê duyệt phương án XLTSBĐ.
65.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, khi bán đấu giá TSBĐ theo thỏa thuận trường hợp tài sản bảo đảm đang bán đấu giá nhưng không thành thì trong thời gian bắt buộc giữa hai lần bán đấu giá theo quy định mà có người mua tài sản với mức giá cao hơn hoặc bằng với giá của kỳ đấu giá không thành gần nhất thì Agribank nơi cấp tín dụng xử lý như thế nào?
a)
Agribank nơi cấp tín dụng phải tiếp tục bán đấu giá TSBĐ theo hợp đồng đã ký với Tổ chức đấu giá
b)
Agribank nơi cấp tín dụng thỏa thuận với bên bảo đảm để bán tài sản
c)
Agribank nơi cấp tín dụng áp dụng các biện pháp xử lý nợ khác theo quy định để xử lý nợ như khởi kiện, bán nợ…
66.
Căn cứ Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, Thẩm quyền quyết định, ký kết HĐBĐ, biện pháp bảo đảm của Bên bảo đảm là?
a)
Chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, sử dụng tài sản
b)
Chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc đại diện của chủ sở hữu, sử dụng tài sản
c)
Chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc thay mặt chủ sở hữu, sử dụng tài sản
d)
Chủ sở hữu, sử dụng tài sản hoặc người thừa kế của chủ sở hữu, sử dụng tài sản
67.
Theo Quy định số 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, Trường hợp tài sản bảo đảm cho toàn bộ nghĩa vụ, trên cơ sở đề nghị của bên bảo đảm, Agribank nơi cấp tín dụng có quyền xem xét, quyết định cho rút bớt TSBĐ khi đáp ứng các điều kiện nào dưới đây?
a)
Agribank nơi cấp tín dụng phải tiến hành xác định lại giá trị các TSBĐ để xác định tỷ lệ của từng TSBĐ so với tổng nghĩa vụ được bảo đảm tại thời điểm đề nghị rút bớt
b)
Khách hàng/bên bảo đảm phải thực hiện nghĩa vụ tối thiểu theo tỷ lệ của tài sản đề nghị rút bớt và không làm ảnh hưởng đến nghĩa vụ còn lại cũng như xử lý TSBĐ sau này
c)
Việc rút bớt TSBĐ đối với khách hàng còn dư nợ từ 5 tỷ đồng trở lên phải thông qua Hội đồng xử lý TSBĐ, trừ trường hợp Hội đồng tín dụng chi nhánh loại I là Người quyết định nhận tài sản bảo đảm
d)
Tất cả các đáp án trên
68.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021 Các trường hợp nào được giải chấp TSBĐ?
a)
Khách hàng và Bên bảo đảm đã thực hiện nghĩa vụ (bao gồm toàn bộ hoặc theo phần)
b)
TSBĐ được xử lý theo quy định
c)
Rút bớt, thay thế TSBĐ
d)
Tất cả các đáp án trên
69.
Theo Quy định số 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, Khi xác định lại giá trị TSBĐ bị giảm sút, không đủ tỷ lệ đảm bảo, khách hàng vay/bên bảo đảm không thực hiện bổ sung, thay thế TSBĐ thì Agribank nơi cấp tín dụng áp dụng các biện pháp nào để kiểm soát, hạn chế rủi ro?
a)
Tạm ngừng giải ngân nếu còn hạn mức cấp tín dụng
b)
Thỏa thuận với khách hàng tăng mức trả nợ cho các kỳ hạn nợ đảm bảo duy trì tỷ lệ giá trị TSBĐ so với dư nợ còn lại; Bổ dung, thay thế hoặc xử lý TSBĐ (nếu có thỏa thuận) trong trường hợp TSBĐ là hàng hóa, chứng khoán
c)
Thu hồi nợ trước hạn đối với phần dư nợ thiếu TSBĐ
d)
Tất cả các đáp án trên
70.
Theo Quy định số 2929/QyĐ-NHNo-TD, trừ trường hợp TSBĐ bị xử lý ngay theo quy định tại khoản 1 Điều 300 của Bộ luật Dân sự thì trường hợp không có thỏa thuận thời hạn XLTSBĐ thời hạn thông báo phải là:
a)
Trước ít nhất 10 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 15 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm XLTSBĐ
b)
Trước ít nhất 15 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 20 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm XLTSBĐ
c)
Trước ít nhất 15 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 30 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm XLTSBĐ
d)
Trước ít nhất 15 ngày đối với động sản hoặc trước ít nhất 45 ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm XLTSBĐ
71.
Theo Quy định số 2929/QyĐ-NHNo-TD, trong trường hợp xử lý tài sản bảo đảm là quyền đòi nợ, Agribank nơi cấp tín dụng gửi cho bên có nghĩa vụ trả nợ văn bản thông báo xử lý quyền đòi nợ và một (01) bản sao HĐBĐ trước thời điểm xử lý quyền đòi nợ (ngày đến hạn của khoản phải thu dùng để đảm bảo) ít nhất là bao nhiêu ngày?
a)
07 ngày
b)
07 ngày làm việc
c)
10 ngày
d)
05 ngày làm việc
72.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, Chi phí XLTSBĐ được khấu trừ như thế nào là đúng?
a)
Sau khi thu hồi nợ
b)
Trước khi thu hồi nợ
c)
Tùy thuộc vào giá trị thu hồi được khi XLTSBĐ
d)
Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa các bên
73.
Theo Quy định 2929/QyĐ-NHNo-TD ngày 31/12/2021, sau khi Bản án có hiệu lực pháp luật, trường hợp Bên bảo đảm không tự nguyên thi hành án Agribank nơi cấp tín dụng yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền ra quyết định thi hành án, thời hiệu yêu cầu thi hành án là bao nhiêu lâu?
a)
5 năm
b)
10 năm
c)
7 năm
d)
3 năm
74.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Thành phần Hội đồng xem xét trách nhiệm liên quan đến khoản cấp tín dụng có vấn đề tại Chi nhánh loại II không bao gồm người nào sau đây?
a)
Giám đốc/ Phó Giám đốc Chi nhánh loại I
b)
Lãnh đạo Bộ phận quản lý KCTDCVĐ
c)
Lãnh đạo Phòng Kế toán và Ngân quỹ
d)
Giám đốc Phòng Giao dịch có KCTDCVĐ quản lý tại Phòng giao dịch
75.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD thì Người kiểm soát khoản cấp tín dụng có vấn đề không phải là:
a)
Người thẩm định và người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó
b)
Người quan hệ khách hàng, người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó
c)
Người quan hệ khách hàng và người thẩm định đối với khoản cấp tín dụng đó
76.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022 thì Người phê duyệt xử lý khoản cấp tín dụng có vấn đề không phải là người nào sau đây?
a)
Người thẩm định và người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó.
b)
Người quan hệ khách hàng, người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó
c)
Người quan hệ khách hàng và người thẩm định đối với khoản cấp tín dụng đó
77.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Nguyên tắc quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề bao gồm:
a)
Agribank nhận diện, quản lý, theo dõi, xây dựng, phê duyệt Phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ ngay khi khoản cấp tín dụng chuyển sang KCTDCVĐ và được tổ chức thực hiện theo phân công, phân cấp cụ thể từng thời kỳ từ TSC đến CN
b)
Phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ phải có tính khả thi và thời hạn thực hiện cụ thể; xác định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cá nhân, đơn vị có liên quan trong việc thực hiện quản lý và xử lý KCTDCVĐ
c)
Thủ tục, thẩm quyền phê duyệt các biện pháp xử lý KCTDCVĐ cụ thể như: Xử lý TSBĐ, miễn, giảm lãi, phí; bán khoản nợ; chuyển KCTDCVĐ cho Chi nhánh đầu mối xử lý nợ và các biện pháp xử lý khác thực hiện theo quy định của Agribank trong từng thời kỳ
d)
Tất cả các đáp án trên
78.
Theo quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, tiêu chí xác định khoản nợ là khoản cấp tín dụng có vấn đề là:
a)
Khoản cấp tín dụng được phân loại nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5 theo quy định về phân loại nợ của Agribank; Khoản cấp tín dụng được giữ nguyên nhóm nợ khi thực hiện cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn giảm lãi, phí theo quy định của Agribank, NHNN, Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế
b)
Khoản cấp tín dụng đã được xử lý rủi ro bằng nguồn dự phòng của Agribank
c)
Khoản nợ đã bán cho VAMC thanh toán bằng Trái phiếu đặc biệt (nếu có)
d)
Tất cả các đáp án trên
79.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, sự không hợp tác của khách hàng/bên bảo đảm biểu hiện
a)
Khách hàng không có thiện chí, từ chối làm việc với Agribank
b)
Trốn tránh trách nhiệm, chây ỳ trong việc trả nợ; tẩu tán TSBĐ
c)
Bỏ trốn khỏi địa phương, nơi cư trú
d)
Tất cả các đáp án trên
80.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, tình trạng nào dưới đây của khách hàng được coi là còn hoạt động
a)
Ngừng hoạt động
b)
Phá sản, giải thể (Tổ chức/ doanh nghiệp)
c)
Chết, mất tích, bỏ trốn, đang chấp hành án phạt tù (Khách hàng cá nhân, hộ gia đình)
d)
Tạm dừng hoạt động
81.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD, thời gian Agribank nơi cấp tín dụng phải đánh giá và cập nhật tình trạng khoản cấp tín dụng có vấn đề?
a)
Ít nhất 01 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 03 tháng một lần đối với nợ ngoại bảng hoặc đột xuất
b)
Ít nhất 03 tháng một lần đối với nợ nội bảng, 06 tháng một lần đối với nợ ngoại bảng hoặc đột xuất
c)
Ít nhất 06 tháng 1 lần hoặc đột xuất
d)
Ít nhất 09 tháng 1 lần hoặc đột xuất
82.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, ai là người chịu trách nhiệm theo dõi, giám sát việc cập nhật thông tin đối với KCTDCVĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng?
a)
Giám đốc Agribank nơi cấp tín dụng
b)
Giám đốc Agribank chi nhánh cấp trên
c)
Phó Giám đốc chi nhánh loại I được phân công
83.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp đôn đốc thu hồi khoản cấp tín dụng có vấn đề không bao gồm biện pháp nào sau đây?
a)
Sử dụng các biện pháp phù hợp như nhắc nhở, yêu cầu, đôn đốc khách hàng/bên bảo đảm trả nợ thông qua công văn, điện thoại, làm việc trực tiếp…
b)
Tăng cường kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh, tình hình sử dụng vốn vay, dòng tiền, tình trạng TSBĐ…
c)
Tạo điều kiện cho khách hàng khắc phục khó khăn, tiếp tục duy trì và khôi phục hoạt động sản xuất kinh doanh…
d)
Thay đổi thời hạn/kỳ hạn trả nợ, mức lãi phí phải trả; biện pháp làm nâng cao năng lực tài chính của khách hàng.
84.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp tài chính đối với khoản cấp tín dụng có vấn đề gồm biện pháp nào sau đây?
a)
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ; Miễn giảm lãi, phí; Điều chỉnh mức lãi cho vay; Khoanh nợ
b)
Duy trì hạn mức tín dụng, cho vay thêm nếu khách hàng có thiện chí trả nợ và có phương án trả nợ khả thi, phù hợp với Quy chế cho vay đối với khách hàng
c)
Bổ sung thêm vốn góp, vốn cổ phần; thay đổi, bổ sung cổ đông; Cơ cấu lại hoạt động sản xuất kinh doanh, duy trì các hoạt động sản xuất kinh doanh sinh lời cao; Cơ cấu lại danh mục đầu tư, thoái vốn hoặc chuyển nhượng các khoản đầu tư, tài sản sinh lời thấp
d)
Tất cả các đáp án trên
85.
Nhóm biện pháp tài chính về phía khách hàng bao gồm những nội dung nào theo Quy định 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022 về Quản lý các KCTDCVĐ?
a)
Cơ cấu lại hoạt động sản xuất kinh doanh, duy trì các hoạt động sản xuất kinh doanh sinh lời cao
b)
Cơ cấu lại danh mục đầu tư, thoái vốn hoặc chuyển nhượng các khoản đầu tư, tài sản sinh lời thấp
c)
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ
d)
Đáp án 1 và 2
86.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp tài chính đối với khoản cấp tín dụng có vấn đề không bao gồm biện pháp nào sau đây?
a)
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ; Miễn giảm lãi, phí; Điều chỉnh mức lãi cho vay; Khoanh nợ
b)
Duy trì hạn mức tín dụng, cho vay thêm nếu khách hàng có thiện chí trả nợ và có phương án trả nợ khả thi, phù hợp với Quy chế cho vay đối với khách hàng.
c)
Bổ sung thêm vốn góp, vốn cổ phần; thay đổi, bổ sung cổ đông; Cơ cấu lại hoạt động sản xuất kinh doanh, duy trì các hoạt động sản xuất kinh doanh sinh lời cao; Cơ cấu lại danh mục đầu tư, thoái vốn hoặc chuyển nhượng các khoản đầu tư, tài sản sinh lời thấp
d)
Nhận TSBĐ để thay thế nghĩa vụ trả nợ
87.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Nhóm biện pháp tài chính là gì?
a)
Là việc sử dụng các biện pháp phù hợp như nhắc nhở, yêu cầu, đôn đốc khách hàng/bên bảo đảm trả nợ thông qua công văn, điện thoại, làm việc trực tiếp và thỏa thuận với khách hàng về kế hoạch, thời gian, nguồn trả nợ, tiến độ trả nợ
b)
Là việc tạo điều kiện cho khách hàng khắc phục khó khăn, tiếp tục duy trì và khôi phục hoạt động sản xuất kinh doanh, Agribank quản lý chặt chẽ dòng tiền, tăng nguồn thu trả nợ ngân hàng
c)
Là các biện pháp thay đổi điều kiện cấp tín dụng liên quan đến thời hạn/kỳ hạn trả nợ, mức lãi phí phải trả; biện pháp làm nâng cao năng lực tài chính của khách hàng.
d)
Tăng cường kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh, tình hình sử dụng vốn vay, dòng tiền, tình trạng TSBĐ, phân tích, đánh giá khả năng thực hiện các cam kết của khách hàng
88.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Nhóm biện pháp tài chính về phía khách hàng không bao gồm biện pháp nào sau đây?
a)
Bổ sung thêm vốn góp
b)
Cơ cấu lại thời hạn trả nợ
c)
Cơ cấu lại hoạt động sản xuất kinh doanh
d)
Cơ cấu lại danh mục đầu tư, thoái vốn
89.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Nhóm biện pháp tài chính về phía Agribank không bao gồm biện pháp nào sau đây?
a)
Chuyển nhượng các khoản đầu tư, tài sản sinh lời thấp
b)
Miễn, giảm lãi, phí
c)
Điều chỉnh hạn mức cho vay
d)
Khoanh nợ
90.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp về xử lý tài sản bảo đảm thu hồi nợ không bao gồm các biện pháp nào sau đây?
a)
Nhận bổ sung, thay thế TSBĐ
b)
Xử lý TSBĐ, phối hợp với bên bảo đảm bán TSBĐ
c)
Nhận TSBĐ để thay thế nghĩa vụ trả nợ; Quản lý, khai thác, sử dụng TSBĐ trong thời gian chờ xử lý
d)
Khoanh nợ
91.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Nhóm biện pháp xử lý, thu hồi nợ thông qua tố tụng "không bao gồm" biện pháp nào sau đây?
a)
Thay đổi, bổ sung cổ đông
b)
Khởi kiện, Thi hành án
c)
Tố giác tội phạm, đề nghị cơ quan bảo vệ pháp luật hỗ trợ hoạt động xử lý KCTDCVĐ
d)
Yêu cầu mở thủ tục phá sản
92.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, người quản lý KCTDCVĐ phải phân tích thực trạng khoản nợ, tiến hành xây dựng phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ chậm nhất sau bao nhiêu ngày làm việc sau khi phát sinh KCTDCVĐ?
a)
03 ngày
b)
05 ngày
c)
10 ngày
d)
15 ngày
93.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD, Cán bộ Bộ phận quản lý KCTDCVĐ thực hiện các nhiệm vụ nào sau đây khi nhận được hồ sơ trình phê duyệt Phương án xử lý thu hồi Khoản cấp tín dụng có vấn đề vượt thẩm quyền?
a)
Rà soát Tờ trình, Phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ, hồ sơ cấp tín dụng, thực hiện đối chiếu với số liệu trên IPCAS
b)
Lập báo cáo đề xuất phê duyệt Phương án xử lý thu hồi KCTDCBĐ
c)
Báo cáo đề xuất phê duyệt Phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ
d)
Tất cả các đáp án trên
94.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Giám đốc Chi nhánh loại I, chi nhánh Campuchia phê duyệt Phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ đối với trường hợp nào?
a)
Các KCTDCVĐ thuộc thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Chi nhánh loại I, chi nhánh Campuchia
b)
Các KCTDCVĐ thuộc thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Giám đốc PGD do Chi nhánh loại I, chi nhánh Campuchia trực tiếp quản lý
c)
Các KCTDCVĐ chi nhánh loại I phê duyệt vượt thẩm quyền cấp tín dụng cho Chi nhánh loại II trình vượt thẩm quyền
d)
Tất cả các đáp án trên
95.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Giám đốc Chi nhánh loại II phê duyệt Phương án xử lý thu hồi KCTD CVĐ đối với trường hợp nào?
a)
Các KCTDCVĐ thuộc thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Chi nhánh loại II
b)
Các KCTDCVĐ thuộc thẩm quyền quyết định cấp tín dụng của Giám đốc PGD do Chi nhánh loại II trực tiếp quản lý
c)
Các KCTDCVĐ chi nhánh loại I phê duyệt vượt thẩm quyền cấp tín dụng do Chi nhánh loại II trình vượt thẩm quyền
d)
Đáp án 1 và 2
96.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, thời gian hoàn thành việc xây dựng, phê duyệt Phương án xử lý thu hồi KCTD CVĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng tối đa bao nhiêu ngày làm việc?
a)
10 ngày
b)
15 ngày
c)
20 ngày
d)
25 ngày
97.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD thì thời gian tối đa Agribank nơi cấp tín dụng phải rà soát, đánh giá lại thực trạng khoản cấp tín dụng có vấn đề là?
a)
Ít nhất 06 tháng một lần
b)
Ít nhất 09 tháng 1 lần
c)
Ít nhất 12 tháng một lần
d)
Ít nhất 18 tháng một lần
98.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Người quản lý KCTDCVĐ có trách nhiệm như thế nào trong việc quản lý, theo dõi, báo cáo kết quả xử lý, thu hồi KCTDCVĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng sau đây?
a)
Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và đề xuất xử lý KCTDCVĐ
b)
Chịu trách nhiệm cập nhật đẩy đủ thông tin về KCTD theo quy định trên chương trình quản lý KCTDCVĐ tối thiểu trong thời gian 05 (năm) ngày kể từ ngày phương án xử lý được phê duyệt. Trong quá trình thực hiện, có trách nhiệm cập nhật bổ sung thông tin và báo cáo theo đúng định kỳ
c)
Thực hiện chế độ báo cáo, thông kê theo quy định.
d)
Tất cả các đáp án trên
99.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Người kiểm soát KCTDCVĐ có trách nhiệm như thế nào trong việc quản lý, theo dõi, báo cáo kết quả xử lý, thu hồi KCTDCVĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng?
a)
Chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc xử lý KCTDCVĐ
b)
Kiểm soát thông tin về KCTDCVĐ, phương án và các biện pháp xử lý thu hồi KCTDCVĐ
c)
Theo dõi, giám sát việc cập nhật thông tin đối với KCTDCVĐ; chịu trách nhiệm trong việc không tuân thủ quy định pháp luật và quy định của Agribank
d)
Đáp án 1 và 2
100.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, trách nhiệm của Trung Tâm Quản lý nợ có vấn đề đối với danh mục các KCTDCVĐ Trụ sở chính theo dõi, phê duyệt Phương án xử lý được quy định như thế nào?
a)
Theo dõi, nắm bắt thông tin về thực trạng khoản nợ, các giải pháp đã, đang và sẽ triển khai
b)
Đề xuất Tổng Giám đốc chỉ đạo chi nhánh triển khai biện pháp cụ thể hoặc điều chỉnh Phương án xử lý nợ đối với từng KCTDCVĐ trong trường hợp cần thiết
c)
Đáp án 1 và 2
101.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Chi nhánh loại I và Chi nhánh Campuchia quản lý, theo dõi, đôn đốc, giám sát đối với KCTDCVĐ nào sau đây?
a)
Các KCTDCVĐ do Chi nhánh trực tiếp giải ngân và quản lý nợ
b)
Các KCTDCVĐ thuộc chi nhánh loại II, Phòng giao dịch mà Chi nhánh loại I, Chi nhánh Campuchia theo dõi, đôn đốc, giám sát
c)
Đáp án 1 và 2
102.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, "Khủng hoảng kinh tế dẫn đến lạm phát, thất nghiệp" thuộc nhóm nguyên nhân nào dẫn đến phát sinh KCTDCVĐ?
a)
Nguyên nhân về phía ngân hàng
b)
Nguyên nhân từ phía khách hàng
c)
Nguyên nhân khách quan
103.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Nguyên nhân dẫn đến phát sinh KCTDCVĐ nào sau đây thuộc về nguyên nhân khách quan:
a)
Thực hiện chưa đầy đủ theo quy chế, quy trình nghiệp vụ của Agribank
b)
Khủng hoảng kinh tế, suy thoái kinh tế dẫn đến biến động của thị trường, giá cả, tỷ giá, lạm phát, thất nghiệp
c)
Mất năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự; năng lực quản trị điều hành, năng lực tài chính hạn chế
d)
Sử dụng vốn sai mục đích hoặc không có tài liệu chứng minh mục đích sử dụng tiền vay
104.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Nguyên nhân dẫn đến phát sinh KCTDCVĐ nào sau đây thuộc nguyên nhân về phía Ngân hàng:
a)
Năng lực, trình độ, kinh nghiệm hạn chế, chưa nhận diện hết và thực hiện giám sát, quản lý rủi ro khoản cấp tín dụng
b)
Thực hiện chưa đầy đủ theo quy chế, quy trình nghiệp vụ của Agribank
c)
Thiên tai, bão lụt, hạn hán, dịch bệnh, bệnh tật và tai nạn bất ngờ
d)
Đáp án 1 và 2
105.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Việc xem xét trách nhiệm cá nhân, bộ phận có liên quan đến khoản cấp tín dụng được thực hiện tối thiểu bao nhiêu lần trước khi KCTDCVĐ được XLRR?
a)
01 lần
b)
02 lần
c)
03 lần
d)
04 lần
106.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Hội đồng xem xét trách nhiệm liên quan đến khoản cấp tín dụng có vấn đề tại Chi nhánh loại I được quyết định thành lập bởi:
a)
Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng thành viên
c)
Giám đốc Chi nhánh loại I
d)
Lãnh đạo Bộ phận quản lý KCTDCVĐ tại Chi nhánh loại I
107.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Thành phần Hội đồng xem xét trách nhiệm liên quan đến khoản cấp tín dụng có vấn đề tại Chi nhánh loại I không bao gồm người nào sau đây?
a)
Giám đốc/ Phó Giám đốc Chi nhánh loại I
b)
Lãnh đạo Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề
c)
Lãnh đạo phòng khách hàng
d)
Thành viên khác do Giám đốc quyết định
108.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Quyết định của Hội đồng xem xét trách nhiệm cá nhân, bộ phận liên quan đến KCTDCVĐ được thông qua khi nào?
a)
Khi có từ 75% số thành viên hội đồng tham gia dự họp đồng ý. Thành viên Hội đồng có ý kiến không đồng ý với nội dung biểu quyết phải nêu rõ lý do; Trường hợp số phiếu biểu quyết đồng ý thấp hơn 75% Hội đồng báo cáo Tổng Giám đốc/Giám đốc Chi nhánh xem xét quyết định
b)
Khi có từ 80% số thành viên hội đồng tham gia dự họp đồng ý
c)
Khi có từ 85% số thành viên hội đồng tham gia dự họp đồng ý
d)
Khi có từ 90% số thành viên hội đồng tham gia dự họp đồng ý
109.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, thời gian hoàn thành việc xây dựng, phê duyệt Phương án xử lý thu hồi KCTD CVĐ tại Agribank nơi phê duyệt vượt thẩm quyền tối đa bao nhiêu ngày làm việc?
a)
05 ngày làm việc
b)
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
c)
10 ngày làm việc
d)
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định
110.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp xử lý thu hồi khoản cấp tín dụng có vấn đề là:
a)
Nhóm biện pháp đôn đốc thu hồi
b)
Nhóm biện pháp tài chính
c)
Nhóm biện pháp về xử lý tài sản bảo đảm
d)
Tất cả các đáp án trên
111.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Nhận định sau đây là đúng hay sai?
"Hội đồng xem xét trách nhiệm cá nhân, bộ phận liên quan đến KCTDCVĐ chỉ thông qua quyết định bằng hình thức biểu quyết trực tiếp tại cuộc họp."
a)
Đúng
b)
Sai
112.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, nhóm biện pháp về xử lý tài sản bảo đảm thu hồi nợ bao gồm các biện pháp nào?
a)
Nhận bổ sung, thay thế TSBĐ
b)
Xử lý TSBĐ, phối hợp với bên bảo đảm bán TSBĐ
c)
Nhận TSBĐ để thay thế nghĩa vụ trả nợ; Quản lý, khai thác, sử dụng TSBĐ trong thời gian chờ xử lý
d)
Tất cả các đáp án trên
113.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Hội đồng xem xét trách nhiệm liên quan đến khoản cấp tín dụng có vấn đề tại Trụ sở chính được quyết định thành lập bởi:
a)
Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng thành viên
c)
Lãnh đạo Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề
114.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Thành phần Hội đồng xem xét trách nhiệm liên quan đến khoản cấp tín dụng có vấn đề tại Trụ sở chính không bắt buộc đối với người nào sau đây?
a)
Lãnh đạo ban Chính sách tín dụng
b)
Lãnh đạo Trung tâm quản lý rủi ro tín dụng
c)
Giám đốc Chi nhánh loại I
115.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Thành phần Hội đồng xem xét trách nhiệm liên quan đến khoản cấp tín dụng có vấn đề tại Chi nhánh loại II không bao gồm người nào sau đây?
a)
Giám đốc/ Phó Giám đốc Chi nhánh loại I
b)
Lãnh đạo Bộ phận quản lý KCTDCVĐ
c)
Lãnh đạo Phòng Kế toán và Ngân quỹ
d)
Giám đốc Phòng Giao dịch có KCTDCVĐ quản lý tại Phòng giao dịch
116.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, người quản lý KCTDCVĐ thực hiện nhiệm vụ nào để tổ chức thực hiện phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ tại Agribank nơi cấp tín dụng?
a)
Chủ động, đề xuất, triển khai, thực hiện Phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ
b)
Báo cáo tiến độ, kết quả công việc với Người kiểm sát, Người phê duyệt phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ
c)
Chịu trách nhiệm đối với cấp có thẩm quyền về việc triển khai thực hiện Phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ theo đúng quy định của pháp luật và của Agribank
d)
Đáp án 1 và 2
117.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022 thì Người phê duyệt xử lý khoản cấp tín dụng có vấn đề không phải là người nào sau đây?
a)
Người thẩm định và người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó.
b)
Người quan hệ khách hàng, người quyết định cấp tín dụng khoản cấp tín dụng đó
c)
Người quan hệ khách hàng và người thẩm định đối với khoản cấp tín dụng đó
118.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD, hồ sơ trình phê duyệt vượt thẩm quyền Phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ của Chi nhánh loại I bao gồm:
a)
Tờ trình phê duyệt vượt thẩm quyền; Phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ.
b)
Hồ sơ khoản KCTDCVĐ (Báo cáo thẩm định cấp tín dụng/báo cáo đề xuất cấp tín dụng; Hợp đồng cấp tín dụng, giấy nhận nợ; Hợp đồng bảo đảm, giấy chứng nhận quyền sờ hữu, quyền sử dụng TSBĐ, đăng ký giao dịch bào đảm; hồ sơ xử lý nợ (biên bản làm việc, xử lý TSBĐ, khởi kiện...)
c)
Biên bản họp Hội đồng xem xét trách nhiệm cá nhân, bộ phận có liên quan để phát sinh KCTDCVĐ (nếu có); Tài liệu khác (nếu có).
d)
Tất cả các đáp án trên
119.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022, Người phê duyệt KCTDCVĐ có trách nhiệm như thế nào trong việc tổ chức thực hiện Phương án xử lý thu hồi khoản cấp tín dụng có vấn đề tại Agribank nơi cấp tín dụng?
a)
Chỉ đạo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ;
b)
Chịu trách nhiệm đối với cấp có thẩm quyền về việc triển khai thực hiện Phương án xử lý thu hồi KCTDCVĐ theo đúng quy định của pháp luật và của Agribank;
c)
Kịp thời báo cáo cấp có thẩm quyền về tình hình xử lý thu hồi KCTDCVĐ và đề xuất thay thế phương án xử lý trong trường hợp phương án xử lý đã được phê duyệt nhưng không khả thi.
d)
Tất cả đáp án trên
120.
Theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD, thời gian tối đa Agribank nơi cấp tín dụng phải rà soát, đánh giá lại thực trạng khoản cấp tín dụng có vấn đề là?
a)
Ít nhất 06 tháng một lần
b)
Ít nhất 09 tháng 1 lần
c)
Ít nhất 12 tháng một lần
d)
Ít nhất 18 tháng một lần
121.
Ngày 01/02/2025, khoản vay của khách hàng B tại Phòng giao dịch A chuyển nợ nhóm 2, chậm nhất ngày nào, người quản lý khoản vay của khách hàng B phải phân tích thực trạng khoản nợ, tiến hành xây dựng Phương án thu hồi nợ theo Quy định số 25/QyĐ-NHNo-TD ngày 13/01/2022?
a)
03 ngày làm việc kể từ ngày 01/02/2025
b)
05 ngày làm việc kể từ ngày 01/02/2025
c)
10 ngày làm việc kể từ ngày 01/02/2025
d)
15 ngày làm việc kể từ ngày 01/02/2025
122.
Chọn đáp án đúng nhất: Đối tượng áp dụng khi sử dụng dịch vụ xử lý nợ của AMC được quy định tại Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023?
a)
Các đơn vị, cá nhân trong hệ thống Agribank có liên quan đến hoạt động xử lý nợ.
b)
Các đơn vị, cá nhân trong hệ thống Agribank (trừ Chi nhánh Agribank ở nước ngoài) có liên quan đến hoạt động xử lý nợ.
123.
Theo Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023, Chọn đáp án đúng nhất về "Dịch vụ xử lý nợ của AMC" ?
a)
Là việc AMC thực hiện các công việc liên quan đến xử lý các khoản nợ xấu để thu hồi nợ cho Agribank
b)
Là việc AMC thực hiện các công việc liên quan đến xử lý các khoản nợ đã xử lý rủi ro để thu hồi nợ cho Agribank
c)
Là việc AMC thực hiện các công việc liên quan đến xử lý các khoản nợ xấu, nợ đã xử lý rủi ro, nợ đã bán cho VAMC (sau đây gọi chung là nợ xấu) để thu hồi nợ cho Agribank
124.
Hợp đồng dịch vụ theo Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023 là gì?
a)
Là thỏa thuận giữa Agribank và AMC về việc AMC cung ứng dịch vụ xử lý nợ để thu hồi nợ cho Agribank
b)
Là việc AMC thực hiện các công việc liên quan đến xử lý các khoản nợ xấu để thu hồi nợ cho Agribank
125.
Theo Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023, nguyên tắc sử dụng dịch vụ xử lý nợ của AMC gồm những nội dung nào?
a)
Việc sử dụng dịch vụ xử lý nợ của AMC đảm bảo công khai, minh bạch; đảm bảo quyền, lợi ích hợp pháp của Agribank và phù hợp với điều lệ của AMC
b)
Agribank sử dụng dịch vụ xử lý nợ của AMC thông qua ký kết Hợp đồng dịch vụ, đảm bảo bảo mật không tin an toàn tài sản của Agribank.
c)
Cá nhân, tổ chức tham gia dịch vụ xử lý nợ có đầy đủ thẩm quyền theo quy định của pháp luật, không được áp dụng các biện pháp xử lý nợ trái với quy định.
d)
Cả 3 đáp án trên
126.
Theo Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023, Agribank sử dụng dịch vụ xử lý nợ của AMC đối với các khoản nợ nào?
a)
Các khoản nợ xấu của Chi nhánh loại I, loại II, Phòng giao dịch trực thuộc do Chi nhánh có nhu cầu sử dụng dịch vụ xử lý nợ của AMC
b)
Đối với khoản nợ đã bán cho VAMC: Chi nhánh lựa chọn sử dụng dịch vụ xử lý nợ của AMC khi được VAMC chấp thuận bằng văn bản cho Agribank sử dụng dịch vụ xử lý nợ (bao gồm cả việc bán TSBĐ) của AMC để thu hồi nợ vay.
c)
Các khoản nợ xấu theo yêu cầu của HĐTV, Tổng Giám đốc, Hội đồng xử lý TSBĐ Trụ sở chính
d)
Cả 3 đáp án trên
127.
Theo Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023, ngoài dịch vụ: Xử lý khoản nợ xấu; Quản lý TSBĐ thì AMC còn có các dịch vụ xử lý nợ nào?
a)
Môi giới chuyển nhượng TSBĐ, môi giới cho thuê TSBĐ
b)
Môi giới bán nợ
c)
Tư vấn xử lý nợ, xử lý TSBĐ
d)
Cả 3 đáp án trên
128.
Theo Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023, Anh/chị hãy chọn đáp án đúng nhất về Thẩm quyền ký kết Hợp đồng dụng dịch vụ với AMC?
a)
Tổng Giám đốc Agribank quyết định ký kết Hợp đồng dịch vụ với AMC
b)
- Giám đốc Chi nhánh Loại I quyết định ký kết Hợp đồng dịch vụ với AMC (bao gồm cả các khoản nợ tại Chi nhánh loại II, Phòng giao dịch trực thuộc)
- Trong một số trường hợp cần thiết, Tổng Giám đốc quyết định việc ký kết Hợp đồng dịch vụ với AMC
c)
Giám đốc Chi nhánh Loại I quyết định ký kết Hợp đồng dịch vụ với AMC (bao gồm cả các khoản nợ tại Chi nhánh loại II, Phòng giao dịch trực thuộc)
129.
Theo Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023, Agribank có thể ủy quyền cho AMC thực hiện miễm giảm lãi và cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với khách hàng ?
a)
Được phép ủy quyền cho AMC
b)
Không được phép ủy quyền cho AMC
c)
Được phép ủy quyền cho AMC nếu được Tổng Giám đốc Agribank chấp thuận
130.
Trường hợp AMC vi phạm các điều khoản đã ký kết trong hợp đồng dịch vụ với Agribank, theo quy định tại Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023 thì Agribank có được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng dịch vụ và nếu có thì phải bồi thường cho AMC không?
a)
Không được đơn phương chấm dứt hợp đồng
b)
Được đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không phải bồi thường
c)
Được đơn phương chấm dứt hợp đồng nhưng phải bồi thường
131.
Theo Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023, Anh/chị hãy cho biết đơn vị đầu mối tiếp nhận hồ sơ Chi nhánh trình HĐTV/TGĐ trong trường hợp mức chi phí sử dụng dịch vụ vượt thẩm quyền của GĐ Chi nhánh?
a)
Ban Thẩm định
b)
Ban Khách hàng doanh nghiệp/Khách hàng cá nhân
c)
Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề
d)
Ban Pháp chế
132.
Theo Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023, trường hợp mức chi phí sử dụng dịch vụ vượt thẩm quyền của GĐ Chi nhánh, Chi nhánh trình HĐTV/TGĐ xem xét phê duyệt thông qua đơn vị nào?
a)
Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề
b)
Ban Thẩm định
c)
Ban Khách hàng doanh nghiệp/Khách hàng cá nhân
d)
Ban Pháp chế
133.
Theo Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023, Chi phí môi giới chuyển nhượng TSBĐ, môi giới bán nợ tối đa là bao nhiêu?
a)
Mức chi tối đa 3% giá trị thực tế thu được từ chuyển nhượng tài sản qua môi giới, bán nợ qua môi giới nhưng không quá 03 (ba) tỷ đồng
b)
Mức chi tối đa 2% giá trị thực tế thu được từ chuyển nhượng tài sản qua môi giới, bán nợ qua môi giới nhưng không quá 02 (hai) tỷ đồng
c)
Mức chi tối đa 1% giá trị thực tế thu được từ chuyển nhượng tài sản qua môi giới, bán nợ qua môi giới nhưng không quá 01 (một) tỷ đồng
134.
Chi phí môi giới cho thuê TSBĐ tối đa theo Quy chế số 208/QC-HĐTV-TD ngày 12/4/2023 là bao nhiêu?
a)
Mức chi tối đa 5% tổng số tiền thu được từ hoạt động cho thuê tài sản do môi giới mang lại trong năm, nhưng không quá 500 (năm trăm) triệu đồng/một TSBĐ cho thuê
b)
Mức chi tối đa 10% tổng số tiền thu được từ hoạt động cho thuê tài sản do môi giới mang lại trong năm, nhưng không quá 500 (năm trăm) triệu đồng/một TSBĐ cho thuê
c)
Mức chi tối đa 15% tổng số tiền thu được từ hoạt động cho thuê tài sản do môi giới mang lại trong năm, nhưng không quá 500 (năm trăm) triệu đồng/một TSBĐ cho thuê
135.
Đối tượng nào sau đây không áp dụng miễn giảm lãi theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024?
a)
Các đơn vị, cá nhân có liên quan thuộc Agribank
b)
Khách hàng, người có liên quan của khoản cấp tín dụng
c)
Khách hàng được cấp tín dụng tại Chi nhánh Agribank ở nước ngoài
136.
Anh (chị) cho biết Khách hàng được cấp tín dụng tại Chi nhánh Agribank ở nước ngoài có thuộc đối tượng áp dụng miễn, giảm lãi, phí theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024 không?
a)
Thuộc đối tượng áp dụng miễn, giảm lãi, phí
b)
Không thuộc đối tượng áp dụng miễn, giảm lãi, phí
137.
Anh (chị) cho biết Khách hàng là Tổ chức tín dụng có thuộc đối tượng áp dụng miễn, giảm lãi, phí theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024 không?
a)
Không thuộc đối tượng áp dụng miễn, giảm lãi, phí
b)
Thuộc đối tượng áp dụng miễn, giảm lãi, phí
138.
Chọn đáp án đúng nhất : "Người có liên quan" theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024 gồm:
a)
Người có nghĩa vụ liên quan
b)
Người trả nợ thay cho khách hàng
c)
Đáp án 1 và 2
139.
Theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024 , "Lãi phạt quá hạn" là gì?
a)
Là số tiền lãi tính trên số dư nợ gốc bị chuyển nợ quá hạn tương ứng với thời gian quá hạn
b)
Là số tiền lãi phát sinh tăng thêm do áp dụng lãi suất phạt quá hạn tương ứng với thời gian quá hạn
140.
Theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024, "miễn lãi, phí" được hiểu:
a)
Là việc Agribank miễn toàn bộ số tiền lãi, phí còn lại chưa thu được của khách hàng
b)
Là việc Agribank miễn một phần số tiền lãi, phí còn lại chưa thu được của khách hàng
141.
Theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024, "giảm lãi, phí" được hiểu:
a)
Là việc Agribank giảm một phần lãi, phí còn lại chưa thu được của khách hàng
b)
Là việc Agribank giảm toàn bộ số tiền lãi, phí chưa thu được của khách hàng
142.
Theo Quy chế 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024, Mục đích miễn, giảm lãi, phí của Agribank là gì?
a)
Agribank chia sẻ khó khăn tài chính; tạo điều kiện cho khách hàng khôi phục, duy trì hoạt động sản xuất, kinh doanh, ổn định cuộc sống; khuyến khích khách hàng, người có liên quan trả nợ
b)
Agribank thu được nợ gốc và một phần lãi, phí của khoản nợ đã cấp tín dụng (nếu có) thông qua miễn, giảm lãi, phí cho khách hàng
c)
Đáp án 1 và 2
143.
Anh (chị) cho biết việc phê duyệt miễn, giảm lãi, phí các trường hợp vượt thẩm quyền của Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Trụ sở chính thuộc thẩm quyền phê duyệt của cấp nào theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024?
a)
Tổng Giám đốc
b)
Hội đồng thành viên
c)
Chủ tịch Hội đồng thành viên
144.
Anh (chị) cho biết thẩm quyền miễn, giảm lãi, phí của Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Trụ sở chính đối với Phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn của một khách hàng NỢ XẤU (nhóm 3, 4, 5) theo Quy chế 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024 ?
a)
20 tỷ đồng
b)
50 tỷ đồng
c)
100 tỷ đồng
145.
Anh (chị) cho biết thẩm quyền miễn, giảm lãi, phí của Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Trụ sở chính đối với Phần lãi trong hạn và phần lãi tính theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn của một khách hàng NỢ XỬ LÝ RỦI RO dưới 5 NĂM theo Quy chế 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024 ?
a)
30 tỷ đồng
b)
70 tỷ đồng
c)
100 tỷ đồng
146.
Theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024, quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, thẩm quyền quyết định miễn, giảm lãi, phí của Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Chi nhánh loại II là:
a)
Tối đa bằng 100% phí, lãi phạt quá hạn và tối đa bằng 50% thẩm quyền của Chi nhánh loại I đối với lãi trong hạn, phần tính lãi theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn
b)
Tối đa bằng 100% phí, lãi phạt quá hạn và tối đa bằng 60% thẩm quyền của Chi nhánh loại I đối với lãi trong hạn, phần tính lãi theo mức lãi suất trong hạn của thời gian quá hạn
147.
Theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024 quy chế Miễn, giảm lãi, phí trong hoạt động cấp tín dụng của Agribank, một khách hàng có bao nhiêu lần miễn, giảm lãi, phí
a)
Duy nhất 01 lần
b)
Một hoặc nhiều lần miễn, giảm lãi, phí và không giới hạn thẩm quyền tổng các lần phê duyệt
c)
Một hoặc nhiều lần miễn, giảm lãi, phí và tổng các lần miễn, giảm lãi, phí không vượt quá thẩm quyền quy định của Agribank
148.
Thư ký Hội đồng miễn, giảm lãi, phí tại Trụ sở chính được quy định tại Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024 là:
a)
Giám đốc Trung tâm Quản lý nợ có vấn đề
b)
Trưởng Ban Thẩm định
c)
Trưởng Ban Khách hàng doanh nghiệp/Khách hàng cá nhân
d)
Trưởng Ban Chính sách tín dụng
149.
Thư ký Hội đồng miễn, giảm lãi, phí tại Chi nhánh Loại II được quy định tại Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024 là:
a)
Trưởng phòng Kế hoạch và quản lý rủi ro
b)
Trưởng phòng Kế toán và Ngân quỹ
c)
Trưởng phòng Khách hàng
150.
Theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024, Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Chi nhánh loại II bao gồm:
a)
Giám đốc và 01 Phó Giám đốc
b)
Trưởng phòng Kế toán và Ngân quỹ, Trưởng Phòng Khách hàng
c)
Thành viên khác do Giám đốc Chi nhánh quyết định
d)
Tất cả đáp án trên
151.
Theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024, việc xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí phải đảm bảo nguyên tắc:
a)
Người thẩm định và quyết định cấp tín dụng không phải là người xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí
b)
Người quan hệ khách hàng và quyết định cấp tín dụng không phải là người xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí
c)
Người quản lý nợ cho vay và quyết định cấp tín dụng không phải là người xét, duyệt miễn, giảm lãi, phí
152.
Theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024 , Trường hợp Trưởng phòng Khách hàng là người thẩm định thì thành viên Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Chi nhánh loại I là ai?
a)
Phó Giám đốc
b)
Trưởng phòng Kế hoạch và quản lý rủi ro
c)
Phó phòng khách hàng
153.
Theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024, Trường hợp Giám đốc là người quyết định cấp tín dụng thì chủ tịch Hội đồng miễn, giảm lãi, phí Chi nhánh loại I là ai?
a)
Phó Giám đốc
b)
Thành viên khác do Giám đốc chi nhánh quyết định
154.
Theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024, Chủ tịch Hội đồng miễn, giảm lãi, phí quyết định các hình thức họp nào sau đây:
a)
Họp tập trung
b)
Lấy ý kiến biểu quyết bằng văn bản
c)
Đáp án 1 và 2
155.
Theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024, Tài liệu liên quan đến việc xét duyệt miễn, giảm lãi, phí phải được gửi đến thành viên Hội đồng miễn, giảm lãi, phí vào thời gian nào?
a)
Trước ngày họp ít nhất 03 ngày làm việc
b)
Trước ngày họp ít nhất 05 ngày làm việc
c)
Trước ngày họp ít nhất 07 ngày làm việc
156.
Theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024, Quyết định Hội đồng miễn, giảm lãi, phí chỉ có hiệu lực khi nào?
a)
Khi có từ 50% số thành viên Hội đồng chấp thuận (trong đó có ý kiến đồng ý của Chủ tịch Hội đồng
b)
Khi có từ 2/3 số thành viên Hội đồng chấp thuận (trong đó có ý kiến đồng ý của Chủ tịch Hội đồng
157.
Quyết định họp Hội đồng, chỉ đạo và kết luận cuộc họp Hội đồng; ký biên bản họp Hội đồng thống nhất nội dung miễn, giảm lãi, phí thuộc trách nhiệm của thành phần nào trong Hội đồng miễn, giảm lãi, phí theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024
a)
Chủ tịch Hội đồng miễn, giảm lãi, phí
b)
Thư ký Hội đồng miễn, giảm lãi, phí
158.
Lưu trữ hồ sơ cuộc họp Hội đồng miễn, giảm lãi, phí theo quy định tại Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024 thuộc trách nhiệm của cá nhân/ bộ phận nào sau đây
a)
Thư ký Hội đồng miễn, giảm lãi, phí
b)
Bộ phận xử lý nợ có vấn đề
c)
Người quản lý nợ vay
159.
Anh (chị) chọn đáp án đúng nhất : Nội dung nào sau đây thuộc trách nhiệm của Thư ký Hội đồng miễn, giảm lãi, phí theo Quy chế số 575/QĐ-HĐTV-TD ngày 29/9/2020 và Quy chế sửa đổi, bổ sung số 95/QĐ-HĐTV-TD ngày 6/2/2024?
a)
Tiếp nhận hồ sơ miễn, giảm lãi, phí từ Bộ phận xử lý nợ có vấn đề, sao gửi hồ sơ cho từng thành viên trước khi họp Hội đồng theo quy định
b)
Ghi biên bản cuộc họp, lấy chữ ký của các thành viên
c)
Lưu trữ hồ sơ cuộc họp theo quy định
d)
Tất cả đáp án trên
160.
Theo quy chế mua, bán nợ hiện hành của Agribank Giám đốc Chi nhánh loại I được quyết định bán khoản nợ xấu nội bảng vượt thẩm quyền cấp tín dụng mà dư nợ gốc còn lại thấp hơn thẩm quyền cấp tín dụng tại thời điểm bán nợ nếu giá bán nợ tối thiểu:
a)
Giá trị ghi sổ số dư nợ gốc
b)
Giá trị ghi sổ số khoản nợ
c)
Bằng tổng giá trị nợ (gốc + 50% lãi)
161.
Các đối tượng áp dụng của Quy chế Mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023
a)
Agribank Chi nhánh nước ngoài
b)
Các đơn vị, cá nhân có liên quan thuộc Agribank.
c)
Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc mua, bán khoản nợ với Agribank.
d)
Đáp án 2 và 3
162.
Giám đốc Chi nhánh loại I được quyết định bán khoản nợ xấu nội bảng thuộc thẩm quyền cấp tín dụng tại thời điểm cấp tín dụng (Theo Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 và văn bản sửa đổi bổ sung), nếu giá bán nợ tối thiểu:
a)
Bằng tổng 70% giá trị nợ (gốc + lãi)
b)
Bằng tổng giá trị nợ (gốc + lãi)
c)
Bằng tổng giá trị nợ gốc
163.
Trong trường hợp nào các khoản nợ mua, bán phải thông qua Hội đồng mua bán nợ theo Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 ?
a)
Các khoản nợ có giá trị ghi sổ dưới 2 tỷ đồng
b)
Các khoản nợ có giá trị ghi sổ dưới 5 tỷ đồng
c)
Các khoản nợ có giá trị ghi sổ dưới 10 tỷ đồng
d)
Tất cả các khoản mua, bán nợ
164.
Theo Quy chế mua, bán nợ hiện hành của Agribank, Tổng Giám đốc được phê duyệt bán khoản nợ xấu được hạch toán nội bảng dưới 03 năm, vượt thẩm quyền của Giám đốc chi nhánh loại I có Tổng giá trị nợ gốc xem xét bán không vượt quá thẩm quyền cấp tín dụng của Tổng Giám đốc tại thời điểm bán nợ nếu giá bán nợ tối thiểu:
a)
Bằng giá trị ghi sổ số dư nợ gốc
b)
Bằng 70% tổng giá trị nợ gốc
c)
Bằng tổng 70% giá trị nợ (gốc + lãi)
165.
Giá mua, bán khoản nợ được quy định theo Quy chế Mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023?
a)
Giá cao nhất được trả bởi người tham gia đấu giá tại phiên đấu giá mua, bán khoản nợ
b)
Giá trúng đấu giá tại phiên đấu giá mua, bán khoản nợ
c)
Số tiền Bên mua nợ phải thanh toán cho Bên bán nợ theo hợp đồng mua, bán nợ
166.
Theo Quy chế số 820/QC-HĐTV-QC ngày 31/10/2023, trường hợp chưa đầy đủ thông tin trước khi đưa ra ý kiến, thành viên Hội đồng mua, bán nợ có quyền yêu cầu đơn vị, cá nhân liên quan giải trình bổ sung hồ sơ, tài liệu trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày gửi yêu cầu?
a)
Không quy định cụ thể
b)
02 ngày làm việc
c)
03 ngày làm việc
d)
05 ngày làm việc
167.
Nhiệm vụ, trách nhiệm trong xét duyệt bán nợ của người thẩm định lại đối với khoản nợ vượt thẩm quyền theo Quy chế số 820/QC-HĐTV-QC ngày 31/10/2023?
a)
Tiếp nhận, kiểm tra, rà soát hồ sơ do chi nhánh trình, thẩm định lại khoản nợ trên cơ sở thông tin, hồ sơ, tài liệu, kết quả thẩm định của chi nhánh trình vượt quyền; yêu cầu chi nhánh bổ sung làm rõ hồ sơ, thông tin, tài liệu (nếu thấy cần thiết); Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, hợp lệ hồ sơ bán nợ do chi nhánh trình
b)
Lập Báo cáo thẩm định lại; ghi ý kiến về kết quả thẩm định lại và đề xuất việc bán nợ hay không bán nợ và các nội dung khác liên quan; Chịu trách nhiệm về đề xuất phê duyệt hay không phê duyệt bán nợ của mình.
c)
Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu họp Hội đồng bán nợ; Soạn thảo văn bản phê duyệt bán nợ; Quản lý, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
d)
Cả 3 đáp án trên
168.
Giám đốc Chi nhánh có được phép bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ theo quy định tại Quy chế Mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 không?
a)
Được phép bán
b)
Không được phép bán
c)
Chỉ được phép thực hiện khi có văn bản chấp thuận của Tổng Giám đốc
169.
Một khoản nợ có giá trị ghi sổ là 05 tỷ đồng, theo quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Anh/chị hãy cho biết, Giám đốc Agribank chi nhánh Loại I có được quyền quyết định bán khoản nợ không cần thông qua Hội đồng hay không?
a)
Được quyền quyết định bán
b)
Không được quyền quyết định bán
c)
Được quyền bán nếu giá bán nợ cao hơn giá trị ghi sổ
170.
Việc bán khoản nợ có truy đòi theo Quy chế Mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 phải được chấp thuận của cấp nào?
a)
Giám đốc Chi nhánh loại I
b)
Tổng Giám đốc
c)
Hội đồng thành viên
d)
Agribank không thực hiện bán nợ có truy đòi
171.
Việc bán khoản nợ có truy đòi theo Quy chế Mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 thuộc thẩm quyền của cấp nào?
a)
Thẩm quyền Giám đốc Chi nhánh loại I
b)
Thẩm quyền Tổng Giám đốc
c)
Thẩm quyền Hội đồng thành viên
d)
Tất cả đều sai
172.
Theo Quy chế Mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Hoạt động mua, bán nợ phải được kiểm soát xung đột lợi ích theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
Người quan hệ khách hàng, Người thẩm định, Người thẩm định lại, Người kiểm soát phải độc lập với nhau
b)
Người quan hệ khách hàng, Người quản lý nợ, Người thẩm định lại, Người kiểm soát phải độc lập với nhau
c)
Người quan hệ khách hàng, Người quản lý nợ, Người thẩm định, Người thẩm định lại, Người kiểm soát phải độc lập với nhau
d)
Người quan hệ khách hàng, Người quản lý nợ, Người thẩm định, Người thẩm định lại phải độc lập với nhau
173.
Theo quy chế mua, bán nợ hiện hành, Agribank có quyền mua lại các khoản nợ đã bán cho VAMC bằng trái phiếu đặc biệt không?
a)
Không có quyền
b)
Có quyền mua lại các khoản nợ đã bán cho VAMC được thanh toán bằng TPĐB thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và Agribank
c)
Được mua lại theo giá thị trường
174.
Việc sử dụng ngoại tệ làm đồng tiền giao dịch theo Quy chế Mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 được thực hiện trong trường hợp nào?
a)
Trong tất cả các trường hợp theo nhu cầu của các bên.
b)
Chỉ thực hiện trong trường hợp Agribank bán khoản nợ bằng ngoại tệ cho Bên mua nợ là người không cư trú
175.
Có bao nhiêu phương thức mua, bán nợ được quy định tại Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023.
a)
03 phương thức
b)
04 phương thức
c)
05 phương thức
d)
06 phương thức
176.
Thư ký Hội đồng mua nợ tại Trụ sở chính (trường hợp mua các khoản nợ có vấn đề) theo quy đinh tại Quy chế mua, bán nợ số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 là:
a)
Giám đốc Trung tâm QLN
b)
Trưởng ban Thẩm định
c)
Trưởng ban Khách hàng doanh nghiệp
d)
Trưởng ban Pháp chế
177.
Thư ký Hội đồng mua nợ tại Chi nhánh (trường hợp mua các khoản nợ thông thường) được quy định tại Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023?
a)
Trưởng phòng Kế hoạch và Quản lý rủi ro/Trưởng phòng Kế hoạch nguồn vốn
b)
Trưởng/Phó Trưởng phòng Khách hàng
c)
Trưởng phòng Kế toán và Ngân quỹ
178.
Theo Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Anh/chị hãy cho biết đề xuất của Hội đồng mua, bán nợ tại Chi nhánh Loại I được thông qua trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Khi có từ 2/3 thành viên Hội đồng đồng ý, trong đó có ý kiến đồng ý của Chủ tịch Hội đồng
b)
Khi có từ 2/3 thành viên Hội đồng đồng ý
c)
Khi có từ 50% thành viên Hội đồng đồng ý, trong đó có ý kiến đồng ý của Chủ tịch Hội đồng
d)
Khi có từ 50% thành viên Hội đồng đồng ý
179.
Theo Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Nợ xấu đã hạch toán ngoại bảng nhưng có các thời điểm hạch toán ngoại bảng khác nhau thì thẩm quyền bán nợ được tính từ thời điểm nào?
a)
Thời điểm phát sinh nợ có vấn đề
b)
Thời điểm phát sinh nợ xấu
c)
Thời điểm hạch toán ngoại bảng đầu tiên
180.
Theo Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Giám đốc Chi nhánh loại I được quyết định bán khoản nợ đã được phê duyệt vượt thẩm quyền cấp tín dụng trong những trường hợp nào?
a)
Khoản nợ có giá bán nợ tối thiểu bằng giá trị ghi sổ số dư nợ gốc
b)
Khoản nợ có giá bán nợ tối thiểu bằng giá trị ghi sổ khoản nợ sau khi thực hiện miễn, giảm lãi (nếu có)
c)
Khoản nợ có giá bán nợ tối thiểu bằng giá trị ghi sổ khoản nợ
d)
Đáp án 2 và 3
181.
Theo Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023, Giám đốc Chi nhánh loại I được quyết định bán khoản nợ xấu vượt thẩm quyền cấp tín dụng mà dư nợ gốc còn lại thấp hơn thẩm quyền cấp tín dụng tại thời điểm bán nợ và đã hạch toán ngoại bảng TỪ 05 (năm) NĂM TRỞ LÊN nếu giá bán nợ tối thiểu bằng:
a)
50% Tổng giá trị nợ gốc
b)
55% Tổng giá trị nợ (gốc + lãi)
c)
60% Tổng giá trị nợ gốc
d)
60% Tổng giá trị nợ (gốc + lãi)
182.
Theo Quy chế số 820/QC-HĐTV-QC ngày 31/10/2023, Agribank chi nhánh Loại I được bán các khoản nợ thuộc nhóm 1 hoặc nhóm 2 trong các trường hợp nào sau đây
a)
Trong tất cả các trường hợp theo nhu cầu của các bên
b)
Trong mọi trường hợp, Agribank không bán các khoản nợ thuộc nhóm 1 hoặc nhóm 2
c)
Khi có nhu cầu cơ cấu lại việc sử dụng nguồn vốn, danh mục đầu tư tín dụng của Agribank và được Tổng giám đốc chấp thuận chủ trương trước khi bán nợ
183.
Thẩm quyền bán nợ của Giám đốc Chi nhánh đầu mối xử lý nợ đối với các khoản nợ do chi nhánh trực tiếp cấp tín dụng được Quy định tại Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 ?
a)
Bằng 50% thẩm quyền của Tổng Giám đốc
b)
Bằng 100% thẩm quyền của Tổng Giám đốc
c)
Bằng thẩm quyền của Giám đốc Chi nhánh loại I
d)
Bằng thẩm quyền của HĐTV
184.
Theo Quy định số 2766/QyĐ-NHNo-TD ngày 14/11/2023, việc thông báo chào bán khoản nợ (đối với trường hợp bán nợ theo phương thức thỏa thuận) sau khi có quyết định của người có thẩm quyền về việc bán khoản nợ, Agribank nơi có khoản nợ bán thực hiện như thế nào?
a)
Thông báo công khai chào bán khoản nợ trên báo in hoặc báo hình của Trung ương hoặc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ít nhất 02 lần
b)
Thông báo công khai chào bán khoản nợ trên báo in hoặc báo hình ít nhất 02 lần
c)
Thông báo công khai chào bán khoản nợ trên báo in hoặc báo hình của Trung ương hoặc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ít nhất 03 lần
d)
Thông báo công khai chào bán khoản nợ trên báo in hoặc báo hình ít nhất 03 lần
185.
Theo Quy định số 2766/QyĐ-NHNo-TD ngày 14/11/2023, Thư ký hội đồng mua bán nợ gửi hồ sơ, tài liệu đến các Thành viên Hội đồng trước ngày họp ít nhất bao nhiêu ngày làm việc (trực tiếp bằng văn bản, thư điện tử hoặc các hình thức phù hợp khác theo quy định của pháp luật và của Agribank)?
a)
05 ngày
b)
03 ngày
c)
07 ngày
d)
09 ngày
186.
Theo quy định số 2766/QyĐ-NHNo-TD ngày 14/11/2023, Chi nhánh được áp dụng phương thức bán thỏa thuận nếu giá bán khoản nợ bằng hoặc cao hơn giá khởi điểm đấu giá lần cuối cùng không thành trong những trường hợp nào sau đây?
a)
Trường hợp khoản nợ đã được bán bằng phương thức đấu giá ít nhất 01 lần
b)
Trường hợp khoản nợ đã được bán bằng phương thức đấu giá ít nhất 02 lần
c)
Trường hợp khoản nợ đã được bán bằng phương thức đấu giá ít nhất 03 lần
d)
Trường hợp khoản nợ đã được bán bằng phương thức đấu giá ít nhất 04 lần
187.
Cấp phê duyệt bán nợ đối với các khoản nợ vượt thẩm quyền của Giám đốc chi nhánh đầu mối xử lý nợ theo quy định tại Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 ?
a)
Giám đốc chi nhánh đầu mối xử lý nợ
b)
Tổng Giám đốc
c)
Hội đồng thành viên
d)
Chủ tịch Hội đồng thành viên
188.
Cấp quyết định bán các khoản nợ vượt thẩm quyền bán nợ sau khi Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc phê duyệt theo Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 ?
a)
Giám đốc chi nhánh loại I
b)
Tổng Giám đốc
c)
Chủ tịch Hội đồng thành viên
189.
Việc bán các khoản nợ thuộc nhóm 1 hoặc nhóm 2 khi có nhu cầu cơ cấu lại việc sử dụng nguồn vốn, danh mục đầu tư tín dụng của Agribank theo quy định tại Quy chế số 820/QC-HĐTV-TD ngày 31/10/2023 thuộc thẩm quyền của cấp nào ?
a)
Giám đốc chi nhánh loại I
b)
Tổng Giám đốc
c)
Hội đồng thành viên
d)
Chủ tịch Hội đồng thành viên
190.
Nghĩa vụ của Bên mua nợ được quy định tại Quy chế số 820/QC-HĐTV-QC ngày 31/10/2023?
a)
- Thanh toán đầy đủ, đúng hạn cho Bên bán nợ theo Hợp đồng mua, bán nợ.
- Thanh toán các chi phí (kể cả phí môi giới nếu có) phát sinh trong quá trình mua, bán nợ theo thỏa thuận.
b)
- Kế thừa đầy đủ các nghĩa vụ của Bên bán nợ đối với khoản nợ theo thỏa thuận, phù hợp với quy định của pháp luật.
c)
- Thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận và quy định của pháp luật.
d)
Cả 3 đáp án trên
191.
Đối tượng áp dụng theo Quy định số 2766-QyĐ-NHNo-TD ngày 14/11/2023 ?
a)
Các đơn vị, cá nhân có liên quan thuộc Agribank
b)
Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc mua, bán khoản nợ với Agribank
c)
Không áp dụng đối với Chi nhánh Agribank ở nước ngoài
d)
Cả 3 đáp án trên
192.
Thời điểm định giá khoản nợ trước khi đề xuất phương án bán nợ Theo Quy định số 2766/QyĐ-NHNo-TD ngày 14/11/2023?
a)
Không quá 07 (bảy) tháng trước thời điểm đề xuất phương án bán khoản nợ
b)
Không quá 06 (sáu) tháng trước thời điểm đề xuất phương án bán khoản nợ
c)
Không quá 08 (tám) tháng trước thời điểm đề xuất phương án bán khoản nợ
d)
Không quá 09 (chín) tháng trước thời điểm đề xuất phương án bán khoản nợ
193.
Theo Quy định số 2766/QyĐ-NHNo-TD ngày 14/11/2023, Chi nhánh được áp dụng bán khoản nợ theo phương thức thỏa thuận với điều kiện giá bán bằng hoặc cao hơn giá khởi điểm đấu giá lần cuối cùng trong trường hợp nào?
a)
Trường hợp khoản nợ đã được bán bằng phương thức đấu giá ít nhất 01 (một) lần không thành.
b)
Trường hợp khoản nợ đã được bán bằng phương thức đấu giá ít nhất 02 (hai) lần không thành.
c)
Trường hợp khoản nợ đã được bán bằng phương thức đấu giá ít nhất 03 (ba) lần không thành.
d)
Trường hợp khoản nợ đã được bán bằng phương thức đấu giá ít nhất 04 (bốn) lần không thành.
194.
Trường hợp bán khoản nợ theo phương thức thanh toán trả ngay: khi chưa chuyển giao quyền sở hữu khoản nợ thì Bên mua nợ phải thanh toán lần thứ nhất cho Agribank trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực?
a)
7 ngày
b)
5 ngày
c)
9 ngày
d)
10 ngày
195.
Trường hợp bán nợ (thanh toán trả dần) khi chưa chuyển giao quyền sở hữu khoản nợ thì bên mua nợ phải thanh toán lần thứ nhất cho Agribank trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực?
a)
45 ngày
b)
50 ngày
c)
55 ngày
d)
60 ngày
196.
Trường hợp bán nợ khi chưa chuyển giao quyền sở hữu khoản nợ, bên mua nợ phải thanh toán lần thứ nhất cho Agribank tối thiểu bao nhiêu % giá trị hợp đồng mua bán nợ?
a)
30%
b)
35%
c)
40%
d)
45%
197.
Theo quy định hiện hành, trường hợp bán khoản nợ trong thẩm quyền, Giám đốc chi nhánh được quyết định thời gian thanh toán trả dần khi chưa chuyển giao quyền sở hữu khoản nợ tối đa bao nhiêu tháng kể từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực?
a)
15 tháng
b)
12 tháng
c)
18 tháng
d)
24 tháng
198.
Việc bán khoản nợ áp dụng hình thức thanh toán trả dần mà thời hạn thanh toán trên 12 (mười hai) tháng kể từ ngày hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực theo quy định số 2766/QyĐ-NHNo-TD ngày 14/11/2023 phải được chấp thuận bằng văn bản của cấp nào?
a)
Giám đốc Chi nhánh loại I
b)
Tổng Giám đốc
c)
Hội đồng thành viên
199.
Agribank chi nhánh A bán khoản nợ với giá trúng đấu giá là 100 tỷ đồng. Trong trường hợp thanh toán bán nợ khi chưa chuyển giao quyền sở hữu khoản nợ (thanh toán trả dần), bên mua nợ phải thanh toán lần thứ nhất cho Agribank số tiền tối thiểu bao nhiêu ?
a)
45 tỷ đồng
b)
40 tỷ đồng
c)
35 tỷ đồng
d)
30 tỷ đồng
200.
Lựa chọn đáp án đúng nhất trong trường hợp thanh toán bán nợ khi đã chuyển giao quyền sở hữu khoản nợ.
a)
Thời hạn hoàn thành thanh toán số tiền mua, bán nợ của Bên mua nợ cho Agribank tối đa là 40 ngày, tính từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực
b)
Thời hạn hoàn thành thanh toán số tiền mua, bán nợ của Bên mua nợ cho Agribank tối đa là 45 ngày, tính từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực
c)
Thời hạn hoàn thành thanh toán số tiền mua, bán nợ của Bên mua nợ cho Agribank tối đa là 50 ngày, tính từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực
d)
Thời hạn hoàn thành thanh toán số tiền mua, bán nợ của Bên mua nợ cho Agribank tối đa là 60 ngày, tính từ ngày Hợp đồng mua bán nợ có hiệu lực
100 %
