NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 13: 생일 (Sinh nhật)
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Từ 'tiệc' trong tiếng Hàn là:
a)
잔치
b)
찬지
c)
찬지
d)
잔찌
2.
Từ 'lãng hoa, bó hoa' trong tiếng Hàn là:
a)
꽃다발
b)
꽃따발
c)
꽃다팔
d)
꽃따팔
3.
Từ 'dây chuyền' trong tiếng Hàn là:
a)
귀걸이
b)
걸음걸이
c)
못걸이
d)
목걸이
4.
Từ 'nhà hàng, restaurant' trong tiếng Hàn là:
a)
레스토랑
b)
래스토랑
c)
레스도랑
d)
래스도랑
5.
Từ 'áo len' trong tiếng Hàn là:
a)
스워터
b)
스웨터
c)
쓰워타
d)
스위터
6.
Điền vào chỗ trống:
'식당에서 닭갈비를 먹었습니다. 제 생일이라서 제가 돈을 내려고 했습닏다.
하지만 가방에 ______ 을/를 없었습니다.'
a)
꽃
b)
지갑
c)
직업
d)
초대
7.
Điền vào chỗ trống:
'왜 전화를 안 하고 기다렸어요?
전화하려고 했지만 근처에 공중전화가 _______ 못 했어요.'
a)
있어서
b)
비싸
c)
많아서
d)
없어서
8.
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
'술을 잘 마셔요?
아니요, 저는 술을________.'
a)
못 마셔요.
b)
잘 마셔요.
c)
좋아해요.
d)
좋아요.
9.
Trả lời câu hỏi sau:
'저는 김밥을 준비할까요?
네, _____________________'
a)
준비합시다.
b)
제가 하겠습니다.
c)
그럼 부탁드립니다.
d)
준비하지 마세요.
10.
Hoàn thành đoạn hội thoại sau:
'내일 만날까요?
미안해요. ______________.'
a)
내일 선약이 있어서 안 돼요.
b)
3시쯤 만납시다.
c)
내일 약속이 없어요.
d)
내일 우리 집 옆에 만날 거예요.
Reset
