wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[G11U13] HOBBIES

Total questions: 40

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

(a)   (adj): có tài năng, hoàn hảo, đã hoàn thành

2.

(a)   (n): sự hoàn thành, sự hoàn hảo, tài năng

3.

(a)   (n): điệu (hát...), giai điệu, sự hoà âm

4.

(a)   (adj): có giai điệu du dương, êm ái

5.

(a)   (adv): một cách đều đặn

6.

...................... sb ........./....... sth (v): đẹm nhạc (cho ai), cùng ai làm gì

(a)  

7.

........................ (n): vật kèm theo, bản nhạc đệm

a)

accompaniment

b)

accompanist

8.

........................ (n): người đệm nhạc

a)

accompaniment

b)

accompanist

9.

(a)   (adj): đáng ngưỡng mộ, khâm phục

10.

(a)   (n): người ngưỡng mộ, người khâm phục

11.

(a)   (adj): không khiêm tốn

12.

(a)   (n): thùng, bể, két

13.

(a)   (adj): tập hợp

14.

(a)   (n): tem

15.

(a)   (n): sự khao khát

16.

(a)   (v/n): bỏ, loại bỏ, vứt bỏ, vật bị vứt bỏ

17.

(a)   (v): bao bọc, bao phủ

18.

....................... (n): bao thư

a)

envelope

b)

envelopment

19.

....................... (n): sự bao bọc, vỏ bọc

a)

envelope

b)

envelopment

20.

(a)   (adj): không thông thường, phổ biến

21.

(a)   (adv): chỉ là, thường là

22.

(a)   (n): sự say mê, sự đam mê

23.

.................... + ......... sth (v): say mê, đam mê

(a)  

24.

(a)   (v): chiếm đóng, chiếm giữ

25.

(a)   (n): sự chiếm đóng, sự chiếm giữ, nghề nghiệp

26.

(a)   (v): mở rộng (kiến thức)

27.

(a)   (n): loại, hạng, nhóm

28.

(a)   (v): phân loại

29.

(a)   (n): chính trị gia

30.

(a)   (adj): quá khứ, qua rồi

31.

(a)   (adv): một cách liên tục, liên miên (lặp đi lặp lại)

32.

(a)   (v): đối phó, đương đầu

33.

(a)   (n): tính chất khổng lồ

34.

(a)   (v): làm ngơ, phớt lờ đi

35.

(a)   (n): sự ngu dốt, dốt nát

36.

(a)   (v):ngu dốt, dốt nát

37.

(a)   (v/n): lợi nhuận, lợi ích

38.

(a)   (v/n): có ích, có lợi, sinh lãi

39.

(a)   (n): sự đơn giản

40.

(a)   (n): người có sở thích riêng