Font size
Worksheets[G11U13] HOBBIES
Total questions: 40
Worksheet time: 38mins
(a) (adj): có tài năng, hoàn hảo, đã hoàn thành
(a) (n): sự hoàn thành, sự hoàn hảo, tài năng
(a) (n): điệu (hát...), giai điệu, sự hoà âm
(a) (adj): có giai điệu du dương, êm ái
(a) (adv): một cách đều đặn
...................... sb ........./....... sth (v): đẹm nhạc (cho ai), cùng ai làm gì
(a)
........................ (n): vật kèm theo, bản nhạc đệm
accompaniment
accompanist
........................ (n): người đệm nhạc
accompaniment
accompanist
(a) (adj): đáng ngưỡng mộ, khâm phục
(a) (n): người ngưỡng mộ, người khâm phục
(a) (adj): không khiêm tốn
(a) (n): thùng, bể, két
(a) (adj): tập hợp
(a) (n): tem
(a) (n): sự khao khát
(a) (v/n): bỏ, loại bỏ, vứt bỏ, vật bị vứt bỏ
(a) (v): bao bọc, bao phủ
....................... (n): bao thư
envelope
envelopment
....................... (n): sự bao bọc, vỏ bọc
envelope
envelopment
(a) (adj): không thông thường, phổ biến
(a) (adv): chỉ là, thường là
(a) (n): sự say mê, sự đam mê
.................... + ......... sth (v): say mê, đam mê
(a)
(a) (v): chiếm đóng, chiếm giữ
(a) (n): sự chiếm đóng, sự chiếm giữ, nghề nghiệp
(a) (v): mở rộng (kiến thức)
(a) (n): loại, hạng, nhóm
(a) (v): phân loại
(a) (n): chính trị gia
(a) (adj): quá khứ, qua rồi
(a) (adv): một cách liên tục, liên miên (lặp đi lặp lại)
(a) (v): đối phó, đương đầu
(a) (n): tính chất khổng lồ
(a) (v): làm ngơ, phớt lờ đi
(a) (n): sự ngu dốt, dốt nát
(a) (v):ngu dốt, dốt nát
(a) (v/n): lợi nhuận, lợi ích
(a) (v/n): có ích, có lợi, sinh lãi
(a) (n): sự đơn giản
(a) (n): người có sở thích riêng
