wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLĐC - 7

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Dấu hiệu khác biệt nhất để phân biệt tội phạm với các vi phạm pháp luật khác là
a)
Tính nguy hiểm đáng kể cho xã hội của hành vi
b)
Tính có lỗi của người thực hiện hành vi
c)
Tính phải chịu trách nhiệm pháp lý
d)
Xâm hại quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
2.
Chủ thể của tội phạm là
a)
Chỉ có thể là tổ chức
b)
Chỉ có thể là cá nhân
c)
Có thể là tổ chức và cũng có thể là cá nhân
d)
Chỉ có thể là công dân Việt Nam
3.
Theo Bộ luật hình sự Việt Nam 1999, tội phạm được chia thành các loại
a)
Tội ít nghiêm trọng; tội nghiêm trọng; tội rất nghiêm trọng
b)
Tội ít nghiêm trọng và tội nghiêm trọng
c)
Tội ít nghiêm trọng và tội rất nghiêm trọng
d)
Tội không nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng
4.
Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam thì hệ thóng hình phạt gồm
a)
Hình phạt tù giam và các hình phạt khác
b)
Hình phạt cơ bản và hình phạt không cơ bản
c)
Hình phạt chủ yếu và hình phạt không chủ yếu
d)
Các hình phạt chính và các hình phạt bổ sung
5.
Mục đích các hình phạt trong luật hình sự Việt Nam hiện nay là
a)
Trừng trị người phạm tội và đấu tranh phòng chống tội phạm
b)
Bắt người phạm tội bồi thường thiệt hại đã gây ra
c)
Trừng trị người phạm tội
d)
Giáo dục phòng ngừa chung
6.
Một người chỉ bị coi là có tội khi
a)
Bị cơ quan công an bắt theo lệnh bắt của Viện kiểm sát
b)
Bị cơ quan công an khởi tố, điều tra về hành vi vi phạm pháp luật
c)
Bị Tòa án đưa ra xét xử công khai
d)
Bị Tòa án ra bản án kết tội có hiệu lực pháp luật
7.
Khi nghiên cứu về tội phạm thì
a)
Tội phạm là một hiện tượng mang tính tự nhiên
b)
Tội phạm là một hiện tượng xã hội mang tính lịch sử
c)
Tội phạm là một hiện tượng tồn tại vĩnh viễn
d)
Tội phạm là một hiện tượng mang tính bẩm sinh
8.
Độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự là
a)
Từ đủ 14 tuổi trở lên
b)
Từ đủ 15 tuổi trở lên
c)
Từ đủ 16 tuổi trở lên
d)
Từ đủ 18 tuổi trở lên
9.
Người từ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi loại tội phạm
a)
15
b)
16
c)
17
d)
18
10.
Cơ quan tiến hành tố tụng hình sự là
a)
Cơ quan điều tra – Tòa án – Cơ quan thi hành án
b)
Viện kiểm sát – Tòa án – Cơ quan thi hành án
c)
Tòa án – Viện kiểm sát – Cơ quan điều tra
d)
Cả A, B, C đều đúng
11.
Thủ tục tố tụng giải quyết một vụ án hình sự là
a)
Khởi tố - điều tra – truy tố - xét xử - thi hành án hình sự
b)
Điều tra – xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm
c)
Thụ lý vụ án – điều tra – xét xử - thi hành án
d)
Điều tra – truy tố - xét xử sơ thẩm – xét xử phúc thẩm – xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm
12.
Căn cứ nào sau đây là để đánh giá mức độ nguy hiểm đáng kể của hành vi phạm tội là
a)
Hậu quả thiệt hại gây ra cho xã hội của hành vi
b)
Tính chất, mức độ của hành vi
c)
Thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện phạm tội
d)
Bao gồm cả A, B, C
13.
Đối tượng được hưởng thừa kế theo di chúc bao gồm
a)
Vợ (chồng), con, bố, mẹ của người chết
b)
Những người có cùng dòng máu với người chết
c)
Cá nhân hoặc tổ chức được chỉ định trong di chúc
d)
Bao gồm cả A, B, C
14.
Bộ luật dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?
a)
Năm 1995, có hiệu lực từ 1/7/1996
b)
Năm 2005, có hiệu lực từ 1/7/2006
c)
Năm 2005, có hiệu lực từ 1/1/2006
d)
Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005
15.
Luật dân sự điều chỉnh những quan hệ nào?
a)
Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế
b)
Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
c)
Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình
d)
Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản
16.
Nội dung của quyền sở hữu bao gồm
a)
Quyền chiếm hữu
b)
Quyền sử dụng
c)
Quyền định đoạt
d)
Bao gồm cả A, B, C
17.
Khách thể của quyền sở hữu bao gồm
a)
Tài sản là vật có thực
b)
Tiền và giấy tờ trị giá được bằng tiền
c)
Các quyền về tài sản
d)
Cả A, B, C đều đúng
18.
Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là
a)
Tự do giao kết hợp đồng
b)
Tự nguyện, bình đẳng
c)
Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc
d)
Không vi phạm đạo đức xã hội
19.
Có mấy hình thức thừa kế theo pháp luật dân sự Việt Nam
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
20.
Diện những người thừa kế theo pháp luật bao gồm
a)
Những người có tên trong nội dung của di chúc
b)
Những người theo thứ tự hàng thừa kế được quy định tại Điều 676 Bộ luật dân sự
c)
Vợ, chồng, cha, mẹ, các con, người giám hộ của người để lại di sản
d)
Những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi ba đời với người để lại di sản