wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test RBO BTR 11042023

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm Legacy có bao nhiêu quỹ của Manulife

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

2.

Quỹ Hưng Thịnh có mấy loại ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Tỷ lệ đầu tư tài sản tối đa của 03 - Quỹ Hưng Thịnh 2035/2040/2045 tại năm 2035/2040/2045 là:

a)

- Cổ phiếu: 45%

- Công cụ lãi suất cố định/Trái phiếu: 75%

- Công cụ thị trường tiền tệ: 30%

b)

- Cổ phiếu: 55%

- Công cụ lãi suất cố định/Trái phiếu: 65%

- Công cụ thị trường tiền tệ: 15%

c)

- Cổ phiếu: 70%

- Công cụ lãi suất cố định/Trái phiếu: 55%

- Công cụ thị trường tiền tệ: 10%

4.

Phát biểu nào đúng khi nói về: Quỹ Hưng Thịnh

a)

- Là Quỹ an toàn hơn khi khách hàng đến độ tuổi về hưu

b)

Quỹ có tỷ lệ đầu tư tối đa của tài sản thay đổi hàng năm

c)

Quỹ phù hợp với khách hàng có mục tiêu an nhàn hưu trí

d)

Quỹ chỉ đầu tư vào những tài sản an toàn như tiền gửi và công cụ lãi suất

5.

Quỹ bảo toàn là:

a)

Là quỹ liên kết có mức rủi ro thấp, là sự lựa chọn tạm thời cho những nhà đầu tư trước khi quyết định đầu tư vào các quỹ khác

b)

Mang lại các cơ hội đầu tư ổn định với mức độ rủi ro thấp thông qua lợi thế của quỹ để đầu tư vào các trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu chính phủ và các công cụ lợi suất cố định khác

c)

Được thiết kế dành cho những người có khuynh hướng đầu tư dài hạn với mức độ rủi ro trung bình thấp và chấp nhận những dao động nhỏ về giá trị của các khoản mục đầu tư

d)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự bảo toàn và phát triển vốn ở mức trung bình

e)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự tăng trưởng vốn trong thời hạn đầu tư trung đến dài hạn

6.

Quỹ tích lũy là Quỹ:

a)

Là quỹ liên kết có mức rủi ro thấp, là sự lựa chọn tạm thời cho những nhà đầu tư trước khi quyết định đầu tư vào các quỹ khác

b)

Mang lại các cơ hội đầu tư ổn định với mức độ rủi ro thấp thông qua lợi thế của quỹ để đầu tư vào các trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu chính phủ và các công cụ lợi suất cố định khác

c)

Được thiết kế dành cho những người có khuynh hướng đầu tư dài hạn với mức độ rủi ro trung bình thấp và chấp nhận những dao động nhỏ về giá trị của các khoản mục đầu tư

d)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự bảo toàn và phát triển vốn ở mức trung bình

e)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự tăng trưởng vốn trong thời hạn đầu tư trung đến dài hạn

7.

Quỹ Ổn định là Quỹ:

a)

Là quỹ liên kết có mức rủi ro thấp, là sự lựa chọn tạm thời cho những nhà đầu tư trước khi quyết định đầu tư vào các quỹ khác

b)

Mang lại các cơ hội đầu tư ổn định với mức độ rủi ro thấp thông qua lợi thế của quỹ để đầu tư vào các trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu chính phủ và các công cụ lợi suất cố định khác

c)

Được thiết kế dành cho những người có khuynh hướng đầu tư dài hạn với mức độ rủi ro trung bình thấp và chấp nhận những dao động nhỏ về giá trị của các khoản mục đầu tư

d)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự bảo toàn và phát triển vốn ở mức trung bình

e)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự tăng trưởng vốn trong thời hạn đầu tư trung đến dài hạn

8.

Quỹ Cân bằng là Quỹ:

a)

Là quỹ liên kết có mức rủi ro thấp, là sự lựa chọn tạm thời cho những nhà đầu tư trước khi quyết định đầu tư vào các quỹ khác

b)

Mang lại các cơ hội đầu tư ổn định với mức độ rủi ro thấp thông qua lợi thế của quỹ để đầu tư vào các trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu chính phủ và các công cụ lợi suất cố định khác

c)

Được thiết kế dành cho những người có khuynh hướng đầu tư dài hạn với mức độ rủi ro trung bình thấp và chấp nhận những dao động nhỏ về giá trị của các khoản mục đầu tư

d)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự bảo toàn và phát triển vốn ở mức trung bình

e)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự tăng trưởng vốn trong thời hạn đầu tư trung đến dài hạn

9.

Quỹ Phát triển là Quỹ:

a)

Là quỹ liên kết có mức rủi ro thấp, là sự lựa chọn tạm thời cho những nhà đầu tư trước khi quyết định đầu tư vào các quỹ khác

b)

Mang lại các cơ hội đầu tư ổn định với mức độ rủi ro thấp thông qua lợi thế của quỹ để đầu tư vào các trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu chính phủ và các công cụ lợi suất cố định khác

c)

Được thiết kế dành cho những người có khuynh hướng đầu tư dài hạn với mức độ rủi ro trung bình thấp và chấp nhận những dao động nhỏ về giá trị của các khoản mục đầu tư

d)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự bảo toàn và phát triển vốn ở mức trung bình

e)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự tăng trưởng vốn trong thời hạn đầu tư trung đến dài hạn

10.

Quỹ tăng trưởng là Quỹ:

a)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự tăng trưởng vốn trong thời hạn đầu tư trong dài hạn cho các nhà đầu tư

b)

Mang lại các cơ hội đầu tư ổn định với mức độ rủi ro thấp thông qua lợi thế của quỹ để đầu tư vào các trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu chính phủ và các công cụ lợi suất cố định khác

c)

Được thiết kế dành cho những người có khuynh hướng đầu tư dài hạn với mức độ rủi ro trung bình thấp và chấp nhận những dao động nhỏ về giá trị của các khoản mục đầu tư

d)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự bảo toàn và phát triển vốn ở mức trung bình

e)

Mang lại các cơ hội đầu tư với sự tăng trưởng vốn trong thời hạn đầu tư trung đến dài hạn

11.

Tỷ lệ tài sản đầu tư tối thiểu và tối đa của Quỹ Bảo Toàn:

1 - Công cụ thị trường tiền tệ:

2 - Công cụ lãi suất cố định/trái phiếu:

a)

1 - Tối thiểu: 80%; Tối đa: 100%

2 - Tối thiểu: 0%; Tối đa 20%

b)

1 - Tối thiểu: 0%; Tối đa: 20%

2 - Tối thiểu: 80%; Tối đa 100%

c)

1 - Tối thiểu: 20%; Tối đa: 80%

2 - Tối thiểu: 0%; Tối đa 100%

12.

Tỷ lệ tài sản đầu tư tối thiểu và tối đa của Quỹ Tích Lũy:

1 - Công cụ thị trường tiền tệ:

2 - Công cụ lãi suất cố định/trái phiếu:

a)

1 - Tối thiểu: 80%; Tối đa: 100%

2 - Tối thiểu: 0%; Tối đa 20%

b)

1 - Tối thiểu: 0%; Tối đa: 20%

2 - Tối thiểu: 80%; Tối đa 100%

c)

1 - Tối thiểu: 20%; Tối đa: 80%

2 - Tối thiểu: 0%; Tối đa 100%

13.

Tỷ lệ tài sản đầu tư tối thiểu và tối đa của Quỹ Ổn định:

1 - Cổ phiếu:

2 - Công cụ lãi suất cố định/trái phiếu/Công cụ thị trường tiền tệ:

a)

1 - Tối thiểu: 10%; Tối đa: 30%

2 - Tối thiểu: 70%; Tối đa 90%

b)

1 - Tối thiểu: 40%; Tối đa: 60%

2 - Tối thiểu: 40%; Tối đa 60%

c)

1 - Tối thiểu: 50%; Tối đa: 80%

2 - Tối thiểu: 20%; Tối đa 50%

d)

1 - Tối thiểu: 70%; Tối đa: 100%

2 - Tối thiểu: 0%; Tối đa 30%

14.

Tỷ lệ tài sản đầu tư tối thiểu và tối đa của Quỹ Cân bằng:

1 - Cổ phiếu:

2 - Công cụ lãi suất cố định/trái phiếu/Công cụ thị trường tiền tệ:

a)

1 - Tối thiểu: 10%; Tối đa: 30%

2 - Tối thiểu: 70%; Tối đa 90%

b)

1 - Tối thiểu: 40%; Tối đa: 60%

2 - Tối thiểu: 40%; Tối đa 60%

c)

1 - Tối thiểu: 50%; Tối đa: 80%

2 - Tối thiểu: 20%; Tối đa 50%

d)

1 - Tối thiểu: 70%; Tối đa: 100%

2 - Tối thiểu: 0%; Tối đa 30%

15.

Tỷ lệ tài sản đầu tư tối thiểu và tối đa của Quỹ Phát triển:

1 - Cổ phiếu:

2 - Công cụ lãi suất cố định/trái phiếu/Công cụ thị trường tiền tệ:

a)

1 - Tối thiểu: 10%; Tối đa: 30%

2 - Tối thiểu: 70%; Tối đa 90%

b)

1 - Tối thiểu: 40%; Tối đa: 60%

2 - Tối thiểu: 40%; Tối đa 60%

c)

1 - Tối thiểu: 50%; Tối đa: 80%

2 - Tối thiểu: 20%; Tối đa 50%

d)

1 - Tối thiểu: 70%; Tối đa: 100%

2 - Tối thiểu: 0%; Tối đa 30%

16.

Tỷ lệ tài sản đầu tư tối thiểu và tối đa của Quỹ Tăng trưởng:

1 - Cổ phiếu:

2 - Công cụ lãi suất cố định/trái phiếu/Công cụ thị trường tiền tệ:

a)

1 - Tối thiểu: 10%; Tối đa: 30%

2 - Tối thiểu: 70%; Tối đa 90%

b)

1 - Tối thiểu: 40%; Tối đa: 60%

2 - Tối thiểu: 40%; Tối đa 60%

c)

1 - Tối thiểu: 50%; Tối đa: 80%

2 - Tối thiểu: 20%; Tối đa 50%

d)

1 - Tối thiểu: 70%; Tối đa: 100%

2 - Tối thiểu: 0%; Tối đa 30%

17.

Quỹ liên kết đầu tư cổ phiếu Techcom là quỹ:

a)

Quỹ liên kết đơn vị nhằm tối đa hóa sự tăng trưởng vốn trong thời gian dài hạn. Quỹ được thiết kế dành cho những người có khuynh hướng đầu tư dài hạn, chấp nhận những biến động lớn về giá trị của các khoản mục đầu tư nhằm đạt được lợi nhuận trong thời gian dài

b)

Quỹ liên kết đơn vị được thiết kế để đem lại tỷ suất đầu tư ổn định với độ rủi ro thấp thông qua lợi thế của quỹ để đầu tư vào các trái phiếu chính phủ và trái phiếu doanh nghiệp. Quỹ này được dành riêng cho các nhà đầu tư ít mạo hiểm

c)

Quỹ liên kết đơn vị có độ rủi ro thấp hoặc là sự lựa chọn linh hoạt tạm thời cho những nhà đầu tư trước khi quyết định đầu tư vào quỹ khác. Quỹ được thiết kế dành cho những khách hàng mong muốn có độ rủi ro cực thấp

18.

Quỹ liên kết đầu tư trái phiếu Techcom là quỹ:

a)

Quỹ liên kết đơn vị nhằm tối đa hóa sự tăng trưởng vốn trong thời gian dài hạn. Quỹ được thiết kế dành cho những người có khuynh hướng đầu tư dài hạn, chấp nhận những biến động lớn về giá trị của các khoản mục đầu tư nhằm đạt được lợi nhuận trong thời gian dài

b)

Quỹ liên kết đơn vị được thiết kế để đem lại tỷ suất đầu tư ổn định với độ rủi ro thấp thông qua lợi thế của quỹ để đầu tư vào các trái phiếu chính phủ và trái phiếu doanh nghiệp. Quỹ này được dành riêng cho các nhà đầu tư ít mạo hiểm

c)

Quỹ liên kết đơn vị có độ rủi ro thấp hoặc là sự lựa chọn linh hoạt tạm thời cho những nhà đầu tư trước khi quyết định đầu tư vào quỹ khác. Quỹ được thiết kế dành cho những khách hàng mong muốn có độ rủi ro cực thấp

19.

Quỹ liên kết đầu tư tiền linh hoạt Techcom là quỹ:

a)

Quỹ liên kết đơn vị nhằm tối đa hóa sự tăng trưởng vốn trong thời gian dài hạn. Quỹ được thiết kế dành cho những người có khuynh hướng đầu tư dài hạn, chấp nhận những biến động lớn về giá trị của các khoản mục đầu tư nhằm đạt được lợi nhuận trong thời gian dài

b)

Quỹ liên kết đơn vị được thiết kế để đem lại tỷ suất đầu tư ổn định với độ rủi ro thấp thông qua lợi thế của quỹ để đầu tư vào các trái phiếu chính phủ và trái phiếu doanh nghiệp. Quỹ này được dành riêng cho các nhà đầu tư ít mạo hiểm

c)

Quỹ liên kết đơn vị có độ rủi ro thấp hoặc là sự lựa chọn linh hoạt tạm thời cho những nhà đầu tư trước khi quyết định đầu tư vào quỹ khác. Quỹ được thiết kế dành cho những khách hàng mong muốn có độ rủi ro cực thấp

20.

Tỷ lệ đầu tư tài sản của quỹ liên kết đầu tư cổ phiếu Techcom:

1 - Cổ phiếu:

2- Công cụ lãi suất cố định/trái phiếu/Công cụ thị trường tiền tệ:

a)

1- Tối thiểu: 75%; Tối đa: 100%

2- Tối thiểu: 0%; Tối đa: 25%

b)

1- Tối thiểu: 0%; Tối đa: 15%

2- Tối thiểu: 85%; Tối đa: 100%

c)

1- Tối thiểu: 85%; Tối đa: 100%

2- Tối thiểu: 0%; Tối đa: 15%

21.

Tỷ lệ đầu tư tài sản của quỹ liên kết đầu tư trái phiếu Techcom:

1 - Công cụ thị trường tiền tệ:

2- Công cụ lãi suất cố định/trái phiếu

a)

1- Tối thiểu: 75%; Tối đa: 100%

2- Tối thiểu: 0%; Tối đa: 25%

b)

1- Tối thiểu: 0%; Tối đa: 15%

2- Tối thiểu: 85%; Tối đa: 100%

c)

1- Tối thiểu: 85%; Tối đa: 100%

2- Tối thiểu: 0%; Tối đa: 15%

22.

Tỷ lệ đầu tư tài sản của quỹ liên kết đầu tư tiền linh hoạt Techcom:

1 - Công cụ thị trường tiền tệ/Công cụ lãi suất cố định:

2- Trái phiếu:

a)

1- Tối thiểu: 75%; Tối đa: 100%

2- Tối thiểu: 0%; Tối đa: 25%

b)

1- Tối thiểu: 0%; Tối đa: 15%

2- Tối thiểu: 85%; Tối đa: 100%

c)

1- Tối thiểu: 85%; Tối đa: 100%

2- Tối thiểu: 0%; Tối đa: 15%

23.

Chọn quỹ có mức độ rủi ro thấp:

a)

Quỹ Bảo Toàn

b)

Quỹ Tích Lũy

c)

Quỹ liên kết đầu tư trái phiếu Techcom

d)

Quỹ liên kết đầu tư tiền linh hoạt Techcom

e)

Quỹ tăng trưởng

24.

Chọn quỹ có mức độ rủi ro cao:

a)

Quỹ cân bằng

b)

Quỹ ổn định

c)

Quỹ phát triển

d)

Quỹ liên kết đầu tư cổ phiếu Techcom

e)

Quỹ tăng trưởng

25.

Chọn quỹ có mức độ rủi ro: Trung bình

a)

Quỹ cân bằng

b)

Quỹ ổn định

c)

Quỹ phát triển

d)

Quỹ liên kết đầu tư cổ phiếu Techcom

e)

Quỹ tăng trưởng

26.

Chọn quỹ có mức độ rủi ro: Khá cao

a)

Quỹ cân bằng

b)

Quỹ ổn định

c)

Quỹ phát triển

d)

Quỹ liên kết đầu tư cổ phiếu Techcom

e)

Quỹ tăng trưởng

27.

Chọn quỹ có mức độ rủi ro: Khá

a)

Quỹ cân bằng

b)

Quỹ ổn định

c)

Quỹ phát triển

d)

Quỹ liên kết đầu tư cổ phiếu Techcom

e)

Quỹ tăng trưởng

28.

Tỷ suất sinh lời trong 5 năm từ 2017-2021 của Quỹ Tăng trưởng:

a)

92.5%

b)

84.4%

c)

75.7%

d)

26.1%

29.

Tỷ suất sinh lời trong 5 năm từ 2017-2021 của Quỹ Phát triển:

a)

92.5%

b)

84.4%

c)

75.7%

d)

26.1%

30.

Tỷ suất sinh lời trong 5 năm từ 2017-2021 của Quỹ Cân bằng:

a)

92.5%

b)

84.4%

c)

75.7%

d)

26.1%

31.

Tỷ suất sinh lời trong 5 năm từ 2017-2021 của Quỹ Ổn định là:

a)

92.5%

b)

84.4%

c)

75.7%

d)

26.1%

32.

Tỷ suất sinh lời trong 5 năm từ 2017-2021 của Quỹ Tích lũy là:

a)

15.3%

b)

84.4%

c)

75.7%

d)

26.1%

33.

Tỷ suất sinh lời trong 5 năm từ 2017-2021 của Quỹ Bảo Toàn là:

a)

15.3%

b)

14.3%

c)

75.7%

d)

26.1%

34.

Tỷ suất sinh lời năm 2021 của Quỹ Hưng Thịnh 2035 là:

a)

8.5%

b)

11.3%

c)

11.1%

35.

Tỷ suất sinh lời năm 2021 của Quỹ Hưng Thịnh 2040 là:

a)

8.5%

b)

11.3%

c)

11.1%

36.

Tỷ suất sinh lời năm 2021 của Quỹ Hưng Thịnh 2045 là:

a)

8.5%

b)

11.3%

c)

11.1%