wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG QUAN

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tập tin văn bản được soạn thảo bằng Ms.Word 201X có phần mở rộng là:

a)

A. Docx

b)

B. Doc

c)

C. Dos

d)

D. Dox

2.

Với định dạng *.DOCX, phiên bản word nào có thể đọc được:

a)

A.Microsoft Word 2007 và Microsoft Word 2010

b)

B.Microsoft Word 2013 và Microsoft Word 2016

c)

C.Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003

d)

D. Câu A, B đúng.

3.

Chức năng của Word là gì?

a)

A. Soạn thảo văn bản 

b)

B. Tạo các tệp đồ hoạ

c)

C. Tính toán và lập bảng biểu

d)

D. Chạy các chương trình ứng dụng

4.

   Để xoá một khối chữ trong văn bản, ta thực hiện như sau:

a)

A. Đánh dấu khối, rồi ấn phím DEL 

b)

B. Đánh dấu khối, rồi ấn nút biểu tượng Cut

c)

C. Đánh dấu khối, rồi chọn Menu Edit > Cut

d)

D. Cả 3 câu đều đúng

5.

Trong khi soạn thảo văn bản trong Word, nếu muốn xuống dòng mà không muốn kết thúc một đoạn (Paragraph) ta:

a)

A. Bấm phím Enter

b)

B. Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

c)

C. Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

d)

D. Word tự động không cần bấm phím

6.

Để ẩn/hiện thanh ribbon trên màn hình soạn thảo WinWord, tổ hợp phím tắt thường dùng là?

a)

A. Ctrl – 1

b)

B. Ctrl – F1

c)

C. Ctrl – F2

d)

D. Ctrl – 2

7.

Trong WinWord, để ẩn/hiện thanh thước ngang, chọn

a)

A. Inert/Ruler

b)

B. View/Ruler

c)

C. File/Ruler

d)

D. Format/Ruler

8.

  Sau khi chọn bảng mã là TCVN3-ABC, phát biểu nào sau đây SAI khi muốn nhập tiếng Việt trong Winword?

a)

A. Chọn kiểu gõ VIQR hoặc VNI windows               

b)

B. Phải chọn kiểu gõ Telex mới nhập được tiếng Việt

c)

   C.  Chọn kiểu gõ Telex hoặc VIQR

d)

     D.  Chọn kiểu gõ Telex hoặc Vni windows

9.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là:

a)

A. Tạo tệp văn bản mới                

b)

B. Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

c)

C. Định dạng trang 

d)

 D. Lưu tệp văn bản vào đĩa

10.

     Khi sử dụng bộ gõ tiếng việt Unikey, chọn kiểu gõ VNI, có thể nhập được tiếng Việt trong Winword nếu

a)

A. Chọn bảng mã TCVN(ABC. và chọn Font .VNTime

b)

     B. Chọn bảng mã Unicode và chọn Font Tahoma hay Arial

c)

C.Chọn bảng mã Vni Windows và chọn Font VNI-Times

d)

D. Các câu trên đều đúng

11.

Dãy kí tự cần gõ theo kiểu VNI để nhập cụm từ “Giải phóng Miền Nam” vào Microsoft Word là:

a)

     A. Giair phongs Mieenf nam                

b)

  B. Giair phongs Mieenf Nam

c)

C. Giai3 phong1 Mie6n2 Nam  

d)

                       

D. Giai3 pho1ng Mie6n1 nam

12.

Bảng gõ chữ cái tiếng việt ở bảng bên dưới là cách gõ theo kiểu nào

a)

A. Telex            

b)

  B. VNI

c)

  C. VIQR 

d)

D. Tự định nghĩa

13.

Vào Menu File / Chọn New / Chọn Blank document / Chọn Create là thao tác gì?

a)

A. Mở một tài liệu mới                        

b)

B. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

  C. Lưu một tài liệu        

d)

D. Đóng chương trình Microsoft Word

14.

Để tạo một tài liệu từ mẫu có sẵn, ta thực hiện:

a)

A. Nhấn File, Chọn New, Chọn Samples Templates, sau đó chọn 1 mẫu đã có sẵn

b)

  B. Nhấn File, Chọn Open, Chọn Samples Templates, sau đó chọn 1 mẫu đã có sẵn.

c)

C. Nhấn File, Chọn Save, Chọn Samples Templates, sau đó chọn 1 mẫu đã có sẵn.

d)

D. Nhấn File, Chọn Save As, Chọn Samples Templates, sau đó chọn 1 mẫu đã có sẵn.

15.

1.       Trong Microsoft Word, để đóng một file đang soạn thảo ta dùng tổ hợp phím:

a)

A. Ctrl + C                            

b)

    B. Ctrl + X         

c)

C. Ctrl + W  

d)

D. Ctrl + S

16.

Để lưu văn bản trong Winword, thao tác tương đương chọn nút  trên Toolbar là

a)

A. Chọn  menu File/ Save                                     

b)

  B. Ấn tổ hợp phím SHIFT + F12

c)

  C. Ấn tổ hợp phím CTRL + S       

d)

D. Tất cả đều đúng.

17.

Trong Word, phím Insert có nghĩa là gì?

a)

A. Viết chữ ở chế độ chèn

b)

     B. Viết chữ ở chế độ chèn đè

c)

  C. Cả hai đều đúng 

d)

     D. Cả hai đều sai

18.

1.       Trong MS Word, phím nào để xoá ký tự đứng sau con trỏ?

a)

A. Backspace     

b)

B. Page Down

c)

C. Page Up 

d)

D. Delete

19.

   Phím Delete có chức năng:

a)

A. Xóa ký tự phía sau con trỏ  

           

b)

B. Xóa ký tự phía trước con trỏ.

c)

C. Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định    

d)

D. Di chuyển con trỏ về đầu dòng

20.

Phím chức năng Tab có tác dụng:

a)

A. Di chuyển con trỏ về đầu dòng.   

b)

B. Xóa ký tự phía trước con trỏ.

c)

C. Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.

d)

    D. Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.

21.

Để chuyển con trỏ lên phía trên 1 trang màn hình ta dùng phím:

a)

A. Backspace       

b)

B. Home    

c)

C. Page Down       

d)

  D. Page Up

22.

Để di chuyển con trỏ về cuối dòng ta dùng phím:

a)

A. End                    

b)

B. Home   

c)

C. Page Up

d)

D. Page Down

23.

Để chuyển đổi qua lại giữa các tài liệu trong Word ta có thể dùng

a)

A. Menu Windows > Switch to            

b)

B. Menu Windows > Task List

c)

C. Menu Windows > List                           

d)

D. Nhấn Ctrl + F6

24.

Để sao chép đoạn văn bản từ vị trí này đến vị trí khác trong một văn bản, ta

a)

A. Nhấn giữ phím Shift                       

b)

B. Nhấn giữ phím Ctrl     \

c)

C.  Nhấn giữ đồng thời 2 phím Ctrl và Alt    

d)

      D. Nhấn giữ phím Alt

25.

    Lệnh Copy được dùng để ghi phần văn bản được chọn vào bộ nhớ đệm. Câu nào sau đây là đúng đối với phần văn bản này:

a)

A. Chỉ sử dụng được đối với cùng 1 văn bản

   

b)

  B. Chỉ sử dụng được trong Word

c)

C. Có thể sử dụng để sao chép các chương trình khác( nếu chưa bị ghi đè lên bộ nhớ đệm)

26.

Chọn cách phù hợp nhất để di chuyển một đoạn văn bản từ một trang qua trang khác

a)

A. Kéo thả chuột   

b)

B. Sử dụng Cut  and  Paste

c)

     C. Xóa và gõ lại                     

d)

   D. Tìm kiếm và thay thế

27.

Trong word, phím tắt để phục hồi lệnh vừa xoá là:

a)

A. Ctrl + Z              

b)

B. Ctrl + Y  (F4)

c)

     C. Ctrl + L

d)

  D. Ctrl + I

28.

Trong word, phím tắt để gọi lại thao tác vừa thực hiện là

a)

A. Ctrl + Y (F4)           

b)

  B. Ctrl + Z

c)

C. Ctrl + L              

d)

      D. Ctrl + I

29.

Tổ hợp phím Ctrl + G có tác dụng bật chức năng

a)

A. Tìm kiếm nhanh trong văn bản                                 

b)

  B. Truy cập nhanh tới 1 trang văn bản

c)

C. Thay thế dữ liệu

d)

        D. Sao chép dữ liệu.

30.

Thao tác vào menu File/ chọn Print hoặc Ctrl + P được dùng để

a)

A. Mở bảng chức năng in tài liệu      

b)

   B. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa

c)

    C. Lưu một tài liệu        

d)

       D. Đóng chương trình Microsoft Word

31.

Nút lệnh sau có công dụng gì?

a)

A. Chọn màu đối tượng                     

b)

  B. Cắt nội dung vào bộ nhớ tạm

c)

   C. Kiểm tra lỗi chính tả         

d)

                                        D. Tạo WordArt

32.

    Muốn thay đổi đơn vị đo trên thước từ cm thành inch, ta phải dùng menu lệnh?

a)

A. File/Options, General/Display chọn mục Show Measurment in Units of: Inches

    

b)

B. File/Options, Display/chọn mục Show Measurment in Units of: Inches

c)

C. File/Options, Advanced/Display chọn mục Show Measurment in Units of: Inches

d)

     D. File/Options, Proofing/chọn mục Show Measurment in Units of: Inches

33.

Muốn lưu lưu tài liệu với định dạng Word 2003 trở về trước, ta dùng menu lệnh?

a)

A. File/Options, General/Save, chọn mục Save file in this format: Word 97 – 2003 document. 

b)

B. File/Options, Save/Save documents, chọn mục Save file in this format: Word 97 – 2003 document.

c)

C. File/Options, Proofing/ chọn mục Save file in this format: Word 97 – 2003 document. 

d)

    D. File/Options, General/ Save, chọn mục Save file in this format: Word 97 – 2003 document. 

34.

Ta có thể dùng thước canh ngang trên màn hình để điều chỉnh:

a)

A. Biên trái đoạn văn bản                                                  

 

b)

B. Biên phải đoạn văn bản

c)

C. Vị trí dòng 1 và những dòng còn lại  

d)

                         D. Các câu (A., (B., (C. đều đúng

35.

Khi mở file .DOCX, nội dung của file không hiển thị được tiếng Việt là vì:

a)

A. Chưa khởi động VietKey  

    

b)

B. Chưa khởi động Unikey

c)

C. Chưa có Font chữ Tiếng Việt tương ứng            

d)

D. Chưa chọn đúng bảng mã Unicfode

36.

Để xem các nút lệnh hoặc phím tắt một cách nhanh chóng ta có thể

a)

A. Giữ phím Ctrl trong 2 giây

                          

b)

B. Giữ phím Shift trong 2 giây

c)

C. Giữ phím Alt trong 2 giây      

d)

  D. Giữ phím Ctrl + Alt trong 2 giây

37.

Khi nào dùng lệnh Save As trong menu File thay cho lệnh Save?

a)

A. Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí kháC.

   

b)

  B. Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery).

c)

C. Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử.

d)

    

     D. Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu