wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ 8 - 14

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tại Việt Nam, lí do nào mà duy nhất tập đoàn điện lực Việt Nam (EVN) được phép độc quyền bán điện ra thị trường?

a)

Theo quy định của nhà nước

b)

Nắm giữ nguyên liệu đầu vào quan trọng và không thể thay thế

c)

Lợi thế theo quy mô lớn

d)

Bằng sáng chế

2.

Doanh nghiệp độc quyền nếu đặt giá bằng chi phí trung bình thì:

a)

Có thể vẫn không đạt được P bằng MC

b)

Làm cho ngành thu được quá nhiều lợi nhuận

c)

Là những giới hạn hợp lý đối với tự do

d)

Loại trừ lợi nhuận độc quyền và điều xã hội không muốn về độc quyền

3.

Lí do nào mà duy nhất công ty dược phẩm GlaxoSmithkline (SGK) được phép độc quyền bán thuốc Combivir ( thuốc điều trị AIDS) tại thị trường Mỹ?

a)

Lợi thế theo quy mô lớn

b)

Nắm giữ nguyên liệu đầu vào quan trọng và không thể thay thế

c)

Theo quy định của nhà nước

d)

Sở hữu bằng sáng chế thuốc Combivir

4.

Điều nào sau đây không đúng về điều kiện tạo lợi thế độc quyền của các doanh nghiệp độc quyền:

a)

Lợi thế theo quy mô lớn

b)

Không được nhà nước quy định

c)

Bằng sáng chế

d)

Nắm giữ nguyên liệu đầu vào quan trọng và không thể thay thế

5.

Tìm hàm tổng chi phí (TC) của nhà độc quyền với điều kiện thị trường như sau:

Đường cầu P = 250 – 4Q

Chi phí cố định FC = 200

Chi phí biên MC = 50

a)

TC = 250 Q + 200

b)

TC = 4Q + 200

c)

TC = 50 Q + 200

d)

TC = 250 Q - 4

6.

Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền là?

a)

MR = MC

b)

MR>MC

c)

MR = 0

d)

MR<MC

7.

Nếu doanh nghiệp độc quyền có chi phí biên (MR=0) thì xảy ra trường hợp nào sau đây ?

a)

Tối thiểu hóa chi phí

b)

Tối đa hóa doanh thu

c)

Tối đa hóa doanh thu trung bình

d)

Tối thiểu hóa chi phí trung bình

8.

Trường hợp nào sau đây là rào cả gia nhập ngành và ủng hộ độc quyền:

a)

Khác biệt hóa sản phẩm

b)

Sản lượng sản xuất tăng nhưng chi phí tăng nhiều hơn mức tăng của sản lượng

c)

Đặt giá bán thấp hơn giá gia nhập

d)

Bảo hộ ngành sản xuất trong nước khỏi sự cạnh tranh bằng thuế quan và hạn ngạch nhập khẩu

9.

Thị trường độc quyền bán là?

a)

Chỉ có một người mua

b)

Có vài người bán và họ cạnh tranh với nhau

c)

Chỉ có một người bán

d)

Có nhiều người bán và nhiều người mua

10.

Điều nào sau đây đúng:

a)

Đường cung của doanh nghiệp độc quyền là phần của đường chi phí biên nằm trên mức chi phí biến đổi bình quân

b)

Nhà độc quyền không có đường cung vì đường chi phí biên thay đổi theo thời gian

c)

Đường cung của doanh nghiệp độc quyền là kết quả của mối quan hệ 1:1 giữa giá và lượng

d)

Nhà độc quyền không có đường cung vì lượng cung ở một mức giá cụ thể phụ thuộc vào đường cầu của nhà độc quyền

11.

Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận là doanh thu biên bằng chi phí biên (MR = MC) được áp dụng với loại thị trường nào?

a)

Không có thị trường nào

b)

Thị trường cạnh tranh

c)

Độc quyền

d)

A - B đúng

12.

.......... là lợi nhuận tối đa hóa của nhà độc quyền với điều kiện thị trường như sau:

Đường cầu P = 1200 – 5Q

Chi phí cố định FC = 1000

Chi phí biên MC = 30

a)

39.5

b)

37.5

c)

108

d)

7500

13.

là tổng doanh thu ( tối đa hóa doanh thu )của nhà độc quyền với điều kiện thị trường như sau :

Đường cầu P = 250 – 4Q

Chi phí cố định FC = 200

Chi phí biên MC = 50

a)

3906,25

b)

2300

c)

2600

d)

2750

14.

....... là tổng lợi nhuận tối đa của nhà độc quyền với điều kiện thị trường như sau:

Đường cầu P = 250 – 4Q

Chi phí cố định FC = 200

Chi phí biên MC = 50

a)

2300

b)

2600

c)

2450

d)

2750

15.

..... là doanh thu tối đa hóa của nhà độc quyền với điều kiện thị trường như sau:

Đường cầu P = 1200 – 5Q

Chi phí cố định FC = 1000

Chi phí biên MC = 30

a)

72

b)

39.5

c)

67.5

d)

37.5

16.

Khi bạn uống cafe, nếu cộng dồn lợi ích của từng ly café bạn uống thì thu được

a)

Tổng lợi ích

b)

Lợi ích cận biên

c)

Lợi ích cận biên tối thiểu

d)

Lợi ích vật chất

17.

.... là lợi ích tăng thêm của một cá nhân nhận được khi tiêu dùng hay sử dụng thêm một đơn vị hàng hóa hay dịch vụ.

a)

Lợi ích cận biên

b)

Giá trị tiêu dùng

c)

Giá trị sử dụng

d)

Lợi ích tiêu dùng

18.

Giả sử rằng vé xem phim là 2 $ và giá của một cái bánh là 4 $, sự đánh đổi giữa 2 hàng hóa này là?

a)

1 cái bánh = 2 vé xem phim

b)

1 cái bánh = 3 vé xem phim

c)

2 cái bánh = 1 vé xem phim

d)

1 cái bánh = 1 vé xem phim

19.

Số miếng Pizza mang lại lợi ích cận biên lớn nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

10

20.

Số miếng Pizza mang lại lợi ích cận biên bằng 1 là

a)

6

b)

2

c)

3

d)

5

21.

Theo các nhà kinh tế học: Mỗi mặt hàng chúng ta quyết định mua đều mang lại cho ta những giá trị. ở đây, giá trị được hiểu là

a)

Lợi ích

b)

Thu nhập

c)

Chi tiêu

d)

Tiêu dùng

22.

Điều nào sau đây đúng:

a)

Tất cả đáp án khác đều đúng

b)

MU bằng 0 thì tổng lợi ích đạt tối đa

c)

MU lớn hơn 0 thì tăng tiêu dùng làm tăng tổng lợi ích

d)

MU nhỏ hơn 0 thì tăng tiêu dùng làm giảm tổng lợi ích

23.

Khi tổng lợi ích đang tăng dần thì lợi ích cận biên sẽ

a)

Lớn hơn 0

b)

Bằng 0

c)

Nhỏ hơn 0

d)

Đang giảm dần

24.

Lợi ích cận biên của miếng Pizza thứ 9 là

a)

-16

b)

11

c)

-11

d)

16

25.

Hàng hóa thông thường khi sử dụng sẽ mang lại lợi ích cận biên như thế nào cho người sử dụng?

a)

Lợi ích cận biên tăng dần

b)

Lợi ích cận biên không đổi

c)

Lợi ích cận biên tăng gấp đôi

d)

Lợi ích cận biên giảm dần

26.

Theo lý thuyết lợi ích thì:

1. Tổng lợi ích luôn luôn tăng khi tiêu dùng nhiều hàng hóa hơn

2. Lợi ích cận biên có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng 0

3. Khi tổng lợi ích đạt cực đại, lợi ích cận biên lớn hơn 0

a)

1 đúng

b)

2 đúng

c)

3 đúng

d)

1 - 3 đúng

27.

Lợi ích cận biên giảm dần có nghĩa là?

a)

Hàng hóa có giá trị sử dụng theo thời gian

b)

Hàng hóa đó là khan hiếm

c)

Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị bổ sung giảm khi tiêu dùng hàng hóa đó nhiều hơn

d)

Tính hữu ích của hàng hóa là hữu hạn

28.

.......... là sự thỏa mãn và hài lòng do tiêu dùng một hàng hóa mang lại.

a)

Lợi ích

b)

Tổng lợi ích

c)

Lợi ích cận biên

d)

Giá trị tiêu dùng

29.

Lợi ích cận biên kí hiệu là

a)

MU

b)

U

c)

TR

d)

TU

30.

Nếu Thanh sẵn sang thanh toán 100$ cho một cái máy pha cafe và 120 $ cho hai cái máy đó thì lợi ích cận biên của cái máy thứ hai là

a)

20$

b)

220$

c)

120$

d)

60$

31.

Nếu giá của một hàng hóa giảm và cầu về một hàng hóa khác tăng lên thì các hàng hóa đó là

a)

Bổ sung

b)

Thứ cấp

c)

Thay thế

d)

Không liên quan đến nhau

32.

Người tiêu dùng được cho là cân bằng trong sự lựa chọn của mình giữa 2 hàng hóa A và B khi:

a)

Đơn vị mua cuối cùng của hàng hóa A đem lại phần giá trị tăng thêm trong sự thỏa mãn bằng đơn vị mua cuối cùng của hàng hóa B

b)

Đồng cuối cùng chi vào hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn như đồng cuối cùng chi vào hàng hóa B

c)

Việc mua hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn bằng việc mua hàng hóa B

d)

Mỗi đồng chi vào hàng hóa A đem lại sự thỏa mãn như mỗi đồng chi vào hàng hóa B

correct

33.

Nếu ngân sách của bạn là 100 $, giá của một ly cafe là 5$ và giá bánh pizza là 10 $, bạn có thể đưa ra những lựa chọn nào sau đây?

1. 10 tách cafe và 5 cái bánh pizza

2. 12 tách cafe và 4 cái bánh pizza

3. 22 ly cafe và 0 cái bánh pizza

a)

1 - 2 đúng

b)

1 đúng

c)

2 đúng

d)

3 đúng

34.

Khi giá của một hàng hóa giảm thì đường ngân sách của người tiêu dùng

a)

Quay và trở nên thoải hơn

b)

Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu

c)

Dịch chuyển ra ngoài và song song với đường ngân sách ban đầu

d)

Quay và trở nên dốc hơn

35.

Đường ngân sách dốc xuống từ trái qua phải ( hay tỉ lệ giá luôn luôn có dấu âm), điều này cho thấy:

a)

Không cần đánh đối giữa các loại hàng hóa

b)

Chi phí cơ hội của việc lựa chọn các hàng hóa khác nhau

c)

Hàng hóa có giá trị như nhau

d)

Hàng hóa có giá trị khác nhau

36.

Giả định rằng không có tiết kiệm hay đi vay, và thu nhập của người tiêu dùng là cố định, ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng:

1. Xác định tập hợp các cơ hội của người đó

2. Tổng chi tiêu không thể vượt quá tổng thu nhập

3. Biểu thị lợi ích cận biên giảm dần

a)

1 - 2 đúng

b)

1 đúng

c)

2 đúng

d)

3 đúng

37.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Giá tương đối của các hàng hóa

b)

Sự sẵn có của các hàng hóa thay thế

c)

Loại hàng hóa: thông thường hay thứ cấp

d)

Thu nhập của người tiêu dùng

38.

Giá của ly cafe không phụ thuộc vào yếu tố

a)

Giá của 1 đôi giày

b)

Văn hóa

c)

Nhân khẩu học

d)

Giá của cafe hạt

39.

..... là đồ thị trong hệ trục tọa độ ghi các kết hợp khác nhau của hai hàng hóa khác nhau mà người tiêu dùng muốn mua khi có một mức thu nhập nhất định.

a)

Đường ngân sách

b)

Đường chi phí biên

c)

Đường cung

d)

Đường cầu

40.

Nếu giá của một hàng hóa tăng và cầu về một hàng hóa khác tăng lên thì các hàng hóa đó là

a)

Thay thế

b)

Thứ cấp

c)

Bổ sung

d)

Không liên quan đến nhau

41.

Quyết định tiêu dùng của các cá nhân chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố nào sau đây

a)

Tất cả đáp án đúng

b)

Thu nhập

c)

Giá cả hàng hóa dịch vụ

d)

Sự ưu tiên tiêu dùng

42.

Những sự kết hợp khác nhau của hai hàng hóa mà nằm ngoài đường ngân sách là

a)

Sự kết hợp không thực hiện được

b)

Sự kết hợp khả thi

c)

Sự kết hợp chưa sử dụng tối đa ngân sách đã có

d)

Sự kết hợp kém hiệu quả

43.

Nếu ngân sách của bạn là 100 $, giá của một ly cafe là 5$ và giá bánh pizza là 10 $, bạn không thể đưa ra lựa chọn nào sau đây?

a)

10 tách cafe và 6 cái bánh pizza

b)

12 tách cafe và 4 cái bánh pizza

c)

10 tách cafe và 5 cái bánh pizza

d)

14 tách cafe và 3 cái bánh pizza

44.

Quy tắc phân bổ ngân sách tối ưu của người tiêu dùng là:

a)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng vô cùng

b)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhau

c)

Lợi ích cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa với giá của nó phải bằng nhau

d)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hóa bằng 0

45.

Giả sử tỷ lệ giá của hai hàng hóa là 3/4 và Jason có ngân sách là 100 đô la. Nếu ngân sách Jason tăng lên 150 đô la và giá của hai hàng hóa giữ nguyên, tỷ lệ giá mới là

a)

3/4

b)

1/4

c)

1/2

d)

3/2

46.

Một đường bàng quan là dốc xuống bởi vì:

a)

Nếu tiêu dùng thêm một lượng hàng hóa làm tăng tổng lợi ích thì giảm tiêu dùng của một hàng hóa khác sẽ giảm cùng một lượng lợi ích

b)

Thị hiếu của người tiêu dùng giảm theo thời gian nên đường bàng quan giảm xuống với hệ số góc âm

c)

Đường bàng quan giống đường cầu: có hệ số góc âm

d)

Đường cầu bắt nguồn từ đường bàng quan và đều có hệ số góc âm

47.

Mục đích của phân tích bàng quan là:

a)

Để tìm ra lý thuyết hành vi người sản xuất

b)

để nghiên cứu về sự lựa chọn hàng hóa của người tiêu dùng

c)

Để chứng minh quy luật ích lợi cận biên giảm dần

d)

Để tìm ra lý thuyết người tiêu dùng mà không đòi hỏi đo lợi ích tuyết tuyệt đối

48.

Đặc điểm của đường cong bàng quan:

1. Dốc lên từ trái qua phải

2. Dốc xuống từ trái qua phải và không cắt nhau

3. Mặt lồi hướng về gốc tọa độ

a)

2 - 3 đúng

b)

1 đúng

c)

2 đúng

d)

3 đúng

49.

Lí do dẫn đến đường bàng quan lồi so với gốc tọa độ là:

a)

Hạn chế của nền kinh tế trong việc cung cấp số lượng hàng hóa ngày càng tăng

b)

Qui luật lợi ích cận biên giảm dần

c)

Qui luật hiệu suất giảm dần

d)

Sự không ổn định nhu cầu cá nhân của một người

50.

Đối với người tiêu dùng, để cân bằng trong tiêu dùng thì cần điều kiện gì?

a)

Chi tiêu vào các hàng hóa bằng nhau

b)

Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa bằng giá của nó

c)

Đường ngân sách là tiếp tuyến của đường bàng quan

d)

Lợi ích cận biên của các hàng hóa bằng nhau

51.

Điểm tiếp xúc của đường ngân sách và đường cong bàng quan sẽ cho thấy:

a)

MUx/Px = MUy/Py

b)

MUx= Muy

c)

MUx/Px>MUy/Py

d)

MUx/MUy = Py/Px

52.

Sự chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho 1 đơn vị hàng hóa và giá thật sự người tiêu dùng phải trả khi mua một đơn vị hàng hóa được gọi là

a)

Tổng giá trị nhận được khi tiêu dùng hàng hóa đó

b)

Độ co giãn của cầu

c)

Thặng dư của người tiêu dùng

d)

Thặng dư của nhà sản xuất

53.

Các đường bàng quan không cắt nhau vì:

a)

Theo hình học thì không thể có các đường bàng quan cắt nhau

b)

Hệ số thay thế biên

c)

Ngân sách tiêu dùng giới hạn

d)

Người tiêu dùng thích nhiều hàng hóa hơn là ít hàng hóa

54.

Điều nào sau đây đúng:

a)

Các đường cong bàng quan xa gốc tọa độ chỉ ra sự thỏa mãn cao hơn

b)

Các đường cong bàng quan giao nhau , nhưng chỉ với hàng hóa thứ cấp

c)

Các đường cong bàng quan gần gốc tọa độ chỉ ra sự thỏa mãn cao hơn

d)

Tất cả đường bàng quan đều cho thấy mức độ thỏa mãn như nhau

55.

Điều nào sau đây sai?

a)

Tất cả các điểm trên đường bàng quan biểu thị cùng một mức thỏa mãn

b)

Mỗi điểm trên đường ngân sách biểu thị một sự kết hợp hàng hóa khác nhau

c)

Độ cong của đường bàng quan biểu thị: càng tiêu dùng nhiều hàng hóa X thì cá nhân sẵn sang thay thế một số lượng càng nhiều hàng hóa X để đạt thêm một lượng Y và vẫn có mức độ thỏa mãn như cũ

d)

Tất cả các điểm trên đường ngân sách biểu thị cùng một mức thỏa mãn

56.

Một đường cong bàng quan ( đường đẳng dụng) của 2 sản phẩm X và Y thể hiện:

1. Những sự phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y với thu nhập nhất định

2. Những sự phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y tạo ra mức độ hữu dụng khác nhau

3. Thể hiện những sự phối hợp khác nhau của 2 sản phẩm X và Y cùng tạo ra mức độ như nhau bổ sung: mức độ thỏa dụng

a)

3 đúng

b)

2 đúng

c)

1 đúng

d)

1 - 2 đúng

57.

Khi thu nhập và giá hàng hóa thay đổi cùng một tỉ lệ thì:

a)

Sản lượng cân bằng thay đổi nhưng giá cân bằng không đổi

b)

Giá cân bằng thay đổi nhưng sản lượng cân bằng không đổi

c)

Sản lượng cân bằng không đổi

d)

Thay đổi cả giá và sản lượng cân bằng

58.

Các đường bàng quan cắt nhau khi:

a)

Không bao giờ đường cong bàng quan cắt nhau

b)

Tổng mức thỏa mãn của 2 kết hợp là bằng nhau

c)

Tỷ suất thay thế biên của 2 đường cong bàng quan là bằng nhau

d)

Người tiêu dùng được thỏa mãn bởi một hàng hóa cụ thể

59.

Trong lí thuyết lợi ích, khi giá của hàng hóa giảm xuống:

a)

Đường cong bàng quan sẽ dịch chuyển

b)

Hệ số góc của đường ngân sách sẽ thay đổi

c)

Thu nhập danh nghĩa của người tiêu dùng giảm xuống

d)

Thu nhập thực tế của người tiêu dùng giảm xuống

60.

Hệ số thay thế biên MRS đo lường:

a)

Hệ số góc của đường cung

b)

Hệ số góc của đường cong bàng quan

c)

Hệ số góc của đường cầu

d)

Hệ số góc của đường ngân sách

61.

Giả sử một người nông dân trồng lúa mì và bán cho một người sản xuất bánh mì với giá 10 triệu đồng. Người sản xuất bánh mì làm bánh mì và bán cho cửa hàng với giá 14 triệu. Cửa hàng bán cho người tiêu dùng với giá 16 triệu. Đóng góp của cửa hàng bán bánh vào GDP là

a)

2 triệu

b)

4 triệu

c)

6 triệu

d)

16 triệu

62.

Lợi nhuận do một công ty Nhật Bản tạo ra tại Việt nam sẽ được tính vào

a)

GDP Việt Nam

b)

GNP Việt Nam

c)

GDP Nhật Bản

d)

Cả GDP Việt Nam và GDP Nhật Bản

63.

Lợi nhuận do một công ty Việt Nam tạo ra tại Matxcơva sẽ được tính vào

a)

GDP Nga

b)

Cả GDP Việt Nam và GDP Nga

c)

GNP Nga

d)

GDP Việt Nam

64.

Khoản tiền mà hộ gia đình mua nhà ở mới được tính là khoản........trong GDP

a)

Đầu tư tư nhân

b)

Tiêu dùng

c)

Chi tiêu của Chính Phủ

d)

Xuất khẩu ròng

65.

Thành phần lớn nhất trong GDP của Việt Nam là

a)

Tiêu dùng

b)

Chi tiêu của Chính Phủ

c)

Xuất khẩu ròng

d)

Đầu tư tư nhân

66.

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là:

a)

Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng tạo ra trên một lãnh thổ một nước trong một thời kì nhất định

b)

Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng do các công dân trong nước sản xuất ra trong một thời kì nhất định

c)

Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ sản xuất ra tại một thời điểm nhất định

d)

Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hóa và dịch vụ tạo ra trên một lãnh thổ một nước trong một thời kì nhất định

67.

GDP bao gồm:

a)

Tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng

b)

Tất cả hàng hóa cuối cùng

c)

Tất cả dịch vụ cuối cùng

d)

Tất cả hàng hóa và dịch vụ

68.

Loại sản phẩm dịch vụ nào sau đây không được tính trong GDP:

a)

Người làm bánh mua trứng về làm bánh ngọt để bán

b)

Người tiêu dùng mua trứng về sử dụng cho gia đình

c)

Doanh nghiệp đầu tư hệ thống thiết bị máy móc mới

d)

Nhà nước chi xây dựng cơ sở hạ tầng

69.

Khoản mục nào sau đây được tính vào GDP năm nay:

a)

Một chiếc ô tô mới nhập khẩu từ nước ngoài

b)

Máy in mới sản xuất ra và được một công ty xuất bản mua

c)

Máy tính cá nhân được sản xuất ở năm trước và được sinh viên mua

d)

Nhà máy xuất khẩu một lô hàng được sản xuất từ năm trước

70.

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Việt Nam đo lường thu nhập:

a)

Của khu vực dịch vụ trong nước

b)

Tổng sản phẩm được tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam không kể là người Việt Nam hay người nước ngoài tạo ra

c)

Mà người Việt Nam tạo ra ở cả trong nước và ngoài nước tạo ra

d)

Của khu vực sản xuất vật chất trong nước

71.

Tổng sản phẩm trong nước có thể được tính bằng tổng của:

a)

Đầu tư, tiền lương, lợi nhuận, và hàng hoá trung gian

b)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng tiêu dùng.

c)

Chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận

d)

Hàng hoá và dịch vụ cuối cùng, hàng hoá trung gian, chuyển giao thu nhập và tiền thuê

72.

Điều nào sau đây sai?

a)

Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP

b)

Chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.

c)

GDP không tính các hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu

d)

GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện hành hoặc giá cả năm gốc.

73.

Khoản mục nào sau đây không được tính vào GDP năm 2019:

a)

Dịch vụ tư vấn luật năm 2019

b)

Dịch vụ Spa làm đẹp năm 2019

c)

Một chiếc Honda được sản xuất năm 2019 tại Honda Vĩnh Phúc

d)

Một lô hàng nhập khẩu năm 2019

74.

Khoản tiền mà thành phố Hà Nội chi để nâng cấp hệ thống đường giao thông nội thành được tính là khoản .......................trong GDP

a)

Chi tiêu của Chính Phủ

b)

Đầu tư tư nhân

c)

Xuất khẩu ròng

d)

Tiêu dùng

75.

Sản phẩm trung gian có thể được định nghĩa là sản phẩm:

a)

Được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa dịch vụ khác

b)

Được tính trực tiếp vào GDP

c)

Được mua trong năm nay nhưng được sử dụng vào các năm tiếp theo

d)

Được bán cho người sử dụng cuối cùng

76.

Hãy tính tỷ lệ thất nghiệp theo dữ liệu sau: (triệu người)

Dưới 15 tuổi : 5 25

Làm việc toàn thời gian: 45

Làm việc bán thời gian: 15

Về hưu: 20 Thất nghiệp: 2,5

a)

4,16%

b)

0.04

c)

0.28

d)

5,55%

77.

Chính sách nào sau đây của Chính Phủ không thể giảm được tỉ lệ thất nghiệp:

a)

Hỗ trợ kinh phí cho các chương trình đào tạo lại các công nhân bị thất nghiệp

b)

Thành lập các trung tâm giới thiệu việc làm

c)

Giảm mức tiền lương tối thiểu

d)

Tăng trợ cấp thất nghiệp

78.

Lực lượng lao động ở Việt Nam bao gồm:

a)

Người lao động ó việc làm bao gồm cả toàn thời gian và bán thời gian

b)

Tất cả mọi người rên 15 tuổi

c)

Toàn bộ người hất nghiệp

d)

Người lao động có việc làm và thất nghiệp

79.

Đối tượng nào dưới đây được tính là thất nghiệp?

a)

Tù nhân

b)

Người già 65 tuổi đã về hưu

c)

Một người trưởng thành đã nghỉ việc, muốn tìm việc nhưng đã nộp đơn 2 tháng và không tìm được công việc nào

d)

Em bé 7 tuổi

80.

................. là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng không tìm được việc làm

a)

Thất nghiệp

b)

Tổng sản phẩm quốc nội GDP

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

Lạm phát

81.

Loại hình thất nghiệp mà nền kinh tế thông thường luôn luôn tồn tại là................

a)

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Thất nghiệp tạm thời

c)

Thấp nghiệp chu kỳ

d)

Thất nghiệp do cơ cấu

82.

Đối tượng nào sau đây thuộc lực lượng thất nghiệp?

a)

Sinh viên tốt nghiệp đang tìm việc làm

b)

Học sinh cấp 3

c)

Bộ đội

d)

Người nội trợ

83.

Chính sách nào sau đây của Chính Phủ sẽ làm tăng tỉ lệ thất nghiệp tạm thời?

a)

Giảm tiền lương tối thiểu

b)

Phổ biến thông tin về các doanh nghiệp có nhu cầu tuyển dụng

c)

Mở rộng các chương trình đào tạo nghề

d)

Tăng trợ cấp thất nghiệp

84.

Tính tỷ lệ thất nghiệp với các dữ liệu sau: Thất nghiệp: 10 triệu, Dân số Hoa Kỳ: 200 triệu, Có việc làm: 90 triệu

a)

0.05

b)

0.03

c)

0.08

d)

0.1

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tỷ lệ thất nghiệp?

a)

Luôn luôn tồn tại ở mọi nền kinh tế

b)

Trong nều kinh tế suy thoái thì không có thất nghiệp

c)

Trong nền kinh tế phát triển với GDP thực tế tăng lên thì tỷ lệ thất nghiệp cũng tăng theo

d)

Là phần trăm những người thất nghiệp trong tổng dân số

86.

Tính tỷ lệ thất nghiệp Việt Nam dựa vào dữ liệu sau: (đơn vị: triệu người)

Dân số: 90

Dân số dưới tuổi lao động: 10

Dân số ngoài lực lượng lao động: 10

Số người thất nghiệp: 5

Số lao động có việc làm 65

a)

23.3%

b)

26.7%

c)

6.67%

d)

7.14%

87.

Dựa vào dữ liệu của quốc gia B như sau thì lực lượng lao động của quốc gia này là: (triệu người)

Dân số: 90 x

Số người trong độ tuổi lao động đang có việc làm: 50

Số người trong độ tuổi lao động không có việc làm đang tìm việc: 3

Số người trong độ tuổi lao động muốn làm việc nhưng không tìm việc: 5,5

a)

42 triệu người ->53 triệu người

b)

40 triệu người

c)

80 triệu người

d)

46 triệu người

88.

Tỉ lệ thất nghiệp = ( số người thất nghiệp/ ..............................)* 100%

a)

Tổng lực lượng lao động

b)

Tổng dân số quốc gia

c)

Tổng dân số trưởng thành

d)

Số người có việc làm

89.

Việt Nam như bên dưới thì tỷ lệ thất nghiệp của quốc gia này là:

Dân số: 90 triệu người

Lực lượng lao động: 70 triệu người

Số người đang có việc làm: 65 triệu người

Số người thất nghiệp kéo dài rời bỏ lực lượng lao động: 1,5 triệu người

a)

(10/90)*100

b)

(5/90)*100

c)

(11,5/90)*100

d)

(1,5/70)*100

90.

Theo nội dung video “ tỉ lệ thất nghiệp có bị tính hụt”, định nghĩa chặt chẽ nhất về thất nghiệp tại Mỹ là điều............

a)

U-1

b)

U-3

c)

U-6

d)

U-4

91.

Lạm phát là tình trạng

1. Sức mua của đồng tiền suy giảm

2. Tiền lương thực (real wage) tăng

3. Mức giá chung tăng liên tục

a)

1 - 3 đúng

b)

1 đúng

c)

2 đúng

d)

3 đúng

92.

Loại lạm phát nào đáng lo ngại và tốn kém:

a)

Lạm phát thấp và bay hơi

b)

Lạm phát thấp và ổn định

c)

Lạm phát cao và bay hơi

d)

Lạm phát cao và ổn định

93.

Khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của chính phủ sẽ dẫn đến tình trạng gì?

a)

Lạm phát do sức ỳ của nền kinh tế

b)

Lạm phát do cung tiền

c)

Lạm phát do chi phí đẩy

d)

Lạm phát do cầu kéo

94.

Tỉ lệ lạm phát tại Zimbabwe là

a)

siêu lạm phát

b)

lạm phát phi mã

c)

lạm phát vừa phải

d)

lạm phát tự nhiên

95.

Siêu lạm phát xảy ra khi:

a)

Dân số của một quốc gia tăng với tốc độ cao

b)

Năng suất sản xuất của một quốc gia tăng với tốc độ cao

c)

Giá của một quốc gia tăng với tốc độ cao

d)

Tổng sản phẩm quốc nội của một quốc gia tăng với tốc độ cao

96.

Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của:

a)

Tiền lương trả cho công nhân

b)

Mức giá chung

c)

Giá cả của 1 số hàng hóa thiết yếu

d)

Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa

97.

Trong năm 2006, giá tại Zimbabwe đã tăng khoảng

a)

500% mỗi năm

b)

2000% mỗi năm

c)

1000% mỗi năm

d)

200% mỗi năm

98.

Cho CPI năm 2005 là 100%,

CPI năm 2009 bằng 150%,

CPI năm 2010 bằng 159%.

Tỷ lệ lạm phát năm 2010 là

a)

6%

b)

5,6%

c)

8%

d)

9%

99.

Lạm phát tăng:

a)

Giá của hàng hóa đầu ra

b)

Giá của hàng hóa đầu vào

c)

Giá của tất cả hàng hóa dịch vụ, bao gồm lương

d)

Giá của tất cả hàng hóa dịch vụ, ngoại trừ lương

100.

Lạm phát xuất hiện có thể do nguyên nhân nào, ngoại trừ ?

a)

Tăng lương và tăng giá các yếu tố sản xuất

b)

Tăng chi tiêu của chính phủ

c)

Tăng cung tiền

d)

Giảm lương và giảm giá các yếu tố sản xuất

101.

Điều gì xảy ra khi nền kinh tế có lạm phát?

a)

Hộ gia đình cần ít tiền hơn để giao dịch

b)

Giá trị đồng tiền giảm

c)

Doanh nghiệp trả lương thấp hơn

d)

Mức giá chung tăng và duy trì mặt bằng giá mới

102.

Theo video thì siêu lạm phát đã từng xảy ra ở nước nào, ngoại trừ

a)

Nam Phi

b)

Trung Quốc

c)

Zimbabwe

d)

Nam Tư

103.

Nguyên nhân dẫn đến siêu lạm phát ở Zimbabwe là:

a)

Do tăng trưởng quá mức trong lượng cung tiền (in tiền quá nhiều)

b)

Do tăng thuế

c)

Do chi phí đẩy

d)

Do cầu kéo

104.

CPI được hiểu là

a)

Chỉ số giá tiêu dùng

b)

Tỉ lệ lạm phát

c)

Sức mua tương đương

d)

Chỉ số giá sản xuất

105.

Cho CPI năm 2014 là 93,

CPI năm 2015 bằng 97.

Tỷ lệ lạm phát năm 2015 là

a)

0.043

b)

0.045

c)

0.04

d)

0.0412