wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Dân

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các hành vi nào dưới đây cho là kinh doanh hợp pháp ?

a)

     A. Có giấy phép kinh doanh, đóng thuế đầy đủ

b)

B. Trốn thuế , kinh doanh bất hợp pháp

c)

C. Lấn chiếm vỉa hè để kinh doanh

d)

D. Lấy hàng hóa không đảm bảo yêu cầu

2.

Câu 2. Hoạt động sản xuất, dịch vụ và trao đổi hàng hoá nhằm mục đích thu lợi nhuận được gọi là?

a)

A. Kinh doanh.

b)

  B. Lao động.

c)

C. Sản xuất.

d)

D. Buôn bán.

3.

Câu 3. Công dân có quyền lựa chọn hình thức tổ chức, quy mô mặt hàng nói đến quyền nào ?

a)

A. Quyền bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình.

b)

B. Quyền tự do kinh doanh.

c)

C. Quyền đảm bảo thư tín, điện thoại, điện tín.

d)

D. Quyền bình đẳng giữa nam và nữ.

4.

Câu 4. Một phần trong thu nhập mà công dân và tổ chức kinh tế có nghĩa vụ nộp vào ngân sách nhà nước để chi têu cho những công việc chung được gọi là?

a)

A. Tiền.  

b)

B. Sản vật.

c)

C. Sản phẩm.

d)

D. Thuế.

5.

Câu 5. Cửa hàng X bán hàng tạp hóa với nhiều mặt hàng đa dạng, phong phú, tuy nhiên vào dịp Tết nguyên đán, nhu cầu tăng cao nên cửa hàng X đã bán thêm mặt hàng loa, đài. Được biết mặt hàng này không có tên trong các mặt hàng đăng kí kinh doanh của cửa hàng nhưng cửa hàng X vẫn lấy về bán. Cửa hàng X vi phạm quyền nào?

a)

A. Quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình.

b)

B. Quyền bảo đảm điện thoại, điện tín.

c)

C. Quyền tự do kinh doanh.

d)

D. Quyền bình đẳng giữa nam và nữ.

6.

Câu 6. Trong các loại mặt hàng sau, mặt hàng nào phải đóng thuế nhiều nhất?

a)

A. Thuốc lá điếu. 

b)

B. Xăng.

c)

C. Nước sạch.

d)

D. Phân bón.

7.

Câu 7: Những loại hàng hóa, dịch vụ phải chịu thuế tiêu thụ đặc biệt như

a)

A. đất có rừng tự nhiên, đất trồng cỏ tự nhiên, đất dùng để ở, đất chuyên dùng

b)

B. đất trồng trọt, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

c)

C. rượu, bia, thuốc lá, hàng mã, vàng mã, xăng các loại, kinh doanh vũ trường

d)

D. ma túy các loại, vũ khí, phương tiện khí tài quân sự, động vật quý hiếm, kinh doanh ăn uống,...

8.

Câu 8: Hành vi trốn thuế, gian lận khi nộp thuế là

a)

A. vi phạm kỉ luật

b)

B. vi phạm pháp luật

c)

C. không hoàn thành nhiệm vụ

d)

D. vi phạm hành chính

9.

Câu 9: Công dân có quyền tự do kinh doanh theo

a)

A. khả năng của bản thân

b)

B. quy định của pháp luật

c)

C. quy định của thị trường

d)

D. sở thích của bản thân

10.

Câu 10: Mục đích cơ bản của mọi hình thức hoạt động kinh doanh là nhằm

a)

A. phát triển thương hiệu

b)

B. nộp thuế cho Nhà nước

c)

C. mở rộng thị trường

d)

D. thu lợi nhuận

11.

Câu 11: Quyền của công dân được lựa chọn hình thức tổ chức kinh tế, ngành nghề và quy mô kinh doanh được gọi là quyền

a)

A. tự do kinh doanh 

b)

B. lựa chọn nghề nghiệp

c)

C. tự do buôn bán

d)

D. tự do lao động

12.

Câu 12: Theo quy định của pháp luật thì việc đóng thuế là

a)

A. do sự tự nguyện của công dân

b)

B. nghĩa vụ của công dân

c)

C. không bắt buộc đối với công dân

d)

D. nộp tiền cho Nhà nước

13.

Câu 13: Quyền tự do kinh doanh là quyền của công dân được lựa chọn

a)

A. Hợp tác kinh doanh với bất kì ai.

b)

B. Kinh doanh bất cứ mặt hàng gì.

c)

C. Kinh doanh mà không cần đóng thuế.

d)

D. Hình thức tổ chức kinh tế, ngành nghề và quy mô kinh doanh.

14.

Câu 14: Công dân có quyền lựa chọn hình thức tổ chức, quy mô mặt hàng nói đến quyền nào?

a)

A. Quyền bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình.

b)

B. Quyền tự do kinh doanh.

c)

C. Quyền đảm bảo thư tín, điện thoại, điện tín.

d)

D. Quyền bình đẳng giữa nam và nữ.

15.

Câu 15: Trong các loại mặt hàng sau, mặt hàng nào phải đóng thuế nhiều nhất: Thuốc lá điếu, xăng, vàng mã, nước sạch, phân bón?

a)

A. Thuốc lá điếu.  

b)

B. Xăng.

c)

C. Nước sạch.

d)

D. Phân bón.

16.

Câu 1: Theo Hiến pháp nước ta đối với công dân lao động là

a)

A. Nghĩa vụ

b)

B. Bổn phận

c)

C. Quyền lợi

d)

 D. Quyền và nghĩa vụ

17.

Câu 2: Xét từ góc độ pháp luật thì lao động là

a)

  A. quyền và nghĩa vụ của công dân

b)

B. hoạt động hợp pháp

c)

C. hoạt động chủ yếu của con người

d)

D. vinh quang

18.

Câu 3: Nguyên tắc quan trọng nhất trong giao kết hợp đồng lao động là

a)

A. tự do, tự nguyện, bình đẳng.         

b)

B. tôn trọng, cùng phát triển.

c)

C. tự do, dân chủ.

d)

D. hợp tác, hữu nghị.

19.

Câu 4: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động?

a)

A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.

b)

B. Không trái quy định của pháp luật.

c)

C. Dân chủ, tự giác, tự do.

d)

D. Thực hiện giao kết trực tiếp.

20.

Câu 5: Khoản 1, Điều 35 Hiến pháp 2013 quy định “Công dân có quyền làm việc, lựa chọn nghề nghiệp, việc làm và nơi làm việc” thể hiện quyền bình đẳng

a)

A. trong kinh doanh.

b)

B. giữa các dân tộc.

c)

C. trong lao động.  

d)

D. giữa các tôn giáo.

21.

Câu 6: Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động?

a)

A. Mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ thuế đối với nhà nước.

b)

B. Mọi công dân có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm.

c)

C. Mọi công dân được tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh.

d)

D. Mọi công dân được tự chủ trong sản xuất, kinh doanh.

22.

Câu 7: Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động

a)

A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước

b)

B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh.

c)

C. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm

d)

D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.

23.

Câu 8: Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều

a)

A. có quyền quyết định nghề nghiệp phù hợp với khả năng.

b)

B. có quyền làm việc theo sở thích của mình.

c)

C. có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.

d)

D. được đối xử ngang nhau không phân biệt về giới tính, tuổi tác.

24.

Câu 9: Mọi người đều có quyền lựa chọn

a)

A. vị trí làm việc theo sở thích riêng của mình. 

b)

B. điều kiện làm việc theo mong muốn của mình.

c)

C. thời gian làm việc theo điều kiện của mình. 

d)

D. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.

25.

Câu 10: Một trong các nội dung của công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là

a)

A. được tự do sử dụng sức lao động của mình để tìm kiếm việc làm.

b)

B. được tự do sử dụng sức lao động để làm bất kì việc gì.

c)

C. được tự do giao kết hợp đồng lao động.

d)

D. được tự do sử dụng sức lao động của mình để tìm kiếm, lựa chọn việc làm.

26.

Câu 11: Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ

a)

  A. 14 tuổi

b)

B. 15 tuổi

c)

C. 18 tuổi

d)

D. 16 tuổi

27.

Câu 12: Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập, không bị pháp luật cấm đều được thừa nhận là

a)

  A. nghề nghiệp

b)

B. việc làm

c)

C. công việc

d)

D. lao động

28.

Câu 13: Lựa chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống dưới đây cho đúng với kiến thức đã học.

Sự thỏa thuận giữa những người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động được gọi là ...............

a)

  A. hợp đồng lao động

b)

B. thỏa thuận lao động

c)

  C. thỏa ước lao động tập thể

d)

D. hợp đồng thuê mướn

29.

Câu 14: Hợp đồng lao động là thỏa thuận giữa

a)

A. người lao động và chính quyền địa phương.

b)

B. đại diện người lao động và người sử dụng lao động.

c)

C. người lao động và người sử dụng lao động.

d)

D. người lao động và cơ quan nhà nước.

30.

Câu 15: Chủ thể của hợp đồng lao động là

a)

A. Chỉ có người lao động

b)

  B. Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.

c)

C. Người lao động và người sử dụng lao động.

d)

  D. Người lao động và đại diện người lao động.

31.

Câu 1: Thực hiện không đúng các quy định trong hợp đồng thuê nhà là

a)

A. Vi phạm pháp luật hành chính

b)

B. Vi phạm pháp luật hình sự

c)

C. Vi phạm kỉ luật

d)

D. Vi phạm pháp luật dân sự

32.

Câu 2: Lấn chiếm vỉa hè, lòng đường là

a)

A. Vi phạm pháp luật hành chính

b)

B. Vi phạm pháp luật hình sự

c)

C. Vi phạm kỉ luật

d)

D. Vi phạm pháp luật dân sự

33.

Câu 3: Vi phạm nội quy an toàn lao động xí nghiệp là

a)

A. Vi phạm pháp luật hành chính

b)

B. Vi phạm pháp luật hình sự

c)

C. Vi phạm kỉ luật

d)

D. Vi phạm pháp luật dân sự

34.

Câu 4: Trộm cắp tài sản của công dân là

a)

A. Vi phạm pháp luật hành chính

b)

B. Vi phạm pháp luật hình sự

c)

C. Vi phạm kỉ luật

d)

D. Vi phạm pháp luật dân sự

35.

Câu 5: Giở xem tài liệu trong giờ kiểm tra là

a)

A. Vi phạm pháp luật hành chính

b)

B. Vi phạm pháp luật hình sự

c)

C. Vi phạm kỉ luật

d)

D. Vi phạm pháp luật dân sự

36.

Câu 6: Giao hàng không đúng chủng loại, mẫu mã trong hợp đồng mua bán hàng hóa là

a)

A. Vi phạm pháp luật hành chính

b)

B. Vi phạm pháp luật hình sự

c)

C. Vi phạm kỉ luật

d)

D. Vi phạm pháp luật dân sự

37.

Câu 7: Đi xe máy 70 phân khối lớn không có giấy phép lái xe là

a)

A. Vi phạm pháp luật hành chính

b)

B. Vi phạm pháp luật hình sự

c)

C. Vi phạm kỉ luật​

d)

D. Vi phạm pháp luật dân sự

38.

Câu 8 : Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải bị xử phạt về mọi vi phạm do mình gây ra. Vậy họ phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?

a)

A. trách nhiệm hành chính

b)

B. trách nhiệm hình sự

c)

C. trách nhiệm kỉ luật

d)

D. trách nhiệm dân sự

39.

Câu 9: Vi phạm nội quy an toàn lao động xí nghiệp là

a)

A. Vi phạm pháp luật hành chính

b)

B. Vi phạm pháp luật hình sự

c)

C. Vi phạm kỉ luật

d)

D. Vi phạm pháp luật dân sự

40.

Câu 10: Vi phạm pháp luật dân sự là những hành vi xâm phạm tới các quan hệ

a)

A. sở hữu và quan hệ gia đình

b)

B. tài sản và các quan hệ khác

c)

C. tài sản và quan hệ nhân thân

d)

D. kinh tế và quan hệ tình cảm

41.

Câu 11: Chị H đã lừa bán hai phụ nữ và một trẻ em qua bên kia biên  giới. Trong trường hợp này, chị H đã vi phạm

a)

A. pháp luật hình sự

b)

B. pháp luật dân sự

c)

C. pháp luật hành chính

d)

D. kỉ luật

42.

Câu 12: Lái xe gắn máy chạy quá tốc độ, vượt đèn đỏ và không đội mũ bảo hiểm

a)

A. Vi phạm pháp luật hành chính 

b)

B. Vi phạm pháp luật hình sự

c)

C. Vi phạm kỉ luật

d)

D. Vi phạm pháp luật dân sự

43.

Câu 13: Kinh doanh trò chơi trực tuyến (Game online) tại những địa điểm cách cổng trường dưới 200m.

a)

A. Vi phạm pháp luật dân sự

b)

B. Vi phạm kỉ luật

c)

C. Vi phạm pháp luật hành chính

d)

D. Vi phạm pháp luật hình sự

44.

Câu 14: Nhà sách tự ý xuất bản và phổ biến tác phẩm mà chưa được sự đồng ý của tác giả là hành vi

a)

A. Vi phạm kỉ luật

b)

B. Vi phạm pháp luật dân sự

c)

C. Vi phạm pháp luật hình sự

d)

D. Vi phạm pháp luật hành chính

45.

Câu 15: Vận chuyển, tàng trữ và buôn bán ma túy là

a)

A. Vi phạm pháp luật hành chính

b)

B. Vi phạm kỉ luật

c)

C. Vi phạm pháp luật hình sự

d)

D. Vi phạm pháp luật dân sự

46.

Câu 16: Anh B điều khiển xe lưu thông trên đường mà không đội mũ bảo hiểm. Trong trường hợp này, anh B đã vi phạm

a)

A. pháp luật hành chính

b)

B. pháp luật hình sự

c)

C. kỉ luật

d)

D. pháp luật dân sự

47.

Câu 17: Qua kiểm tra của cơ quan, phát hiện anh C thường xuyên đi làm muộn và nhiều lần tự ý nghỉ việc không có lí do. Trong trường hợp này, anh C đã vi phạm

a)

A. pháp luật hành chính

b)

B. pháp luật dân sự

c)

C. kỉ luật

d)

D. pháp luật hình sự

48.

Câu 18: Sau khi cha mẹ mất, H đã tìm cách chiếm đoạt toàn bộ tài sản do cha mẹ để lại và không chia cho các anh chị em ruột. Trong trường hợp này, hành vi của H là vi phạm pháp luật nào?

a)

A. pháp luật hành chính

b)

B. pháp luật hình sự

c)

C. kỉ luật

d)

D. pháp luật dân sự

49.

Câu 19: Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng. Vậy họ phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?

a)

A. trách nhiệm hành chính

b)

B. trách nhiệm hình sự

c)

C. trách nhiệm kỉ luật

d)

D. trách nhiệm dân sự

50.

Câu 20: Hành vi vi phạm các quy tắc, quy chế được xác lập trong một tổ chức, cơ quan, đơn vị là

a)

A. vi phạm hành chính.    

b)

 B. vi phạm dân sự.

c)

C. vi phạm kỷ luật.

d)

D. vị phạm hình sự.

51.

Câu 21: Thực hiện trách nhiệm pháp lý đối với người từ đủ 14 đến dưới 18 tuổi là ?

a)

A. Giáo dục, răn đe là chính.

b)

B. Có thể bị phạt tù.

c)

C. Buộc phải cách li với xã hội và không có điều kiện tái hòa nhập cộng đồng.

d)

D. Chủ yếu là đưa ra lời khuyên.

52.

Câu 23: Nhà nước đưa ra trách nhiệm pháp lý là nhằm

a)

A. Phạt tiền người vi phạm.

b)

B. Buộc chủ thể vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật, phải chịu những thiệt hại nhất định; giáo dục răn đe những người khác.

c)

C. Lập lại trật tự xã hội.

d)

D. Ngăn chặn người vi phạm có thể có vi phạm mới.

53.

Câu 24: Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là.

a)

A. Từ đủ 18 tuổi trở lên.    

b)

B. Từ 18 tuổi trở lên.

c)

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên.    

d)

D. Từ đủ 14 tuổi trở lên.

54.

Câu 25: Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là người.

a)

A. từ đủ 14 tuổi trở lên.    

b)

B. từ đủ 16 tuổi trở lên.   

c)

C. từ 18 tuổi trở lên.    

d)

D. từ đủ 18 tuổi trở lên.

55.

Câu 1. Trong những quyền và nghĩa vụ sau đây, quyền và nghĩa vụ nào là thiêng liêng và cao quý nhất đối với mỗi công dân ?

a)

A. Học tập

b)

B. Nộp thuế cho Nhà nước

c)

C. Bảo vệ Tổ quốc

d)

D. Lao động

56.

Câu 2. Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc Việt Nam, bảo vệ chế độ Xã hội chủ nghĩa và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là bảo vệ

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

B. Tổ quốc Việt Nam

c)

C. cách mạng

d)

D. bảo vệ nhân dân lao động

57.

Câu 3. Đối với mỗi công dân thì nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc phải được thực hiện

a)

A. cả trong thời bình và thời chiến

b)

B. khi nổ ra chiến tranh

c)

C. khi Tổ quốc bị xâm lăng

d)

D. khi Tổ quốc thực sự lâm nguy

58.

Câu 4. Hiến pháp nước ta quy định : “Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, giữ vững an ninh quốc gia là sự nghiệp của

a)

A. toàn dân

b)

B. các lực lượng vũ trang

c)

C. quân đội

d)

D. quân đội và công an

59.

Câu 5. Công dân nam, nữ trong độ tuổi làm nghĩa vụ quân sự phải

a)

A. nhập ngũ

b)

B. phục vụ trong quân đội

c)

C. đăng ký nghĩa vụ quân sự

d)

D. tham gia huấn luyện quân sự

60.

Câu 6. Độ tuổi nhập ngũ trong thời bình là

a)

A. từ đủ 17 tuổi đến hết 24 tuổi

b)

B. từ đủ 18 tuổi đến hết 29 tuổi

c)

C. từ đủ 19 tuổi đến hết 26 tuổi

d)

D. từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi

61.

Câu 7. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự nước ta, công dân nam đủ bao nhiêu tuổi thì được gọi nhập ngũ ?

a)

A. Đủ 20 tuổi

b)

B. Đủ 19 tuổi

c)

C. Đủ 18 tuổi

d)

D. Đủ 17 tuổi

62.

Câu 8. Quân dân Đại Việt đã mấy lần đánh tan quân xâm lược Mông - Nguyên vào thế kỉ XIII ?

a)

A. Bốn lần

b)

B. Ba lần

c)

C. Hai lần

d)

D. Một lần

63.

Câu 9. Nếu trốn tránh nghĩa vụ quân sự sẽ bị xử phạt hành chính bao nhiêu tiền?

a)

A. Từ 1,5 - 2 triệu.

b)

B. Từ 2 – 3 triệu.

c)

C. Từ 3 – 5 triệu.

d)

D. Từ 5 – 7 triệu.

64.

Câu 10. Khi đang đi học đại học, việc nhập ngũ sẽ được hoãn đến năm bao nhiêu tuổi?

a)

A. 22 tuổi.

b)

B. 24 tuổi.

c)

C. 25 tuổi.

d)

D. 27 tuổi.

65.

Câu 11. Mức hình phạt cao nhất khi công dân trốn tránh nghĩa vụ quân sự là?

a)

A. Phạt tiền.

b)

B. Cảnh cáo.

c)

C. Kỉ luật.

d)

D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.

66.

Câu 12. Cùng với việc bảo vệ Tổ quốc chúng ta cần phải làm gì?

a)

A. Xây dựng Tổ quốc.

b)

B. Phá hoại Tổ quốc.

c)

C. Ngoại giao với các nước khác.

d)

D. Trang bị vũ khí hiện đại.

67.

Câu 13. Trên các trang facebook xuất hiện các đoạn clip nói không đúng sự thật về Chủ tịch Hồ Chí Minh, trong tình huống đó em sẽ làm gì?

a)

A. Kêu gọi mọi người chia sẻ bài.

b)

B. Kêu gọi mọi người không chia sẻ bài vì đó là những tin phản động.

c)

C. Coi như không biết gì.

d)

D. Tham gia các nhóm phản động đó.

68.

Câu 14. Có một số thanh niên phát tán các tài liệu nói xấu Đảng và Nhà nước và kích động người dân đi biểu tình. Hành vi đó là?

a)

A. Phá hoại nhà nước.

b)

B. Bảo vệ nhà nước.

c)

C. Hành động yêu nước.

d)

D. Hành động khiêu khích chính quyền.

69.

Câu 15. Vị tướng trẻ tuổi nào đã từng phất cao ngọn cờ thêu sáu chữ "Phá cường địch báo cường ân" trong cuộc chiến chống giặc Mông - Nguyên ?

a)

A. Trần Quốc Toản

b)

B. Yết Kiêu

c)

C. Phạm Ngũ Lão

d)

D. Trần Bình Trọng

70.

Câu 16. Bài thơ "Nam quốc sơn hà" xuất hiện gắn liền với sự kiện nào sau đây

a)

A. Chiến thắng chống quân Minh xâm lược 1427

b)

B. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938

c)

C. Chiến thắng Vạn Kiếp 1285

d)

D. Cuộc chiến chống Tống xâm lược 1076-1077

71.

Câu 17. Trong cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lược, nghĩa quân Lam Sơn đã chặt đầu tướng giặc Liễu Thăng tại đâu?

a)

A. Ải Chi Lăng

b)

B. Sông Bạch Đằng

c)

C. Ải Nam Quan

d)

D. Gò Đống Đa

72.

Cơ sở để truy cứu trách nhiệm pháp lí

a)

A. Hành vi vi phạm pháp luật

b)

B. Tính chất phạm tội

c)

C. Mức độ gây thiệt hại của hành vi

d)

D. Khả năng nhận thức của chủ thể

73.

Trách nhiệm pháp lí là trách nhiệm của

a)

A. Mọi người

b)

B. Chỉ những người đủ 18 tuổi trở lên

c)

C. Chủ thể vi phạm pháp luật

d)

D. Người có hành vi không hợp đạo đức

74.

Quyền tự do kinh doanh là quyền của công dân được lựa chọn

a)

A. Hợp tác kinh doanh với bất kì ai

b)

B. Kinh doanh bất kì mặt hàng gì

c)

C. Kinh doanh mà không cần đóng thuế

d)

D. Hình thức tổ chức kinh tế, ngành nghề và quy mô kinh doanh