NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetslịch sử đảng
Total questions: 67
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Câu 200: Ngày 20-11-1953, giữa lúc quân ta tiến quân lên Tây Bắc, Chiến dịch vàng phân tán lực lượng cho quân nhảy dù, tập trung một khối chủ lực ở mạnh_x000D_
a)
A. Lai Châu._x000D_
b)
B. Điện Biên Phủ._x000D_
c)
C. Thượng Lào._x000D_
d)
D. Hạ Lào và Đông Bắc Campuchia._x000D_
2.
Câu 201: Nava đưa tổng số binh lực lên Điện Biên Phủ lúc cao nhất là 16.200 quân; bố trí thành 3 phân khu, 49 cứ điểm. Mục đích là Encomplementation Điện Biên Phủ to_x000D_
a)
A. Một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương._x000D_
b)
B. Một nơi tập trung đông nhất của khối quân chủ._x000D_
c)
C. Căn cứ quân sự phòng thủ Đông Dương._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên._x000D_
3.
Câu 202: Bộ Chính trị đã thông qua phương án mở chiến dịch Điện Biên Phủ vào thời điểm nào:_x000D_
a)
A. 20-11-1953._x000D_
b)
B. 3-12-1953._x000D_
c)
C. 6-12-1953._x000D_
d)
D. 25-1-1954._x000D_
4.
Câu 203; Ngay sau khi quyết định chọn chiến dịch Điện Biên Phủ là trận quyết chiến, chiến lược, ban đầu TW Đảng đã xác định phương châm:_x000D_
a)
A. Đánh chắc, tiến chắc._x000D_
b)
B. Đánh nhanh, thắng nhanh._x000D_
c)
C. Chắc thắng mới, không chắc thắng không đánh._x000D_
d)
D. Tất cả các hướng đều sai._x000D_
5.
Câu 204: Ai đã được cử làm Tư lệnh, Bí thư Đảng bộ chiến dịch Điện Biên Phủ_x000D_
a)
A. Hoàng Văn Thái._x000D_
b)
B. Văn Tiến Dũng._x000D_
c)
C. Phạm Văn Đồng._x000D_
d)
D. Võ Nguyên Giáp._x000D_
6.
Câu 205: Trên cơ sở theo dõi tình hình chiến đấu ở Điện Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay đổi để thực hiện phương châm:_x000D_
a)
A. Đánh nhanh, thắng nhanh._x000D_
b)
B. Chắc thắng mới đánh, không chắc thắng không đánh._x000D_
c)
C. Đánh chắc, tiến chắc._x000D_
d)
D. Cơ động, chủ động, linh hoạt._x000D_
7.
Câu 206: Chiến dịch Điện Biên Phủ đã diễn ra trong ba đợt và trong khoảng thời gian nào:_x000D_
a)
A. 12/6/1953 – 25/1/1954_x000D_
b)
B. 25/11/1953 – 15/3/1954_x000D_
c)
C. 15/3/1954 – 21/7/1954_x000D_
d)
D. 13/3/1954 – 5/7/1954_x000D_
8.
Câu 207: Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu ngày?_x000D_
a)
A.54._x000D_
b)
B.55._x000D_
c)
C.56._x000D_
d)
D.59._x000D_
9.
Câu 208: Lá cờ “Quyết chiến, quyết thắng” trong chiến dịch Điện Biên Phủ được trao cho đơn vị nào?_x000D_
a)
A. Đại đoàn 308._x000D_
b)
B. Đại đoàn 312._x000D_
c)
C. Đại đoàn 316._x000D_
d)
D. Đại đoàn 320._x000D_
10.
Câu 209: Kết thúc chiến dịch Điện Biên Phủ, quân và dân ta giành nhiều thắng lợi để lớn. Kết quả đã đạt được:_x000D_
a)
A. Tiêu diệt và bắt sống 16.200 tên chức danh, trong đó có viên tổng chỉ huy Đờ Catxtơri._x000D_
b)
B. Thu toàn bộ vũ khí, cơ sở vật chất của địch ở Điện Biên Phủ._x000D_
c)
C. Thủ tiêu toàn bộ vũ khí, phương tiện chiến tranh và bắt sống toàn bộ quân địch._x000D_
d)
D. Cả hai phương án A và B._x000D_
11.
Câu 210: Đối với cách mạng Việt Nam, chiến thắng Điện Biên Phủ có ý nghĩa hết sức to lớn. Which is:_x000D_
a)
A. Thắng lợi lớn nhất của cuộc truy quét toàn dân và quyết chiến của quân dân Việt Nam với thực dân Pháp._x000D_
b)
B. Chiến công đi vào lịch sử dân tộc như Bạch Đằng, Chi Lăng hay Đống Đa ở thế kỉ XX._x000D_
c)
C. Thắng lợi này đã giải phóng hoàn toàn miền Bắc, chấm dứt gần 1 thế kỷ thống trị của thực dân Pháp, đưa cách mạng Việt Nam chuyển sang xây dựng XHCN và giành độc lập, thống nhất hoàn toàn nhất._x000D_
d)
D. Tất cả các phương án trên._x000D_
12.
Câu 211: Đối với cách mạng thế giới, thắng lợi của quân đội và dân ta trong kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mỹ, đặc biệt là chiến thắng Điện Biên Phủ đã:_x000D_
a)
A. Phần góp phần làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thực hiện kiểu người cũ trên thế giới._x000D_
b)
B. Cổ vũ cường tráng nhân dân các dân tộc bị áp bức trên thế giới vùng lên đấu tranh giành độc lập._x000D_
c)
C. Lần đầu tiên trong lịch sử một nước thuộc địa nhỏ đã đánh thắng một nước thực dân anh hùng, đó là thắng lợi của các lực lượng hòa bình, dân chủ và xã hội chủ nghĩa trên toàn thế giới._x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên._x000D_
13.
Câu 212: Nêu một số nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của Việt Nam:_x000D_
a)
A. Nhân dân Việt Nam truyền thống yêu nước; được sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng Sản Việt Nam._x000D_
b)
B. Có lực lượng đại đoàn kết toàn dân tộc, có chính quyền cách mạng dân chủ nhân dân và hậu phương kháng chiến chắc chắn._x000D_
c)
C. Sự liên minh chiến đấu của 3 nước Đông Dương, sự giúp đỡ của các nước Trung Quốc, Liên Xô, các nước XHCN._x000D_
d)
D. Cả 3 phương án trên._x000D_
14.
Câu 213: Ngay sau khi chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc, Hội nghị quốc tế về chấm dứt chiến tranh Đông Dương đã diễn ra tại:_x000D_
a)
A.Pari._x000D_
b)
B.Giơnevơ._x000D_
c)
C. Postdam._x000D_
d)
D. Niu Oóc._x000D_
15.
Câu 214: Ngày 8-5-1954, Hội nghị Giơnevơ bàn về việc kết thúc cuộc chiến tranh ở Đông Dương khai mạc và ngày kết thúc:_x000D_
a)
A. 19-7-1954._x000D_
b)
B. 20-7-1954._x000D_
c)
C. 21-7-1954._x000D_
d)
D. 22-7-1954._x000D_
16.
Câu 215: Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương đã định:_x000D_
a)
A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam và nhân dân Lào, Campuchia._x000D_
b)
B. Pháp rút quân ra khỏi 3 nước Đông Dương, vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời ở Việt Nam và sẽ tổng tuyển cử thống nhất đất nước vào tháng 7-1956._x000D_
c)
C. Pháp tuyên bố công nhận Việt Nam là nước tự do._x000D_
d)
D. Cả hai phương án A và B._x000D_
17.
Câu 216: Giải pháp ký kết hiệp định Giơnevơ, lập lại hòa bình ở Đông Dương (21-7-1954) thể hiện rằng:_x000D_
a)
A. Tương quan so sánh lực lượng giữa ta và địch là chênh lệch lớn._x000D_
b)
B. Việt Nam là một nước nhỏ, lại phải đương đầu với các nước xâm lược quốc gia lớn trong bối cảnh quan hệ quốc tế vô cùng phức tạp._x000D_
c)
C. Cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc và tự do của Việt Nam là lâu dài, gian khổ, quanh co, giành thắng lợi từng bước là vấn đề có tính chất quy luật._x000D_
d)
D. Cả hai phương án B và C._x000D_
18.
Câu 217: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kéo dài bao nhiêu năm?_x000D_
a)
A. 7 năm._x000D_
b)
B. 8 năm._x000D_
c)
C. 9 năm._x000D_
d)
D. 10 năm._x000D_
19.
Câu 218: Trong chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945 - 1954) quân đội Pháp ở Đông Dương mấy lần thay đổi Tổng chỉ huy?_x000D_
a)
A.7._x000D_
b)
B.8._x000D_
c)
C.9._x000D_
d)
D.10._x000D_
20.
Câu 219: Trong chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945 - 1954) nước Pháp đã phải đổi bao nhiêu công sứ Pháp ở Đông Dương?_x000D_
a)
A.7._x000D_
b)
B.8._x000D_
c)
C.9._x000D_
d)
D.10._x000D_
21.
Câu 220: Quân ta vào tiếp quản Thủ đô Hà Nội ngày nào?_x000D_
a)
A. 10-10-1954._x000D_
b)
B. 10-10-1955._x000D_
c)
C. 10-10-1956._x000D_
d)
D. 1-10-1954._x000D_
22.
Câu 221: Quân viễn chinh Pháp rút hết khỏi miền Bắc nước ta vào thời nào? Ở đâu?_x000D_
a)
A. 15/5/1954._x000D_
b)
B. 16/5/1955._x000D_
c)
C. 16/5/1956._x000D_
23.
Câu 222: Nghị quyết về đường lối cách mạng miền Nam được thông qua tại Hội nghị TƯ, Đại hội nào?_x000D_
a)
A. Đại hội II._x000D_
b)
B. Hội nghị TỨ 15 khóa II._x000D_
c)
C. Đại hội III._x000D_
d)
D. Hội nghị TỬ 15 khóa III._x000D_
24.
Câu 223: Khi nào phong trào công nhân Việt Nam trở thành phong trào tự giác?_x000D_
a)
A. Năm 1920._x000D_
b)
C. Năm 1929._x000D_
c)
B. Năm 1925._x000D_
d)
D. Năm 1930._x000D_
25.
Câu 224: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 7 năm 1936 chủ trương thành lập mặt trận nào?_x000D_
a)
A. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương._x000D_
b)
B. Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương._x000D_
c)
C. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương._x000D_
d)
D. Mặt trận phản đế đồng minh Đông Dương._x000D_
26.
Câu 225: Những cái khó, cái thức đối với cách mạng Việt Nam sau cách mạng Tháng Tám năm 1945 là gì?_x000D_
a)
A. Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, phản phá._x000D_
b)
B. Kinh tế, tài chính kiệt quệ và nạn đói hoành hành._x000D_
c)
C. Hơn 90% dân số không biết chữ._x000D_
d)
D. Cả ba đáp án trên._x000D_
27.
Câu 226: Tiến quân ca - Bài hát được sử dụng làm Quốc ca Việt Nam do nhạc sĩ nào sáng tác, vào năm nào?_x000D_
a)
A. Nhạc sĩ Lưu Hữu Phước, năm 1942._x000D_
b)
B. Nhạc sĩ Đỗ Nhuận, năm 1943._x000D_
c)
C. Nhạc sĩ Văn Cao, năm 1944._x000D_
d)
D. Nhạc sĩ Trần Hoàn, năm 1945._x000D_
28.
Câu 227: Hiến pháp đầu tiên của Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được Quốc hội khóa I thông qua vào ngày, tháng, năm nào?_x000D_
a)
A. Ngày 11/11/1945._x000D_
b)
C. 11/09/1946._x000D_
c)
B. 03/02/1946._x000D_
d)
D. 19/12/1947._x000D_
29.
Câu 228: Chiến thắng nào căn bản đánh bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của thực dân Pháp?_x000D_
a)
A. Việt Bắc Thu Đông 1947._x000D_
b)
C. Biên Giới 1950._x000D_
c)
B. Trung Du 1950._x000D_
d)
D. Hà Nam Ninh 1951._x000D_
30.
Câu 229: Chiến dịch Điện Biên Phủ diễn ra trong khoảng thời gian nào?_x000D_
a)
A. 12/06/1953 - 25/01/1954._x000D_
b)
C. 15/3/1954 - 21/7/1954._x000D_
c)
B. 25/11/1953 - 15/3/1954._x000D_
d)
D. 13/3/1954 - 05/7/1954._x000D_
31.
Câu 230: Sau khi ký Hiệp định sơ bộ (03/06/1946), ngày 09 tháng 03 năm 1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị nào?_x000D_
a)
A. Chỉ thị kháng chiến kiến quốcC._x000D_
b)
B. Chỉ thị hòa để tiến._x000D_
c)
C. Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến._x000D_
d)
D. Chỉ thị kháng chiến toàn dân._x000D_
32.
Câu 231: “Chỉ thị toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng được ban hành ngày, tháng, năm nào?_x000D_
a)
A. 19/12/1945._x000D_
b)
C. 19/12/1946._x000D_
c)
B. 12/12/1946._x000D_
d)
D. 22/12/1946._x000D_
33.
Câu 232: Hội nghị nào của Ban chấp hành Trung bù Đảng (khoá II) đã thông qua Nghị quyết về Đường lối Cách mạng miền Nam?_x000D_
a)
A. Hội nghị lần thứ 15._x000D_
b)
B. Đại hội lần thứ 16._x000D_
c)
C. Hội nghị lần thứ 17._x000D_
d)
D. Hội nghị lần thứ 18._x000D_
34.
Câu 233: Để đối phó với cuộc tấn công của thực dân Pháp lên căn cứ địa Việt Bắc, ngày 15 tháng 10 năm 1947, Ban thường vụ Trung ương Đảng đã đề ra?_x000D_
a)
A. Chỉ thị kháng chiến, kiến quốc._x000D_
b)
B. Chỉ thị “Phá tan cuộc tấn công mùa Đông của giặc Pháp”._x000D_
c)
C. Chủ trì tiến công quân Pháp ở vùng sau lưng chúng._x000D_
d)
D. Lời kêu gọi đánh tan cuộc tấn công lên Việt Bắc của thực dân Pháp._x000D_
35.
Câu 234: Để kết thúc cuộc kháng chiến tiến lên, theo sáng kiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh, ngày 27 tháng 3 năm 1948, Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra Chỉ thị nào?_x000D_
a)
A. Chống lại âm mưu thâm độc dùng người Việt đánh người Việt._x000D_
b)
B. Phát động phong trào thi đua ái quốc._x000D_
c)
C. Tiến hành chiến tranh du kích trên cả nước._x000D_
d)
D. Cả ba phương án trên._x000D_
36.
Câu 235: Tính chất xã hội Việt Nam được nêu trong Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam (2/1951) là gì?_x000D_
a)
A. Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến._x000D_
b)
B. Dân chủ và dân tộc._x000D_
c)
C. Thuộc địa nửa phong kiến._x000D_
d)
D. Dân tộc và dân chủ mới._x000D_
37.
Câu 236: Đường lối tiến hành đồng thời hai chiến lược lược cách mạng: Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc chủ nghĩa dân tộc ở miền Nam được xác định tại đại hội nào?_x000D_
a)
A. Đại hội I, 1935._x000D_
b)
C. Đại hội III, 1960._x000D_
c)
B. Đại hội II, 1951._x000D_
d)
D. Đại hội IV, 1976._x000D_
38.
Câu 237: Ban Thường vụ Trung ương Đảng Khóa I đã ra “Chỉ thị phát động phong trào thi đua ái quốc” vào thời gian nào?_x000D_
a)
A. 27/3/1946._x000D_
b)
B. 23/7/1946._x000D_
c)
C. 27/3/1948._x000D_
d)
D. 23/7/1948._x000D_
39.
Câu 238: Trong lịch sử báo chí Cách mạng Việt Nam, Báo Việt Nam Độc lập là cơ quan ngôn luận của tổ chức nào?_x000D_
a)
A. Mặt trận dân chủ Đông Dương._x000D_
b)
B. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương._x000D_
c)
C. Mặt trận Việt Minh._x000D_
d)
D. Mặt trận Liên Việt._x000D_
40.
Câu 239: Đế quốc Mỹ đưa quân viễn chinh trực tiếp tham chiến ở miền Nam Việt Nam vào năm nào?_x000D_
a)
A.Năm 1963._x000D_
b)
B.Năm 1964._x000D_
c)
C.Năm 1965._x000D_
d)
D.Năm 1966._x000D_
41.
Câu 240: Đại hội nào của Đảng quyết định mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968?_x000D_
a)
A. Hội nghị Chấp hành Ban hành Trung Đảng lần thứ 13 Khoá III (01/1967)._x000D_
b)
B. Hội nghị Bộ Chính trị (5/1967)._x000D_
c)
C. Hội nghị Bộ Chính trị (12/1967)._x000D_
d)
D. Hội Nghị Chấp hành Ban hành Trung Đảng lần thứ 14 Khóa III (01/1968)._x000D_
42.
Câu 241: Đại hội nào của Đảng ra quyết định lịch sử: Giải phóng hoàn toàn miền Nam?_x000D_
a)
A. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 21, Khoá III (7/1973)._x000D_
b)
B. Hội nghị Bộ Chính trị (10/1974)._x000D_
c)
C. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 23, Khoá III (12/1974)._x000D_
d)
D. Hội nghị Bộ Chính trị (01/1975)._x000D_
43.
Câu 242: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng đã thông qua một văn kiện mang tính chất cương lĩnh. Which is:_x000D_
a)
A. Cương lĩnh Cách mạng Việt Nam._x000D_
b)
B. Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam._x000D_
c)
C. Luận cương về Cách mạng Việt Nam._x000D_
d)
D. Cương lĩnh của Đảng Lao động Việt Nam._x000D_
44.
Câu 243: Đại hội lần thứ 11 của Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản đã quyết định công nhận Đảng ta là một chi bộ độc lập thuộc Quốc tế Cộng sản vào thời nào?_x000D_
a)
A. 4/10/1930._x000D_
b)
B. 11/11/1930._x000D_
c)
C. 11/10/1931._x000D_
d)
D. 4/11/1931._x000D_
45.
Câu 244: Ban Chấp hành lãnh đạo của Đảng ở nước ngoài (Ban Chỉ huy Hái ngoại) được thành lập vào năm nào, Bí thư là ai?_x000D_
a)
A. Năm 1933, Hà Huy Tập._x000D_
b)
B. Năm 1934, Lê Hồng Phong._x000D_
c)
C. Năm 1935, Nguyễn Văn Cừ._x000D_
d)
D. Năm 1936, Trường Chinh._x000D_
46.
Câu 245: Đại hội lần thứ nhất của Đảng ta họp ở đâu? Có bao nhiêu đại biểu tham dự?_x000D_
a)
A. Hương Cảng, Trung Quốc; 10 đại biểu._x000D_
b)
B. Quảng Tây, Trung Quốc; 11 đại biểu._x000D_
c)
C. Quảng Đông, Trung Quốc; 12 đại biểu._x000D_
d)
D. Mã Cao, Trung Quốc, 13 đại biểu._x000D_
47.
Câu 246: Hội nghị Trung ương lần thứ 6, Khóa I của Đảng diễn ra ở đâu? Enter the time time?_x000D_
a)
A. Tháng 10 năm 1939, Tuyên Quang._x000D_
b)
B. Tháng 11 năm 1939, Bà Điểm (Hóc Môn, Gia Định)._x000D_
c)
C. Tháng 11 năm 1940, Đình Bảng (Từ Sơn, Bắc Ninh)._x000D_
d)
D. Tháng 5 năm 1941, Pắc Bó (Hà Quảng, Cao Bằng)._x000D_
48.
Câu 247: Hội nghị Trung ương lần thứ 8 của Đảng họp vào thời gian nào? Ở đâu?_x000D_
a)
A. Tháng 5 năm 1940; Định Hóa, Thái Nguyên._x000D_
b)
B. Tháng 11 năm 1949; Bà Điểm, Hóc Môn, Gia Định._x000D_
c)
C. Tháng 11 năm 1941; Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh._x000D_
d)
D. Tháng 5 năm 1941; Pắc Bó, Hà Quảng, Cao Bằng._x000D_
49.
Câu 248: Đại hội IV của Đảng (12/1976) đề ra đường lối gì?_x000D_
a)
A. Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa ở nước ta._x000D_
b)
B. Đường lối chung cách mạng xã hội chủ nghĩa ở nước ta._x000D_
c)
C. Đường lối công nghiệp hóa XHCN ở nước ta._x000D_
d)
D. Đường lối công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta._x000D_
50.
Câu 249: Đại hội IV xác định điều kiện nào quyết định trước sự toàn thắng của chủ nghĩa xã hội ở nước ta?_x000D_
a)
A. Nắm chuyên chính vô sản, phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân lao động._x000D_
b)
B. Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa lớn._x000D_
c)
C. Nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa._x000D_
d)
D. Xây dựng xã hội chủ nghĩa mới._x000D_
51.
Câu 249: Đại hội IV xác định điều kiện nào quyết định trước sự toàn thắng của chủ nghĩa xã hội ở nước ta?_x000D_
a)
A. Nắm chuyên chính vô sản, phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân lao động._x000D_
b)
B. Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa lớn._x000D_
c)
C. Nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa._x000D_
d)
D. Xây dựng xã hội chủ nghĩa mới._x000D_
52.
Câu 250: Tư tưởng nổi lên của Nghị quyết Trung ương 6 khóa IV (8/1979) là gì?_x000D_
a)
A. Làm cho sản xuất bung ra._x000D_
b)
B. Cải tiến công tác phân phối lưu thông tin._x000D_
c)
C. Khoán sản xuất theo nhóm và người lao động trong HTX nông nghiệp._x000D_
d)
D. Quyền chủ động sản xuất kinh doanh của các xí nghiệp quốc doanh._x000D_
53.
Câu 251: Chỉ thị 100 của Ban Bí thư (13/1/1981) giải quyết vấn đề gì?_x000D_
a)
A. Làm cho sản phẩm xuất bung rA._x000D_
b)
B. Cải tiến công tác phân phối lưu thông tin._x000D_
c)
C. Khoán sản xuất theo nhóm và người lao động trong HTX nông nghiệp._x000D_
d)
D. Quyền chủ động sản xuất kinh doanh của các xí nghiệp quốc doanh._x000D_
54.
Câu 252: Đại hội V xác định mặt trận hàng đầu của nền kinh tế nước ta trong đường vùi đầu tiên của thời kỳ quá mức là gì?_x000D_
a)
A. Công nghiệp._x000D_
b)
B. Công nghiệp nặng._x000D_
c)
C. Thủ công nghiệp._x000D_
d)
D. Nông nghiệp._x000D_
55.
Câu 31: Hội nghị nào của BCHTƯ khóa Vũ đánh dấu bước đột phá xóa bỏ cơ chế quản lý quan liêu bảo cấp ở nước ta?_x000D_
a)
A. Hội nghị Trung ương 6 khóa V (7/1984)._x000D_
b)
B. Hội nghị Trung ương 7 khóa V (12/1984)._x000D_
c)
C. Hội nghị Trung ương 8 khóa V (6/1985)._x000D_
d)
D. Hội nghị Trung ương 9 khóa V (12/1985)._x000D_
56.
Câu 253: Đại hội VI xác định nhiệm vụ chủ yếu của con đường đầu tiên của thời kỳ quá lớn lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là gì?_x000D_
a)
A. Xây dựng những đề tài cần thiết cho công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa._x000D_
b)
B. Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa._x000D_
c)
C. Phát triển công nghiệp nặng._x000D_
d)
D. Phát triển nền nông nghiệp sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa._x000D_
57.
Câu 254: Thực chất của quan điểm: Đổi mới phải có hình thức, bước đi và cách làm phù hợp với Đại hội VI xác định là gì?_x000D_
a)
A. Đổi mới trên các lĩnh vực giống nhau._x000D_
b)
B. Tập trung sức làm đổi mới kinh tế._x000D_
c)
C. Tập trung đổi mới chính trị._x000D_
d)
D. Giải quyết đúng đắn mối quan hệ đổi mới trên các lĩnh vực._x000D_
58.
Câu 255: Đại hội VI xác định lĩnh vực nào là quan trọng trong quá trình đổi mới?_x000D_
a)
A. Chính trị._x000D_
b)
B. Kinh tế._x000D_
c)
C. Văn hóa._x000D_
d)
D. Quốc phòng, an ninh._x000D_
59.
Câu 256: Nội dung chủ trương đổi mới kinh tế của Đại hội VI bao gồm những vấn đề gì?_x000D_
a)
A. Đổi mới cơ cấu kinh tế._x000D_
b)
B. Đổi mới trong cải cách và xây dựng QHSX._x000D_
c)
C. Đổi mới cơ chế quản lý kinh tế_x000D_
d)
D. Cả 3 phương án trên_x000D_
60.
Câu 257: Đại hội nào, lần đầu tiên Đảng ta quyết định lấy chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng của mình?_x000D_
a)
A. Đại hội lần thứ VI._x000D_
b)
C. Đại hội lần thứ VIII._x000D_
c)
B. Đại hội lần thứ VII._x000D_
d)
D. Đại hội lần thứ IX._x000D_
61.
Câu 258: Cương lĩnh xây dựng đất nước thời quá độ lên chủ nghĩa xã hội được thông qua Đại hội mấy Đảng, Đại hội nào bổ sung phát triển?_x000D_
a)
A. Thông qua Đại hội VI, bổ sung, phát triển ở Đại hội VII._x000D_
b)
B. Thông qua Đại hội VII, bổ sung, phát triển ở Đại hội VIII._x000D_
c)
C. Thông qua Đại hội VIII, bổ sung, phát triển ở Đại hội X._x000D_
d)
D. Thông qua Đại hội VII, bổ sung, phát triển ở Đại hội XI._x000D_
62.
Câu 259: Lần đầu tiên Đảng xác định “tư tưởng chỉ đạo” công tác đối ngoại tại Đại hội lần thứ mấy BCHTW khóa VII ?_x000D_
a)
A. Hội nghị lần thứ ba BCHTW khoá VII (6/1992)._x000D_
b)
B. Hội nghị lần thứ 4 BCHTW khóa VII (1/1993)._x000D_
c)
C. Hội nghị lần thứ BCHTW khoá VII (7/1993)._x000D_
d)
D. Hội nghị lần thứ sáu BCHTW khóa VII (12/1993)._x000D_
63.
Câu 260: Đảng ta đưa ra khái niệm công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở hội nghị trung ương nào?_x000D_
a)
A. Hội nghị Trung ương khóa VII._x000D_
b)
B. Hội nghị Trung ương bù tám khóa VII._x000D_
c)
C. Hội nghị Trung ương khóa VII._x000D_
d)
D. Hội nghị Trung ương khóa VII._x000D_
64.
Câu 261: Quan điểm: Cùng với giáo dục - đào tạo, khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu, HNTW có Khoá VIII của Đảng nào xác định?_x000D_
a)
A. HNTW 2 khóa VIII (12/1996)._x000D_
b)
B. HNTW 3 khóa VIII (6/1997)._x000D_
c)
C. HNTW 4 khóa VIII (12/1997)._x000D_
d)
D. HNTW 5 khóa VIII (7/1998)._x000D_
65.
Câu 262: Đại hội lần thứ mấy của Đảng chủ trương sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta phải gắn với phát triển kinh tế tri thức?_x000D_
a)
A. Đại hội lần thứ VIII._x000D_
b)
B. Đại hội lần thứ IX._x000D_
c)
C. Đại hội lần thứ X._x000D_
d)
D. Đại hội lần thứ XI_x000D_
66.
Câu 263: Bản Chỉ thị Nhật, Pháp đánh nhau và hành động của chúng ta phản ánh nội dung của Hội nghị nào?_x000D_
a)
A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 5-1941._x000D_
b)
B. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 2-1943._x000D_
c)
C. Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp tháng 3-1945._x000D_
d)
D. Hội nghị quân sự cách mạng Bắc Kỳ họp tháng 4-1945._x000D_
67.
Câu 264: Đại đội của Tưởng Giới Thạch đã rút hết khỏi miền Bắc nước ta vào thời đại nào?_x000D_
a)
A. Cuối tháng 8/1946._x000D_
b)
B. Đầu tháng 8/1946._x000D_
c)
C. Đầu tháng 9/1946._x000D_
d)
D. Cuối tháng 9/1946._x000D_
Reset
