NEW
Font size
Worksheetskhang
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1. Chất có ở đâu
A. Chất có ở xung quanh chúng ta, ở đâu có vật thể ở đó có chất
B. Chất chỉ có trong nước biển
C. Chất không tồn tại trong môi trường
D. Không xác định bằng mắt thường được
Câu 2. Muốn xác định màu sắc, trạng thái của một chất ta cần
A. Làm thí nghiệm
C. Dùng dụng cụ đo
B. Quan sát
D. Không xác định được
Câu 3. Hỗn hợp là sự trộn lẫn mấy chất với nhau
A. 2 chất
C. 1 chất
B. 2 chất trở lên
D. 3 chất
Câu 4. Chất tinh khiết là sự trộn lẫn mấy chất với nhau
A. 2 chất
C. Chỉ 1 chất
B. 2 chất trở lên
D. 3 chất
Câu 5. Nguyên tử được cấu tạo từ những loại hạt nào
A. Electron
C. Proton
B. Electron, proton, nơtron
D. Proton, nơtron
Câu 6. Hạt nhân được cấu tạo từ những loại hạt nào
A. Proton, electron
C. Nơtron, electron
B. Proton, nơtron
D. Electron, nơtron, proton
Câu 7. Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị nào
A. Gam (g)
C. Kilôgam
B. Đơn vị cacbon (đvC)
D. g/cm3
Câu 8. Đơn chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học
A. Từ 3 nguyên tố
C. Chỉ 1 nguyên tố
B. Từ 2 nguyên tố
D. Từ 4 nguyên tố trở lên
Câu 9. Hợp chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học
A. Chỉ 2 nguyên tố
B. Từ 3 nguyên tố
C. Từ 4 nguyên tố
D. Từ 2 nguyên tố trở lên
Câu 10. Công thức hóa học của đơn chất kim loại
A. Gồm kí hiệu hóa học và có chỉ số dưới chân
B. Trùng với kí hiệu hóa học của nguyên tố
C. Gồm kí hiệu của 2 nguyên tố hóa học trở lên
D. Gồm kí hiệu của 2 nguyên tố hóa học trở lên và kèm theo chỉ số dưới chân
Câu 11. Ý nghĩa của công thức hóa học
A. Nguyên tố nào tạo ra chất
B. Phân tử khối của chất
C. Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong một phân tử chất
D. Tất cả đáp án trên
Câu 12. Theo quy ước, hidro được gán hóa trị mấy.
A. Hóa trị I
C. Hóa trị III
B. Hóa trị II
D. Hóa trị IV
Câu 13. Theo quy ước, oxi được gán hóa trị mấy.
A. Hóa trị I
C. Hóa trị III
B. Hóa trị II
D. Hóa trị IV
Câu 14. Quy tắc hóa trị được phát biểu: Trong công thức hóa học, … của chỉ số và hóa trị nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị nguyên tố kia. Chọn từ thích hợp điền vào “…”
A. Tích
C. Hiệu
B. Thương
D. Tổng
Câu 15. Dựa vào quy tắc hoá trị cho biết trường hợp nào viết đúng quy tắc với công thức tổng quát (với a, b lần lượt là hoá trị của A, B)
A. a : x = b : y
C. a.x = b.y
B. ay = Bx
D. a + x = b + y
Câu 16. Hiện tượng vật lí là hiện tượng chất biến đổi mà …
A. Có chất mới sinh ra
C. Vẫn giữ nguyên chất ban đầu
B. Có chất rắn tạo thành
D. Có chất khí tạo thành
Câu 17. Hiện tượng hóa học là hiện tượng chất biến đổi …
A. Thành chất mới
C. Vẫn giữ nguyên chất ban đầu
B. Có chất rắn tạo thành
D. Có chất khí tạo thành
Câu 18. Phản ứng hóa học là
A. Quá trình biến đổi chất này thành chất khác
B. Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất
C. Sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo thành chất mới
D. Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất
Câu 19. Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra
A. Có chất mới tạo thành
C. Không thể nhận biết bằng mắt thường
B. Giữ nguyên chất ban đầu
D. Làm thí nghiệm
Câu 20. Trong các phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất sản phẩm … tổng khối lượng các chất tham gia. Từ điền vào “…” là.
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng
D. Lớn hơn hay nhỏ hơn tùy thuộc vào hệ số phản ứng
Câu 21. Phương trình hóa học dùng để biểu diễn
A. Hiện tượng hóa học
C. Ngắn gọn phản ứng hóa học
B. Hiện tượng vật lí
D. Sơ đồ phản ứng hóa học
Câu 22. Ý nghĩa của phương trình hóa học
A. Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng
B. Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các cặp chất tham gia
C. Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất sản phẩm
D. Tỉ lệ giữa các chất xúc tác trong phản ứng
Câu 23. Kí hiệu khối lượng mol là
A. m
B. n
C. M
D. V
Câu 24. Khối lượng mol chất là
A. Khối lượng ban đầu của chất đó
B. Khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
C. Bằng 6.1023
D. Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Câu 25. Công thức nào đúng khi thể tích chất khí (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)
A. V = n.24,79
B. n =
C. V = . 24,79
D. V =
Câu 26. Công thức nào đúng khi biểu thị mối liên hệ giữa khối lượng chất (m) và số mol (n)
A. m =
B. n = m.M
C. m = n.M
D. M =
Câu 27:Chọn công thức đúng, tính tỉ khối của khí A so với khí B
Câu 28. Chọn công thức đúng, tính tỉ khối của khí A so với không khí
Câu 29. Các bước tìm thành phần nguyên tố
A. Tính số mol hợp chất
B. Tính khối lượng mol hợp chất, số mol mỗi nguyên tử trong 1 mol hợp chất
C. Tìm thành phần theo khối lượng mỗi nguyên tố
D. Cả B và C
Câu 30. Các bước lập công thức hóa học theo thành phần nguyên tố
A. Tìm khối lượng mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất, tìm số mol mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất, lập công thức hóa học
B. Tìm khối lượng mol hợp chất, lập công thức hóa học
C. Tìm số mol hợp chất, lập công thức hóa học
D. Tính thể tích hợp chất, lập công thưc hóa học
Câu 31. Sắp xếp các bước tính khối lượng các chất tham gia, các chất sản phẩm theo phương trình hóa học
(1) Chuyển đổi khối lượng hoặc thể tích chất khí thành số mol
(2) Chuyển đổi số mol chất thành khối lượng (m = n.M)
(3) Dựa vào phương trình hóa học tìm số mol chất tham gia hoặc chất sản phẩm.
(4) Viết phương trình hóa học
A. (3), (2), (1), (4)
C. (4), (1), (2), (3)
B. (4), (1), (3), (2)
D. (2), (1), (3), (4)
Câu 32. Vật thể tự nhiên là
A. Hộp bút
B. Cái kéo
C. Điện thoại
D. Mặt trời
Câu 33. Vật thể nhân tạo là
A. Điện thoại
B. Nước biển
C. Mèo con
D. Mặt trời
Câu 34. Xác định khối lượng mol của Na, biết phân tử khối Na bằng 23 đvC
A. 23 g/mol
B. 12 g/mol
C. 32 g/mol
D. 22 g/mol
Câu 35. Xác định khối lượng mol của Al, biết phân tử khối Al bằng 27 đvC
A. 11 g/mol
B. 27 g/mol
C. 13 g/mol
D. 72 g/mol
Câu 36. Cách viết “3O” có ý nghĩa là
A. Ba nguyên tố oxi
C. Ba chất oxi
B. Ba nguyên tử oxi
D. Ba hỗn hợp oxi
Câu 37. “Năm nguyên tử natri” được viết
A. 5Na
C. 5na
B. Na5
D. Na
Câu 38. Cho các chất sau: Than chì (C), đá vôi (CaCO3), sắt (Fe), kali (K), vôi sống (CaO), muối ăn (NaCl). Có bao nhiêu đơn chất, hợp chất
A. 3 đơn chất, 3 hợp chất
C. Tất cả đều là đơn chất
B. 3 đơn chất, 2 hợp chất
D. Tất cả đều là hợp chất
Câu 39. Khí clo có công thức hóa học là
A. Cl_2
B. Cl2
C. 2Cl
D. Cl^2
Câu 40. Nước đá để ngoài không khí thành nước lỏng là hiện tượng
A. Hiện tượng hóa học
C. Hiện tượng vật lí
B. Hiện tượng tự nhiên
D. Không xác định được
Câu 41. Đường cháy thành than là
A. Hiện tượng hóa học
C. Hiện tượng vật lí
B. Hiện tượng tự nhiên
D. Không xác định được
Câu 42. Cho phản ứng sau: Cho nhôm tác dụng với khí oxi thu được nhôm oxit. Phương trình chữ của phản ứng là
A. Nhôm + khí oxi → nhôm oxit
B. Nhôm + khí oxi + nhôm oxit
C. Nhôm → khí oxi + nhôm oxit
D. Nhôm oxit → khí oxi + nhôm
Câu 43. Cho viên kẽm tác dụng với dung dịch axit clohidric, thu được muối kẽm clorua và khí hidro. Phương trình chữ của phản ứng là
A. Kẽm + khí hidro → kẽm clorua + axit clohidric
B. Kẽm + axit clohidric → kẽm clorua + khí hidro
C. Kẽm clorua + khí hidro → kẽm + axit clohidric
D. Kẽm clorua → khí hidro + kẽm + axit clohidric
Câu 44. Cho phản ứng hóa học sau: Cu(OH)2 CuO + H2O. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có
Câu 45. Cân bằng phương trình sau: aFe + bCl2 cFeCl3. Chọn hệ số cân bằng a, b, c thích hợp
A. a = 1; b = 2; c = 3
C. a = 3; b = 2; c = 2
B. a = 2; b = 3; c = 2
D. a = 3; b = 3; c = 2
Câu 46. Cân bằng phương trình sau: aNa + bO2 cNa2O. Cho biết hệ số cân bằng a
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 47. Muốn so sánh khí A nặng hay nhẹ hơn khí B có những cách nào
A. So sánh khối lượng mol
C. So sánh khối lượng các khí
B. Tính tỉ khối của khí A so với khí B
D. Cả A và B
Câu 48. Trong 1 mol C2H6O có mấy mol nguyên tử nguyên tố H
A. 2
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 49. Trong 1 mol KClO3 có mấy mol nguyên tử nguyên tố O
A. 2
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 50. Tính khối lượng của 0,2 mol Fe. (Cho Fe = 56)
A. 12 gam
B. 12,9 gam
C. 11,2 gam
D. 21,9 gam
Câu 51. Tính thể tích khí của 0,5 mol khí oxi (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)
A. 12,395 lít
B. 15,392 lít
C. 13,295 lít
D. 19,235 lít
Câu 52. Tính khối lượng của 0,3 mol Cu. (Cho Cu = 64)
A. 12 g
B. 12,9 g
C. 19,2 g
D. 19 g
Câu 53. Tính thể tích khí của 1 mol khí nitơ (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C)
A. 24,79 lít
B. 24 lít
C. 17,49 lít
D. 49,58 lít
Câu 54. Khí lưu huỳnh đioxit SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần. (Cho O = 16; S = 32)
A. Nhẹ hơn không khí 2,2 lần
C. Bằng không khí
B. Nặng hơn không khí 2,2 lần
D. Không xác định được
Câu 55. Khí oxi O2 nặng hay nhẹ hơn khí hidro H2 bao nhiêu lần.
A. Bằng nhau
C. Nặng hơn 16 lần
B. Nhẹ hơn 2 lần
D. Nhẹ hơn 16 lần
Câu 56. Hợp chất Fe3O4 có phần trăm theo khối lượng của nguyên tố Fe là 72,4%, còn lại là oxi. Tìm phần trăm theo khối lượng của oxi trong hợp chất Fe3O4
A. 50%
B. 67,2%
C. 41,7%
D. 27,6%
Câu 57. Hợp chất CuO có phần trăm theo khối lượng của nguyên tố O là 20%, còn lại là Cu. Tìm phần trăm theo khối lượng của Cu trong hợp chất CuO
A. 80%
B. 20%
C. 30%
D. 40%
Câu 58. Cho phương trình hóa học sau: 2Na + S → Na2S. Tính khối lượng S dựa theo phương trình, biết có 0,6 mol Na. (Cho Na = 23; S = 32)
A. 9,6 g
B. 6,9 g
C. 9 g
D. 6 g
Câu 59. Cho phương trình hóa học sau: Zn + Cl2 → ZnCl2. Tính khối lượng Zn dựa theo phương trình, biết có 0,4 mol Cl2. (Cho Zn = 65; Cl = 35,5)
A. 2 g
B. 62 g
C. 26 g
D. 6 g
Câu 60. Cho phương trình hóa học sau: 2H2 + O2 → 2H2O. Tính thể tích khí hidro (H2) (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C) dựa theo phương trình, biết có 1 mol khí oxi (O2) tham gia phản ứng
A. 58,47 lít
B. 47,58 lít
C. 45,78 lít
D. 49,58 lít
Câu 61. Cho phương trình hóa học sau: 2H2 + O2 → 2H2O. Tính thể tích khí oxi (O2) (điều kiện chuẩn ở 1 bar và 250C) dựa theo phương trình, biết có 3 mol khí hidro (H2) tham gia phản ứng
A. 36,18 lít
B. 37,185 lít
C. 39,85 lít
D. 31,785 lít
Câu 62. Lập công thức hóa học của S (IV) và oxi
A. SO2
B. SO
C. SO3
D. SO4
Câu 63. Cho 5,6g kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thì thu được 15,2g sắt (II) sunfat (FeSO4) và 0,2g khí hidro. Tính khối lượng của axit sunfuric tham gia phản ứng
A. 8,9 gam
B. 9 gam
C. 8 gam
D. 9,8 gam
Câu 64. Tính hóa trị của Al trong AlCl3, biết nhóm Cl hóa trị I
A. I
B. II
C. III
D. IV
Câu 65. Cho 14,2g natri sunfat (Na2SO4) tác dụng với 20,8g dung dịch bari clorua (BaCl2) thì thu được natri clorua (NaCl) và 23,3g bari sunfat (BaSO4). Tính khối lượng của natri clorua
A. 11,7 gam
B. 17,1 gam
C. 17,7 gam
D. 71,1 gam
