Font size
WorksheetsMover - từ vựng
Total questions: 60
Worksheet time: 2hrs 30mins
thức ăn cho mèo
ca
tf
oo
d
Sắp xếp lại những thứ sau
bánh nướng
p
i
e
Sắp xếp lại những thứ sau
bột giặt
wa
sh
ing
pow
der
Sắp xếp lại những thứ sau
túi đựng hàng hoá
ca
rr
ier
ba
g
Sắp xếp lại những thứ sau
bao gạo
ba
g
of
ri
ce
Sắp xếp lại những thứ sau
giỏ bánh quy
pac
ket
of
bis
cuits
Sắp xếp lại những thứ sau
thùng nước ép trái cây
car
toon
of
jui
ce
Sắp xếp lại những thứ sau
cái giỏ
ba
sk
e
t
Sắp xếp lại những thứ sau
máy tính tiền
ca
sh
re
gis
ter
Sắp xếp lại những thứ sau
thịt gà
ch
ic
ke
n
Sắp xếp lại những thứ sau
gói lại, đóng gói
p
a
c
k
Sắp xếp lại những thứ sau
Cha đang đi vào bãi đậu xe
Father
is
going to
the
carpark
Sắp xếp lại những thứ sau
thang máy
l
i
f
t
Sắp xếp lại những thứ sau
những tấm bưu thiếp
po
st
ca
rd
s
Sắp xếp lại những thứ sau
vợt đánh cầu lông
ra
cq
u
e
t
Sắp xếp lại những thứ sau
nam nhân viên bán hàng
sa
les
m
a
n
Sắp xếp lại những thứ sau
nữ nhân viên bán hàng
sa
les
wo
m
an
Sắp xếp lại những thứ sau
vải vóc
c
l
o
t
h
Sắp xếp lại những thứ sau
xe hơi điều khiển từ xa
ra
dio
con
trol
car
Sắp xếp lại những thứ sau
Ben and Mike
are
looking in
the toy
shop
Sắp xếp lại những thứ sau
they
are
in
the
lift
Sắp xếp lại những thứ sau
Mother
is
buying
some
cloth
Sắp xếp lại những thứ sau
Susan
is
looking at
watches
Sắp xếp lại những thứ sau
giấy gói quà
wra
pping
pa
pe
r
Sắp xếp lại những thứ sau
máy giặt
was
hing
ma
ch
ine
Sắp xếp lại những thứ sau
dây chuyền
nec
kl
a
c
e
Sắp xếp lại những thứ sau
đôi hoa tai
ea
rr
in
gs
Sắp xếp lại những thứ sau
thử quần áo
tr
y
o
n
Sắp xếp lại những thứ sau
he
is
at
the
entrance
Sắp xếp lại những thứ sau
Eric phát hiện ra con bồ nông
Eric
has
found
a
pelican
Sắp xếp lại những thứ sau
dì Julie muốn mọi người thấy con công
Aunt Julie
wants everyone
to see
the
peacock
Sắp xếp lại những thứ sau
lối vào
en
tr
an
c
e
Sắp xếp lại những thứ sau
chim hồng hạc
fl
a
mi
ng
o
Sắp xếp lại những thứ sau
chim bồ nông
pe
li
c
a
n
Sắp xếp lại những thứ sau
con ngỗng
g
oo
s
e
Sắp xếp lại những thứ sau
những con ngỗng
g
ee
s
e
Sắp xếp lại những thứ sau
con cò quắm
i
b
is
Sắp xếp lại những thứ sau
xe điện
t
r
a
m
Sắp xếp lại những thứ sau
cây cầu
b
r
i
d
ge
Sắp xếp lại những thứ sau
Susan and Lucy
are
looking
at the
parrots
Sắp xếp lại những thứ sau
chim bồ câu
pi
g
e
o
n
Sắp xếp lại những thứ sau
gà mái
h
e
n
Sắp xếp lại những thứ sau
đôi cánh
w
i
n
g
s
Sắp xếp lại những thứ sau
chim bói cá
ki
ng
fi
sh
er
Sắp xếp lại những thứ sau
lông vũ, lông chim
fe
a
th
er
Sắp xếp lại những thứ sau
mỏ chim
b
e
a
k
Sắp xếp lại những thứ sau
cây cột
p
o
s
t
Sắp xếp lại những thứ sau
thác nước
wa
ter
fa
l
Sắp xếp lại những thứ sau
con công trống
pe
a
c
oc
k
Sắp xếp lại những thứ sau
chuồng chim
a
vi
ar
y
Sắp xếp lại những thứ sau
họ đang cưỡi lạc đà
They
are having
a
camel
ride
Sắp xếp lại những thứ sau
con đười ươi
ora
ng
u
t
an
Sắp xếp lại những thứ sau
cặp sừng
h
o
r
n
s
Sắp xếp lại những thứ sau
những đường vằn
st
r
i
pe
s
Sắp xếp lại những thứ sau
con hà mã
hi
ppo
po
ta
mus
Sắp xếp lại những thứ sau
cái lưỡi
to
ng
u
e
Sắp xếp lại những thứ sau
Mother and Susan
are
sitting
with the
orangutan
Sắp xếp lại những thứ sau
the zookeeper
is
carrying
a lion
cu
Sắp xếp lại những thứ sau
Penny
is
talking
to the
m
Sắp xếp lại những thứ sau
bờm sư tử
m
a
n
e
