wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoass huân

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Những chất nào sau đây tạo được liên kết hydro liên phân tử: 1- ethanol 2- acid acetic 3- aldehyd acetic 4- ethyl acetat 5- methyl amin
a)

1,2,3

b)

2,4,5

c)

3,4,5

d)

1,2,5

2.
Loại liên kết hóa học được hình thành giữa các cặp base nito A-T, G-C trong cấu trúc không gian của DNA là:
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
cho nhận
d)
Liên kết hydro
3.
Những quá trình hóa sinh nào sau đây KHÔNG xảy ra tự phát (qua trình có DG > 0) 1) Phản ứng phân giải glucid thành CO2 và H2O 2) Hình thành acid béo 3) Duy trì cân bằng ion màng tế bào 4) Phản ứng phân giải ATP thành ADP
a)
1,4
b)
3,4
c)
1,2
d)
2,3
4.
cho các quá trình : (1) : chuyển hóa glucid thành CO2 và H¬2O (2) : chuyển hóa NH3 và CO2 thành ure để đào thải ra khỏi cơ thể (3) : tổng hợp protein (4) : chuyển hóa protein thành NH3, CO2, H2O Các quá trình tiêu tốn ATP là
a)
1,4
b)
3,4
c)
1,2
d)
2,3
5.
5.Theo thuyết va chạm hoạt động, đặc điểm của hợp chất trung gian hoạt động là:
a)
Có năng lượng cao, rất kém bền
b)
Có năng lượng cao, bền vững
c)
Có năng lượng thấp, rất kém bền
d)
Có năng lượng thấp, bền vững
6.
6.Đặc điểm của phản ứng có chất xúc tác đồng thể là:
a)
Xảy ra trên bề mặt pha
b)
Xảy ra ở trung tâm của pha
c)
Xảy ra trong toàn bộ không gian pha
d)
Xảy ra trên bề mặt của chất xúc tác
7.
7.Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng hoá học là do:
a)
Làm thay đổi hiệu ứng nhiệt DH của phản ứng
b)
Làm giảm năng lượng hoạt hoá của phản ứng
c)
Làm thay đổi thế đẳng áp đẳng nhiệt DG của phản ứng
d)
Làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng
8.
8.Enzym là các chất xúc tác thuộc loại hợp chất hóa học:
a)
Protein
b)
lipid
c)
acid amin
d)
glucid
9.
9.Ion nào kết hợp với chất nhầy tại vùng niêm mạc dạ dày tạo nên lớp bảo vệ, chống lại sự khuếch tán ngược ion H+ từ trong dịch vị vào trong niêm mạc dạ dày:
a)
HCO3-
b)
NH4+
c)
Na+
d)
Ca++
10.
10.Cho các dung dịch: (1)NaCl 0,1M, (2)HCl 0,1M, (3)NaOH 0,1M. Sắp xếp các dung dịch trên theo giá trị pH tăng dần
a)
2<1<3
b)
1<2<3
c)
3<2<1
d)
3<1<2
11.
11.Dạng acid liên hợp của HCO3- là
a)
CO3--
b)
CH3COOH
c)
H2CO3
d)
HCO3-
12.
12.Các hệ đệm trong máu có tác dụng:
a)
Làm tăng giá trị pH của máu
b)
Làm giảm giá trị pH của máu
c)
Ổn định giá trị pH của máu
d)
Không ảnh hưởng đến giá trị pH của máu
13.
13.bán chất chỉ thị pH là
a)
Acid hoặc base hữu cơ yếu
b)
Acid hoặc base vô cơ yếu
c)
Hợp chất có tính lưỡng tính
d)
Hợp chất phức
14.
14.Người có pHmáu = 7,1 là:
a)
acid máu
b)
kiềm máu
c)
bình thường
d)
Cao huyết áp
15.
15.Trong y học, muối BaSO4 dùng làm
a)
Xi măng hàn răng
b)
Chiếu hoặc chụp dạ dày, ruột bằng tia Rơnghen
c)
Sát trùng vết thương có mủ
d)
Bột bó chuẩn hình
16.
16.Oxy được vận chuyển tới tế bào nhờ
a)
hemoglobin
b)
amilase
c)
amilase
d)
pepsin
17.
17.Vai trò ozon ở tầng cao khí quyển
a)
Bảo vệ trái đất khỏi các tia cực tím
b)
Giữ oxy cho trái đất
c)
Giữ ấm cho trái đất
d)
Giữ nitơ cho trái đất
18.
18.Những khí nào là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid
a)
CO2, CH4
b)
SO2, CO
c)
SO2, NO2
d)
NO2, CO2
19.
19.Để khử độc tính của thuỷ ngân bị rơi vãi, ta có thể dùng:
a)
S
b)
C
c)
tinh bột
d)
Cát
20.
20.Cation có nồng độ cao nhất trong máu là
a)
Na+
b)
K+
c)
Ba++
d)
Ca++
21.
21.Hiệu ứng gây ra bởi nhóm OH trong phân tử alcol ethylic (C2H5-OH)
a)
+C
b)
-C
c)
+I
d)
-I
22.
22.Chất có đồng phân quang học là
a)
acid acetic
b)
alcol etylic
c)
acid lactic
d)
acid fomic
23.
23.Một trong những nguyên nhân quan trọng dễ gây tử vong do ngộ độc rượu là do rượu không đạt tiêu chuẩn an toàn về:
a)
metanol
b)
etanol
c)
acid lactic
d)
acid fomic
24.
24.Chất nào sau đây có thể được sử dụng làm thuốc xoa bóp chống thấp khớp
a)
Ester ethyl salixylat
b)
Axetyl salixylic
c)
Acid salixylic
d)
Ester methyl salixylat
25.
25.Chất nào có hệ liên hợp
a)
acid acetic
b)
etanol
c)
aldehid fomic
d)
nước
26.
25.Chất nào có hệ liên hợp
a)
acid acetic
b)
etanol
c)
aldehid fomic
d)
nước
27.
Những chất nào sau đây tạo được liên kết hydro liên phân tử: 1- ethanol 2- acid acetic 3- aldehyd acetic 4- ethyl acetat 5- methyl amin
a)

1,2,3

b)

2,4,5

c)

3,4,5

d)

1,2,5

28.

26.Viết các ptpu: CH3CHO phản ứng với HCN

(a)  

29.

26.Viết các ptpu:

2. CH2=CH-CHO phản ứng với HBr

(a)  

30.

3. CH3-CH=O + C6H5-NH-NH2 trong môi trường acid

(a)