wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2 tin tiểu học

Total questions: 30

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong phần mềm Microsoft Word, nút lệnh bên cạnh đây để làm gì?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn lề giữa

d)

Căn đều hai bên

2.

Nếu vẽ hoặc tô màu sai ta dùng tổ hợp phím nào để trở về thao tác trước đó?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + U

3.

Phím Enter dùng để làm gì trong khi soạn thảo văn bản?

a)

Xuống dòng.

b)

Cách chữ.

c)

Xóa chữ.

d)

Tất cả đều đúng.

4.

Để chèn tranh ảnh vào văn bản, từ thẻ Insert, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
5.

Nút lệnh dùng để chèn bảng trong văn bản là?

a)
b)
c)
d)
6.

Trong phần mềm Unikey, cần chọn kiểu gõ nào để gõ được chữ Â từ hai chữ A?

a)

Vni

b)

Microsoft

c)

Telex

d)

Viqr

7.

Muốn lưu văn bản vừa gõ, ta chọn lệnh nào?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrt + S

c)

Vào File / chọn Save

d)

Vào File / chọn Open

8.

Đây là nhóm lệnh có chức năng gì?

a)

Kiểu chữ

b)

Căn lề

c)

Giãn dòng

d)

Phông chữ

9.

Để viết chữ in hoa, sử dụng những phím nào sau đây? (2 đáp án)

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Tab

d)

Caps Lock

10.

Đây là biểu tượng của chức năng gì trong Word?

a)

Kiểu chữ nghiêng

b)

Kiểu chữ gạch chân

c)

Kiểu chữ in đậm

d)

Kiểu chữ in hoa

11.

Khi thao tác với bảng, ta có thể tách 1 ô thành nhiều ô được hay không?

a)

Có thể

b)

Không thể

12.

Thao tác chọn một đoạn văn bản hoặc một câu trên trang soạn thảo còn có tên gọi khác nào?

a)

Xoá

b)

Kẻ lề

c)

Vạch lề

d)

Bôi đen

13.

Khi soạn thảo văn bản bằng 10 ngón tay, hai ngón cái của em đặt lên phím nào?

a)

Phím N,B

b)

Phím cách

c)

Phím xóa

d)

Phím Enter

14.

Để căn giữa cho đoạn văn bản, em chọn nút lệnh nào

a)
b)
c)
d)
15.

Để căn lề phải cho văn bản em chọn

a)
b)
c)
d)
16.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu?

a)
b)
c)
17.

Để truy cập scratch bản trực tuyến ta mở trình duyệt web và truy cập địa chỉ:

a)

Scratch.com.vn

b)

Scratch.edu.vn

c)

Scratch.mit.edu

d)

Scratch.edu

18.

Khi khởi động chương trình Scratch ta có sẵn đối tượng nào trên sân khấu:

a)

Chú chuột

b)

Chú mèo

c)

Con cá

d)

Con cua

19.

Trong scratch mục nào chứa các lệnh mà em có thể kéo thả để áp dụng cho đối tượng:

a)

Code

b)

Thiết kế

c)

Phông nền

d)

Âm thanh

20.

Lệnh di chuyển 10 bước nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Sự kiện

b)

Hiển thị

c)

Chuyển động

d)

Điều khiển

21.

Trong Scratch hướng di chuyển mặc định của đối tượng là hướng nào?

a)

Lên trên

b)

Xuống dưới

c)

Qua trái

d)

Qua phải

22.

Bấm vào đâu để đổi tên nhân vật?

a)

Nút số 1

b)

Nút số 2

c)

Nút số 3

d)

Nút số 4

23.

Phần màu vàng trong hình là gì?

a)

Đổi tên nhân vật

b)

Đổi tên bản sao

c)

Đổi tên trang phục (ngoại hình)

d)

Chỉnh sửa nhân vật

24.

Khối lệnh nào cho phép ta di chuyển nhân vật?

a)

Khối lệnh Motion (Di chuyển)

b)

Khối lệnh Event (Sự kiện)

c)

Khối lệnh Looks (Hiển thị)

d)

Khối lệnh Paints (Bút vẽ)

25.

Ý nghĩa của câu lệnh trên:

a)

Xoay phải 15 độ.

b)

Xoay phải 90 độ.

c)

Xoay trái 15 độ.

d)

Xoay trái 90 độ.

26.

Ý nghĩa của câu lệnh trên:

a)

Đi tới vị trí x=0; y=0.

b)

Đi đến góc trái bên trên màn hình.

c)

Đi đến góc phải bên dưới màn hình.

d)

Đi xuống dưới cùng màn hình.

27.

Phần màu vàng trong hình là gì?

a)

Đổi tên nhân vật

b)

Đổi tên bản sao

c)

Đổi tên trang phục (ngoại hình)

d)

Chỉnh sửa nhân vật

28.

Em hãy cho biết mũi tên màu đỏ chỉ vào cái gì?

a)

Chỉnh trọng tâm

b)

Chỉnh hướng

c)

Chỉnh kiêu xoay

d)

Kịch bản

29.

Khối lệnh nào cho phép ta ẩn hoặc hiện nhân vật?

a)

Khối lệnh Motion (Di chuyển)

b)

Khối lệnh Event (Sự kiện)

c)

Khối lệnh Looks (Hiển thị)

d)

Khối lệnh Paints (Bút vẽ)

30.

Khối lệnh nào cho phép ta di chuyển nhân vật?

a)

Khối lệnh Motion (Di chuyển)

b)

Khối lệnh Event (Sự kiện)

c)

Khối lệnh Looks (Hiển thị)

d)

Khối lệnh Paints (Bút vẽ)