wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh CK2 HÈ HÉ ( ͡• ͜ʖ ͡• )

Total questions: 203

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong giảm phân, tế bào sinh dục ở thời kì ____ có bộ nhiễm sắc thể ____ trải qua hai lần phân bào liên tiếp nhưng chỉ nhân đôi một lần, tạo ra giao tử có bộ nhiễm sắc thể ____.

a)

chín - đơn bội - lưỡng bội

b)

già - lưỡng bội - đơn bội

c)

non - lưỡng bội - đơn bội

d)

chín - lưỡng bội - đơn bội

2.

Bằng cơ chế nào mà bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) của loài sinh sản hữu tính được duy trì nguyên vẹn từ thế hệ này sang thế hệ khác?

(a)  

3.

Giảm phân chỉ diễn ra ở (a)   .

4.

Các tế bào sinh dục gồm tế bào sinh tinh và tế bào sinh trứng.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Giảm phân là quá trình phân bào chỉ xảy ra ở các tế bào sinh dục chín (tế bào sinh tinh và sinh trứng) tạo ra các (a)   (tinh trùng hoặc trứng) mang một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu.

6.

Để tạo ra 4 tế bào con, cần mấy lần phân chia từ một tế bào ban đầu?

(a)  

7.

Kì trung gian của giảm phân bao gồm các pha _____, tương tự với các pha kì trung gian trước nguyên phân.

a)

G1 - S - G2

b)

G1 - M - G2

c)

G0 - G1 - G2

d)

S - G2 - M

8.

Trong kì trung gian, nhiễm sắc thể nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép gồm hai (a)   đính với nhau thành tâm động.

9.

Giảm phân I làm giảm số lượng nhiễm sắc thể đi một nửa và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Giảm phân I là giai đoạn diễn ra sự (a)   của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau và tổ hợp các nhiễm sắc thể không tương đồng.

11.

Những hiện tượng nào sau đây diễn ra trong giảm phân I?

a)

Trung tử di chuyển về hai cực của tế bào

b)

Tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

Các nhiễm sắc thể đơn xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo

d)

Phân chia tế bào chất, hình thành màng nhân

e)

Các nhiễm sắc thể tách nhau tại tâm động

12.

Những hiện tượng nào sau đây diễn ra trong giảm phân II?

a)

Trung tử di chuyển về hai cực của tế bào

b)

Cho thấy nhiễm sắc thể kép (lưỡng bội)

c)

Các nhiễm sắc thể kép xếp thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo

d)

Phân chia tế bào chất, hình thành màng nhân

e)

Các nhiễm sắc thể tách nhau tại tâm động

13.

Trong giảm phân không có bắt cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

a)

Sai

b)

Đúng

14.

Hiện tượng tiếp hợp chỉ diễn ra ở nguyên phân.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Giảm phân II: Kết thúc quá trình giảm phân I, các tế bào bước vào giảm phân II mà không (a)   nhiễm sắc thể.

16.

Giảm phân II: Giảm phân II diễn ra tương tự như nguyên phân dẫn đến sự phân tách các (a)   và hoàn thành quá trình giảm phân.

17.

Chromatid chị em khác cấu trúc, hình dạng nhưng giống tính chất

a)

Sai

b)

Đúng

18.

Giảm phân II: Giảm phân là cơ chế tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể ____ do sự phân li ____ và tổ hợp ____ của các nhiễm sắc thể. (Format: __ - __ - __)

(a)  

19.

Sự đa bội hóa ức chế sự phát triển của (a)   , từ đó dẫn đến việc nhân đôi tế bào nhưng không phân chia.

20.

Chọn những điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân:

a)

Nhiễm sắc thể nhân đôi một lần ở kì trung gian.

b)

Phân li ở kì sau

c)

Có cùng số lần phân bào

d)

Tế bào con giống với tế bào mẹ

e)

Có thể diễn ra ở tế bào sinh dục

21.

Giao tử tham gia vào quá trình tạo ra cơ thể mới có bộ nhiễm sắc thể (n đơn) giảm đi một nửa so với số lượng nhiễm sắc thể (2n đơn) trong (a)   .

22.

Từ một tế bào sinh trứng chỉ tạo ra một trứng vì các thể cực tiêu biến để _____.

a)

thích nghi với môi trường

b)

cung cấp toàn bộ nguồn dinh dưỡng cho phát triển trứng

c)

tạo điều kiện để tinh trùng đi vào kết hợp với trứng

d)

tham gia vào quá trình tạo trứng mới

23.

Chọn sơ đồ hình thành giao tử đực ở động vật đúng nhất:

a)

Tế bào mầm --> Tinh bào bậc một --> Tinh bào bậc hai --> Tinh tử --> Tinh trùng

b)

Tế bào mầm --> Tinh bào bậc một --> Tinh bào bậc hai --> Tinh trùng --> Tinh tử

c)

Tinh bào bậc một --> Tinh bào bậc hai --> Tinh tử --> Tinh trùng

d)

Tế bào mầm --> Tinh tử --> Tinh trùng

24.

Chọn sơ đồ hình thành giao tử cái ở động vật đúng nhất:

a)

Tế bào mầm --> Noãn bào bậc một --> Noãn bào bậc hai + Thể cực --> Noãn

b)

Tế bào mầm --> Noãn bào bậc một --> Noãn bào bậc hai + Thể cực --> Trứng

c)

Tế bào mầm --> Noãn bào bậc một --> Noãn bào bậc hai --> Trứng + Thể cực

d)

Tế bào mầm --> Noãn bào bậc một --> Noãn bào bậc hai + 3 Thể cực --> Trứng

25.

Giao tử là tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n), có thể trực tiếp tham gia thụ tinh tạo thành (a)   ở sinh vật đa bào.

26.

Các tế bào con được sinh ra từ quá trình (a)   sẽ trải qua quá trình phát sinh giao tử hình thành giao tử đực và giao tử cái.

27.

Sự (a)   là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

28.

Tinh trùng khác tinh tử ở chỗ tinh trùng có khả năng (a)   .

29.

Tinh trùng tồn tại trong môi trường ___, còn trứng tồn tại trong môi trường ____.

a)

acid - kiềm

b)

kiềm - acid

30.

Nếu hai tinh trùng vào cùng một trứng thì chỉ cần một tinh trùng phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Sinh đôi cùng trứng có khả năng cùng giới tính thấp hơn sinh đôi khác trứng.

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Điền một số đúng nhất: Sinh đôi khác trứng cần sự kết hợp giữa ____ tinh trùng và ____ trứng.

(a)  

33.

Kết quả của thụ tinh là sự dung hợp giữa giao tử đực với giao tử cái, từ đó tạo ra hợp tử, phát triển thành (a)   rồi có thể phát sinh ra cơ thể mới (thế hệ con).

34.

Ở thực vật, giao tử đực thường là tinh tử, còn giao tử cái là (a)   .

35.

Nhờ có quá trình giảm phân và thụ tinh, bộ nhiễm sắc thể của loài được (a)   qua các thế hệ.

36.

Giữa tinh trùng X và Y, tinh trùng nào di chuyển chậm hơn và sống lâu hơn?

a)

Y

b)

X

37.

Các hormone cần có trong chu kì kinh nguyệt là:

a)

FSH

b)

LH

c)

Estrogen

d)

Progesterone

e)

Testosterone

38.

(a)   quyết định thời gian bắt đầu giảm phân và số lần giảm phân.

39.

Thời gian của một lần giảm phân (a)   nhau ở các loài sinh vật khác nhau.

40.

Sự phối hợp giữa các (a)   sẽ ảnh hưởng tới tốc độ hình thành giao tử

41.

Các nhân tố bên trong gây ảnh hưởng đến quá trình giảm phân bao gồm:

a)

Di truyền

b)

Các hormone sinh dục

c)

Tuổi thành thục sinh dục

d)

Dinh dưỡng

42.

Các yếu tố bên ngoài gây ảnh hưởng đến quá trình giảm phân bao gồm:

a)

nhiệt độ

b)

hóa chất

c)

các bức xạ

d)

căng thẳng

e)

chất dinh dưỡng

43.

Một số chất dinh dưỡng như vitamin, khoáng chất và chất chống oxi hoá có thể (a)   một số chất gây đột biến.

44.

Căng thẳng tác động như một yếu tố ngoại sinh dẫn đến phân bào giảm phân sớm hơn dẫn đến việc nhanh (a)   hơn.

45.

Các nhân tố bên ngoài gây ức chế quá trình giảm phân có thể ảnh hưởng:

a)

tái bản DNA

b)

quá trình hình thành thoi phân bào

c)

nhiễm sắc thể

d)

phân chia tế bào chất

46.

(a)   dày lên để chuẩn bị cho trứng, và xẹp xuống khi bắt đầu chu kì kinh nguyệt.

47.

Chu kì kinh nguyệt không đều.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Ngày cuối hành kinh bắt đầu một chu kì kinh nguyệt mới

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Việc mang thai hay mắc bệnh phụ khoa không gây trễ kinh

a)

Sai

b)

Đúng

50.

Nếu một loài (ví dụ: la) có số nhiễm sắc thể (a)   , loài đó sẽ không sinh sản được.

51.

Một học sinh quan sát tế bào đầu rễ củ hành tây dưới kính hiển vi và đếm số lượng tế bào trong mỗi pha của chu kì tế bào. Học sinh đã thu thập dữ liệu trong khi quan sát ba vị trí khác nhau của đầu rễ hành tây và ghi lại trong bảng dưới đây.

a)

Phần lớn các nhiễm sắc thể đang co ngắn.

b)

Phần lớn các nhiễm sắc thể không phân biệt rõ được.

c)

Phần lớn các nhiễm sắc thể xếp thẳng hàng ở mặt phẳng xích đạo.

d)

Các sợi tơ vô sắc đang kéo các nhiễm sắc thể rời ra.

52.

Kết thúc quá trình phân chia, từ tế bào mẹ có bộ nhiễm sắc thể 2n tạo ra hai tế bào con giống nhau và giống tế bào mẹ có bộ nhiễm sắc thể (a)   .

53.

Ở tế bào động vật, màng sinh chất lõm vào hình thành (a)   phân chia hai tế bào.

54.

Ở tế bào thực vật hình thành (a)   để phân chia thành hai tế bào.

55.

Ở kì sau, hai _____ của nhiễm sắc thể phân li đồng đều thành hai nhiễm sắc thể _____ và di chuyển về hai cực của tế bào.

a)

chromatid - kép

b)

tâm động - đơn

c)

thoi vô sắc - kép

d)

chromatid - đơn

56.

Trong kì cuối, nhiễm sắc thể (a)   , màng và nhân con xuất hiện trở lại.

57.

(a)   thường diễn ra ở kì cuối, các bào quan trong tế bào được phân chia về hai tế bào con.

58.

Ở kì giữa, các nhiễm sắc thể kép ____ cực đại và xếp thành ____ hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

a)

đóng xoắn - 1

b)

xoắn kép - 1

c)

dãn xoắn -1

d)

đóng xoắn - 2

e)

co xoắn - 1

59.

Các hiện tượng nào sau đây diễn ra ở kì đầu trong quá trình nguyên phân?

a)

Các nhiễm sắc thể bắt đầu đóng xoắn và co ngắn

b)

Màng nhân và nhân con tiêu biến, thoi phân bào hình thành

c)

Các nhiễm sắc thể kép đính với thoi phân bào tại tâm động

d)

Các nhiễm sắc thể bắt đầu dãn xoắn và dài ra

e)

Các nhiễm sắc thể kép đóng xoắn cực đại và xếp một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

60.

Màng nhân và nhân con tiêu biến ở kì ____ và xuất hiện trở lại ở kì ____

a)

cuối - đầu

b)

đầu - cuối

c)

trung gian - giữa

d)

giữa - sau

e)

đầu - sau

61.

Trong pha M gồm có các giai đoạn:

a)

Phân chia vật chất di truyền và phân chia tế bào chất

b)

Phân chia vật chất di truyền

c)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối và phân chia tế bào chất

d)

Phân chia tế bào chất

62.

Thời gian chu kì tế bào là (a)   nhau tuỳ thuộc vào loại tế bào.

63.

Điều nào dưới đây KHÔNG phản ánh đúng quá trình sinh sản tế bào?

a)

Sinh sản tế bào là quá trình các tế bào mới được tạo ra từ tế bào ban đầu.

b)

Sinh sản tế bào làm tăng số lượng tế bào qua phân bào.

c)

Sinh sản tế bào thay thế các tế bào chết.

d)

Quá trình sinh sản của tế bào không truyền chính xác DNA từ thế hệ tế bào này cho thế hệ tế bào tiếp theo.

64.

Checkpoint ở pha G2 kiểm tra:

a)

mức độ hoàn thiện DNA nhân đôi

b)

mức độ thương tổn DNA

c)

kích thước tế bào

d)

chất dinh dưỡng

e)

các nhân tố sinh trưởng

65.

Trong pha M, tế bào ngừng sinh trưởng và toàn bộ năng lượng được tập trung cho việc (a)   .

66.

Trong pha M có checkpoint có chức năng:

a)

điều khiển hoàn tất quá trình nhân đôi tế bào

b)

điều khiển hoàn tất quá trình sinh trưởng của tế bào

c)

điều khiển hoàn tất quá trình phân chia tế bào

d)

điều khiển hoàn tất quá trình sửa chữa tế bào

67.

Ở pha S, DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi, mỗi nhiễm sắc thể gồm 2 _____ dính ở _____.

a)

chromatid - tâm động

b)

ribosome - tâm động

c)

chromosome - ti thể

d)

procaryote - nhân tế bào

68.

Trong pha S, tế bào dừng tăng trưởng

a)

Sai

b)

Đúng

69.

Ở pha G2, tế bào tiếp tục sinh trưởng và tổng hợp các chất cần thiết để chuẩn bị:

a)

phân chia tế bào

b)

nhân đôi tế bào

c)

phân giải các chất

d)

sửa chữa tế bào

70.

Các pha có checkpoint bao gồm:

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha G0

d)

Pha S

e)

Pha M

71.

Nếu không có tín hiệu đi tiếp ở checkpoint của pha G1 thì tế bào ra khỏi chu kì, bước vào pha (a)   .

72.

Nếu tế bào ở pha _____ duy trì khả năng phân chia thì khi cần sẽ vào pha _____. (Format câu trả lời __-__)

a)

G0-G1

b)

G1-S

c)

S-G2

d)

G1-G2

e)

G2-M

73.

Pha G0 là nơi tế bào không tham gia vào chu kỳ và ngừng phân chia.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong pha G1, các chất _____ cho sự sinh trưởng và hoạt động sống của tế bào được ____ .

a)

thải - phân giải

b)

cần thiết - tổng hợp

c)

cần thiết - phân giải

d)

không cần thiết - phân giải

75.

Điều kiện nhân đôi DNA ở pha G1 bao gồm:

a)

kích thước tế bào

b)

mức thương tổn DNA

c)

nhân tố sinh trưởng

d)

chất dinh dưỡng

e)

độ tuổi tế bào

76.

Pha S là nơi diễn ra quá trình _____

a)

Sinh trưởng, cơ sở cho nhân đôi DNA

b)

Nhân đôi

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

e)

Sinh trưởng, chuẩn bị phân bào

77.

Pha G2 là nơi diễn ra quá trình _____

a)

Sinh trưởng, cơ sở cho nhân đôi DNA

b)

Nhân đôi

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

e)

Sinh trưởng, chuẩn bị phân bào

78.

Pha M là nơi diễn ra quá trình _____

a)

Sinh trưởng, cơ sở cho nhân đôi DNA

b)

Nhân đôi

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

e)

Sinh trưởng, chuẩn bị phân bào

79.

Chọn các ý đúng:

a)

Chu kì tế bào được điều khiển rất chặt chẽ.

b)

Chu kì tế bào đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

c)

Thời gian chu kì tế bào và tốc độ phân chia tế bào ở các loại tế bào khác nhau của một cơ thể sinh vật giống nhau hoàn toàn.

d)

Chu kỳ tế bào có 2 giai đoạn là kỳ trung gian và nguyên phân

e)

Chu kỳ tế bào bắt đầu sau khi tế bào đã phân chia thành tế bào mới

80.

Lựa chọn các pha thuộc kì trung gian:

a)

G0, G1, G2

b)

G1, G2, M

c)

G1, G2, S

d)

G1, G2, S, M

81.

Pha G1 là nơi diễn ra quá trình _____

a)

Sinh trưởng, cơ sở cho nhân đôi DNA

b)

Nhân đôi

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

e)

Sinh trưởng, chuẩn bị phân bào

82.

Chu kì tế bào là một vòng tuần hoàn các (a)   xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới.

83.

Tế bào phân chia thành (a)   tế bào mới.

84.

Trong chu kì tế bào, chất di truyền được nhân đôi sau khi các thành phần của tế bào được tổng hợp.

a)

Sai

b)

Đúng

85.

(a)   là một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới.

86.

Các đơn vị cấu tạo nên vỏ capsid của virus là

a)

capsomer

b)

glycoprotein

c)

glycerol

d)

nucleotide

87.

Cho các chức năng sau:

1. Nhận diện tế bào vật chủ để xâm nhập

2. Bảo vệ virus khỏi hệ thống miễn dịch của tế bào vật chủ

3. Giúp virus bám vào tế bào vật chủ

4. Giúp virus nhân lên nhanh chóng

Lớp vỏ ngoài của virus đảm nhận số chức năng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Nhận định nào sau đây đúng về vật chất di truyền của virus?

a)

Chỉ có thể là DNA, mạch đơn hoặc mạch kép

b)

Chỉ có thể là RNA, mạch đơn hoặc mạch kép

c)

Có thể là DNA hoặc RNA, mạch đơn hoặc mạch kép

d)

Có thể là DNA mạch kép hoặc RNA mạch đơn

89.

Franken và Conrat đã tiến hành thí nghiệm tách lõi RNA ra khỏi vỏ protein của hai chủng virus A và B.Sau đó, tiến hành lấy lõi nucleic acid của chủng A kết hợp với vỏ capsid của chủng B để tạo thành virus lai. Nhiễm chủng virus lai vào cây thuốc lá thì cây sẽ bị bệnh. Theo lí thuyết, khi tiến hành phân lập từ lá cây bị bệnh sẽ thu được virus có cấu tạo gồm

a)

lõi nucleic acid của chủng A và vỏ capsid của chủng B

b)

lõi nucleic acid của chủng B và vỏ capsid của chủng A

c)

lõi nucleic acid của chủng A và vỏ capsid của chủng A

d)

lõi nucleic acid của chủng B và vỏ capsid của chủng B

90.

Tiêu chí được sử dụng để phân loại virus là

a)

Sự tồn tại của lớp vỏ ngoài

b)

Sự sắp xếp của capsomer ở vỏ capsid

c)

Loại vật chất di truyền

d)

Loại vật chủ

91.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với virus?

a)

Có kích thước siêu nhỏ (khoảng 20 – 300 nm)

b)

Có cấu tạo tế bào mặc dù còn rất đơn giản

c)

Có vật chất di truyền là DNA hoặc RNA

d)

Chỉ có thể nhân lên trong tế bào vật chủ

92.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự khác nhau của virus và vi khuẩn?

a)

Virus không nhất thiết phải sống kí sinh nội bào bắt buộc còn vi khuẩn phải sống kí sinh nội bào bắt buộc

b)

Virus không có hệ thống sinh năng lượng còn vi khuẩn thì có hệ thống sinh năng lượng

c)

Virus có hiện tượng sinh trưởng và nhân lên còn vi khuẩn thì không có hiện tượng sinh trưởng và nhân lên

d)

Virus có thể mẫn cảm với các chất kháng sinh còn vi khuẩn thì không mẫn cảm với các chất kháng sinh

93.

Tại sao virus không thể nuôi trong môi trường tổng hợp như vi khuẩn?

a)

Vì virus có kích thước rất nhỏ

b)

Vì virus có vật chất di truyền là RNA

c)

Vì virus sống kí sinh nội bào bắt buộc

d)

Vì virus không mẫn cảm với chất kháng sinh

94.

Thành phần cơ bản của virus là

a)

vỏ capsit và lõi nucleic acid

b)

vỏ capsit và vỏ ngoài

c)

vỏ ngoài và lõi nucleic acid

d)

lõi nucleic acidvàgai glycoprotein

95.

Chu trình nhân lên của virus gồm mấy giai đoạn?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

e)

1

96.

Dựa vào lớp vỏ ngoài, virus được phân thành các nhóm gồm

a)

virus trần và virus có màng bọc

b)

virus có cấu trúc xoắn, virus có cấu trúc khối và virus có cấu trúc hỗn hợp

c)

virus DNA và virus RNA

d)

virus kí sinh ở vi khuẩn, virus kí sinh ở nấm, virus kí sinh ở thực vật, virus kí sinh ở động vật và người

97.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về virus trần và virus có màng bọc?

a)

Virus trần và virus có vỏ ngoài đều có vỏ capsid.

b)

Virus trần và virus có vỏ ngoài đều có lõi nucleic acid.

c)

Bề mặt của virus trần có các gai glycoprotein còn bề mặt của virus có màng bọc thì không có các gai glycoprotein.

d)

Virus trần không có lớp vỏ ngoài bằng phospholipid và protein còn virus có vỏ ngoài thì có lớp vỏ ngoài bằng phospholipid và protein

98.

Virus là dạng sống không có gì?

a)

Nhân

b)

Cấu tạo tế bào

c)

Vật chất di truyền

d)

Loại vật chủ

99.

Virus có thể kí sinh ở những sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm

c)

Thực vật

d)

Động vật

e)

Người

100.

Trình tự các giai đoạn trong quá trình nhân lên của virus là

a)

xâm nhập → hấp phụ → tổng hợp → lắp ráp →phóng thích

b)

xâm nhập → hấp phụ → lắp ráp → tổng hợp → phóng thích

c)

hấp phụ → xâm nhập → lắp ráp → tổng hợp → phóng thích

d)

bám dính (hấp phụ) → xâm nhập → sinh tổng hợp→ lắp ráp → giải phóng

101.

Sự liên kết giữa phân tử bề mặt của virus với thụ thể bề mặt của tế bào chủ xảy ra trong giai đoạn

a)

bám dính (hấp thụ)

b)

xâm nhập

c)

tổng hợp

d)

phóng thích

102.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự khác nhau trong giai đoạn xâm nhập giữa phage và virus có màng bọc?

a)

Ở phage, nucleocapsid được đưa vào tế bào chất sau đó “cởi vỏ” để giải phóng nucleic acid. Ở virus có vỏ ngoài, nucleic acid được bơm vào tế bào chất còn vỏ nằm bên ngoài

b)

Ở phage, nucleic acid được bơm vào tế bào chất còn vỏ nằm bên ngoài. Ở virus có vỏ ngoài, nucleocapsid được đưa vào tế bào chất sau đó “cởi vỏ” để giải phóng nucleic acid

c)

Ở phage, vỏ capsid được bơm vào tế bào chất còn nucleic acid nằm bên ngoài. Ở virus có vỏ ngoài, nucleocapsid được đưa vào tế bào chất sau đó “cởi vỏ” để giải phóng nucleic acid

d)

Ở phage, nucleocapsid được đưa vào tế bào chất sau đó “cởi vỏ” để giải phóng nucleic acid. Ở virus có vỏ ngoài, vỏ capsid được bơm vào tế bào chất còn nucleic acid nằm bên ngoài

103.

Vì sao mỗi loại virus chỉ xâm nhập vào tế bào của vật chủ nhất định?

a)

Vì mỗi loại virus chỉ xâm nhập được vào những tế bào của vật chủ có hệ gene tương thích với hệ gene của virus

b)

Vì mỗi loại virus chỉ xâm nhập được vào những tế bào của vật chủ có màng sinh chất tương thích với vỏ capsid của virus

c)

Vì mỗi loại virus chỉ xâm nhập được vào những tế bào của vật chủ có hình dạng tương thích với hình dạng của virus

d)

Vì mỗi loại virus chỉ xâm nhập được vào những tế bào của vật chủ có thụ thể tương thích với phân tử bề mặt của virus

104.

Đâu là đặc điểm của virus

a)

Chứa vật chất di truyền và protein

b)

Không có cấu tạo tế bào

c)

Gọi là hạt virus

d)

Có cấu tạo tế bào

e)

Kích thước nhỏ

105.

Yếu tố ảnh hưởng đến khả năng gây bệnh của virus là

a)

Lượng virus

b)

Tốc độ nhân lên và lây lan của virus

c)

Tình trạng sức khỏe của vật chủ

d)

Các bệnh nền của vật chủ

e)

Trạng thái quan hệ của vật chủ

106.
Sự kiện nào dưới đây không xảy ra trong các kì nguyên phân?
a)
tái bản ADN
b)
phân ly các nhiễm sắc tử chị em
c)
tạo thoi phân bào
d)
tách đôi trung thể
107.
Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là
a)
tế bào thần kinh
b)
tế bào cơ tim
c)
hồng cầu
d)
bạch cầu
108.
Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kỳ
a)
đầu
b)
giữa.
c)
sau
d)
cuối .
109.
Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ
a)
giữa
b)
đầu
c)
sau
d)
cuối.
110.
Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là
a)
2n NST kép
b)
n NST đơn
c)
n NST kép
d)
2n NST đơn
111.
Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là
a)
4n NST đơn
b)
2n NST đơn
c)
2n NST kép
d)
4n NST kép.
112.
Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là
a)
2n NST đơn
b)
n NST đơn
c)
n NST kép
d)
2n NST kép
113.
Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách
a)
thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.
b)
tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo
c)
kéo dài màng tế bào.
d)
cả A, B, C
114.
Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được
a)
2^k tế bào con
b)
2k tế bào con
c)
k/2 tế bào con
d)
k – 2 tế bào con
115.
Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ
a)
sau
b)
giữa.
c)
đầu
d)
cuối
116.
Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia nhân được thực hiện nhờ
a)
thoi vô sắc
b)
màng nhân
c)
nhân con
d)
trung thể.
117.
Ở người ( 2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là
a)
46.0
b)
23.0
c)
69.0
d)
92.0
118.
Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là
a)
92.0
b)
23.0
c)
46.0
d)
69.0
119.
Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là
a)
46.0
b)
23.0
c)
69.0
d)
92.0
120.
Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành:
a)
24.0
b)
8.0
c)
12.0
d)
48.0
121.
Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là
a)
48 NST đơn
b)
24 NST đơn
c)
24 NST kép
d)
48 NST kép.
122.
Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở
a)
Tất cả các kì
b)
kì trung gian
c)
kì đầu
d)
kì sau
123.
Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở
a)
kì giữa
b)
kì sau
c)
kì cuối
d)
tất cả các kì trên
124.
Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
a)
n NST đơn
b)
n NST kép
c)
2n NST đơn
d)
2n NST kép
125.
Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra
a)
2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST
b)
2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
c)
4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.
d)
4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.
126.
Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là
a)

nguyên phân

b)

giảm phân

c)

thụ tinh

d)

phân đôi.

127.
Trong quá trình phân đôi của tế bào vi khuẩn, việc phân phối vật chất di truyền được thực hiện nhờ
a)
sự hình thành vách ngăn
b)
sự co thắt của màng sinh chất.
c)
sự kéo dài của màng tế bào
d)
sự tự nhân đôi của màng sinh chất
128.
Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là
a)
tăng gấp đôi
b)
bằng
c)
giảm một nửa
d)
ít hơn một vài cặp.
129.
Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là
a)
7 NST kép
b)
7 NST đơn
c)
14 NST kép
d)
14 NST đơn.
130.
Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do
a)

xảy ra nhân đôi ADN

b)

có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I.

c)

ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào

d)

Tất cả đều sai

131.
Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là
a)
16.0
b)
32.0
c)
64.0
d)
128.0
132.
Ở gà có bộ NST 2n=78. Một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp một số lần, tất cả các tế bào con tạo thành đều tham gia giảm phân tạo giao tử. Tổng số NST đơn trong tất cả các giao tử là 19968. Tế bào sinh dục sơ khai đó đã nguyên phân với số lần là
a)
7.0
b)
6.0
c)
5.0
d)
4.0
133.
Quá trình truyền đạt thông tin di truyền trên ADN được thực hiện thông qua
a)
các hình thức phân chia tế bào
b)
sự trao đổi chất và năng lượng của tế bào.
c)
quá trình hô hấp nội bào
d)
uá trình đồng hoá.
134.
Quá trình giảm phân chỉ xảy ra ở các cơ thể
a)
đơn bào
b)
đa bào
c)
lưỡng bội.
d)
lưỡng bội có hình thức sinh sản hữu tính.
135.
Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là
a)
sự tự nhân đôi
b)
sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào.
c)
sự tự nhân đôi và sự phân li.
d)
sự đóng xoắn và tháo xoắn.
136.
Nhiễm sắc thể có thể nhân đôi được dễ dàng là nhờ
a)
sự tháo xoắn của nhiễm sắc thể
b)
sự tập trung về mặt phẳng xích đạo của nhiễm sắc thể.
c)
sự phân chia tế bào chất.
d)
sự tự nhân đôi và phân li đều của các nhiễm sắc thể về các tế bào con.
137.
Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào chuột đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 19 NST, mỗi NST gồm 2 crômatit. Tế bào ấy đang ở
a)

kì trước II của giảm phân

b)

kì trước của nguyên phân.

c)

kì trước I của giảm phân

d)

kì cuối II của giảm phân.

138.
Trong kì trung gian giữa 2 lần phân bào rất khó quan sát NST vì
a)
NST chưa tự nhân đôi
b)
NST tháo xoắn hoàn toàn, tồn tại dưới dạng sợi rất mảnh.
c)
NST ra khỏi nhân và phân tán trong tế bào chất.
d)
các NST tương đồng chưa liên kết thành từng cặp.
139.
Trong giảm phân sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra ở
a)
kì sau của lần phân bào II.
b)
kì cuối của lần phân bào I.
c)
kì sau của lần phân bào I.
d)
.kì cuối của lần phân bào II .
140.
ở loài giao phối, Bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ là khác nhau của loài là nhờ
a)

quá trình giảm phân

b)

quá trình nguyên phân .

c)

quá trình thụ tinh.

d)

Tất cả đều sai

141.
Sự đóng xoắn và tháo xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa
a)

thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST.

b)

thuận lợi cho sự phân li của NST.

c)

thuận lợi cho sự tập hợp các NST tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

d)

Tất cả đều sai

142.
Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được ổn định qua các thế hệ do
a)
nhờ nguyên phân các thế hệ tế bào giữ được thông tin di truyền giống nhau và đặc trưng cho loài
b)
qua giảm phân, bộ NST (2n) đặc trưng cho loài bị giảm đi một nửa, hình thành bộ NST đơn bội (n) trong giao tử.
c)
trong thụ tinh, các giao tử đơn bội(n) kết hợp với nhau tạo thành hợp tử lưỡng bội(2n) đặc trưng cho loài.
d)
Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ sự kết hợp giữa nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
143.

Cơ chế nào giúp khối u phát triển?

a)

giảm phân

b)

nguyên phân

c)

thụ tinh

d)

giao phối

144.

Khối u có các loại nào?

a)

ác tính và lành tính

b)

lớn và nhỏ

c)

nhanh và chậm

d)

nguyên phân và giảm phân

145.

Kì nào có chiếm thời gian nhiều nhất trong chu kì tế bào

a)

kì trung gian

b)

kì giữa

c)

kì đầu

d)

kì cuối

e)

kì sau

146.

Kết quả ở kì cuối và phân chia tế bào chất là gì?

a)

tạo ra 2 tế bào con giống nhau và giống tế bào ban đầu

b)

tạo ra 4 tế bào con không giống nhau và giống tế bào ban đầu

c)

tạo ra 2 tế bào con không giống nhau và giống tế bào ban đầu

d)

tạo ra 4 tế bào con giống nhau

147.

Đặc điểm chung của pha G1 và G2 là gì?

a)

tổng hợp các chất cần thiết cho giai đoạn sau

b)

phân chia tế bào

c)

giải độc cho tế bào

d)

nhân đôi DNA

148.

Trạng thái và số lượng NST ở kì sau nguyên phân là gì?

a)

đơn, 2 x 2n

b)

kép, 2n

c)

đơn, 2n

d)

kép, 2 x 2n

149.

Sự kiện nào sau đây KHÔNG diễn ra ở kì đầu nguyên phân?

a)

Các nhiễm sắc thể bắt đầu đóng xoắn và co ngắn.

b)

Màng nhân và nhân con xuất hiện.

c)

Các nhiễm sắc thể kép đính với thoi phân bào ở tâm động.

d)

Thoi phân bào hình thành

150.

Đặc điểm nào có ở kì sau nguyên phân?

a)

Các nhiễm sắc thể kép đóng xoắn cực đại

b)

NST xếp một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

NST xếp hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

NST ở trạng thái đơn

151.

Qúa trình nguyên phân diễn ra ở loại tế bào nào?

a)

tế bào gan

b)

tế bào sinh tinh

c)

tế bào tinh trùng

d)

tế bào trứng

152.

Có bao nhiêu điểm kiểm soát trong một chu kì tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

153.

Đặc điểm nào KHÔNG có ở kì giữa nguyên phân?

a)

Các nhiễm sắc thể kép đóng xoắn cực đại

b)

NST xếp một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

c)

NST xếp hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

d)

NST ở trạng thái kép

154.

Ý nào là đầy đủ nhất: Qúa trình phân bào bao gồm:

a)

Phân chia nhân và phân chia tế bào chất

b)

kì đầu, kì giữa

c)

kì sau, kì cuối

d)

kì đầu, giữa, sau , cuối

e)

phân chia nhiễm sắc thể

155.

Tế bào chỉ sinh trưởng nhưng không phân chia thì tế bào sẽ ở pha nào?

a)

pha M

b)

pha G0

c)

pha G1

d)

pha G2

e)

pha S

156.

Chu kì tế bào gồm bao nhiêu pha

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

157.

Bộ NST ở kì đầu quá trình nguyên phân có trạng thái và số lượng như thế nào?

a)

2n kép

b)

2n đơn

c)

n kép

d)

n đơn

158.

Pha nào diễn ra quá trình nhân đôi DNA

a)

Pha G1

b)

Pha G2

c)

Pha S

d)

Pha M

159.

Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở

a)

kì đầu

b)

kì sau

c)

tất cả các kì

d)

kì trung gian

160.

Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là

a)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

b)

Duy trình tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

c)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

d)

Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

161.

Các yếu tố bên ngoài tác động đến quá tình giảm phân là

a)

gene di truyền

b)

thuốc trừ sâu

c)

NST

d)

Hormone

162.

Hàm lượng DNA trong nhân tế bào lưỡng bội của người là 6,6 x 102210^{-22} g. Theo lý thuyết, hàm lượng DNA có trong nhân của một tinh trùng là

a)

6,6 x 102210^{-22} g.

b)

6,6 x 10610^{-6} g.

c)

3,3 x 10610^{-6} g.

d)

3,3 x 102210^{-22} g.

163.

Hợp tử được tạo nên từ

a)

1 tinh trùng và 1 trứng

b)

1 trứng và 2 tinh trùng

c)

1 trứng và 3 tinh trùng

d)

2 trứng và 1 tinh trùng

164.

Nhiễm sắc thể được nhân đôi ở ___ trong kì _____. (format: ___ - ___)

(a)  

165.

Sau quá trình kết hợp giao tử ta thu được 8 hợp tử (giả sử các giao tử đều tham gia thụ tinh). Số tế bào trứng được thụ tinh là

a)

2

b)

6

c)

4

d)

8

166.

Từ tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho ra mấy tinh trùng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

167.

Ở người, phụ nữ càng lớn tuổi, tỉ lệ sinh con bị hội chứng Down (do thừa một NST 21) càng gia tăng vì

a)

rối loạn phân li ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể sẽ dễ xảy ra

b)

càng lớn tuổi, người phụ nữ càng chịu tác động của môi trường

c)

càng lớn tuổi thì quá trình giảm phân hình thành giao tử càng dễ bị rối loạn, dẫn đến tỉ lệ các giao tử bất thường tăng lên

d)

càng lớn tuổi, người phụ nữ càng khó thụ thai

168.

Một tế bào người (2n = 46) tham gia giảm phân sẽ tạo các thế bào con có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

a)

44

b)

46

c)

22

d)

23

169.

20 tế bào trứng tham gia thụ tinh, hiệu suất thụ tinh của trứng là 100 %. Số hợp tử được tạo thành là

a)

4

b)

5

c)

10

d)

20

170.

Ở giảm phân, các nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo là đặc điểm của

a)

kì giữa II

b)

kì giữa I

c)

kì sau II

d)

kì đầu I

171.

Có 5 tinh bào bậc II tiến hành giảm phân, kết quả nào sau đây đúng?

a)

Có 15 tinh tùng

b)

Có 10 tinh trùng

c)

Có 20 tinh trùng

d)

Có 5 tinh trùng

172.

Tế bào sinh dục của một loài động vật giảm phân tạo các giao tử chứa 8 NST. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài này là

a)

2n = 10

b)

2n = 20

c)

2n = 16

d)

2n = 12

173.

Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở

a)

kì trung gian của lần phân bào I

b)

kì giữa của lần phân bào I

c)

kì trung gian của lần phân bào II

d)

kì giữa của lần phân bào II

174.

2000 tinh trùng tham gia thụ tinh tạo ra 24 hợp tử. Hiệu suất thụ tinh của tinh tùng là

a)

3,6 %

b)

2,4 %

c)

1,4 %

d)

1,2 %

175.

Kết quả quá tình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa

a)

n NST kép

b)

2n NST kép

c)

2n NST đơn

d)

n NST đơn

176.

Các yếu tố bên trong tác dụng đến quá trình giảm phân là

a)

tia phóng xạ

b)

thuộc trừ sâu

c)

gene di truyền

d)

virus

177.

Sau quá trình kết hợp giữa các giao tử ta thu được 8 hợp tử (giả sử các giao tử đều tham gia thụ tinh). Số noãn bào và tinh bào tham gia giảm phân lần lượt là

a)

8; 4

b)

8; 8

c)

4; 2

d)

8; 2

178.

Mỗi NST kép có mấy chromatid?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

179.

Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiêm vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhả xoắn

b)

Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

c)

Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ

d)

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ

180.

Trong giảm phân, NST nhân đôi mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

181.

Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân?

a)

Tế bào vi khuẩn tạo ra các thế bài vi khuẩn

b)

Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

c)

Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

d)

Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n

182.

Các chromatid chị em trong NST kép dính với nhau ở

a)

chính giữa chromatid

b)

đầu mút

c)

bất kì vị trí nào

d)

tâm động

183.

Ở sinh vật nhân thực, các hiện tượng dẫn đến giảm phân tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST gồm:

a)

Các NST kép xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo

b)

Các NST kép xếp một hàng ở mặt phẳng xích đạo

c)

Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng ở kì sau I

d)

Trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng ở kì đầu I

184.

Hình thức sống của virus?

a)

Sống ngoài môi trường tự nhiên

b)

Kí sinh trong cơ thể sinh vật

c)

Cộng sinh trong cơ thể sinh vật

d)

Hội sinh trong cơ thể sinh vật

185.

Dùng thuốc trị AIDS để trị cúm sẽ không hiệu quả vì

a)

virus HIV có vỏ bọc còn virus cúm thì không

b)

các protein của HIV khác các protein của virus cúm

c)

hàm lượng nucleic acid của hai loại virus khác nhau

d)

vật chất di truyền của hai loại virus khác nhau

186.

Virus chỉ có thể bám dính bề mặt tế bào chủ khi

a)

có màng bọc

b)

có protein tương thích

c)

có gen tương thích

d)

có thụ thể tương thích

187.

Đâu là nhóm sinh vật trung gian truyền bệnh virus trong thực vật?

a)

vi khuẩn

b)

côn trùng

c)

chim

d)

động vật nuôi

188.

HIV không lây truyền qua đường

a)

máu

b)

tình dục

c)

từ mẹ sang con

d)

nước bọt

189.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về sự phóng thíc của virus có vỏ ngoài trong tế bào vật chủ

a)

tiết enzyme làm tan màng tế bào và chui ra ngoài

b)

tổ hợp vỏ capsid, hệ gene ra ngoài theo kiểu xuất bào

c)

kéo màng sinh chất của tế bào chủ và tạo thành vỏ ngoài của virus

d)

Tổng hợp các màng gắn glycoprotein và hợp với màng sinh chất

190.

Chất di truyền của virus có thể ở dưới dạng DNA và RNA, và có thể mang dạng mạch đơn hoặc mạch kép

a)

Đúng

b)

Sai

191.

Phage là virus gây bệnh trên

a)

vi khuẩn

b)

con người

c)

thực vật

d)

nấm

192.

Virus không có:

a)

ribosome

b)

vỏ capsid

c)

gai glycoprotein

d)

một số enzyme

193.

Vì sao mỗi loài virus chỉ nhân lên trong một số loại tế bào nhất định

a)

vì virus không có cấu tạo tế bào

b)

Protein của virus phải đặc hiệu với thụ thể của tế bào chủ

c)

gai glycoprotein của virus phải đặc hiệu với thụ thể trên bề mặt của tế bào chủ

d)

virus là một loại vi sinh vật

194.

Vì sao virus cúm dễ phát sinh thành nhiều chủng mới?

a)

Chúng không có lớp vỏ nên dễ bị đột biến

b)

Vật chất di truyền của chúng là RNA

c)

Vật chất di truyền của chúng là DNA

d)

Chúng có nhiều loại vật chủ khác nhau

195.

Virus khi nhân lên trong tế bào thực vật sẽ lan ra bằng cách:

a)

phân chia nhanh làm vỡ tế bào rồi di chuyển sang tế bào bên cạnh

b)

nảy chồi giải phóng dần và xâm nhập vào tế bào bên cạnh

c)

chui sang tế bào bên cạnh qua cầu sinh chất

d)

tổng hợp enzyme làm thủng thành tế bào và di chuyển sang tế bào bên cạnh

196.

Virus kí sinh ở thực vật không tự xâm nhập được vào tế bào vì

a)

Thành tế bào được cấu tạo từ cellulose vững chắc

b)

virus không bám lên được bề mặt thành tế bào

c)

thành tế bào thực vật tiết ra chất độc tiêu diệt virus

d)

thành tế bào thực vật tiết ra chất độc ngăn cản virus

197.

Nếu trộn nucleic acid và một nửa protein của virus A với một nửa protein của virus B thu được một chủng lai có lõi của chủng A và protein của chủng B. Sau khi phân lập trong sinh vật sống thì nhiễm chủng lai sẽ tạo ra:

a)

virus A

b)

virus B

c)

virus mới

d)

không phân lập được

198.

Khi trong cơ thể số lượng tế bào CDT4/mm3 trong máu tăng cao thì khả năng miễn dịch của cơ

thể sẽ bị giảm mạnh. Một người bị nhiễm HIV được xét nghiệm đếm số lượng tế bào CDT4/mm3

máu trong cóc năm 2000, 2005, 2010 như sau:

2000: 300CDT4/mm3

2005: 400CDT4/mm3

2010: 450CDT4/mm3

Nguuên nhôn mà chỉ số CDT4/mm3 lại tăng lên từ năm 2000 - 2010 là:

a)

HIV tiến hành sự nhân lên trong tế bào hồng cầu và làm vỡ tế bào hồng cầu

b)

Vì tế bào CDT4 là một loại tế bào gây suy giảm hệ miễn dịch và là loại bệnh cơ hội

c)

Vì CDT4 chứa loại virus CDT4 kết hợp với HIV để gây suy giảm hệ miễn dịch

d)

HIV xâm chiếm tế bào lympho T và phá vỡ chúng gây suy giảm cơ chế hệ miễn dịch

199.

Chủ yếu có bao nhiêu con đường để lây nhiễm HIV

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

200.

Đặc điểm hệ gen của virus:

a)

chỉ có DNA

b)

chỉ có RNA

c)

có cả DNA và RNA

d)

chỉ có DNA hoặc RNA

201.

Trình tự phản ánh đúng một phần quá trình nhân lên của virus HIV là:

1. Tích hợp DNA mạch kép vào hệ gene của tế bào chủ

2. Tổng hợp protein của virus

3. DNA của virus được phiên mã từ RNA

4. Enzyme phiên mã ngược tổng hợp DNA mạch đơn từ RNA của virus

5. Tổng hợp mạch DNA có trình tự bổ sung với mạch DNA được phiên mã ngược từ RNA

(Format: 1 - 2 - ...)

(a)  

202.

Virus nhân lên mà không sinh sản vì:

a)

virus chỉ nhân lên khi ở trong tế bào chủ

b)

virus chỉ được coi là một tế bào

c)

virus chỉ được xem là một dạng sống

d)

virus chưa có cấu tạo tế bào

203.

Virus có vỏ ngoài có thể xâm nhập tế bào vật chủ bằng cách dung hợp màng vì:

a)

Vì vỏ ngoài virus chứa các protein đặc hiệu xúc tác phản ứng dung hợp màng

b)

Vì vỏ ngoài của virus có cấu tạo tương tự màng tế bào (gồm lớp kép phospholipid và protein)

c)

Vì vỏ ngoài của virus có khả năng tiết enzyme làm tan màng tế bào vật chủ

d)

Vì vỏ ngoài của virus và màng tế bào có cấu tạo hoàn toàn giống nhau

Similar Resources on Wayground