wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhôm

Total questions: 201

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

2.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

3.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.

d)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.

4.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

5.

Tính chất hóa học của Al là: ( 3 từ)

(a)  

6.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

7.

Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?

a)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

b)

nhôm là kim loại kém hoạt động

c)

nhôm không tác dụng với nước

d)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

8.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

9.

Có những mệnh đề nào đúng?

a)

Al có số oxi hóa +3 trong mọi hợp chất

b)

Al có tính chất lưỡng tính vì vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo

c)

Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với oxit kim loại (sau Al) ở nhiệt độ cao.

d)

Al được dùng chế tạo máy bay vì nhẹ và bền

e)

Thứ tự tính khử giảm dần là: Al, Mg, Na.

10.

Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây:
  Al +O2Al\ +O_2\rightarrow   



(a)  

11.

Phản ứng nào sau đây không chính xác?

a)

Al + SAl2S3Al\ +\ S\rightarrow Al_2S_3  

b)

Al + Cl2AlCl3Al\ +\ Cl_2\rightarrow AlCl_3  

c)

Al + H2SO4 loa~ngAl2(SO4)3 +H2Al\ +\ H_2SO_4\ loãng\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3\ +H_2  

d)

Al + HNO3đặc ngui Al(NO3)3 +NO2+H2OAl\ +\ HNO_3đặc\ nguội\rightarrow\ Al\left(NO_3\right)_3\ +NO_2+H_2O  

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

b)

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.

d)

Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

13.

Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)

a)

4,48

b)

6,72

c)

8,96

d)

2,24

14.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)

a)

6,75

b)

10,125

c)

4,5

d)

5,4

15.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)

(a)  

16.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?

a)

3,36

b)

2,24

c)

5,6

d)

4,48

17.

Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:

Al + HNO3Al(NO3)3 + NO +H2OAl\ +\ HNO_3\rightarrow Al\left(NO_3\right)_3\ +\ NO\ +H_2O  

a)

6

b)

7

c)

9

d)

8

18.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Mức oxi hóa đặc trưng +3.

c)

Cấu hình electron của Al là : [Ne] 3s2 3p1

d)

Kim loại nhẹ

19.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là không đúng ?

a)

Màu trắng bạc

b)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

c)

Là kim loại nhẹ

d)

Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Ag và Cu

20.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

21.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

22.

Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội nhưng tan trong dung dịch NaOH là

a)

Pb

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

23.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3   \rightarrow  cAl(NO3)3 + dNO+ eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên tối giản. Tổng a + e bằng:

(a)  

24.

Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích (lít) khí H2 (ở đktc) thoát ra là

a)

3,36

b)

2,24

c)

4,48

d)

6,72

25.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

KNO3.

d)

MgCl2.

26.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

a)

NaHCO3 và HCl.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

KOH và H2SO4.

d)

Na2CO3 và Ba(HCO3)2.

27.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit.

b)

quặng pirit.

c)

quặng boxit.

d)

quặng đôlômit.

28.

Chất có tính chất lưỡng tính là:

a)

NaCl.

b)

Al(OH)3.

c)

AlCl3.

d)

NaOH.

29.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Al2O3.

b)

MgO.

c)

KOH.

d)

CuO.

30.

Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?

a)

Cho dư ddịch NaOH vào ddịch AlCl3.

b)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

c)

Cho dư ddịch HCl vào ddịch natri aluminat.

d)

Thổi khí CO2 vào ddịch natri aluminat.

31.

Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3?

a)

Cho dd muối nhôm tác dụng với dd amoniac

b)

Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2

c)

Cho bột nhôm vào nước

d)

Điện phân dd muối nhôm clorua

32.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

a)

Thêm dư HCl vào dd NaAlO2

b)

Thêm dư CO2 vào dd NaOH

c)

Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

d)

Thêm dư NaOH vào dd AlCl3

33.

Trong các dãy chất sau, chất nào vừa pứ được với dd HCl vừa pứ được với dd NaOH

a)

Al2O3, Na2CO3, Al(OH)3

b)

AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3

c)

Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3

d)

Na2CO3, Al, Al(OH)3

34.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là

a)

3s23p23s^23p^2

b)

3s13p13s^13p^1

c)

3s23p13s^23p^1

d)

2s22p12s^22p^1

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

b)

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.

d)

Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

36.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

37.

Nhôm không tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4

38.

Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối nhôm

b)

điện phân nóng chảy muối nhôm

c)

điện phân nóng chảy nhôm oxit

d)

nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO

39.

Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối nhôm

b)

điện phân nóng chảy muối nhôm

c)

điện phân nóng chảy nhôm oxit

d)

nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO

40.

Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit nào sau đây?

a)

HNO3 (đặc nóng)

b)

HNO3 (đặc nguội)

c)

HCl

d)

H3PO4

41.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước.

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

42.

Bản chất của phản ứng Al tác dụng với dung dịch kiềm là?

a)

Al tác dụng với Na+.

b)

Al 3+ tác dụng với OH-.

c)

Al tác dụng với bazơ tan trong nước.

d)

Al tác dụng với H2O.

43.

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

NaHCO3

d)

AlCl3

44.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu xanh.

45.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?

a)

dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH

b)

dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2

c)

dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH

d)

dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3

46.

Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có hiện tượng

a)

dung dịch vẫn trong suốt

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan trử lại

d)

xuất hiện kết tủa nhôm cacbonat

47.

1,02gam nhôm oxit tác dụng vừa đủ với 0,1lít dd NaOH .Nồng độ của dd NaOH là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,3M

d)

0,4M

48.

24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (dư), thì thu được 8,96 lít khí gồm NO và N2O (ở đktc). Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là

a)

24%NO và 76% N2O

b)

30%NO và 70% N2O

c)

25%NO và 75% N2O

d)

50%NO và 50% N2O

49.

Hệ số của HNO3 trong phương trình phản ứng sau là:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

a)

30

b)

24

c)

18

d)

12

50.

Cho 14g NaOH vào 100ml dd AlCl3 1M. Khi phản ứng kết thúc thì khối lượng kết tủa tạo thành là:

a)

7,8

b)

23,4

c)

0

d)

3,9

51.

Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào một dung dịch có chứa a mol NaAlO2 được 7,8g kết tủa. Giá trị của a gần nhất với:

a)

0,1

b)

0,05

c)

0,25

d)

0,2

52.

Sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần tính dẫn điện?

a)

Ag>Cu>Au>Fe>Al

b)

Ag>Cu>Au>Al>Fe

c)

Au>Ag>Al>Cu>Fe

d)

Ag>Au>Cu>Al>Fe

53.

Dãy kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội , H2SO4 đặc nguội?

a)

Al, Fe, Cu

b)

Al, Cu, Cr

c)

Al, Fe, Cr

d)

Al, Ca, Na

54.

Cho m gam Al tan hết trong H2SO4 loãng, thu được 13,44 lit khí(đkc). tính m?

a)

5,4 gam

b)

2,7 gam

c)

8,1 gam

d)

10,8 g

55.

Công thức của phèn chua?

a)

(NH4)2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O

b)

K2SO4. Al2(SO4)3. 12H2O

c)

Li2SO4 Al2(SO4)3. 12H2O

d)

K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O

56.

Hiện tượng xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3 là

a)

Có kết tủa trắng keo không tan.

b)

Có kết tủa trắng keo, sau đó tan dần tạo dung dịch trong suôt

c)

Không thấy xuất hiện kết tủa

d)

Kết tủa trắng keo, tan dần, sau đó lại kết tủa trở lại.

57.

Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

58.

Công thức của nhôm clorua là:

a)

Al2(SO4)3.

b)

AlCl2.

c)

AlCl3

d)

AlBr3

59.

Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là (Al=27; O=16)

a)

10

b)

20

c)

40

d)

5

60.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Mg.

b)

Ag.

c)

Fe.

d)

Al.

61.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

NaOH

b)

NH3

c)

KOH

d)

HCl

62.

Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Al=27; Na=23; O=16)

a)

4,35

b)

4,85

c)

6,95

d)

3,70

63.

Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da,công nghiệp giấy, chất cầm màu trong nghành nhuộm vải, chất làm trong nước… công thức của phèn chua là?

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.

12H2O.

b)

K2SO4.Fe2(SO4)3.

24H2O.

c)

KAl(SO4)2.

12H2O.

d)

K2SO4.Al(SO4)3.

24H2O.

64.

Trong các kim loại sau: Fe, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Al. Số kim loại tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

a)

8,10 gam.

b)

1,35 gam.

c)

5,40 gam.

d)

2,70 gam.

66.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(b) Nhúng thanh sắt vào nước.

(c) Nhúng thanh bạc vào dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch KOH.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

67.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

a)

Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

b)

Sục dung dịch CO2 vào dung dịch NaOH

c)

Thêm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

d)

Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2

68.

HỢP KIM SIÊU NHẸ DÙNG TRONG KĨ THUẬT HÀNG KHÔNG LÀ

a)

Nhôm-Xesi

b)

Natri - Kali

c)

Nhôm - Liti

d)

Liti - Sắt

69.

MÀNG OXIT CỦA NHÔM CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaAlO2

70.

CHẤT NÀO DƯỚI ĐÂY LƯỠNG TÍNH?

a)

Al, Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

Al(OH)3, NaAlO2

71.

Al2O3 + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

72.

Al(OH)3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

73.

Al+ NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

74.

Al + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

75.

Hỗn hợp dùng hàn đường ray (TECMIC) có công thức là

a)

Al và Fe2O3

b)

Al và Fe3O4

c)

Fe và Al2O3

d)

Al và FeO

76.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp NÓNG CHẢY?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Cr

77.

PHẢN ỨNG NÀO SAU ĐÂY LÀ PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM ?

a)

4Al + Fe2O3 = 2Al2O3 + 2Fe

b)

3H2 + Fe2O3 = 2Fe + 3H2O

c)

3CO + Fe2O3 = 2Fe + 3CO2

d)

H2 + FeO = Fe + H2O

78.

Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ?

a)

AlCl3 và Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3, Al.

c)

Al, NaAlO2.

d)

Al2O3, NaAlO2, AlCl3.

79.

Al2O3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2O

80.

Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được

a)

có kết tủa trắng tạo thành, sau đó kết tủa tan.

b)

có kết tủa trắng tạo thành, không tan.

81.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện tốt

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Là kim loại nặng

82.

Tính chất vật lí nào của nhôm không đúng

a)

màu trắng bạc

b)

là kim loại nhẹ

c)

dễ dát mỏng

d)

dẫn điện tốt hơn kim loại đồng

83.

Nhôm không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng

b)

CuSO4

c)

KHSO4

d)

K2SO4

84.

Kim loại nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Cl2

c)

Na2O

d)

CuO

85.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

MgCl2

d)

HNO3 đặc, nguội

86.

Nhôm không khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

MgO

d)

Cr2O3

87.

Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:

a)

Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt

b)

Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra

c)

Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt

d)

Không có hiện tượng

88.

Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

a)

Dễ tan trong nước

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Dùng để điều chế nhôm

d)

Là oxit lưỡng tính

89.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

a)

Al

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

NaHCO3

90.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, MgO, Mg(OH)2, Na2SO4, AgNO3 Có bao nhiêu chất bị hòa tan bởi dung dịch HCl và dung dịch NaOH

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Ứng dụng nào của phèn chua không đúng

a)

Làm chất cầm màu trong công nghiệp

b)

Làm trong nước đục

c)

Làm mềm nước cứng

d)

Dùng trong công nghiệp giấy

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit

a)

Bền, nhiệt độ nóng chảy cao

b)

là oxit lưỡng tính

c)

Bị khử bởi H2 hoặc CO

d)

Tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

93.

phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit

a)

kết tủa dạng keo trắng

b)

tan trong dung dịch NaOH

c)

tan trong dung dịch HCl

d)

tan trong dung dịch NH3

94.

Số oxi hóa của nhôm trong hợp chất là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

95.

Cho các chất sau: O2, CuO, HCl, FeCl2, NaOH, MgO. Số chất tác dụng với Al là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

2Al + 2NaOH + 2HO --> 2NaAlO2 + 3H2

b)

2Al + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2

c)

2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe

d)

2Al2O3 --> 4Al + 3O2

98.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

99.

Vật bằng Al không tan trong H2O vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Al là kim loại có tính khử yếu nên không tác dụng với H2O

b)

B. Al phản ứng với H2O tạo Al(OH)3¯ (dạng keo) bao phủ miếng Al

c)

C. Al phản ứng với H2O tạo lớp Al2O3 bền vững bao phủ miếng Al

d)

D. Al bị thụ động hóa bởi H2O

100.

Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây ?

1) Nhôm là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh.

2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.

3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy (ở nhiệt độ 660oC) thấp hơn sắt và đồng.

5) Nhôm là nguyên tố s

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 2, 3, 4.

c)

C. 1, 2, 4, 5.

d)

D. 1, 3, 4, 5.

101.

Nhôm là kim loại màu

a)

Xám bạc

b)

Trắng bạc

c)

Xanh bạc

d)

Trắng

102.

Tính chất vật lí quan trọng nào của nhôm, khiến nó được sử dụng làm vỏ máy bay, tên lửa

a)

Đẹp

b)

Có ánh kim

c)

Rẻ tiền

d)

Nhẹ và bền trong không khí

103.

Đâu là thứ tự sắp xếp đúng cho độ dẫn điện của kim loại

a)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

b)

Ag, Cu, Au, Fe, Al

c)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

d)

Au, Ag, Al, Fe, Cu

104.

Al là kim loại lưỡng tính do

a)

Có khả năng tác dụng với axit và dung dịch muối của kim loại có độ hoạt động hóa học yếu hơn

b)

Có khả năng tác dụng với axit và dung dịch bazo

c)

Có khả năng tác dụng với dung dịch bazo và phi kim

d)

Có khả năng tác dụng với dung dịch bazo và dung dịch muối của kim loại có độ hoạt động hóa học yếu hơn

105.

Sản phẩm khi đốt cháy bột nhôm trong bình chứa khí O2 là?

a)

AlO

b)

Al3O

c)

Al2O3

d)

Al3O2

106.

Cho 1 mol muối Nhôm clorua tác dụng với 4 mol dung dịch Natrihidroxit. Hỏi sau phản ứng có thu được kết tủa hay không và đó là kết tủa nào?

a)

Có, K[Al(OH)4]

b)

Có, Al(OH)3

c)

Không thu được kết tủa

d)

Có, KAlO2

107.

Nhôm tác dụng với H2O không?

a)

Nhôm không tác dụng với H2O do có lớp màng oxit bền bên ngoài bảo vệ. Khi cạo bỏ lớp oxit này, nhôm có thể tác dụng với H2O

b)

Nhôm tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường

c)

Nhôm tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao

d)

Nhôm không tác dụng với H2O trong mọi hoàn cảnh.

108.

Trong công nghiệp người ta điều chế nhôm bằng phương pháp nào dưới đây

a)

Điện phân nóng chảy oxit nhôm có sự có mặt của xúc tác criolit

b)

Nhiêt luyện oxit nhôm bằng cách sử dụng các chất khử như CO, H2, NH3

c)

Sử dụng Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch muối của nó

d)

Sử dụng Fe đẩy Al ra khỏi dung dịch muối của nó

109.

Oxit Al2O3 có tan được trong dung dịch KOH không, và nếu tan tạo ra sản phẩm gì?

a)

Không tan do Al2O3 là oxit bền.

b)

Tan do Al2O3 là oxit lưỡng tính. Sản phẩm tạo ra K[Al(OH)4] và H2

c)

Tan do Al2O3 là oxit lưỡng tính. Sản phẩm tạo ra K[Al(OH)4] và H2O

d)

Không tan do Al đứng sau K trong dãy hoạt động hóa học của kim loại nên không tác dụng với KOH

110.

Trong công nghiệp người ta điều chế nhôm bằng phương pháp nào dưới đây

a)

Điện phân nóng chảy oxit nhôm có sự có mặt của xúc tác criolit

b)

Nhiêt luyện oxit nhôm bằng cách sử dụng các chất khử như CO, H2, NH3

c)

Sử dụng Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch muối của nó

d)

Sử dụng Fe đẩy Al ra khỏi dung dịch muối của nó

111.

Al(OH)3 có tan trong dung dịch axit sunfuric không?

a)

Tan, tạo dung dịch muối nhôm sunfat

b)

Không tan, do Al(OH)3 chỉ tác dụng với dung dịch bazo

c)

Tan , tạo dung dịch muối nhôm sunfit

d)

Tan, tạo dung dịch muối alumiat

112.

Al(OH)3 + Ba(OH)2 --> ?

a)

Ba[Al(OH)4]2

b)

Ba[Al(OH)3]2

c)

Ba[Al(OH)2]2

d)

Ba[Al(OH)5]2

113.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

114.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

115.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

b)

Hợp chất Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính.

c)

Hợp chất Al2O3 là hiđroxit lưỡng tính.

d)

Hợp chất Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.

116.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được x mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là

a)

0,10.

b)

0,20.

c)

0,15.

d)

0,30.

117.

Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng của Al2O3 (gam) trong X là

a)

4,6.

b)

5,4.

c)

8,1.

d)

1,9.

118.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào lượng nước dư, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

7,84.

b)

5,60.

c)

6,72.

d)

4,48.

119.

Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Thể tích (ml) dung dịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan hoàn toàn Y là

a)

375.

b)

250.

c)

300.

d)

400.

120.

Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)

Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là:

a)

22,75

b)

21,40

c)

29,40

d)

29,43

121.

Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)

Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là:

a)

22,75

b)

21,40

c)

29,40

d)

29,43

122.

Cho các dung dịch sau : Ba(OH)2 (1), NaCl (2), HCl (đặc, nguội) (3), HNO3 loãng (4), HNO3 đặc, nguội (5), NaHSO4 (6) , CuCl2 (7). Nhôm tan được trong bao nhiêu dung dịch ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

123.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

124.

Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn MgO, Al2O3, và Al ?

a)

H2O.

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch KOH.

d)

Dung dịch HNO3 loãng

125.

Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 20,16 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là

a)

2,7 gam.

b)

10,4 gam.

c)

5,4 gam.

d)

16,2 gam.

126.

Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch giấm ăn.

c)

Dung dịch nước vôi.

d)

Dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)

127.

Nhôm có các tính chất vật lí nào sau đây:

a)

màu trắng bạc

b)

dẻo

c)

dẫn điện tốt

d)

dẫn nhiệt kém

e)

nhiễm từ

128.

Nhôm không có tính chất vật lí nào sau đây

a)

nhẹ

b)

dẻo

c)

dẫn nhiệt tốt

d)

rất cứng

129.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Al?

a)

Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, oto, tên lửa, tàu vũ trụ.

b)

Dùng trong xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.

c)

Làm tế bào quang điện

d)

Làm dây điện, dụng cụ nhà bếp; hàn đường ray

130.

Trong các phản ứng hóa học nhôm đóng vai trò là:

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Có thể là chất oxi hóa, có thể là chất khử

d)

chất môi trường

131.

Trong lớp vở Trái đất, nhôm chiếm khoảng 8%, đứng vị trí thứ mấy so với các nguyên tố còn lại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

Các hợp chất nào dưới đây không có chứa nhôm?

a)

Đất sét

b)

Criolit

c)

Boxit

d)

Đôlomit

133.

Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của nhôm?

a)

Màu xám

b)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

c)

Dễ kéo sợi và dễ dát mỏng

d)

Mềm và nhẹ

134.

Xét về tính khử của nhôm, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhôm là kim loại có tính khử mạnh

b)

Tính khử của nhôm mạnh hơn kim loại kiềm và kiềm thổ cùng chu kì

c)

Tính khử của nhôm yếu hơn kim loại kiềm và kiềm thổ cùng chu kì

d)

Tính khử của nhôm yếu hơn kim loại kiềm và mạnh hơn kiềm thổ cùng chu kì.

135.

Khi cho nhôm phản ứng với brom, sản phẩm thu được có công thức là:

a)

AlBr2

b)

Al2Br3

c)

AlBr3

d)

Al3Br

136.

Ở điều kiện thường, nếu phá bỏ lớp oxit trên bề mặt của nhôm thì nhôm sẽ phản ứng với nước và giải phóng khí nào dưới đây?

a)

Không có khí

b)

Al(OH)3

c)

O2

d)

H2

137.

Khi cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, sau phản ứng tạo thành khí màu nâu đỏ (là sản phẩm khử duy nhất). Hãy cho biết tỉ lệ phản ứng giữa nhôm và HNO3 là:

a)

1:2

b)

1:3

c)

1:4

d)

1:6

138.

Khi cho nhôm phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, sau phản ứng tạo thành khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Hãy cho biết tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng trong phương trình là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

139.

Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:

(1) tiết kiệm năng lượng;

(2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2;

(3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa;

(4) tạo hh có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí;

(5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.

a)

(1), (2), (5)

b)

(1), (3), (5)

c)

(1), (4), (5)

d)

(3), 4

140.

Kết luận nào chưa chính xác khi nói về quá trình sản xuất nhôm

a)

Nguyên liệu chính là quặng boxit và criolic

b)

Phương pháp điều chế là điện phân nóng chảy.

c)

Vai trò chính của xúc tác là hạ thấp to nóng chảy của của hỗn hợp pư

d)

Cực âm của thùng đp là tấm than chì và không thay đổi khối lượng trong quá trình điện phân.

141.

Hóa chất dùng để nhận biết 2 dung dịch không màu: MgCl2 và AlCl3

a)

dd NH3

b)

dd NaOH

c)

dd HNO3

d)

dd AgNO3

142.

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

a)

Mg, Al, Fe, Cu

b)

Mg, Fe, Cu.

c)

MgO, Fe3O4, Cu.

d)

MgO, Fe, Cu

143.

Khi dẫn NH3 vào dung dịch AlCl3 từ từ đến dư, ta thấy:

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

b)

có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan

c)

có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần

d)

không có hiện tượng gì xảy ra.

144.

Phân biệt ba hỗn hợp chất rắn là X (Fe, Al), Y(Al, Al2O3), Z(Fe, Al2O3) có thể chỉ dùng một hoá chất duy nhất là:

a)

Dung dịch HNO3 đặc nguội.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch FeCl3.

145.

Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là

a)

10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.

b)

5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.

c)

5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.

d)

5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.

146.

Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm, biết hiệu suất phản ứng là 100%?

a)

27,0 gam

b)

54,0gam

c)

67,5gam

d)

40,5gam

147.

Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:

a)

3,36.

b)

4,48.

c)

2,24.

d)

1,12.

148.

Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO và không có thêm sản phẩm khử khác. Giá trị của m là

a)

8,1 gam.

b)

1,53 gam.

c)

1,35 gam

d)

13,5 gam.

149.

Cho 5,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy khối lượng dung dịch tăng lên 4,6 gam. Khối lượng của Mg có trong 5,1g hỗn hợp ban đầu là:

a)

1,2

b)

1,8

c)

3,6

d)

2,4

150.

Cho 5,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy khối lượng dung dịch tăng lên 4,6 gam. Khối lượng của Mg có trong 5,1g hỗn hợp ban đầu là:

a)

1,2

b)

1,8

c)

3,6

d)

2,4

151.

Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65 A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 g Al. Hiệu suất của phản ứng là bao nhiêu?

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

152.

Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ tạo kết tủa keo, sau đó kết tủa tan ngay tạo dung dịch trong suốt. Chất X là

a)

Cu(NO3)2.

b)

Al(NO3)3.

c)

MgCl2.

d)

HNO3.

153.

Cho 4 thí nghiệm sau:

- Nung nóng Al(OH)3

- Cho Al2O3 vào dung dịch CuSO4.

- Cho Al(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl.

- Cho bột Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.

Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

154.

Thực hiện các phản ứng sau:

Cho CO2 từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 (1)

Cho NH3 từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3 (2)

Cho dung dịch HCl từ từ đến dư vào dung dịch NaAlO2 (3)

Cho dung dịch NaOH từ từ đến dư vào dung dịch AlCl3 (4)

Các phản ứng có hiện tượng xuất hiện kết tủa không tan là

a)

(1), (3) và (4).

b)

(1) và (2).

c)

(2), (3) và (4).

d)

(1), (2), (3) và (4).

155.

Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là

a)

48%

b)

81%

c)

52%

d)

54%

156.

Cho hỗn hợp X chứa các chất sau: Al (0,5 mol), Al2O3 (0,5mol), Al(OH)3 (1mol). Số mol KOH vừa đủ để hòa tan hết hỗn hợp X là

a)

3 mol.

b)

2,5 mol

c)

2 mol.

d)

3,5 mol.

157.

Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1). Cho X tác dụng với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,2V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là

a)

12\frac{1}{2}

b)

58\frac{5}{8}

c)

165\frac{16}{5}

d)

516\frac{5}{16}

158.

Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là:

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 5

d)

D. 4

159.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

.

a)

Cu, Al2O3, Mg.

b)

Cu, Al, MgO

c)

Cu, Al, Mg.

d)

Cu, Al2O3, MgO

160.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

161.

Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.

c)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.

d)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

162.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Al?

a)

Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, oto, tên lửa, tàu vũ trụ.

b)

Dùng trong xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.

c)

Làm tế bào quang điện.

d)

Làm dây điện, dụng cụ nhà bếp; hàn đường ray.

163.

Kết luận nào chưa chính xác?

a)

Nhôm bền trong không khí và nước ở nhiệt độ thường do có màng oxit bền bảo vệ.

b)

Có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

c)

Bột Al trộn với bột CuO gọi là hỗn hợp tecmit dùng thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hàn đường ray.

d)

Al chỉ tồn tại dạng hợp chất trong tự nhiên.

164.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nhôm và hợp chất:

a)

Làm phấn viết bảng.

b)

Làm đá mài.

c)

Làm vỏ máy bay.

d)

Làm dây dẫn điện thay đồng.

165.

Cho từ từ từng giọt dung dịch KOH đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa màu vàng.

b)

Có kết tủa keo trắng không tan.

c)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

d)

Có khí thoát ra.

166.

Nhôm tan trong dung dịch HNO3 loãng, dư. Sản phẩm khử nào không được sinh ra sau phản ứng?

a)

H2

b)

NO

c)

N2O

d)

NH4NO3

167.

Phèn chua có công thức thu gọn: KAlO2.xH2O. Giá trị của x là:

a)

14

b)

12

c)

24

d)

32

168.

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.

Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

169.

Chất X được sử dụng trong quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp để giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit, tăng khả năng dẫn điện của hỗn hợp nóng chảy. X là:

a)

Bôxit

b)

Đôlômit

c)

Manhetit

d)

Criolit

170.

Trộn bột kim loại với bột oxit sắt ( gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện một phản ứng dùng để hàn đường ray xe lửa. Kim loại X là:

a)

Al

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

171.

Cho m gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là:

a)

A. 5,40.

b)

B. 8,10.

c)

C. 2,70.

d)

D. 4,05.

172.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

173.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa trắng.

(b) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt.

(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần.

(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương.

(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

174.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa nâu

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

c)

có kết tủa keo trắng

d)

dung dịch vẫn trong suốt

175.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)

a)

6,75

b)

10,125

c)

4,5

d)

5,4

176.

24,3 gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (dư), thì thu được 8,96 lít khí gồm NO và N2O (ở đktc). Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí là

a)

24%NO và 76% N2O

b)

30%NO và 70% N2O

c)

25%NO và 75% N2O

d)

50%NO và 50% N2O

177.

Hòa tan hết 4,02 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Al trong dung dịch HCl. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,256 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là

a)

17,50.

b)

17,51.

c)

17,52

d)

17,53.

178.

Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thóat ra V lít khí. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH(dư) thì được 1,5V lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Al trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện).

a)

66,18%.

b)

77,31%.

c)

49,87%.

d)

29,87%.

179.

Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Khối lượng của hỗn hợp khí Y là 2 gam. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

106,18.

b)

34,08.

c)

106,38.

d)

97,98.

180.

Cho các chất sau đây: Al, Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3, AlCl3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

181.

Cho m gam hỗn hợp Al và Na tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được 13,44 lit khí H2(đkc), và 2,7 gam chất rắn. Tính m?

a)

10,8 gam

b)

9,8 gam

c)

17,6 gam

d)

17,7 gam

182.

Câu 15: Cho vào dung dịch Al2(SO4)3 một lượng K từ từ đến dư . Hiện tượng quan sat được:

a)

A. K tan, có Al kết tủa.

b)

B. K tan, bọt khí, có kết tủa trắng, không thấy có kết tủa tan.

c)

C. K tan, có bọt khí, có kết tủa keo trắng rồi tan dần đến hết.

d)

D. Có bọt khí, không có kết tủa.

183.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là chưa chính xác?

a)

Màu trắng bạc

b)

Là kim loại nhẹ.

c)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.

d)

Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu.

184.

Mô tả ứng dụng nào của nhôm dưới đây chưa chính xác?

a)

Làm vật liệu chế tạo ôtô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.

b)

Làm khung cửa, trang trí nội thất, làm khuôn, bó bột

c)

làm dây dẫn điện, dụng cụ đun nấu trong gia đình.

d)

Chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray.

185.

Phản ứng hóa học nào không xảy ra?

a)

cho miếng nhôm vào dung dịch HNO3 loãng

b)

Cho miếng nhôm vào dung dịch HCl

c)

Cho miếng nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

d)

Cho miếng nhôm vào dung dịch CuSO4

186.

Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2 H2.

a)

NaOH.

b)

Al

c)


H2OH_2O

d)

NaAlO2

187.

Nhôm không khử được oxít nào ở nhiệt độ cao?

a)

Cr2O3

b)

CuO

c)

FeO

d)

CaO

188.

Dãy nào gồm các chất mà nhôm khử được ở điều kiện thích hợp?

a)

Cl2, O2 , S

b)

CuO, CuSO4, Cu

c)

Na, NaOH, Na2O

d)

HCl, HNO3 , H2SO4 đặc, nguội

189.

Phân biệt các kim loại Na, Al, Mg bằng phương pháp hóa học thì sử dụng dung dịch nào?

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch HNO3 đặc nóng

d)

dung dịch CuSO4

190.

Cho các dung dịch sau : Ba(OH)2 (1), NaCl (2), HCl (đặc, nguội) (3), HNO3 loãng (4), HNO3 đặc, nguội (5), NaHSO4 (6) , CuCl2 (7). Nhôm tan được trong bao nhiêu dung dịch ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

191.

Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư, có hiện tượng

a)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.

b)

lúc đầu không có dấu hiệu, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.

c)

Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.

d)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.

192.

Criolit được thêm vào Al2O3 trong qúa trình điện phân nóng chảy, để sản xuất nhôm vì lí do nào sau đây?

(1) Tạo hỗn hợp cónhiệt độ nóng chảy thấp hơn, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng.

(2) Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3.

(3) Tạo ra hỗn hợp bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hóa bởi không khí.

a)

1, 2, 3

b)

1, 3

c)

1, 2

d)

2, 3

193.

Cho Al nguyên chất vào dung dịch NaOH thì nhôm bị oxi hóa đến hết. Tìm phát biểu đúng?

a)

H2O là chất oxi hóa

b)

Al là chất bị khử

c)

NaOH là chất oxi hóa

d)

H2O là môi trường.

194.

Cho dần từng giọt dung dịch NaOH (1), dung dịch NH3 (2) lần lượt đến dư vào ống đựng dung dịch AlCl3 thấy

a)

Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra.

b)

Lúc đ ầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra.

c)

Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan.

d)

Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan.

195.

Thực hiện phản ứng nhiện nhôm giữa Al và Fe2O3 đến hoàn toàn, thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH thì có khí thoát ra. X chứa:

a)

Al, Al2O3, Fe

b)

Fe, Al, Fe2O3

c)

Al, Al2O3, Fe3O4

d)

Al2O3, Fe2O3, Fe

196.

Kim loại Al có tính khử mạnh, nhưng những đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày vẫn được làm bằng nhôm là do

a)

Trên bề mặt của các vật này có lớp màng oxit nhôm bảo vệ.

b)

Có lớp Al(OH)3 không tan trong nước bảo vệ.

c)

Al không tác dụng với O2 trong không khí.

d)

Al bị thụ động hoá.

197.

Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng khi nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

198.

Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng thổi từ từ NH3 cho đến dư vào dung dịch AlCl3.

a)

Không có hiện tượng xảy ra vì NH3 là bazơ yếu

b)

Có kết tủa trắng keo nhưng không tan lại khi NH3

c)

Có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan lại.

d)

Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi NH3 dư.

199.

Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng khi sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Natri aluminat (NaAlO2)

a)

Không có hiện tượng xảy ra vì CO2 là axit yếu.

b)

Có kết tủa keo nhưng không tan lại khi CO2 dư.

c)

Có kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa tan lại.

d)

Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi CO2 dư.

200.

Hiện tượng quan sát đầy đủ và đúng khi nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Natri aluminat (NaAlO2)

a)

Không có hiện tượng xảy ra vì không tạo nên kết tủa.

b)

Có kết tủa keo nhưng không tan lại khi HCl dư.

c)

Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan lại.

d)

Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan khi HCl dư.

201.

Thêm từ từ cho đến hết 0,7 mol dung dịch KOH vào 0,1 mol dung dịch Al2(SO4)3. Lượng kết tủa thu được

a)

7,8 gam

b)

11,7 gam

c)

3,9 gam

d)

0 gam