wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 8 HKII

Total questions: 66

Worksheet time: 3hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3 = 3

b)

12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

x21=0x^2-1=0  

7.

Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của  tam giác ABC,  
DBCD\in BC  ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

8.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

9.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x225)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

{4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

{±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

{25; 25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

{5; 5}\left\{5;\ -5\right\}  

10.

Câu 5. Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:

a)

10 cm

b)

1285cm\frac{128}{5}cm

c)

110cm\frac{1}{10}cm

d)

452cm\frac{45}{2}cm

11.

Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

12.

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 3x+2x+2+2x11x24=32x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

x23; x112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

x2x\ne2  

c)

x±2x\ne\pm2  

d)

x>±2x>\pm2  

13.

Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

14.

Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:

a)

6cm

b)

1,5cm

c)

2cm

d)

8cm

15.

Câu 10. Phương trinh x27x=10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

16.

Câu 11. Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:

a)

4 cm

b)

9 cm

c)

2 cm

d)

Một kết quả khác

17.

Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:

a)

2,5

b)

3

c)

4,5

d)

7

18.

Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:

a)

5

b)

7

c)

7,5

d)

9

19.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

20.

Câu 15. Tập hợp nghiệm của phương trình x2+5xx=0\frac{x^2+5x}{x}=0  là:

a)

{0; 5}\left\{0;\ -5\right\}  

b)

{0}\left\{0\right\}  

c)

Tập hợp rỗng

d)

{5}\left\{-5\right\}  

21.

Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

a)

ax + b = 0, a ≠ 0

b)

ax + b = 0

c)

ax2 + b = 0  

d)

ax + by = 0

22.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

(x – 1)2 = 9

b)

x2 - 1 = 0 

c)

2x – 1 = 0

d)

0,3x – 4y = 0

23.

Phương trình x – 12 = 6 – x có nghiệm là:

a)

9

b)

-9

c)

8

d)

-8

24.

Phương trình 2x – 3 = 12 – 3x có bao nhiêu nghiệm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số nghiệm

25.

Số nghiệm của phương trình (x – 1)2 = x2 + 4x – 3 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

Số thứ nhất gấp 6 lần số thứ hai. Nếu gọi số thứ nhất là x thì số thứ hai là:

a)

6x

b)

x/6

c)

6/x

d)

x+6

27.

Xe tải thứ nhất chở x tấn hàng, xe thứ hai chở gấp đôi xe thứ nhất. Số tấn hàng của xe thứ hai chở được tính theo x là:

a)

2x

b)

2+x

c)

x/2

d)

2/x

28.

Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất 15km/h. Nếu gọi vận tốc xe thứ hai là x (km/h) thì vận tốc xe thứ nhất là:

a)

x – 15 (km/h)

b)

15x (km/h)

c)

x + 15(km/h)

d)

15 : x (km/h)

29.

Xe máy và ô tô cùng đi trên một con đường, biết vận tốc của xe máy là x (km/h) và mỗi giờ ô tô lại đi nhanh hơn xe máy 20km. Công thức tính vận tốc ô tô là:

a)

x – 20 (km/h)

b)

20x (km/h)

c)

20 – x (km/h)

d)

20 + x (km/h)

30.

Cho m bất kỳ, chọn câu đúng?

a)

m - 3 > m - 4 

b)

m - 3 < m - 4   

c)

m - 3 = m - 4   

d)

các câu đều sai

31.

Biết rằng m > n với m, n bất kỳ, chọn câu đúng?

a)

m - 3 > n - 3       

b)

m - 3 < n - 3

c)

m - 3 = n - 3  

d)

các câu đều sai

32.

Cho a bất kỳ, chọn câu sai?

a)

2a - 5 < 2a + 1  

b)

3a - 3 > 3a - 1

c)

4a < 4a + 1   

d)

5a + 1 > 5a - 2

33.

Cho x - 5 ≤ y - 5. So sánh x và y?

a)

x < y

b)

x = y

c)

x > y

d)

x ≤ y

34.

Cho -2018a < -2018b. Khi đó?

a)

a < b

b)

a > b

c)

a = b  

d)

các câu đều sai.

35.

Cho a, b bất kì. Chọn câu đúng nhất?

a)

a2 + b2 < 2ab    

b)

a2 + b2 ≤ 2ab

c)

a2 + b2 ≥ 2ab  

d)

a2 + b2 > 2ab

36.

Phương trình |2x – 5| = 3 có nghiệm là:

a)

x = 4; x = -1

b)

x = -4; x = 1

c)

x = 4; x = 1

d)

x = -4; x = -1

37.

Số nghiệm của phương trình |x – 3|+ 3x = 7 là

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

38.

ΔABC  ΔABC\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng k = 7. Nếu AB = 14cm thì A'B' = ?

a)

7cm

b)

2cm

c)

14cm

d)

0,5cm

39.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

40.

ΔABC  ΔABC \Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'\  theo tỉ số đồng dạng k =  23\frac{2}{3}  . Biết B'C' = 24cm thì BC = ?

a)

16cm

b)

14cm

c)

15cm

d)

17cm

41.

Cho hình vẽ sau:

Khi đó ta có:

a)

ΔABC  ΔBCA\Delta ABC\ \sim\ \Delta BCA

b)

ΔABC  ΔACB\Delta ABC\ \sim\ \Delta ACB

c)

ΔABC  ΔBAC\Delta ABC\ \sim\ \Delta BAC

d)

ΔABC  ΔABC\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'

42.

Phát biểu nào đúng:

a)

Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.

b)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng .

c)

Hai tam giác cân thì đồng dạng.

d)

Hai tam giác vuông thì đồng dạng .

43.

Biểu thức A=12x4+8x+2A=\frac{12}{x-4}+\frac{8}{x+2} xác định khi

a)

x4x\ne4

b)

x4x\ne4x2x\ne2

c)

x4x\ne4x2x\ne-2

d)

x2x\ne-2

44.

Cho A=12x+ 5A=\frac{12}{x+\ 5} , giá trị biểu thức A khi x = 4 là:

a)

43\frac{4}{3}

b)

5

c)

12

d)

34\frac{3}{4}

45.

Một mảnh vườn có chu vi là 200m. Chiều rộng ngắn hơn chiều dài 10m. Nếu gọi chiều rộng là x (mét) thì phương trình biểu thị mối quan hệ giữa chiều dài và chiều rộng là:

a)

x + x + 10 = 100

b)

2x + 10 = 200

c)

x + x - 10 = 100

d)

3x + 10 = 100

46.

Cho đoạn thẳng AB = 3m, CD = 30 cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng ABCD\frac{AB}{CD}

a)

1

b)

110\frac{1}{10}

c)

10

d)

1100\frac{1}{100}

47.

Cho hình vẽ bên.

Độ dài đoạn thẳng CD là:

a)

4

b)

8

c)

3

d)

5

48.

Cho hình vẽ bên. Độ dài cạnh CD là

a)

15

b)

14

c)

18

d)

20

49.

Cho ΔABCΔMNP\Delta ABC\sim\Delta MNP có tỉ số đồng dạng k = 2, diện tích của tam giác MNP là 16cm2. Diện tích tam giác ABC là:

a)

32cm2

b)

8cm2

c)

64cm2

d)

4cm2

50.

Tập nghiệm của phương trình 2x - 5 = x + 4 là

a)

S = {9}

b)

S = {1}

c)

S = {3}

d)

S = {4}

51.

Cho hình vẽ bên.

Độ dài x, y trong hình là:

a)

x = 1,5; y = 4

b)

y = 1,75; x = 4

c)

x = 1,75; y = 4

d)

x = 2; y = 4

52.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Hai tam giác cân có một góc bằng nhau là hai tam giác đồng dạng.

b)

Hai tam giác vuông cân là hai tam giác đồng dạng.

c)

Hai tam giác vuông có hai cặp cạnh tỉ lệ là hai tam giác đồng dạng.

d)

Tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 25km/giờ.

Lúc về từ B đến A người đó đi với vận tốc 30km/giờ.

Thời gian đi và về là 3 giờ 40 phút.Độ dài quãng đường AB là bao nhiêu km?

Viết kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn

(a)  

62.

3x=x+20\left|3x\right|=x+20  

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên là



(a)  

63.

Cho tam giác ABC và tam giác MNP đồng dạng với nhau theo tỉ số 2/3.

Biết chu vi tam giác ABC bằng 30cm.Vậy chu vi tam giác MNP là…cm

(a)  

64.

Biết ΔABC đồng dạng với ΔMNP.Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

ACAB=MPNP\frac{AC}{AB}=\frac{MP}{NP}

b)

BCAC=NPMP\frac{BC}{AC}=\frac{NP}{MP}

c)

ACMP=BCNP\frac{AC}{MP}=\frac{BC}{NP}

d)

M=A\angle M=\angle A

65.

Một tổ may dự định may mỗi ngày 50 áo.Nhưng khi thực hiện mỗi ngày may được 60 áo.Do đó đã hoàn thành trước thời hạn 2 ngày và còn làm thêm được 20 áo.Số lượng áo tổ may theo kế hoạch là bao nhiêu áo?

(a)  

66.

Tam giác ABC có AB=12cm, AC=14cm, BC=16cm.

Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại M.

Khi đó tính MC-MA=… (cm)

(a)