wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

^^^LUYEN 34^^^2023

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ tăng tự nhiên năm 2020 của một số

 quốc gia?

a)

Thái Lan cao hơn Mi-an-ma

b)

Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin   

d)

Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.

2.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi giá trị xuất khẩu, nhập khẩu năm 2021 so với năm 2015 của Bru-nây?

a)

Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu. 

b)

Nhập khẩu tăng gấp hai lần xuất khẩu.

c)

Nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm.

d)

Xuất khẩu tăng ít hơn nhập khẩu.

3.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

b)

Cơ cấu giá trị xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

c)

Quy mô giá trị xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

d)

Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

4.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lúa của nước ta năm 2015 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

   

a)

cột

b)

tròn

c)

miền

d)

đường

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm khí tượng nào thuộc vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ?

a)

Đồng Hới. 

b)

Điện Biên Phủ.

c)

Thanh Hóa.  

d)

Đà Nẵng.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn?

a)

Nam Định.

b)

Hạ Long.

c)

Hải Dương.  

d)

Hà Nội.

7.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

a)

các thành phố lớn. 

b)

gần tuyến đường giao thông.  

c)

nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.

d)

gần nguồn nguyên liệu.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Thủ dầu Một.  

b)

Mỹ Tho.  

c)

Biên Hòa.  

d)

Vũng Tàu.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho bết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long không có ngành cơ khí?

a)

Sóc Trăng. 

b)

Cần Thơ. 

c)

Rạch Giá. 

d)

Long Xuyên

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?

a)

Đà

b)

c)

Gâm

d)

Cầu

11.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

tương đối đa dạng.

b)

chỉ có khai khoáng.

c)

chỉ có chế biến.

d)

có ít ngành.

12.

Hoạt động khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ hiện nay được tiến hành tại

a)

các đảo.  

b)

các quần đảo. 

c)

thềm lục địa

d)

bờ biển.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Phú Yên. 

b)

Bình Định

c)

Quảng Nam.     

d)

Khánh Hoà.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía nam cảng Nhật Lệ?

a)

Thuận An.

b)

Cửa Lò. 

c)

Cửa Gianh. 

d)

Vũng Áng.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường biển trong nước quan trọng nhất nối Hải Phòng với nơi nào sau đây?

a)

Quy Nhơn.

b)

TP Hồ Chí Minh.    

c)

Đà Nẵng. 

d)

Cửa Lò.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao 50 - 500m?

a)

Hoàng Liên. 

b)

Sa Pa

c)

Cát Tiên. 

d)

Cát Bà.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết nước khoáng Kênh Gà thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Nam

b)

Hoà Bình.

c)

Ninh Bình.

d)

Nam Định.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp cơ khí có ở trung tâm nào sau đây?

a)

Cẩm Phả.

b)

Nha Trang.

c)

Phan Thiết.

d)

Sóc Trăng. 

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Phú Yên?

a)

Nha Trang.  

b)

Gia Nghĩa. 

c)

Quy Nhơn.         

d)

Tuy Hòa.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có vĩ độ cao nhất?

  

a)

Hà Giang.

b)

Khánh Hòa

c)

Cà Mau.

d)

Điện Biên

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết khu vực nào cao nhất trên lát cắt C - D?

a)

Cao nguyên Mộc châu.

b)

Núi Phu Pha Phong 

c)

Núi Phu Luông

d)

Núi Phanxipang.

22.

Việc khai thác gỗ ở nước ta chỉ được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất. 

b)

rừng phòng hộ.

c)

các khu bảo tồn.      

d)

vườn quốc gia.

23.

Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây?

a)

Hè thu.  

b)

Đông xuân.

c)

Chiêm xuân. 

d)

Mùa.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Bình.

b)

Bình Thuận. 

c)

Phú Thọ.

d)

Phú Yên.

25.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước. 

b)

có nhiều nông sản xuất khẩu.  

c)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

d)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

26.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

b)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

c)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

d)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

27.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

giảm chế biến, tăng việc khai khoáng.

b)

tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.   

c)

tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.

d)

giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.

28.

Lao động nước ta hiện nay

a)

có số lượng đông, tăng chậm

b)

tập trung chủ yếu ở nông thôn. 

c)

hầu hết đều hoạt động dịch vụ.

d)

tăng rất nhanh, có trình độ cao.

29.

Các đảo ven bờ nước ta

a)

đều là nơi có các vườn quốc gia.  

b)

có tiềm năng phát triển du lịch.  

c)

đều tập trung khai thác dầu mỏ.

d)

trồng rất nhiều cây công nghiệp.

30.

Đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có

a)

số giờ nắng nhiều.  

b)

nhiều sông ngòi nhỏ.

c)

nhiều loại thổ nhưỡng. 

d)

khoáng sản đa dạng.

31.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.  

b)

đô thị đều có quy mô rấtlớn. 

c)

cơ sở hạ tầng đô thị hiệnđại.

d)

có nhiều loại đô thị khác nhau.

32.

Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay

a)

hầu hết đi theo hướng đông-tây.  

b)

đã hội nhập các tuyến xuyên Á. 

c)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

d)

đã nối liền các đảo lớn với nhau.

33.

Ý nghĩa chủ yếu của việc sản xuất cây công nghiệp theo vùng chuyên canh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta là

  

a)

tăng xuất khẩu, phát huy thế mạnh, phát triển nông nghiệp hàng hóa.

b)

tăng nông sản, nâng cao vị thế của vùng, thay đổi cách thức sản xuất.

c)

   gắn với công nghiệp, sử dụng tốt hơn lao động, tăng hiệu quả kinh tế.

d)

phân bố lại sản xuất, tạo ra việc làm, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.

     

34.

Xuất khẩu của nước ta hiện nay tăng trưởng mạnh chủ yếu do

  

a)

mở rộng giao thương, liên kết các nước.

b)

phát triển kinh tế, hội nhập quốc tế sâu.

c)

đổi mới sản xuất, có nhiều thành phần.

d)

tăng cường đầu tư, tạo nhiều hàng hóa.

35.

Biện pháp chủ yếu để tăng diện tích rừng tự nhiên ở Tây Nguyên là

a)

khai thác hợp lí, phòng chống cháy rừng. 

b)

giao đất, giao rừng cho dân, bảo vệ rừng. 

c)

đẩy mạnh khoanh nuôi, trồng rừng mới.

d)

ngăn chặn nạn phá rừng, đốt cây làm rẫy.

36.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng và thu hút vốn đầu tư.

b)

đẩy mạnh giao lưu kinh tế xã hội với các vùng khác trong cả nước.

c)

tạo điều kiện cho phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

d)

tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới.

37.

Hiện tượng xâm nhập mặn hiện nay diễn ra ngày càng trầm trọng ở đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do

a)

biến đổi khí hậu, phát triển thủy điện ở thượng lưu, rừng ngập mặn suy giảm.

b)

địa hình đồng bằng thấp, mạng lưới sông ngòi chằng chịt, mùa lũ đến muộn.

c)

nước biển dâng, nhiều cửa sông đổ ra biển, không có hệ thống đê ngăn mặn.

d)

mùa khô sâu sắc, tác động mạnh của thủy triều, phát triển nuôi trồng thủy sản.

38.

Hướng chủ yếu trong chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

     khai thác hiệu quả nguồn lực, phát triển công nghiệp trọng điểm.

b)

tập trung đào tạo đội ngũ quản lí, quy hoạch các thành phố vệ tinh.

c)

thu hút mạnh vốn đầu tư, xây dựng thêm các khu công nghệ cao.

d)

phát triển các sản phẩm cao cấp, tăng cường đầu tư theo chiều sâu.

39.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả ngành trồng trọt ở các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

 

      

a)

   đẩy mạnh thâm canh lúa, sử dụng giống mới, chủ động phòng chống bão.

b)

  tăng cường thủy lợi, bảo vệ rừng phòng hộ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

c)

tập trung thâm canh cây công nghiệp, tăng vụ, chủ động phòng chống bão.

d)

  đẩy mạnh cơ giới hóa sản xuất, tăng vụ, hình thành vùng chuyên canh lúa.

40.

Khí hậu của Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do tác động của

 

a)

 núi cao, gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo.

b)

địa hình có núi cao, vị trí ở khu vực gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc.

c)

hoàn lưu khí quyển, vị trí nằm gần đường chí tuyến Bắc, địa hình núi

d)

vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi, gió mùa Đông Bắc và gió Tây.