wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Idiom 70 UwU

Total questions: 15

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Give someone the green light :

a)

Cho phép ai hành động, bật đèn xanh cho ai

b)

Cảm thấy sợ hãi , lo lắng

c)

Cảm thấy xanh xao , ốm yếu

d)

Tâm trạng vui vẻ , xung sướng

2.

Give some one food for thought

a)

Người có sức ăn rất khỏe

b)

Đưa ra một ý kiến đáng được xem xét

c)

Đột nhiên nhận được sự hỗ trợ từ ai

d)

Trộm vía, cầu may mắn

3.

Give someone a run for his /her/their money

a)

Trúng mánh, trúng số

b)

Vay tiền ai

c)

Những người mù quáng chạy theo đồng tiền

d)

Không cho phép ai chiến thắng dễ dàng

4.

Get/start the ball rolling :

a)

Đi thẳng đến vấn đề

b)

Bắt đầu điều gì đó

c)

Dốc bầu tâm sự

d)

Thoát khỏi trở ngại, khó khăn

5.

Get your ducks in a row:

Vịt UwU

a)

Làm việc đầu tắt mặt tối

b)

Tuân thủ nguyên tắc

c)

Chuẩn bị tốt , tổ chức tốt điều gì sắp xảy ra

d)

Thề nói trước tòa

6.

Get cold feet:

a)

Sợ hãi, lo lắng

b)

Bị lạnh chân

c)

Bị mọi người cho ra rìa, ngó lơ

d)

Một người cực kì bình tĩnh

7.

Flat broke :

a)

Rỗng túi

b)

Kiệt quệ

c)

Vui vẻ , hòa đồng

d)

Làm hết sức

8.

Every cloud has a siver lining:

a)

Vòng vo tam quốc

b)

Xa mặt cách lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Trong cái rủi có cái may

9.

Explore all avenues:

Note : Avenues = con đường /đại lộ

a)

Suy tính đến các hướng/bước để tránh xảy ra vấn đề, hậu quả

b)

Dấu hiệu cho thấy sẽ sớm thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn

c)

Làm cái gì mà không lo lắng về hậu quả ,liều lĩnh làm điều gì đó

d)

Bức tranh toàn cảnh

10.

Face the music

a)

Nói ngay không cần suy nghĩ , đã biết sẵn

b)

Những người có khiếu âm nhạc

VD : hát hay như Pearl

c)

Hiểu được ẩn ý hay sự thật đằng sau 1 hành động

d)

Chấp nhận những lời chỉ trích hoặc trừng phạt cho những gì bạn đã làm

11.

Get a/your foot in the door :

a)

Bước vào 1 công việc kinh doanh ở vị trí thấp nhưng có cơ hội thăng tiến trong tương lai

b)

Chỉ tham gia vào 1 phần ít nổi bật trong việc gì

c)

Một người có ý định làm hại người khác nhưng cuối cùng lại làm hại chính mình

d)

Xem xét cẩn thận các quyết định hoặc rủi ro mà bạn thực hiện để giải quyết thành công một tình huống khó khăn

12.

Fill in for someone

a)

Gây ra tình huống rắc rối , khó chịu

b)

Thọc gậy bánh xe

c)

Thay thế , thế chỗ ai đó

d)

Dốc bầu tâm sự

13.

Get even with someone :

a)

Trả thù , trả đũa ai

b)

Bắt ai đi ngủ

c)

Điều gì đó khiến ai đó lạ lành

d)

Đánh mất cơ hội

14.

Far - fetched

a)

Rất khó khăn , khó đạt được

b)

Hoàn toàn chính xác

c)

Có triển vọng trong tương lai

d)

Rất khó vó thể là sự thật, khó tin

15.

Flat out

a)

Vô tình tiết lộ bí mật

b)

Kiệt sức , không đủ khả năng làm gì

c)

Hoàn toàn , làm hết sức , hết tốc độ

d)

Vô dụng, không có hiệu lực