Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 6. WEEK 30

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Some types of light (a)   can be recycled.

Một số loại bóng đèn có thể được tái chế.

2.

Put the used (a)   into the recycling bin.

Bỏ vỏ đồ hộp đã sử dụng vào thùng đựng đồ tái chế.

3.

We should use (a)   containers.

Chúng ta nên sử dụng những vật đựng có thể tái sử dụng.

4.

He always finds (a)   ways to solve the problems.

Cậu ấy luôn tìm ra những cách sáng tạo để giải quyết vấn đề.

5.

If I have old clothes, I will give them for (a)   .

Nếu tớ có quần áo cũ tớ sẽ tặng chúng cho hội từ thiện.

6.

She often reuses old (a)   by redecorating them.

Cô ấy thường tái sử dụng những chiếc phong bì cũ bằng cách trang trí lại chúng.

7.

(a)   can be repeatedly recycled.

Thủy tinh có thể được tái chế nhiều lần.

8.

This bag is made of natural (a)   .

Chiếc túi này được làm từ những vật liệu thiên nhiên.

9.

If more people reduce and reuse (a)   , there will be less pollution.

Nếu nhiều người giảm và tái sử dụng túi ni lông thì sẽ ít ô nhiễm hơn.

10.

Don't throw (a)   . They can be reused to grow vegetables or small trees.

Đừng vứt những chai nhựa đi. Chúng có thể được tái sử dụng để trồng rau hoặc cây nhỏ.

11.

Some items can be (a)   such as cans, plastic bottles, paper and glass.

Một vài đồ vật có thể tái chế được như là lon, chai nhựa, giấy và thủy tinh.

12.

Do you always put recyclable rubbish into the (a)   ?

Bạn có thường xuyên bỏ rác có thể tái chế vào thùng đựng đồ tái chế không?

13.

People should (a)   the noise because loud noise can cause some ear diseases.

Con người nên giảm tiếng ồn bởi vì tiếng ồn quá lớn có thể gây ra những bệnh về tai.

14.

We should use (a)   pens or pencils.

Chúng ta nên sử dụng bút có thể bơm mực hoặc bút chì.

15.

We can (a)   old bottles to make pencil boxes.

Chúng ta có thể tái sử dụng chai lọ cũ để làm hộp đựng bút chì.

16.

Use (a)   water bottles instead of plastic bottles.

Hãy sử dụng chai nước loại có thể tái sử dụng thay vì những chai nhựa thông thường.

17.

If you see someone throw (a)   on the road, what will you do?

Nếu em thấy ai đó vứt rác trên đường, em sẽ làm gì?

18.

(a)   your clothes with your friends or cousins is a good way to reduce the environmental pollution.

Đổi quần áo của bạn với bạn bè hoặc anh chị em họ của bạn là một cách tốt để giảm thiểu sự ô nhiễm môi trường.

19.

Why don't you put the food in the reusable box instead of (a)   it in the plastic bag?

Tại sao bạn không cho thức ăn vào hộp có thể tái sử dụng thay vì gói/bọc nó vào túi ni lông?

20.

(a)   causes soil erosion and then floods.

Việc phá rừng gây ra xói mòn đất và sau đó là các trận lũ lụt.

21.

Climate change can make some types of plants and animals (a)   .

Sự thay đổi khí hậu có thể khiến một số các loài thực vật và động vật biến mất.

22.

air p_ll_tion (n): ô nhiễm không khí

a)

o-u

b)

u-u

c)

u-o

d)

o-o

23.

ô nhiễm đất -> English?

a)

soil pollution

b)

soil polution

c)

soli pollution

d)

sail pollution

24.

nạn phá rừng, sự phá rừng

(a)  

25.

(a)   pollution : ô nhiễm tiếng ồn

26.

water (a)   (n): ô nhiễm nước

27.

be in need (v) nghĩa là gì?

a)

cần

b)

không cần

c)

muốn

d)

không muốn

28.

gây ra

(a)  

29.

từ thiện

(a)  

30.

biến mất

(a)  

31.

do a survey (v) nghĩa là gì?

a)

tiến hành cuộc điều tra

b)

tiến hành cuộc điều trần

c)

tiến hành cuộc điều hành

d)

tiến hành cuộc thi

32.

ảnh hưởng

(a)  

33.

điện

(a)  

34.

năng lượng

(a)  

35.

môi trường

(a)  

36.

trao đổi

(a)  

37.

mời

(a)  

38.

tự nhiên -> English?

a)

natural

b)

nattural

c)

naturall

d)

natual

39.

làm ô nhiễm -> English?

a)

pollute

b)

polute

c)

pollutte

d)

polutte

40.

sự ô nhiễm -> English?

a)

pollution

b)

pollutional

c)

polution

d)

pollutionize

41.

chủ tịch, hội trưởng

(a)  

42.

tái chế

(a)  

43.

giảm

(a)  

44.

(a)   able (adj): có thể bơm, làm đầy lại

45.

tái sử dụng

(a)  

46.

trao đổi

(a)  

47.

gói, bọc

(a)  

48.

sea level (n) nghĩa là gì?

a)

mực nước biển

b)

mực biển

c)

mốc thủy triều

d)

độ sâu

49.

Fill in the blank with a suitable word:

"The reusable bag is better _____ the plastic bag."

a)

as

b)

than

c)

then

d)

more

50.

Fill in the blank with a suitable word:

"_____ pollution can cause breathing problems."

a)

Air

b)

Noise

c)

Water

d)

Soil

51.

To reuse something is to __________.

a)

use it again

b)

throw it away and buy a new one

c)

use less of it

d)

never use it again

52.

What does this mean?

a)

repaint

b)

recycle

c)

rubbish

d)

wrap

53.

When someone goes green, this means that they ____________.

a)

live more environmentally friendly

b)

throw more rubbish into the world

c)

continue to use disposable plastic

d)

hate the environment

54.

______ using disposable straws, why don't you try using the metal ones?

a)

Because

b)

Although

c)

Despite

d)

Instead of

55.

Don't forget to pick your daughter _____ after school.

a)

in

b)

up

c)

on

d)

at

56.

Fill in the blank with a suitable preposition:

"Nick is going ____ a picnic tomorrow."

a)

with

b)

at

c)

in

d)

on

57.

Fill in the blank with a suitable word:

"There will be _____ pollution if more people cycle."

a)

more

b)

much

c)

least

d)

less

58.

There are many simple and easy ways to (a)   .

Có nhiều cách đơn giản và dễ thực hiện để sống xanh.

59.

People who are in need là những người như thế nào?

a)

có hoàn cảnh khó khăn

b)

đang cần nhau

c)

sắp chết

d)

có bệnh nan y

60.

Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

Tomorrow, next week

b)

Always, everyday

c)

Now, at the moment

d)

Yesterday, last week

61.

Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

S + will + V

b)

S + will not + V-ing

c)

S + won't + V

d)

S + will + V-ing

62.

If it (be).... sunny next week, we (plant) .... the vegetables

a)

is; will plant

b)

am; will plant

c)

are; will plant

d)

is; won't plant

63.

If you (be)____ free, I will tell you the truth

a)

are

b)

am

c)

is

d)

is not

64.

I (go)______ swimming if it is not rainy

a)

will go

b)

go

c)

went

d)

goes

65.

If I go shopping, I ______ some food.

a)

buy

b)

will buy

c)

would buy

d)

would have bought

66.

I will make a sandwich if I __________ hungry.

a)

be

b)

will be

c)

am

67.
If it rains, I________________at home
a)
Would stay
b)
Stay
c)
Will stay
d)
Stayed
68.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

69.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

70.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

71.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

72.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

73.

I need ______ umbrella.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

74.

She is ____ beautiful girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

75.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

76.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

77.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

78.

2. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

funny

b)

lunch

c)

sun

d)

computer

79.

3. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

breakfast

b)

eat

c)

teacher

d)

reading

80.

4. Tìm từ có phát âm khác nhất ở phần gạch chân

a)

hands

b)

legs

c)

lips

d)

ears

81.

5. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

Monday

b)

another

c)

month

d)

judo

82.

6. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

know

b)

close

c)

town

d)

sofa

83.

7. Chọn từ khác loại

a)

toilet

b)

library

c)

kitchen

d)

bedroom

84.

8. Chọn từ khác loại

a)

sofa

b)

dishwasher

c)

cupboard

d)

sink

85.

9. Chọn từ khác loại

a)

town

b)

city

c)

country

d)

house

86.

10. Chọn từ khác loại

a)

travel

b)

bike

c)

bus

d)

car

87.

11. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

funny

b)

under

c)

menu

d)

subject

88.

12. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

live

b)

mini

c)

things

d)

mine

89.

13. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

villas

b)

lights

c)

clocks

d)

caps

90.

14. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

thin

b)

pink

c)

live

d)

like

91.

15. Chọn từ khác loại

a)

bigger

b)

smaller

c)

higher

d)

modern

92.

1. Tìm từ có phát âm khác nhất trong phần gạch chân

a)

writes

b)

drives

c)

takes

d)

makes

93.

I would like to have a (a)   TV in my future house. (WIRE)

94.

Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...

a)

Máy giặt tự động

b)

Máy giặt hiện đại

c)

Máy rửa chén đĩa hiện đại

d)

Máy rửa chén đĩa tự động

95.

I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet

a)

read

b)

cook

c)

surf

d)

clean

96.

My future house will be...... the ocean

a)

to

b)

on

c)

at

d)

in

97.

The weather is not good.

It......rain this afternoon

a)

might

b)

do

c)

is

d)

does

98.

I......phone you when I come home. Wait for me!

a)

will

b)

won't

c)

am

d)

do

99.

will or won't

Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.

(a)  

100.

She lives in a small village and its ...are very beautiful.(SURROUND)

(a)  

101.

housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me

(a)  

102.

When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.

a)

am inviting

b)

invite

c)

invited

d)

will invite

103.

It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.

a)

will

b)

won't

c)

will not

d)

won't not

104.

Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

Tomorrow, next week

b)

Always, everyday

c)

Now, at the moment

d)

Yesterday, last week

105.

Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

S + will + V

b)

S + will not + V-ing

c)

S + won't + V

d)

S + will + V-ing

106.

I would like to have a (a)   TV in my future house. (WIRE)

107.

Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...

a)

Máy giặt tự động

b)

Máy giặt hiện đại

c)

Máy rửa chén đĩa hiện đại

d)

Máy rửa chén đĩa tự động

108.

I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet

a)

read

b)

cook

c)

surf

d)

clean

109.

My future house will be...... the ocean

a)

to

b)

on

c)

at

d)

in

110.

The weather is not good.

It......rain this afternoon

a)

might

b)

do

c)

is

d)

does

111.

I......phone you when I come home. Wait for me!

a)

will

b)

won't

c)

am

d)

do

112.

might or might not

Mary...come to the party tonight because she is busy.

(a)  

113.

will or won't

Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.

(a)  

114.

She lives in a small village and its ...are very beautiful.(SURROUND)

(a)  

115.

housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me

(a)  

116.

When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.

a)

am inviting

b)

invite

c)

invited

d)

will invite

117.

It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.

a)

will

b)

won't

c)

will not

d)

won't not

118.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

My father plays tennis every Friday.

a)

When does your father plays tennis?

b)

Who plays tennis every Friday?

c)

What does your father do every Friday?

d)

Why does your father play tennis every Friday?

119.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

We will travel to the moon by a super car

a)

How will we travel to the moon?

b)

What will we travel to the moon?

c)

What will we do with a super car?

d)

How we will travel to the moon?

120.

In the future, robots will look after children.

(tìm từ đồng nghĩa)

a)

send and receive

b)

take care of

c)

water

d)

surf

121.

'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai

(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)

a)

chắc chắn

b)

không chắc chắn

c)

không quan tâm

d)

nắm rõ

122.

Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.

a)

đang

b)

đã

c)

thường

d)

sẽ

123.

Những câu nào đúng ngữ pháp?

a)

We might going on holiday to the Moon

b)

We might have robots do our housework

c)

We will not having a wireless TV

d)

We will buy a smart clock

124.

(a)   did you get there? -By plane

125.

What (a)   she do last night?

126.

Bước 1 khi đặt câu hỏi là gì?

a)

Xác định từ để hỏi

b)

Xác định câu chứa V hay Be

c)

Đảo tobe ra trước S

d)

Thêm do/does/did

127.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:

I met my classmate last Sunday.

(a)  

128.

Make a question:

I have Science on Wednesday

(a)  

129.

Make questions:

1. She lives in London.

(a)  

130.

2.Mr. Tan is working in his room.

(a)  

131.

3.Linh and Quang are studying in the classroom.

4 lines
132.

4.It's ten to ten.

(a)  

133.

5. My sister is doing her homework.

(a)  

134.

6.Diwali is celebrated in October or November each year.

(a)  

135.

7.It marked the last harvest of the year before winter. (What)

(a)  

136.

9.Elephant Race Festival takes place in the village of Don or in the forests near the Sevepoi River (Dak Lak) every spring (during the third lunar month). (When and Where)

(a)  

137.

10.The M’nong ethnic group is known for their bravery and skill in wild elephant hunting.

(a)  

138.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

139.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

140.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

141.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

142.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

143.

Điền từ để hỏi phù hợp

- " (a)   does he arrive home?"

- " In the afternoon."

144.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

145.

Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây

"Who does Mary usually have lunch with?"

a)

Mary usually have lunch at school.

b)

Mary usually have lunch at 11.30

c)

Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.

146.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

147.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

148.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

149.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

150.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
151.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
152.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?

153.
a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

154.
a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

155.

Phần gạch chân là Người thì Wh là?

(a)  

156.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

157.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you be back? - AT 8 o'clock.

158.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   phone is it? - Alex's.

159.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   do you go to school? - By bus.

160.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   is your mobile? - $5

161.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   will you go to London? - Next month.

162.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   does your sister study? -At the university

163.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   does it take you to get home? -10 minutes

164.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My sister washer her hair twice a week.

(a)  

165.

Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)


My brother does his homework carefully.

(a)