wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Chiến thắng nào chấm dứt hoàn toàn cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp ở Việt Nam

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

b)

Hiệp định Giơnevơ

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Chiến tranh cục bộ

2.

Chiến thắng quân sự nào chấm dứt hoàn toàn cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp ở Việt Nam

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

b)

Hiệp định Giơnevơ

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Chiến tranh cục bộ

3.

Đại hội đại biểu lần hai của đảng 2/1951 là

(a)  

4.

Hậu phương kháng chiến gồm

(a)  

5.

2 bản báo cáo trong đại hội II 2/1951

(a)  

6.

Tách ĐCSDD => tên đảng VN và hoạt động

a)

Đảng lao động Việt Nam, đưa Đảng ra hoạt động công khai.

b)

Đảng Cộng Sản, đưa Đảng ra hoạt động công khai.

c)

Đảng Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, Đảng hoạt động bí mật

d)

Đảng Cộng Sản, đưa Đảng ra hoạt động bí mật.

7.

Mục tiêu của kế hoạch Delattre De Tassigny

a)

Làm cho cuộc đấu tranh xâm lược của Pháp lên quy mô lớp hơn, cuộc kháng chiến của ta ở vùng sau lưng địch trở nên khó khăn, phức tạp.

b)

tập trung binh lực để giành thắng lợi quyết định nhằm "chuyển bại thành thắng" và "kết thúc chiến tranh trong danh dự"

c)

phòng ngự ở Bắc Bộ, tiến công bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương.

d)

chuyển lực lượng ra chiến trường Bắc Bộ, cố gắng giành thắng lợi quân sự quyết định

8.

Nội dung của kế hoạch Nava

a)

Làm cho cuộc đấu tranh xâm lược của Pháp lên quy mô lớp hơn, cuộc kháng chiến của ta ở vùng sau lưng địch trở nên khó khăn, phức tạp.

b)

Dự định trong 18 tháng, tập trung binh lực để giành thắng lợi quyết định nhằm "chuyển bại thành thắng" và "kết thúc chiến tranh trong danh dự"

c)

phòng ngự ở Bắc Bộ, tiến công bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương.

d)

chuyển lực lượng ra chiến trường Bắc Bộ, cố gắng giành thắng lợi quân sự quyết định

9.

Kế hoạch Nava có mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Bước 1 của kế hoạch Nava?

a)

Thu đông 1953 - xuân 1954: phòng thủ ở miền Bắc, tiến công chiến lược, bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương

b)

thu đông 1954: tập trung lực lượng ra Bắc Bộ, cố gắng giành thắng lợi quân sự quyết định

c)

Thu đông 1953 - xuân 1954: tập trung lực lượng ra Bắc Bộ, cố gắng giành thắng lợi quân sự quyết định

d)

thu đông 1954: chuyển lực lượng ra chiến trường Bắc Bộ, cố gắng giành thắng lợi quân sự quyết định

11.

Phương hướng chiến lược của ta đông xuân 1953 - 1954 (Nava)

a)

tập trung lực lượng tiến công địch ở những địa bàn quan trọng mà địch sơ hở, buộc chúng phải chia nhỏ lực lượng để đối phó với ta ở những địa bàn xung yếu mà chúng không thể bỏ

b)

tập trung lực lượng tiến công địch ở những địa bàn chiến lược của ta, buộc ta phải chia nhỏ lực lượng để đối phó với ta ở những địa bàn xung yếu mà chúng không thể bỏ

c)

phòng ngự ở Bắc Bộ, tiến công bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương.

d)

chuyển lực lượng ra chiến trường Bắc Bộ, cố gắng giành thắng lợi quân sự quyết định

12.

Sau cuộc tiến công chiến lược đông xuân 1953 - 1954, Pháp có bao nhiêu nơi tập trung binh lực

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

13.

Dưới tác động của cuộc tiến công chiến lược đông xuân 1953 - 1954, Pháp phải phân tán lực lượng ra bao nhiêu nơi?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

14.

Ý nghĩa của chiến lược Đông xuân 53 - 54

a)

Kế hoạch Nava bước đầu phá sản

b)

Kế hoạch Nava phá sản hoàn toàn

c)

Địch phân tác lực lượng thành 5 nơi

d)

Điện Biên Phủ thành một tập đoàn cứ điểm mạnh nhất.

15.

Tại sao kế hoạch Nava bước đầu phá sản?

a)

Ta buộc địch phải phân tán lực lượng thành 5 nơi.

b)

chuyển lực lượng ra chiến trường Bắc Bộ, cố gắng giành thắng lợi quân sự quyết định

c)

phòng ngự ở Bắc Bộ, tiến công bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương.

d)

Dự định trong 18 tháng, tập trung binh lực để giành thắng lợi quyết định nhằm "chuyển bại thành thắng" và "kết thúc chiến tranh trong danh dự"

16.

Chủ trương của ta trong chiến dịch ĐBP

a)

Mở chiến dịch ĐBP với mục tiêu phá sản hoàn toàn Nava

b)

chuyển lực lượng ra chiến trường Bắc Bộ, cố gắng giành thắng lợi quân sự quyết định

c)

Ta buộc địch phải phân tán lực lượng thành 5 nơi.

d)

phòng ngự ở Bắc Bộ, tiến công bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương.

17.

Mục tiêu lớn nhất của chiến dịch ĐBP

a)

Phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava

b)

Thông qua 2 báo cáo: Báo cáo chính trị của Hồ Chí Minh và báo cáo Bàn về cách mạng Việt Nam của Trường Chinh.

c)

Quyết định tách ĐCS Đông Dương

d)

Làm cho cuộc đấu tranh xâm lược của Pháp lên quy mô lớp hơn, cuộc kháng chiến của ta ở vùng sau lưng địch trở nên khó khăn, phức tạp.

18.

Việc xây dựng nên pháo đài "bất khả xâm phạm" thành trung tâm của kế hoạch Nava là

a)

sự thay đổi của Nava

b)

Làm cho cuộc đấu tranh xâm lược của Pháp lên quy mô lớp hơn, cuộc kháng chiến của ta ở vùng sau lưng địch trở nên khó khăn, phức tạp.

c)

MỸ VIỆN TRỢ PHÁP

d)

MỸ CAN THIỆP SÂU VÀO CUỘC CHIẾN TRANH

19.

Chủ trương của ta trong chiến dịch ĐBP

a)

Đảng quyết định mở Chiến dịch Điện Biên Phủ nhằm tiêu diệt lực lượng địch

b)

chuyển lực lượng ra chiến trường Bắc Bộ, cố gắng giành thắng lợi quân sự quyết định

c)

Ta buộc địch phải phân tán lực lượng thành 5 nơi.

d)

phòng ngự ở Bắc Bộ, tiến công bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương.

20.

Chủ trương của ta trong chiến dịch ĐBP

a)

giải phóng Tây Bắc, tạo điều kiện cho Lào giải phóng Bắc Lào.

b)

chuyển lực lượng ra chiến trường Bắc Bộ, cố gắng giành thắng lợi quân sự quyết định

c)

Ta buộc địch phải phân tán lực lượng thành 5 nơi.

d)

phòng ngự ở Bắc Bộ, tiến công bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương.

21.

Chủ trương của ta trong chiến dịch ĐBP

a)

Ban đầu dự định “đánh nhanh, thắng nhanh”. Sau đó chuyển sang kế hoạch “đánh chắc, tiến chắc”.

b)

chuyển lực lượng ra chiến trường Bắc Bộ, cố gắng giành thắng lợi quân sự quyết định

c)

Ta buộc địch phải phân tán lực lượng thành 5 nơi.

d)

phòng ngự ở Bắc Bộ, tiến công bình định Trung Bộ và Nam Đông Dương.

22.

Đợt 1 ĐBP tấn công phân khu nào?

a)

đánh vào Him Lam và toàn phân khu Bắc

b)

Ta tấn công cứ điểm phía Đông phân khu Trung tâm

c)

Ta tiêu diệt phân khu Trung tâm và phân khu Nam.

d)

Mĩ viện trợ khẩn cấp cho, đe dọa ném bom nguyên tử xuống Điện Biên Phủ.

23.

Đợt 2 ĐBP tấn công phân khu nào?

a)

đánh vào Him Lam và toàn phân khu Bắc

b)

Ta tấn công cứ điểm phía Đông phân khu Trung tâm

c)

Ta tiêu diệt phân khu Trung tâm và phân khu Nam.

d)

Mĩ viện trợ khẩn cấp cho, đe dọa ném bom nguyên tử xuống Điện Biên Phủ.

24.

Đợt 3 ĐBP tấn công phân khu nào?

a)

đánh vào Him Lam và toàn phân khu Bắc

b)

Ta tấn công cứ điểm phía Đông phân khu Trung tâm

c)

Ta tiêu diệt phân khu Trung tâm và phân khu Nam.

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ toàn thắng.

25.

Ở trong đợt 2 của chiến dịch ĐBP,

a)

Mĩ viện trợ khẩn cấp cho, đe dọa ném bom nguyên tử xuống Điện Biên Phủ.

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ toàn thắng.

c)

Ta đánh vào Him Lam và toàn bộ phân khu Bắc.

d)

Ta tiêu diệt phân khu Trung tâm và phân khu Nam.

26.

Ý nghĩa của chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

a)

Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava

b)

Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào 7/1956.

c)

Là văn bản pháp lý quốc tế công nhận các quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Đông Dương, đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của TDP.

d)

tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ , nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia

27.

Ý nghĩa của chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

a)

Giáng đòn quyết định vào cố gắng cuối cùng, ý chí xâm lược của thực dân Pháp

b)

Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào 7/1956.

c)

Là văn bản pháp lý quốc tế công nhận các quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Đông Dương, đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của TDP.

d)

tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ , nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia

28.

Ý nghĩa của chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

a)

Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta thắng lợi

b)

Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào 7/1956.

c)

Là văn bản pháp lý quốc tế công nhận các quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Đông Dương, đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của TDP.

d)

tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ , nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia

29.

Nội dung hiệp định Giơnevo

a)

Tôn trọng các quyền độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ

b)

Tôn trọng các quyền độc lập, tự do, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ

c)

Tôn trọng các quyền độc lập, chủ quyền, thống nhất

d)

Tôn trọng các quyền độc lập, tự do, hạnh phúc, toàn vẹn lãnh thổ

30.

Nội dung hiệp định Giơnevo

a)

Tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực - Ở Việt Nam lấy vĩ tuyến 17 làm giới tuyến quân sự tạm thời

b)

Là văn bản pháp lý quốc tế công nhận các quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Đông Dương, đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của TDP.

c)

Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược và ách thống trị thực dân của Pháp;

d)

Tôn trọng các quyền độc lập, tự do, hạnh phúc, toàn vẹn lãnh thổ

31.

Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên công nhận các quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Đông Dương, đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của TDP.

(a)  

32.

Vì sao vĩ tuyến 17 là tạm thời?

a)

Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào 7/1956

b)

tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ , nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia

c)

Các bên tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

d)

Có liên minh chiến đấu của nhân dân ba nước ĐD, sự ủng hộ của các nước XHCN yêu chuộng hoà bình

33.

Hạn chế của Giơnevo

a)

Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào 7/1956

b)

Chỉ giải phóng được miền Bắc

c)

Các bên tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

d)

không can thiệp vào công việc nội bộ của ba nước.

34.

Hạn chế của Giơnevo

a)

Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào 7/1956

b)

khoảng thời gian Pháp rút quân tới tận 1956 mới rút toàn bộ quân => điều kiện thuận lợi để thế lực đối lập phá hoại hiệp định

c)

Các bên tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

d)

không can thiệp vào công việc nội bộ của ba nước.

35.

Hạn chế của Giơnevo

a)

Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào 7/1956

b)

khoảng thời gian Pháp rút quân tới tận 1956 mới rút toàn bộ quân => điều kiện thuận lợi cho Mĩ thay chân

c)

Các bên tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

d)

không can thiệp vào công việc nội bộ của ba nước.

36.

Ý nghĩa Giơnevo

a)

Chấm dứt hoàn toàn cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp

b)

Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.

c)

Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava

d)

iáng đòn quyết định vào cố gắng cuối cùng, ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

37.

Nguyên nhân chủ quan của thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân pháp (45 - 54)

a)

Có sự lãnh đạo, đường lối sáng suốt của Đảng.

b)

Có liên minh chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương, sự ủng hộ của các nước XHCN nhân dân yêu chuộng hoà bình

c)

Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược và ách thống trị thực dân của Pháp

d)

Miền Bắc nước ta được giải phóng, chuyển

sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa

38.

Nguyên nhân khách quan của thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân pháp (45 - 54)

a)

Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nước

b)

Có liên minh chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương, sự ủng hộ của các nước XHCN nhân dân yêu chuộng hoà bình

c)

Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược và ách thống trị thực dân của Pháp

d)

Miền Bắc nước ta được giải phóng, chuyển

sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa

39.

Nguyên nhân chủ quan của thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân pháp (45 - 54)

a)

Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nước

b)

Có liên minh chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương, sự ủng hộ của các nước XHCN nhân dân yêu chuộng hoà bình

c)

Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược và ách thống trị thực dân của Pháp

d)

Miền Bắc nước ta được giải phóng, chuyển

sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa

40.

ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân pháp (45 - 54)

a)

Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nước

b)

Có liên minh chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương, sự ủng hộ của các nước XHCN nhân dân yêu chuộng hoà bình

c)

Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược và ách thống trị thực dân của Pháp

d)

Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào 7/1956.

41.

ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân pháp (45 - 54)

a)

Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nước

b)

Có liên minh chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương, sự ủng hộ của các nước XHCN nhân dân yêu chuộng hoà bình

c)

Miền Bắc nước ta được giải phóng, chuyển

sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào 7/1956.

42.

Tình hình nước ta sau hiệp định Giơnevo 1954 về Đông Dương ở miền Bắc

a)

Hoàn toàn giải phóng

b)

Mỹ đưa Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền

c)

chia cắt VN lâu dài, miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mỹ, Tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản.

d)

tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

43.

Nhiệm vụ đầu tiên sau hiệp định Giơnevo 1954 về Đông Dương ở miền Bắc

a)

Khôi phục kinh tế

b)

Mỹ đưa Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền

c)

chia cắt VN lâu dài, miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mỹ, Tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản.

d)

tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

44.

Nhiệm vụ quan trọng nhất, chiến lược nhất, lâu dài sau hiệp định Giơnevo 1954 về Đông Dương ở miền Bắc

a)

xây dựng CNXN

b)

Khôi phục kinh tế

c)

chia cắt VN lâu dài, miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mỹ, Tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản.

d)

tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

45.

Nhiệm vụ sau hiệp định Giơnevo 1954 về Đông Dương ở miền Nam

a)

Khôi phục kinh tế

b)

Mỹ đưa Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền

c)

chia cắt VN lâu dài, miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mỹ, Tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản.

d)

tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân. (cũng là tính chất của cuộc cách mạng tháng 8)

46.

Tình hình miền Nam sau hiệp định Giơnevo

a)

Mỹ đưa Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền

b)

Hoàn toàn giải phóng

c)

Khôi phục kinh tế

d)

phương, xây dựng CNXN

47.

ÂM MƯU CHIẾN LƯỢC CỦA MỸ (LÂU DÀI) (1954-1975) (số 2,3 phục vụ chiến lược toàn cầu của Mỹ) âm mưu chiến lược khác âm mưu bình thường (vd âm mưu của Mỹ trong chiến lược chiến tranh đặc biệt là dùng người việt đánh người việt)

a)

chia cắt VN lâu dài, miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mỹ, Tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản.

b)

chia cắt VN trong thời gian ngắn, miền Bắc Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mỹ, Tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản.

c)

chia cắt VN lâu dài, miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mỹ, Tiêu diệt chủ nghĩa xã hội.

d)

chia cắt VN lâu dài, miền Nam Việt Nam thành nô lệ, căn cứ quân sự của Mỹ, Tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản.

48.

Tình hình nước ta sau hiệp định Giơnevo 1954 về Đông Dương

a)

Hoàn toàn giải phóng

b)

Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai nhiệm vụ, 2 chế độ xã hội chính trị khác nhau => NHIỆM VỤ: THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC

c)

chia cắt VN lâu dài, miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mỹ, Tiêu diệt chủ nghĩa cộng sản.

d)

tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

49.

Nguyên nhân trực tiếp nhất của phong trào Đồng khởi 1959 - 1960

a)

Hội nghị Trung ương Đảng 15 xác định: cách mạng miền Nam không có con đường nào khác là sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mỹ - Diệm.

b)

Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ. Làm lung lay tận gốc chế độ tay sai Ngô Đình Diệm.

c)

Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nước.

d)

Có sự lãnh đạo, đường lối sáng suốt của Đảng

50.

Ý nghĩa của phong trào Đồng khởi 1959 - 1960

a)

giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ

b)

Miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nước.

d)

Có sự lãnh đạo, đường lối sáng suốt của Đảng

51.

Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào Đồng khởi 1959 - 1960

a)

giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ

b)

Miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt➔từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

d)

Có sự lãnh đạo, đường lối sáng suốt của Đảng

52.

Đâu không phải là ý nghĩa của phong trào Đồng khởi 1959 - 1960

a)

giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ, Làm lung lay tận gốc chế độ tay sai Ngô Đình Diệm

b)

1960, Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

c)

Đánh dấu bước phát triển nhảy vọt➔từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

d)

Có sự lãnh đạo, đường lối sáng suốt của Đảng

53.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (tháng 9/1960) tại Hà Nội - nhiệm vụ chiến lược của miền Bắc có vai trò quyết định nhất?

a)

cách mạng xã hội chủ nghĩa

b)

cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

d)

từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

54.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (tháng 9/1960) tại Hà Nội - nhiệm vụ chiến lược của miền Nam có vai trò quyết định trực tiếp (tiền tuyến lớn)?

a)

cách mạng xã hội chủ nghĩa

b)

cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

d)

từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

55.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (tháng 9/1960) tại Hà Nội - nhiệm vụ chiến lược?

a)

cách mạng xã hội chủ nghĩa

b)

cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

d)

Cách mạng hai miền có quan hệ mật thiết, gắn bó nhau nhằm

hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thực hiện hòa bình thống nhất nước nhà.

56.

Điểm tương đồng giữa 3 cuộc chiến tranh đặc biệt, cục bộ, VN hoá chiến tranh và Đông Dương hóa chiến tranh

a)

đều là chiến tranh chiến lược thực dân mới của Mỹ

b)

đều là quân đội Sài Gòn là lực lượng nòng cốt

c)

quân Mĩ, quân Đồng Minh, Quân đội Sài Gòn

d)

quân Mĩ, đồng minh rút dần về nước (thay đổi màu da trên xác chết) Quân SG chủ lực

57.

Điểm tương đồng giữa 3 cuộc chiến tranh đặc biệt, cục bộ, VN hoá chiến tranh và Đông Dương hóa chiến tranh

a)

đều là chiến tranh chiến lược thực dân mới của Mỹ

b)

đều là quân đội Sài Gòn là lực lượng nòng cốt

c)

quân Mĩ, quân Đồng Minh, Quân đội Sài Gòn

d)

quân Mĩ, đồng minh rút dần về nước (thay đổi màu da trên xác chết) Quân SG chủ lực

58.

Trong chiến lược chiến tranh đặc biệt, lực lượng tham gia là

a)

đều là chiến tranh chiến lược thực dân mới của Mỹ

b)

đều là quân đội Sài Gòn là lực lượng nòng cốt, Mỹ chỉ là cố vấn và cung cấp trang thiết bị

c)

quân Mĩ, quân Đồng Minh, Quân đội Sài Gòn

d)

quân Mĩ, đồng minh rút dần về nước (thay đổi màu da trên xác chết) Quân SG chủ lực

59.

Âm mưu "dùng người Việt đánh người Việt"

a)

Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965)

b)

Chiến tranh cục bộ (1965 - 1968)

c)

Việt Nam hoá chiến tranh (1969 - 1973) - mở rộng

d)

Chiến tranh đơn phương (1954 - 1960)

60.

Đổi từ chiến lược cục bộ sang Việt Nam hoá. Âm mưu của Việt Nam hoá chiến tranh - thay đổi màu da trên xác chết + Dùng người đông dương đánh người đông dương

a)

Rút quân Mĩ và thay đổi màu da là quân đội SG

b)

Dùng quân đội Sài Gòn để tấn công các nước Lào, Campuchia

c)

Tăng viện trợ quân sự cho Diệm, tăng cường cố vấn Mỹ và lực lượng

quân đội Sài Gòn.

d)

Tiến hành dồn dân lập “Ấp chiến lược” (Xương sống), trang bị hiện đại, sử

dụng phổ biến các chiến thuật mới như “trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

61.

Thủ đoạn của chiến lược chiến tranh đặc biệt

a)

Tăng viện trợ quân sự cho Diệm, tăng cường cố vấn Mỹ và lực lượng

quân đội Sài Gòn.

b)

Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào “vùng đất thánh” của Việt cộng.

c)

Mở hai cuộc phản công mùa khô.

d)

Dùng không quân và hải quân phá hoại miền Bắc

62.

Thủ đoạn của chiến lược chiến tranh đặc biệt

a)

Tiến hành dồn dân lập “Ấp chiến lược” (Xương sống), trang bị hiện đại, sử

dụng phổ biến các chiến thuật mới như “trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

b)

Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào “vùng đất thánh” của Việt cộng.

c)

Mở hai cuộc phản công mùa khô.

d)

Dùng không quân và hải quân phá hoại miền Bắc

63.

Mặt trận quân sự trong chiến lược chiến tranh đặc biệt (ta)

a)

ta và địch tranh giằng co giữa lập và phá “ấp chiến lược”. => Phong trào “một tấc không đi, một li không rời”

b)

phong trào "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”

c)

Mở hai cuộc phản công mùa khô.

d)

Dùng không quân và hải quân phá hoại miền Bắc

64.

Ý nghĩa lớn nhất chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho) (Chiến lược chiến tranh đặc biệt)

a)

ta và địch tranh giằng co giữa lập và phá “ấp chiến lược”. => Phong trào “một tấc không đi, một li không rời”

b)

phong trào "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”

c)

Ta có KHẢ bại chiến lược Đặc biệt

d)

Dùng không quân và hải quân phá hoại miền Bắc

65.

Ý nghĩa chiến thắng Bình Giã (Chiến lược chiến tranh đặc biệt)

a)

ta và địch tranh giằng co giữa lập và phá “ấp chiến lược”. => Phong trào “một tấc không đi, một li không rời”

b)

phong trào "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”

c)

Ta có KHẢ bại chiến lược Đặc biệt

d)

Phá sản CƠ BẢN

66.

Ý nghĩa chiến thắng An Lão (Bình Định), Ba Gia (Quảng Ngãi), Đồng Xoài (Bình Phước) (Chiến lược chiến tranh đặc biệt)

a)

Phá sản HOÀN TOÀN

b)

phong trào "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”

c)

Ta có KHẢ bại chiến lược Đặc biệt

d)

Phá sản CƠ BẢN

67.

Lực lượng chủ yếu nhất của chiến tranh cục bộ

a)

viễn chinh Mỹ

b)

Quân Mỹ, quân đồng minh, quân đội SG

c)

quân đội Sài Gòn.

d)

quân đồng minh,

68.

Lực lượng tham gia chiến tranh cục bộ

a)

viễn chinh Mỹ

b)

Quân Mỹ, quân đồng minh, quân đội SG

c)

quân đội Sài Gòn.

d)

quân đồng minh,

69.

Âm mưu của chiến tranh cục bộ

a)

Nhanh chóng tạo ưu thế về binh lực và hoả lực để tiến hành các cuộc hành quân tìm diệt và giành thế chủ động trên chiến trường

b)

Là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, được tiến hành bằng quân đội Sài gòn, dưới sự chỉ huy của hệ thống “cố vấn” Mỹ, dựa vào vũ khí, trang bị kỹ thuật, phương tiện chiến tranh của Mỹ

c)

dùng người Việt đánh người Việt

d)

Tiến hành dồn dân lập “Ấp chiến lược” (Xương sống), trang bị hiện đại, sử

dụng phổ biến các chiến thuật mới như “trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

70.

Thủ đoạn của chiến tranh cục bộ

a)

Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào “vùng đất thánh” của Việt cộng.

b)

Là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, được tiến hành bằng quân đội Sài gòn, dưới sự chỉ huy của hệ thống “cố vấn” Mỹ, dựa vào vũ khí, trang bị kỹ thuật, phương tiện chiến tranh của Mỹ

c)

dùng người Việt đánh người Việt

d)

Tiến hành dồn dân lập “Ấp chiến lược” (Xương sống), trang bị hiện đại, sử

dụng phổ biến các chiến thuật mới như “trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

71.

Thủ đoạn của chiến tranh cục bộ

a)

Mở hai cuộc phản công mùa .

b)

Là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, được tiến hành bằng quân đội Sài gòn, dưới sự chỉ huy của hệ thống “cố vấn” Mỹ, dựa vào vũ khí, trang bị kỹ thuật, phương tiện chiến tranh của Mỹ

c)

dùng người Việt đánh người Việt

d)

Tiến hành dồn dân lập “Ấp chiến lược” (Xương sống), trang bị hiện đại, sử

dụng phổ biến các chiến thuật mới như “trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

72.

Thủ đoạn của chiến tranh cục bộ

a)

Dùng không quân và hải quân phá hoại miền Bắc => MB vừa chiến đấu, vừa sx, vừa hậu phương

b)

Là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, được tiến hành bằng quân đội Sài gòn, dưới sự chỉ huy của hệ thống “cố vấn” Mỹ, dựa vào vũ khí, trang bị kỹ thuật, phương tiện chiến tranh của Mỹ

c)

dùng người Việt đánh người Việt

d)

Tiến hành dồn dân lập “Ấp chiến lược” (Xương sống), trang bị hiện đại, sử

dụng phổ biến các chiến thuật mới như “trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

73.

Nhiệm vụ mới nào của miền Bắc trong giai đoạn (từ 1968)

a)

Chiến đấu

b)

sản xuất

c)

hậu phương

d)

Lương thực

74.

Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) (chiến tranh cục bộ) (trên mặt trận quân sự)

a)

được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mỹ

b)

Một tấc không đi, một li không rời

c)

ta và địch tranh giằng co giữa lập và phá “ấp chiến lược”.

d)

Nhanh chóng tạo ra ưu thế về binh lực và hỏa lực tiến hành các cuộc hành quân “Tìm diệt”, cố giành thế chủ động trên chiến trường

75.

PHONG TRÀO: "Tìm mĩ mà đánh lùng nguỵ mà diệt" => KHẢ NĂNG ĐÁNH BẠI CHIẾN LƯỢC ...

a)

CHIẾN TRANH CỤC BỘ - VẠN TƯỜNG

b)

TỔNG TIẾN CÔNG TẾT MẬU THÂN

c)

CHIẾN LƯỢC “Việt Nam hóa chiến tranh ” và “Đông Dương hóa chiến tranh”

d)

CHIẾN TRANH ĐẶC BIỆT - ẤP BẮC

76.

Ý nghĩa lớn nhất của cuộc tổng tiến công tết mậu thân 1968

a)

Chấp nhận ngồi vào bàn đàm phán tại Pari

b)

Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ, buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh => thất bại trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.

c)

Mở cuộc hành quân “tìm diệt” vào “vùng đất thánh” của Việt cộng.

d)

Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.

77.

Cuộc chiến tranh khiến Mỹ tuyên bố PHI MĨ HOÁ chiến tranh?

a)

TỔNG TIẾN CÔNG TẾT MẬU THÂN (1968)

b)

CUỘC TỔNG TIẾN CÔNG CHIẾN LƯỢC NĂM 1972

c)

CHIẾN TRANH CỤC BỘ

d)

VIỆT NAM HOÁ CHIẾN TRANH

78.

Cuộc chiến tranh khiến Mỹ tuyên bố MĨ HOÁ trở lại chiến tranh?

a)

TỔNG TIẾN CÔNG TẾT MẬU THÂN (1968)

b)

CUỘC TỔNG TIẾN CÔNG CHIẾN LƯỢC NĂM 1972

c)

CHIẾN TRANH CỤC BỘ

d)

VIỆT NAM HOÁ CHIẾN TRANH

79.

Lực lượng CHIẾN LƯỢC “Việt Nam hóa chiến tranh ” và “Đông Dương hóa chiến tranh”

a)

Chủ yếu là quân đội Sài Gòn kết hợp hoả lực, không quân, hậu cần của Mỹ và cố vấn Mỹ chỉ huy

b)

Quân đồng minh, mỹ, sài gòn

c)

quân mỹ

d)

quân sài gòn dưới sự chỉ huy của cố vấn Mỹ và vũ khí của Mỹ

80.

Mặt trận chính trị - ngoại giao của CHIẾN LƯỢC “Việt Nam hóa chiến tranh ” và “Đông Dương hóa chiến tranh”

a)

1969, Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam VN được thành lập.

b)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972: Buộc Mỹ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

c)

1972: Mỹ cho máy bay ném bom phá hoại miền Bắc (Hà Nội và Hải Phòng)

d)

Chấm dứt hoàn toàn chiến tranh phá hoại Miền Bắc.

81.

3 chính quyền Việt Nam trong giai đoạn CHIẾN LƯỢC “Việt Nam hóa chiến tranh ” và “Đông Dương hóa chiến tranh” (1969)

a)

1969, Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam VN được thành lập.

b)

Việt Nam Dân chủ cộng hoà (Bắc)

c)

Việt Nam Cộng hoà (Nam)

d)

Đảng lao động Việt Nam

82.

“Điện Biên Phủ trên không” ở đâu

a)

1972: Mỹ cho máy bay ném bom phá hoại miền Bắc (Hà Nội và Hải Phòng)

b)

1972: Mỹ cho máy bay ném bom phá hoại miền Nam (Sài Gòn)

c)

Hải Phòng

d)

Hà Nội

83.

Ý nghĩa “Điện Biên Phủ trên không”

a)

Mỹ phải kí hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27/1/1973)

b)

Buộc Mỹ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược

c)

thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

d)

Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam VN được thành lập.

84.

Ý nghĩa “Điện Biên Phủ trên không”

a)

Thắng cuộc ném bom phá hoại miền Bắc (Hà Nội và Hải Phòng)

b)

Buộc Mỹ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược

c)

thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

d)

Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam VN được thành lập.

85.

Ý nghĩa “Điện Biên Phủ trên không”

a)

Chấm dứt hoàn toàn chiến tranh phá hoại Miền Bắc.

b)

Buộc Mỹ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược

c)

thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

d)

Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam VN được thành lập.