NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTrắc nghiệm Word
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Dùng tùy chọn căn lề này để cân bằng tiêu đề vào giữa trang
a)
A. Tøp
b)
B. justified
c)
C. Centered
d)
D. Bottom
2.
Bạn phải một đoạn văn bản trước khi thay đổi khoảng cách dòng
a)
A. Select
b)
B. Cut
c)
C. Copy
d)
D. Delete
3.
Trong Word " Which type of tab is used to align numeric values" là gì?
a)
A. Right
b)
B. Decimal
c)
C. Left
d)
D. Center
4.
Trong Word " Loại tab nào được sử dụng để sắp xếp một danh sách các giá trị tiền tệ"
a)
A. Right
b)
B. Decimal
c)
C. Left
d)
D. Center
5.
Trong Word "Tính năng break nào thường được dùng để tách rời văn bản xung quanh các đối tượng trên một trang web"
a)
A. Paragraph
b)
B. Pape
c)
C. Column
d)
D. Text Wrapping
6.
Trong Word "Một cách khác để truy cập hộp thoại Page Setup thông qua tùy chọn Backstage là gì"
a)
A. Info
b)
B. Open
c)
C. Print
d)
D. Export
7.
Trong Word Các tùy chọn để thay đổi cỡ giấy nằm trên thẻ nào
a)
A. Home
b)
B. Design
c)
C. View
d)
D. Page Layout
8.
Trong Word, Tab nào hiển thị chế độ xem Backstage
a)
A. Home
b)
B. File
c)
C. View
d)
D. Page Layout
9.
Trong Word, Phím nào dùng để tạo các sub-bullet trong một danh sách liệt kê
a)
A. Enter
b)
B. Tab
c)
C. Backspace
d)
D. Alt
10.
Trong Word, Phím nào dùng để tự động đánh số tuần tự dòng tiếp theo trong Word
a)
A. Enter
b)
B. Tab
c)
C. Backspace
d)
D. Alt
11.
Trong Word, Định nghĩa này là gì “This spacing option accommodates the largest Letter in a line, plus a small amount of extra space
a)
A. Double
b)
B. At least
c)
C. Exactly
d)
D. Single
12.
Trong Word, Để truy cập các tùy chọn để tùy chỉnh lề, bạn chọn tùy chọn nào trong nhóm Page Setup trong thẻ Page Layout
a)
A. Columns
b)
B. Size
c)
C. Orientation
d)
D. Margins
13.
Trong Word, Quy trình thiết lập một tab mới là gì
a)
A. Chọn loại tùy, chọn vị trí trên thanh ruler.
b)
B. Chọn vị trí, chọn loại tùy, chọn vị trí trên thanh ruler
c)
C. Chọn vị trí, chọn vị trí trên thanh ruler
d)
D. Chọn vị trí, chọn loại tab
14.
Trong Word, Dùng tùy chọn ___ trong danh sách Bullet xổ xuống để chuyển danh sách Bullets từ một cấp sang đa cấp
a)
A. Change List Level
b)
B. Numbering
c)
C. Bullet List
d)
D. Range List
15.
Trong Word, Dùng nút trong nhóm Paragraph trên thẻ Home để thêm đường viền quanh đoạn văn bản
a)
A. Border
b)
B. Shading
c)
C. Glow
d)
D. indent
16.
Trong Word, Kích cỡ mặc định của phần viền trắng bao quanh một văn bản trong Word là bao nhiêu
a)
A. 0.257
b)
B. 0.57
c)
C. 1.0°
d)
D. L.5
17.
Trong Word, Căn lề dùng để điều chỉnh vị trí của phần văn bản so với lề trên và dưới của trang
a)
A. Đọc
b)
B. Ngang
c)
C. Chéo
d)
D. Tất cả sai
18.
Trong Word, Thao tác nào sau đây để thụt lề cả đoạn văn bản
a)
A. Tab
b)
B. Nhấp chuột phải vào đoạn văn bản
c)
C. Chọn đoạn văn bản, nhấn Tab
d)
D. Nhấp chuột vào dòng đầu tiên, nhắn Tab
19.
Trong Word, Nhóm lệnh Paragraph nằm trên các thẻ nào sau đây
a)
A. Home
b)
B. Page Layout
c)
C. Cả hai đúng
d)
D. Cả hai sai
20.
Trong Word, Dùng loại thụt lề (Indent) để chèn mặc định thụt lề 0,5 inch vào dòng trên cùng của đoạn văn bản
a)
A. Negative indent
b)
B. Positive indent
c)
C. Hanging indent
d)
D. First hyphen line indent
21.
Trong Word ___ là một khoảng trống giữa văn bản và lề trái hoặc lề phải
a)
A. Thụt lề (Indent)
b)
B. Margin
c)
C. Space
d)
D. Tab
22.
Trong Word, Dùng để tách biệt một đoạn khỏi những phần khác trong văn bản.
a)
A. Thụt lề (Indent)
b)
B. giãn dòng
c)
C. bôi đậm
d)
D. in nghiêng
23.
Trong Word, Thỉnh thoảng sẽ dễ dàng hơn nếu bạn xóa các định dạng của một file trước khi áp dụng định dạng mới cho file đó. Để xóa các định dạng từ phần văn bản đã chọn, bạn dùng tùy chọn nào trong nhóm Font
a)
A. Erase Formatting
b)
B. No Formatting
c)
C. Clear Formatting
d)
D. Plain Text
24.
Trong Word, khi đưa con trỏ đến phần chèn nội dung, nó sẽ trở thành
a)
A. Đầu gạch nổi
b)
B. Hình chữ I
c)
C. Hình hộp
d)
D. Dấu gạch dưới
25.
Trong Word, Để thay đổi các thuộc tính của một font chữ trong bảng, bạn dùng tùy chọn nào
a)
A. Modify Table Style
b)
B. New Table Style
c)
C. Pen Color
d)
D. Shading
26.
Dùng lệnh nào trên thẻ Layout để tắt cả các cột có độ rộng bằng nhau
a)
A. AutoFit Contents
b)
B. AutoFit Window
c)
C. Fixed Column Width
d)
D. Cell Margins
27.
Lệnh View Gridlines nằm ở đâu trên Table Tools Ribbon
a)
A. Design tab, Table Styles
b)
B. Layout tab, Rows & Columns
c)
C. Design tab, Borders
d)
D. Layout tab, Table
28.
Biểu tượng nào hiển thị trên nút Show/Hide
a)
A. Dấu (*)
b)
B. Dấu (§)
c)
C. Dấu (n)
d)
D. Dấu ()
29.
Lệnh Alignment trên thế Table Tools Layout để điều chỉnh cái gì
a)
A. text
b)
B. vị trí bảng
c)
C. nội dung ô
d)
D. cả bảng và các ô
30.
Bạn có thể sắp xếp bao nhiêu cột dữ liệu với hộp thoại Sort
a)
A. ]
b)
B. ð
c)
C. 5
d)
D. 10
31.
Lệnh Cell Margin nằm ở đâu
a)
A. Word Menu, Design tab, Document Formatting
b)
B. Table Tools, Layout tab, Alignment
c)
C. Table Tools, Design tab, Borders
d)
D. Table Tools, Layout tab, Cell Size
32.
Có bao nhiêu tùy chọn để căn chỉnh nội dung ô trong nhóm alignment
a)
A. 3
b)
B. 9
c)
C. 12
d)
D. 15
33.
Mục đích của thông tin thay thế (alternative tex0) là gì
a)
A. đọc bởi các chương trình dành cho người khuyết tật
b)
B. giải thích hữu ích
c)
C. sử dụng bởi các trình duyệt web
d)
D. tất cả đúng
34.
Lệnh nào chuyển bảng thành các đoạn văn bản
a)
A. Split Table
b)
B. Delete Table
c)
C. Convert Table to Text
d)
D. Convert Text to Table
35.
Để hiển thị một chủ đề, bạn cần áp dụng định dạng nào
a)
A. Styles
b)
B. Font
c)
C. Page Color
d)
D. Borders
36.
Bạn có thể lưu các thay đổi cho chủ đề có sẵn ở đâu
a)
A. File, Save
b)
B. Design, Themes
c)
C. Page Layout, Page Setup
d)
D. insert, Papes
37.
Các kiểu định dạng có thể áp dụng cho văn bản Word nằm trên thẻ nào
a)
A. Home
b)
B. Design
c)
C. Page Layout
d)
D. View
38.
Điều gì xảy ra khi bạn di chuột đến nhóm Document Formatting
a)
A. Chủ đề thay đổi
b)
B. Hình thức của văn bản thay đổi
c)
C. Một thay đổi định dạng được áp dụng
d)
D. Không có gì thay đổi
39.
Khi điều chỉnh một style set _____ , giữa text và nền rất quan trọng
a)
A. sự phối hợp
b)
B. sự tương phản
c)
C. sự giống nhau
d)
D. sự đồng bộ
40.
Khi chèn một Text Box vào văn bản thì thẻ nào xuất hiện
a)
A. Picture Tools Format
b)
B. Drawing Tools Format
c)
C. SmartArt Tools Format
d)
D. SmartArt Tools Design
41.
Tính năng nào của Word giúp giảm thời gian gõ các nội dung hoặc các cụm từ thông dụng
a)
A. Auto Complete
b)
B. Auto Insert
c)
C. insert
d)
D. AutoFill
42.
Trên thẻ Insert, bạn làm thế nào để lưu hình dạng của một hộp văn bản đã chọn để dùng trong tương lai
a)
A. Text Box button, Save Selection to Text Box Gallery
b)
B. Table, Convert Text to Table
c)
C. Shapes, New Drawing Canvas
d)
D. Object, Text from File
43.
Trong Word Bạn chuyển đổi hình dạng của hộp văn bản như thế nào
a)
A. Chọn Text Box; Edit Shape, Shape
b)
B. Select Text Box, Edit Shape, Change Shape, Shape
c)
C. Chọn Edit Shape, Shape, Text Box
d)
D. Không thể thay đổi hình dạng hộp văn bản
44.
Lệnh nào cho phép bạn điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng văn bản
a)
A. Effects
b)
B. Themes
c)
C. Paragraph Spacing
d)
D. Position
45.
Bạn có thể thêm đồ họa cho văn bản bằng thẻ nào
a)
A. Home
b)
B. Insert
c)
C. Design
d)
D. Reference
46.
Thao tác nào để xóa bỏ những phần không mong muốn ở cạnh ngang hay dọc của một bức ảnh
a)
A. resize
b)
B. scale
c)
C. crop
d)
D. rotate
47.
Sau khi áp dụng đường viền cho ảnh, từ “weight” đề cập đến vấn đề gì
a)
A. độ đậm của drop shadow
b)
B. độ dày của viền dưới so với viền trên
c)
C. độ dày của đường viền
d)
D. độ bảo hòa màu sắc
48.
_________ tự động ngắt dòng khi con trỏ đến lề phải
a)
A. Word Wrap
b)
B. Paragraph
c)
C. Text Box
d)
D. Table
49.
Làm cách nào để chọn nhiều layer trong một đối tượng
a)
A. Ctrl + A để chọn tất cả
b)
B. giữ phím Ctrl và chọn các layer
c)
C. làm nổi bật tất cả layer
d)
D. click vào lần lượt các layer
50.
Bạn có thể thêm một đối tượng SmartArt từ thẻ nào
a)
A. Home
b)
B. Insert
c)
C. Design
d)
D. Add-Ins
51.
Tùy chọn nào cho phép bạn chọn nơi đối tượng đã chọn sẽ xuất hiện trên trang
a)
A. SmartArt Styles
b)
B. Arrange/Position
c)
C. Create Graphic/Layout
d)
D. Shape Styles/Shape Effects
52.
Tùy chọn nào cho phép bạn thay đổi vị trí của các mục trong một đối tượng
a)
A. SmartArt Styles
b)
B. Arrange/Position
c)
C. Create Graphic/Right to Left
d)
D. Shape Styles/Shape Effects
53.
Tùy chọn nào sẽ làm thay đổi rõ rệt ảnh, chẳng hạn bản vẽ, tranh vẽ và bản phác thảo
a)
A. Corrections
b)
B. Color
c)
C. Picture Style
d)
D. Artistic Effects
54.
Bạn có thể thêm các hiệu ứng như Crisscross Etching, Marker, hoặc Blur cho một bức ảnh bằng tùy chọn nào
a)
A. Artistic Effects
b)
B. Color
c)
C. Picture Style
d)
D. Change Picture
55.
Các tùy chọn More Layouts nằm ở đâu
a)
A. Text Box Gallery
b)
B. Wrap Text Menu
c)
C. Align Menu
d)
D. Arrange All
56.
Khi muốn một đối tượng vẫn nằm ở vị trí cũ khi thêm vào phần văn bản, bạn chọn tùy chọn nào?
a)
A. Inline with text
b)
B. Move with text
c)
C. Fix position on page
d)
D. Text wrapping
57.
Tính năng nào cho phép thêm đường thẳng, hình chữ nhật, dấu mũi tên, banner, và các đối tượng khác vào văn bản
a)
A. SmartArt
b)
B. Shapes
c)
C. Online Pictures
d)
D. Screenshot
58.
Tính năng nào cho phép thêm các hình họa bằng đồ họa và biểu đồ vào văn bản
a)
A. SmartArt
b)
B. Shapes
c)
C. Online Pictures
d)
D. Screenshot
59.
Thẻ nào có thể bắt đầu thực hiện được thao tác khi thêm WordArt vào văn bản
a)
A. Drawing Tools/Design
b)
B. SmartArt/Format
c)
C. Drawing Tools/Format
d)
D. Smart Art/Design
60.
Để điều chỉnh một mục riêng lẻ trong một hình ảnh clip art, click chuột phải vào hình ảnh, chọn___ , và chọn khu vực để điều chính
a)
A. Style
b)
B. Crop
c)
C. Format Shape
d)
D. Edit Picture
61.
Để tùy chỉnh màu sắc cho hình ảnh clip art, bạn chọn nhóm nào?
a)
A. WordArt Styles
b)
B. Shape Styles
c)
C. Document Formatting
d)
D. Styles
62.
Khi bạn muốn chia sẻ một văn bản qua email, thao tác nào sau đây sẽ giảm độ phân giải của file hình ảnh
a)
A. resetting
b)
B. resizing
c)
C. compressing
d)
D. formatting
Reset
