NEW
Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Câu 1: Đáp án nào dưới đây gồm các từ láy là động từ?
a. lao xao, rúc rích, thung thăng, liêu xiêu
b. rì rầm, lung linh, dửng dưng, dung dăng
c. thập thò, lắc lư, rung rinh, mếu máo
lê la, thoang thoảng, lấp lánh, óng ánh
a. lao xao, rúc rích, thung thăng, liêu xiêu
b. rì rầm, lung linh, dửng dưng, dung dăng
c. thập thò, lắc lư, rung rinh, mếu máo
lê la, thoang thoảng, lấp lánh, óng ánh
Câu 21. Ta nằm nghe nằm nghe
giữa bốn bề ngây ngất
Mùi vôi xây rất say
Mùi lạnh cưa ngọt mát. Đoạn thơ này có trong bài thơ nào?
a. Chợ Tết
b. bè xuôi sông La
c. Trăng ơi....... từ đâu đến
d. Nghe lời chim nói
Câu 22. Ai là tác giả bài thơ “Con chim chiền chiên”?
a. Trần Đăng Khoa
b. Nguyền Trọng Tạo
c. Huy Thông
d. Huy Cận
Câu 23. Loài hoa nào được miêu tả “Hoa nhỏ bé, lấm tấm mấy chấm đen,
nờ từng chùm, đu đưa như đưa võng mỗi khi có gió?
a. bằng lăng
b. phượng vỹ
c. hoa cúc
d. sầu đâu
Câu 24. Từ nào không cùng kiêu cấu tạo với các từ còn lại?
a. chênh vênh
. lúng túng
c. loăt choăt
d. thoăn thoăt
Câu 25. Trong đoạn trích “Xương rồng”, xương rồng ra hoa vào mùa
nào?
a. mùa thu
b. mùa hạ
c. mùa đông
d. mùa xuân
Câu 26. Cặp từ nào là cặp động từ có nghĩa trái ngược nhau?
a. ẩm - khô
b. chi - thu
c. chật - rộng
d. chín -sống
Câu 27. Giàu làm................. , hẹp làm...............
a. to - nhỏ
b. kép - đơn
c. dày - mỏng
d. nhiều - ít
Câu 28. Nghĩa của tiếng “đồng” trong từ “đồng lòng” giống nghĩa của
tiếng “đồng” nào trong các từ dưới đây?
a. đồng tiền
b. đồng tâm
c. đồng mộng
d. trống đồng
Câu 29. Nếu nhắm mắt trong vườn lộng gió
Sẽ được nghe nhiều tiếng chim hay
Tiếng................ ích,................... ích chim........... âu trong lá
a. 1-r-s b. r-l-s
c. s-l-r d. 1-s-r
a. 1-r-s
b. r-l-s
c. s-l-r
d. 1-s-r
Câu 30. Dải mây trăng đỏ dần trên đỉnh núi
Sương hồng lam.................. nóc nhà gianh.
a. bao bọc
b. che phủ
c. ôm ấp
d. che kín
Câu 32. Từ “suy nghĩ” trong câu “tôi rất thận trọng những suy nghĩ của bạn”thuộc từ loại nào?
a. động từ b. tính từ c. danh từ d. đại từ
a. động từ
b. tính từ
c. danh từ
d. đại từ
Câu 33. Từ nào khác với từ còn lại?
a. họp sưc
b. hợp chất
c. họp lực
d. họp nhất
Câu 34. Từ nào không phải là từ láy?
a. trong trẻo
b. chầm chậm
c. chăm học
d. thăm thăm
Câu 35. Các cặp từ trái nghĩa trong câu ca dao:
Nước dưới sông khi dâng, khi cạn Trăng trên trời khi tỏ, khi mờ?
a. nước - trăng; sông - trời
b. dâng — cạn; tỏ - mờ
c. dưới - trên; dâng - cạn; tỏ - mờ
d. nước - trăng
Câu 36. Trong các tiếng sau, tiếng nào không có nghĩa?
a. dữ b. rữ c. giữ d. ngữ
a. dữ
b. rữ
c. giữ
d. ngữ
Câu 37. Tiếng nào ghép được với “tiên” để tạo thành từ có nghĩa?
a. du
b. trước
c. phong
d. lai
Câu 38. Tác giả nào đã viết những câu thơ sau:
Thanh khiết bầu không gian
Thanh khiết lời chim nói
Bao ước mơ mời gọi
Trong tiếng chim thiết tha?
a. Nguyền Trọng Hoàn
b. Trần Đăng Khoa
c. Trần Hoàng Hà
d. Nguyền Trọng Tạo
Câu 39. Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy?
a. tê tái, thung lũng
c. khẳng khiu
d. lấm tấm
Hình ảnh sau gắn với bài tập đọc nào?
Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
Hoa học trò
Khuất phục tên cướp biển
Câu 40. Ai là tác giả của bài thơ sau:
CÔ TẤM CỦA MẸ
Ngỡ từ quả thị bước ra
Bé làm cô Tấm giúp bà xâu kim
Thổi cơm, nấu nước, bế em,
Mẹ về khen bé: “Cô tiên xuống trần”
Bao nhiêu công việc lặng thầm
Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha.
Bé học giỏi, bé nết na
Bé là cô Tấm, bé là con ngoan.
. Quang Huy
b. Huy Cận
Lê Hồng Thiện
d. Trần Đăng Khoa
Câu 41. Nhận xét nào dưới đây không đúng về đoạn văn sau?
(1) “Nắng tháng mười vàng hoe. (2) Ban đêm, trờii đầy sao lấp lánh. (3) Trăng sáng vằng vặc. (4) Mọi người, mọi nhà trong làng đều háo hức sửa soạn. (5) Các mẹ, các chị thì đi chợ về sớm hơn mọi ngày. (6) Liềm hái, xe công nông cũng được mọi người sửa sang, chuẩn bị. (7) Lúa ngoài đồng đã ửng vàng. (8) Sáng sớm, tiếng gà gáy đã râm ran, cả làng đã tập nập kéo ra đồng đông vui như ngày hội. (9) Một vụ gặt bắt đầu.”
(Theo Lê Thị Nhàn)
a. Câu (1),(7),(9) là câu kể “Ai làm gì?”
b) Câu (1),(2),(3) là câu kể “Ai thế nào?”
Đoạn văn có 1 câu sử dụng biện pháp so sánh.
Câu (2),(8) là câu có trạng ngừ chỉ nơi chốn
Câu 42.Giải câu đố sau:
Ai là danh tướng nhà Trần Có tài bơi lặn bao lần lập công Góp phần đại thắng Nguyên - Mông Nhân dân ghi nhớ tên ông đời đời?
a. Trần Quốc Toản
b. Yếu Kiêu
c. Lý Thường Kiệt
. Ngô Quyền
Hình ảnh trên gắn với bài tập đọc nào?
a) Hơn một ngày vòng quanh trái đất
b) Bè xuôi sông la
c) Thắng biển
Cầu 2: Hình ảnh sau gắn với bài tập đọc nào?
Thắng biển
b)Bè xuôi sông La
c)Dòng sông mặc áo
d)Ga- vrốt ngoài chiến lũy
Câu 43. Trong bài tập đọc “Chuyện cổ tích về loài người” của nhà thơ Xuân Quỳnh, mọi thứ sinh ra đều vì ai?
a. người lớn
b. trẻ con
c. người nghèo
d. người già
Câu 44. Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a. trục trặc, trằn trọc, chín chắn
b. giận dồi, rắn giỏi, reo rắc
c. sợ sệt, xông xáo, sinh sôi
d. súc tích, cảm xúc, gia súc
Cầu 3: Hình ảnh sau gắn với bài tập đọc nào?
Đường đi Sa Pa
b) Chợ Tết
c)Sầu riêng
d) Dù sao trái đất vẫn quay
Câu 45. Những câu văn dưới đây đang bị đảo trật tự. Em hãy sắp xếp lại đê tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh.
(1) Màu đỏ thắm, màu tím nhạt, màu da cam, màu trắng muốt tinh
khiết.
(2) Trời càng nắng gắt, hoa giấy càng bồng lên rực rỡ.
(3) Cả vòm cây cá chen hoa bao trùm lấy ngôi nhà lẫn mảnh sân nhỏ phía trước.
(4) Trước nhà, mấy cây bông giấy nở hoa tưng bừng.
(5) Tất cả như nhẹ bỗng, tường chừng chỉ cần một trận gió ào qua, cây
bông giấy sẽ bốc bay lên, mang theo cả ngôi nhà lang thang giữa
. (4)- (1) - (3) - (2) - (5)
)(4)-(2) - (5) - (3) - (1)
c. (4)- (2) - (1) - (3) - (5)
d. (4)- (5) - (3) - (2) - (1)
Hình ảnh sau gắn với chủ điểm nào nào?
a)Người ta là hoa đất
b)Những người quả cảm
c)Khám phá thế giới
: Hình ảnh sau gắn với bài thơ nào?
Mẹ ốm
b)Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ
C)Cô Tấm của mẹ
Câu 46. Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh và nhân hóa?
a. Những buổi bình minh, mặt trời còn bẽn lẽn núp sau sườn núi,phong cảnh nhuộm nhũng màu sắc đẹp lạ lùng.
b. Những lá sưa mỏng tang và xanh rờn như một thứ lụa xanh màu ngọc thạch với những chùm hoa nhỏ li ti và trắng như những hạt mưa bay.
c. Và dãy núi đá vôi kia ngồi suy tư, trầm mặc như một cụ già mãn chiều đã xể bóng.
d. Trong im ắng, hương vườn thơm thoảng bắt đầu rón rén bước ra, tung tăng trong ngọn gió nhẹ, nhảy lên cỏ, trườn theo những thân cành.
Hình ảnh sau gắn với bài tập đọc nào?
a)Thắng biển
b)Bè xuôi sông La
c)Dòng sông mặc áo
d)Ga- vrốt ngoài chiến lũy
Câu 47. Từ “cam” trong thành ngữ “Đồng cam cộng khổ” có nghĩa là gì?
a. hạnh phúc, ngọt ngào
b. cam chịu, chịu đựng
c. cam kểt, đảm bảo
d. cây cam
Hình ảnh sau gắn với bài tập đọc nào?
a) Đường đi Sa Pa
b) Chợ Tết
c)Sầu riêng
d) Dù sao trái đất vẫn quay
Câu 48. Nhóm từ nào dưới đây gồm các từ ghép tổng họp?
a. nhỏ bé, nhỏ xíu, nhỏ nhoi, bé bỏng
b. mềm dẻo, mềm nhũn, mềm mại, mềm mỏng
mơ màng, mơ mộng, mong mỏi, mong ngóng.
. học hỏi, ẩm ướt, bạn bè, học hành.
Hình ảnh sau gắn với bài tập đọc nào?
a)Thắng biển
b)Bè xuôi sông La
c)Dòng sông mặc áo
d)Đoàn thuyền đánh cá
Câu 49.câu nào dưới dây có dấu gạch chéo phân tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?
a . Con đường ven sông như dài thêm ra/ dưới vòm lá xanh của hai hàng cây.
a. Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông như che chờ/ cho giấc ngủ yên lành.
b. Giữa những đám mây xám đục, vòm trời hiện ra như những khoảng vực/ xanh vòi vọi.
Mặt trời/ chiểu vào những ngọn sóng nhỏ lăn tăn lóng lánh như những hạt kim cương rải rác trên mặt biên.
Câu 50. Biện pháp nhân hóa được thê hiện qua từ ngữ nào trong khô thơ sau
” Trải qua mưa nắng vơi đầy
Men trời đất đủ làm say đất trời
Bầy ong giữ hộ cho người
Những mùa hoa đã tàn phai tháng ngày”
a. trải qua, say
b. say, giữ hộ
c. giữ hộ, tàn phai
d. vơi đầy, men
: Hình ảnh sau gắn với bài tập đọc nào?
a) Đường đi Sa Pa
b) Chợ Tết
c)Sầu riêng
d) Dù sao trái đất vẫn quay
Hình ảnh sau gắn với bài tập đọc nào?
a)Thắng biển
b)Bè xuôi sông La
c)Dòng sông mặc áo
d)Đoàn thuyền đánh cá
Câu 51.Những câu văn trong bài tập đọc "Cánh diều tuổi thơ của tác giả Tạ Duy Anh đang bị đảo trật tự. Em hãy sắp xếp những câu sau đê tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh
(1) Tôi đã ngừa có suốt một thời mới lớn đê cho đợi một nàng tiên áo xanh hay xuống từ trời và bao giờ cũng hi vọng khi tha thiết cầu
xin "Bay đi diều ơi! Bay đi!”
(2) sau này tôi mới hiêu đây là khát vọng
(3) Ban đêm, trên bãi thả diều thật không còn gi huyền ảo hơn.
(4) Bầu trời tự do đẹp như một thảm nhưng khổng lồ.
(5) Có cảm giác tôi đang trôi trên dải ngân hà
(6) Có cái gì cứ cháy lên, cháy mãi trong tâm hồn chúng tôi.
(7) Cánh diều tuổi ngọc ngà bay đi, mang theo nồi khát khao của tôi
a. (3); (5); (4); (6); (2); (1); (7)
a. (3); (4); (5); (1); (7); (6); (2)
)(4);(3);(5);(7);(6);(l);(2)
)(l); (5); (6); (7); (2); (4); (3)
Hình ảnh sau gắn với câu chuyện nào?
a) Những chú bé không chết
b)Con vịt xấu xí
c)Đôi cánh của ngựa trằng
Câu 52. Từ ngữ nào thích hợp nhất đê đặt trong dấu ngoặc kép trong đoạn văn sau?
Từ cầu Hiền Lương, thuyền xuôi khoảng sáu cây số nữa là đã gặp biên cả mênh mông. Nơi dòng Bến Hải gặp sóng biên khơi ấy chính là Cửa Tùng. Bãi cát ở đây từng được ngợi ca là Bà Chúa của các bãi tắm (Thụy
Chương)
a.“cửa Tùng”
b."Bà Chúa
c. “Bà Chúa của các bãi tắm”
.“Bến Hải”
Hình ảnh sau gắn với chủ đề nào?
a)Người ta là hoa đất
b)Những người quả cảm
c)Khám phá thế giới
. Giải câu đố sau:
Từ bảy tuổi đã lên ngôi
Việc dân, việc nước trọn đời lo toan
Mờ trường thi, chọn văn quan
Lập Quốc Tử Giám luyện hàng danh nhân.
Đó là vị vua nào?
a.Lý Nhân Tông.
b. Lý Thái Tổ
c. Lý Thánh Tông
d.Lý Huệ Tông
Hình ảnh sau gắn với câu chuyện nào?
a) Những chú bé không chết
b)Con vịt xấu xí
c)Đôi cánh của ngựa trằng
Câu 54.Câu nào dưới đây thuộc câu kiểu “Ai làm gi”
a. Những là ngô rộng dài, trổ ra mạnh mẽ, nõn nà.
b. Những bông hoa mướp vàng tươi đã nô trên giàn mướp xanh mát
c. Nhừng đàn bướm vàng bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.
d. Những lá cờ đỏ thắm phấp phới bay trong gió
Hình ảnh sau gắn với bài đọc nào?
a)Con mèo Hung
b) con mèo
c) Chú mèo nhà em
Câu 55. hãy lựa chọn vị trí thích hợp để đặt dấu hai chấm và dấu ngoặc kép trong câu:
"Mãi sau này, khi đã lớn, em vẫn luôn tự dằn vặt giá mình mua thuốc về kịp thì ông còn sống thêm được ít năm nữa!"
A. Mãi sau này, : “khi đã lớn, em vẫn luôn tự dằn vặt giá mình mua thuốc về kịp thì ông còn sống thêm được ít năm nữa!”
B. Mãi sau này, khi đã lớn, em vẫn luôn tự dằn vặt: “Giá mình mua thuốc về kịp thì ông còn sống thêm được ít năm nữa!”.
c. Mãi sau này, khi đã lớn, em vẫn luôn tự dằn vặt giá mình mua thuốc về kịp: “thì ông còn sống thêm được ít năm nữa!”.
D. Mãi sau này, khi đã lớn, : “em vẫn luôn tự dằn vặt giá mình mua thuốc về kịp thì ông còn sống thêm được ít năm nữa!”
Hình ảnh sau gắn với bài đọc nào?
a)Đàn gà mới nở
b)Đàn ngan mới nở
c)Đàn vịt xiêm
Câu 56. Hãy lựa chọn vị trí thích hợp để đặt dấu câu trong câu sau:
Dắt xe ra cửa, tôi lễ phép thưa ba ơi, con xin phép đi học nhóm.
A. Dắt xe ra cửa, tôi lễ phép thưa: “Ba ơi, con xin phép đi học nhóm.”
B. Dắt xe ra cửa, tôi lễ phép thưa ba ơi, con xin phép: “đi học nhóm”.
c. Dắt xe ra cửa, tôi: “Lễ phép thưa ba ơi, con xin phép đi học nhóm.”
D. Dắt xe ra cửa, tôi lễ phép thưa ba ơi: “Con xin phép đi học nhóm.”
Hình ảnh sau gắn với câu chuyện nào?
a) Những chú bé không chết
b)Con vịt xấu xí
c)Đôi cánh của ngựa trằng
Câu 57.Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào dấu hai chấm được dùng với tác dụng báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời giải thích?
A. Long hớt hải chạy lại báo tin cho Minh: “Đội bóng trường mình thua trận bán kết rồi.”
B. Vừa thấy mẹ về tới cổng, Lan ùa tới reo lên: “A! Mẹ đã về”
c. Căn phòng lộn xộn, ngổn ngang bao nhiêu đồ đạc: sách, vở, quần, áo, bát, đũa, bàn, ghế,...
D. Mẹ xoa đầu Lan và nói:
- Con có mệt không?
Lan mỉm cười, trên trán vẫn còn lấm tấm mồ hôi, khẽ nép vào lòng mẹ rồi nói:
- Có mẹ rồi, con không mệt nữa.
