wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 3 - English 3

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 từ còn thiếu)

- Are they yellow (a)   ?

- Yes, they are.

2.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She's a singer.

a)

True

b)

False

3.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
4.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

- My dad is an (a)   .

5.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- She's eight.

a)

True

b)

False

6.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
7.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

panda

b)

desk

c)

window

d)

clock

8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- What's it?

- It's an elephant!

a)
b)
c)
d)
9.

READ AND CHOOSE. (Đọc câu bên dưới và chọn đáp án phù hợp nhất)

- What are they?

- They're ____.

a)

kite

b)

bikes

c)

doll

d)

pen

10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

They are green. and red

b)

They are blue and white.

c)

They are black and white.

d)

They are yellow and pink.

11.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với lời đáp dưới đây.)

- _______________ ?

- I'm seven.

a)

What are they?

b)

Is it a clock?

c)

How old are you?

d)

Is she a singer?

12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

I have a/an ____ .

a)

book

b)

eraser

c)

pencil

d)

ruler

13.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- He can paint.

a)
b)
c)
d)
14.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn một từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

My pencil cases ________ blue and green.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

it

15.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

They are pencils.

b)

They are pencil case.

c)

They are erasers.

d)

They are clocks.

16.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc, và chọn đáp án phù hợp nhất)

- How old are you?

- I'm ____.

a)

eight

b)

seven

c)

nine

d)

ten

17.

Listen, read and write the missing word. (Nghe, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)

The USA is famous for (a)   .

18.

LISTEN AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nghe và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's a backpack.

a)
b)
19.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
20.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


T-H-.......-.......E

(a)  

21.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS. (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới.)

T-W-....-....-T-Y

a)

ME

b)

NE

c)

EN

d)

EM

22.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my head.

a)
b)
c)
d)
23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... ..........

a)

brown backpack

b)

pink glue stick

c)

brown ruler

d)

pink backpack

24.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

scooter

b)

brother

c)

kite

d)

yo-yo

25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

This is my .......... .

a)

hat

b)

horse

c)

cat

d)

mouse

26.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)

blue- backpack- .......- ......- pink-crayon

a)

brown - eraser

b)

eraser - brown

c)

pen- pencil

d)

grey - black

27.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)


My pencil case is white.

a)

pencil

b)

case

c)

is

d)

white

28.

LISTEN AND CHOOSE THE THING NOT MENTIONED (Nghe và chọn đáp án KHÔNG được nhắc tới)

a)
b)
c)
d)
29.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng).


" What are they?"

a)

They are books.

b)

They are book.

c)

It's a book.

d)

It's a books.

30.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

CCKLO

(a)  

31.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

- ........... old are you?

- I'm six years old.

a)

How

b)

Who

c)

What

32.

LISTEN AND WRITE THE MISSING WORD (Nghe và viết 1 từ còn thiếu)

Lan likes monkeys and (a)   . Nam likes pandas.

33.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE (Đọc câu bên dưới, sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng và chọn đáp án)


have / I / eyes / two /. /

a)

I have eyes two.

b)

I have two eyes.

c)

I have a eyes

d)

I have an eyes.

34.

READ AND CHOOSE A WRONG SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết sai ngữ pháp)

a)

I'm nine.

b)

It's pink and blue.

c)

This is my crayons.

d)

It's an orange kite.

35.

READ AND CHOOSE A CORRECT SENTENCE. (Đọc và chọn ra câu viết đúng ngữ pháp)

a)

My backpack are brown.

b)

My pencils is small.

c)

There are fifteen giraffe.

d)

I have a big elephant.

36.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

I have 2 balls. One ball is yellow and one ball is (a)   .

37.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- Her kite is green.

a)

True

b)

False

38.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
39.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

There are four (a)   .

40.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 3 từ còn thiếu)

It's a ____ ____ ____.

(a)  

41.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- He has three pencils.

a)

True

b)

False

42.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

There are sixteen (a)   .

43.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)

There are (a)   monkeys.

44.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

45.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

b)

c)

d)

46.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, quan sát và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
47.

WATCH AND WRITE THE NAME OF THE MENTIONED JOB (Xem video và viết tên của nghề nghiệp được nhắc tới)

(a)  

48.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
49.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my mum.

a)
b)
c)
d)
50.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my pen.

a)
b)
c)
d)
51.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

ruler

b)

pencil case

c)

chair

d)

pencil

52.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my grandpa.

a)
b)
53.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my pencil case.

a)
b)
54.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)



" I am ................."

a)

four

b)

five

c)

six

d)

seven

55.

WATCH AND CHOOSE 3 TOYS MENTIONED IN THE VIDEO (Xem video và chọn ra 3 thứ đồ chơi xuất hiện trong video đó)

a)

yo-yo, ball, kite

b)

ball, doll, teddy bear

c)

yo-yo, ball, doll

d)

ball, doll, scooter

56.

READ AND CHOOSE A WRONG ANSWER. (Đọc và chọn ra 1 câu viết sai ngữ pháp)

a)

This is my grandma.

b)

He's a cook.

c)

He has two hands.

d)

They are a white board.

57.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

It's brown.

b)

It's black.

c)

It's green.

d)

It's orange.

58.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng.)

a)

giraffe

b)

lion

c)

elephant

d)

zebra

59.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


I'm five years old.

a)
b)
c)
d)
60.

READ, REODER THE WORDS AND CHOOSE (Đọc câu bên dưới, sắp xếp và chọn đáp án đúng)

you / are / old / How / ? /

a)

How old you are?

b)

How old are you?

c)

How you old are?

d)

How are old you?

61.

LOOK AND CHOOSE (Con hãy quan sát tranh và chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống)

It's a ________.

a)

eraser

b)

pencil

c)

pen

d)

ruler

62.

LOOK AND COMPLETE (Nhìn ảnh và hoàn thành từ còn thiếu)


It's orange and y ___ ___ ___ ___ ___.

(a)  

63.

READ AND CHOOSE THE ODD ONE OUT (Đọc và chọn từ khác loại)

a)

black

b)

yellow

c)

lion

d)

grey

64.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's an octopus.

a)
b)
65.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

This is a ____ .

a)

octopus

b)

panda

c)

monkey

d)

fish

66.

LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Nhìn ảnh và viết 1 từ còn thiếu để hoàn thành câu bên dưới)

It's an (a)   .

67.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

It's a cat.

a)
b)
c)
d)
68.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

G-.......-.......-D-B-Y-E

(a)  

69.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

mum

b)

sister

c)

grandma

d)

grandpa

70.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

Quiet, please!

b)

Listen to me, please!

c)

Open your book!

d)

Close your book!

71.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

There are thirteen pencils.

a)
b)
72.

Listen, read and write the missing word. (Nghe, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)

The USA is famous for (a)   .

73.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


My backpack is ............

a)

big

b)

small

c)

old

d)

young