wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học nè mấy cdl

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ cơ sở dữ liệu

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Không chế số người sử dụng cơ sở dữ liệu

2.

Các giải pháp cho việc bảo mật cơ sở dữ liệu gồm có

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và những số liệu, chính sách và Ý thức, lưu biên bản

c)

Nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và Ý thức, lưu biên bản

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, nó hỏi thông tin và nén dữ liệu, chính sách và Ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

3.

Bản phân quyền cho phép

a)

Phân cấp quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin cơ sở dữ liệu

c)

Giúp người quản lý xem được các đối tượng truy cập hệ thống

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống

4.

Người có chức năng phân quyền truy cập là

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Lãnh đạo cơ quan

5.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai

a)

Bạn phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Dựa trên bản phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập bổ sung và thay đổi bản phân quyền

d)

Bạn phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

6.

Trong một trường Trung học phổ thông có xây dựng một cơ sở dữ liệu quản lý điểm học sinh. Người quản trị cơ sở dữ liệu có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào cơ sở dữ liệu. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

Học sinh: xem; giáo viên bộ môn: xem, Bổ sung; ban giám hiệu: xem, sửa, xóa

b)

Học sinh: xem; giáo viên bộ môn: xem, bổ sung, sửa, xóa: ban giám hiệu: xem, bổ sung

c)

Học sinh: xem; giáo viên bộ môn: xem, bổ sung, sửa, xóa: ban giám hiệu: xem

d)

Học sinh: xem, xóa., Giáo viên bộ môn: xem, bổ sung, sữa, xóa: ban giám hiệu: xem, bổ sung, sửa, xóa

7.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hóa thông tin cần phải

a)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu

c)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

8.

Thông thường, người dùng muốn chi cập vào hệ cơ sở dữ liệu cần cung cấp

a)

Hình ảnh

b)

Chữ ký

c)

Họ tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu

9.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người Cập nhật

10.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật ta cần phải

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hóa

11.

Nhận dạng người dùng là chức năng của

a)

Người quản trị

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người đứng đầu tổ chức

12.

Trong các hành vi nào sau đây là hành vi xâm phạm về bảo mật thông tin

a)

A. Đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu của người khác

b)

B.Sử dụng các tài nguyên đã được công bố trên internet

c)

C. Xâm nhập vào hệ thống bảo mật dữ liệu nội bộ

d)

Cả A và C đều đúng

13.

Để bảo mật hiện tại trên hầu hết các hệ thống việc quy định mật khẩu người dùng là

a)

Có ít nhất 8 kí tự gồm có ký tự in hoa, in thường, số, ký tự đặc biệt

b)

Tự do, như thế nào cũng được

c)

Chỉ cần 4-8 kí tự

d)

Có ít nhất 8 kí tự gồm có ký tự in hoa, số, in thường

14.

Những việc nào không dùng để hạn chế việc truy cập không cho phép tạo tài khoản người dùng trên hệ thống

a)

Sử dụng tài khoản, mật khẩu

b)

Sử dụng capcha chà dãy ký tự bất kỳ

c)

Sử dụng đường dẫn đến địa chỉ nào đó

d)

Sử dụng lựa chọn các hình ảnh theo yêu cầu

15.

Công nghệ nào chưa được sử dụng trong nhận diện người dùng trên các hệ thống

a)

Vân tay

b)

Khuôn mặt

c)

Tài khoản, mật khẩu

d)

Giọng nói

16.

Trong tất cả các thao tác nào không phải là thao tác tạo lập cơ sở dữ liệu

a)

Tạo bảng

b)

Nhập dữ liệu cho bảng

c)

Đặt tên, lưu cấu trúc

d)

Chọn khoá chính cho bảng

17.

Cho các thao tác sau:

Bước một: tạo bảng

Bước hai: đặt tên và lưu cấu trúc

Bước ba: chọn khoa chính cho bảng

Bước bốn: tạo liên kết giữa các bảng

Khi tạo lập cơ sở dữ liệu quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B3-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

18.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép cơ sở dữ liệu thành bản sao dự phòng

19.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm

a)

Đặt tên các trường, khai báo kích thước, chị định kiểu dữ liệu của trường

b)

Khai báo kích thước, tạo liên kết các trường giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chị định kiểu dữ liệu cho môi trường

d)

Đặt tên các trường và tạo liên kết các trường giữa các bảng

20.

Trong các cách sau cách nào không thể tiến hành nhập dữ liệu cho bảng sau khi tạo bảng

a)

Nhập trực tiếp ở chế độ datasheet view

b)

Sử dụng form để nhập dữ liệu

c)

Nhập trực tiếp và sử dụng form

d)

Nhập trực tiếp ở chế độ design view

21.

Thao tác nào sau đây không là khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Chỉnh sửa các bản ghi mới

c)

Kết suất báo cáo

d)

Truy vấn dữ liệu

22.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập cơ sở dữ liệu quan hệ

a)

Chọn khóa chính

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Nhập dữ liệu ban đầu

d)

Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

23.

Cho các bảng sau:

DANHMUCSACH (MASACH, TENSACH, MALOAI)

LOAISACH (MALOAI, LOAISACH)

HOADON (MASACH, SOLUONG, DONGIA)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào

a)

HOADON

b)

DANHMUCSACH, HOADON

c)

DANHMUCSACH, LOAISACH

d)

HOADON, LOAISACH

24.

Thao tác cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác nào sau đây

a)

Thêm, chỉnh sửa các bản ghi

b)

Thay đổi giá trị một vài thuộc tính

c)

Thêm, xóa, chỉnh sửa các bản ghi

d)

Thêm, xóa, chỉnh sửa các bản ghi và thay đổi giá trị một vài thuộc tính

25.

Đâu là mục đích để phục vụ việc truy vấn hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép nhập các biểu thức hay các tiêu chí trong khai thác cơ sở dữ liệu

a)

Sắp xếp, liệt kê một tập con các bản ghi và các trường

b)

Thiết lập liên kết giữa các bảng

c)

Thực hiện các phép toán, các thao tác quản lý dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng

26.

Trong các ngôn ngữ sau ngôn ngữ nào được sử dụng phổ biến trong khi truy vấn cơ sở dữ liệu

a)

Ngôn ngữ hỏi có cấu trúc (SQL)

b)

Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (XML)

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML)

d)

Không có ngôn ngữ nào

27.

Chỉnh sửa dữ liệu là

a)

Xóa một số quan hệ

b)

Xóa giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

Xóa một số thuộc tính

28.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì

a)

Là một dạng bộ lọc có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một cơ sở dữ liệu quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

29.

Chức năng chính của biểu mẫu (form) là gì

a)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

c)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

30.

Câu nào sau đây sai

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

31.

Quan hệ giữa hai bản trong cơ sở dữ liệu quan hệ có thể là

a)

Quan hệ một nhiều

b)

Quan hệ nhiều một

c)

Quan hệ một một

d)

Quan hệ một nhiều, quan hệ một một

32.

Trong quá trình thiết lập quan hệ giữa các bảng , để kiểm tra ràng buộc toàn vẹn về phụ thuộc tồn tại thì ta chọn mục

a)

Enforce referential integrity

b)

Cascade update related fields

c)

Cascade delete related record

d)

Primary key

33.

Dạ sử hai bạn có quan hệ một nhiều với nhau, muốn xả mẫu tin trên bảng cha(bảng 1) Sao cho các mẫu tin có quan hệ ở bảng con (bảng nhiều) cũng tự động xóa theo, thì trong liên kết (Relationship) của hai bảng này ta chọn

a)

Cascade update related fields

b)

Enforce referential integrity

c)

Cascade delete related records

d)

Không thể thực hiện được

34.

Mô hình phổ biến để xây dựng cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

35.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất và phù hợp nhất. Mô hình dữ liệu là

a)

Mô hình về cấu trúc của dữ liệu

b)

Tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một cơ sở dữ liệu

c)

Là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên đối tượng, các phép toán trên các đối tượng

d)

Mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu

36.

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây

a)

Cung cấp môi trường tạo lập cơ sở dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ

c)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu

d)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

37.

Mô hình giữ liệu quan hệ là khái niệm dùng để mô tả

a)

Cấu trúc, các ràng buộc dữ liệu

b)

Cách ràng buộc, thao tác, phép toán dữ liệu

c)

Cấu trúc, các ràng buộc, các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Cấu trúc, các thao tác, phép toán trên dữ liệu

38.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Bảng

d)

Báo cáo

39.

Trong mô hình giữ liệu quan hệ đâu là khái niệm thể hiện các ràng buộc dữ liệu

a)

dữ liệu trong các bảng phải thỏa mãn một số ràng buộc và mối liên kết giữa các bảng có thể được xác lập

b)

Cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Dữ liệu được thể hiện trong các bảng thể hiện thông tin về một chủ thể

d)

Tất cả đều đúng

40.

Phát biểu nào về hệ quản trị cơ sở dữ liệu là quan hệ đúng

a)

Phần mềm dung để xây dựng các cơ sở dữ liệu quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ

c)

Phần mềm để tính toán trên các dữ liệu

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lý có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

41.

Hãy cho biết ý kiến nào là sai. Với một bạn dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu cho phép

a)

Xem cấu trúc bảng

b)

Xem từng bảng ghi hay nhóm bảng ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem)

c)

Xem một số trường của mỗi bản ghi

d)

Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi

42.

Khi nào cần hệ quản trị cơ sở dữ liệu

a)

Tích hợp với nhiều trình ứng dụng khác nhau: các ngôn ngữ lập trình, các ứng dụng hỗ trợ phân tích thiết kế

b)

Khi chúng ta giải quyết các vấn đề đơn giản mà các chương trình ứng dụng có thể thực hiện tốt không cần tới hệ cơ sở dữ liệu

c)

Khi hệ thống cơ sở dữ liệu không đáp ứng được yêu cầu về hiệu năng như: tốc độ, tính bảo mật, định dạng dữ liệu cần lưu trữ

d)

Khi không cần thiết đa số người dùng cung chi cập vào một cơ sở dữ liệu chung

43.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miếng trở lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

44.

Thật ngữ bộ dùng trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

45.

Thật ngữ quan hệ dùng trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ là để trị đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

46.

Thuật ngữ thuộc tính dùng trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

47.

Thành phần nào sau đây cho phép thực hiện các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ

a)

Hệ cơ sở dữ liệu

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình dữ liệu quan hệ

d)

Hệ cơ sở dữ liệu quan hệ

48.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa Trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính không quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

49.

Hai bạn trong một cơ sở dữ liệu quan hệ liên kết nhau thông qua

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Thuộc tính khoá

c)

Tên trường

d)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là Khoá)

50.

Tạo liên kết giữa các quan hệ nhằm mục đích

a)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

b)

Để xem, sửa và nhập dữ liệu

c)

In dữ liệu theo khuôn dạng

d)

Nhập thông tin dễ dàng

51.

Khẳng định nào sau đây về cơ sở dữ liệu quan hệ là đúng

a)

Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

b)

Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ quản trị cơ sở dữ liệu access

c)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

d)

Tập hợp các bảng dữ liệu

52.

Phát biểu nào về hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là đúng

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các cơ sở dữ liệu quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ

c)

Phần mềm micro soft access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lý có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

53.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ

a)

Microsoft SQL Server

b)

Oracle

c)

Micro soft access

d)

Micro soft excel

54.

Phát biểu nào sai khi nói về khoá

a)

Mỗi bảng có thể có nhiều khóa chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khóa

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là Khoá có ít thuộc tính nhất

55.

Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khoá chính

a)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

b)

Nó không bao giờ thay đổi

c)

Nó phải được xác định như một trường văn bản

d)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

56.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để chống trường nào sau đây

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khoá chính

c)

Trường điền dữ liệu

d)

Tất cả các trường của bảng

57.

Danh sách của các phòng ban của công ty gồm có các trường: số thứ tự, mã phòng ban, tên phòng ban, số lượng nhân viên. Tao chọn khoa chính là

a)

Số thứ tự

b)

Mã phòng ban

c)

Tên phòng ban

d)

Số lượng nhân viên

58.

Việc đầu tiên để tạo lập một cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

59.

Khẳng định nào đúng khi nhận xét về các đặc trưng quan trọng nhất của một quan hệ (một bảng)

a)

Mối quan hệ có một tên phân biệt

b)

Không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc tính trên đều góp phần hình thành một quan hệ trong quan hệ Cơ sở dữ liệu quan hệ

c)

Các thuộc tính có tên phân biệt

d)

Các bản ghi là phân biệt

60.

Trong các mô hình giữ liệu được mô tả sau đây, mô hình nào là mô hình giữ liệu quan hệ

a)

Các bản ghi được sắp xếp theo cấu trúc từ trên xuống theo dạng cây

b)

Một bản ghi bất kỳ có thể được kết nối với một số bất kỳ các bản ghi khác(như sự liên kết giữa các địa chỉ trên mạng)

c)

dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi. Mỗi bản ghi có cùng các thuộc tính là một hàng của bảng. Giữa các bảng có liên kết

d)

Các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung gọi là cấu trúc của lớp đối tượng